Tài Liệu

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3

Vào dịp hè, các em học sinh được nghỉ trong thời gian hè rất dễ quên mất kiến thức. Do vậy, Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, tự củng cố và hệ thống chương trình học lớp 2 một cách khoa học, làm nền tảng tốt khi học lên chương trình lớp 3.

Tài liệu ôn tập hè Toán lớp 2 lên lớp 3

CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỌC (CẤU TẠO SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH)

Bài 1: Điền vào chỗ chấm:

a.Số 267 đọc là……………………………………………………………………………………..

Số 267 gồm …..trăm, …… chục, ….. đơn vị

b. Số có 9 trăm, 6 chục, 2 đơn vị viết là ………………………………………………………

Bài 2: Viết số:

Đọc số

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Năm trăm linh ba

503

5

0

3

390

4

5

3

Chín trăm bảy mươi sáu

Bài 3: Điền vào chỗ chấm

a. Số liền trước của 356 là……………..; của 900 là………………………………………………

b. Số liền sau của 279 là…………………; của 999 là…………………………………………….

c. Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là………………………………….

d. Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là…………………………………….

e. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là………………………………..

Bài 4: a. Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 530 là ………………………………………..

a. Các số tròn chục có ba chữ số bé hơn 150 là…………………………………………………

b. Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 870 và bé hơn 940 là: ……………………………………………………………………………………………………………….

Bài 5: Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau:

Số

567

15

395

50

905

Giá trị của chữ số 5

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 201; 202; 203; …..; ……..; ……..;………;………;……..;……….

b. 300; 400; 500; ………; ………; ………; ……….; ………..

c. 410; ……….;……….;………;450; ………; ………..; 480; ………; 500.

Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:

a. Chữ số 8 trong số 856 có giá trị là:

A. 8 đơn vị            B. 80 đơn vị                C. 800 đơn vị

b.Trong số 695 giá trị của chữ số hàng chục lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị là:

A. 4 đơn vị            B. 85 đơn vị              C. 90 đơn vị

Bài 8: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8

a. 83 = ……………………… 67 = ………………………..

b. 103 = ……………………… d. 754 = ………………………

Bài 9: Số ?

a. Số lớn nhất có một chữ số là ………………………..

b. Số lớn nhất có hai chữ số là …………………………

c. Số lớn nhất có ba chữ số là …………………………..

d. Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ……………

e. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là………..

f. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là …………….

Bài 10: Số?

a. Số nhỏ nhất có một chữ số là ……………………….

b. Số nhỏ nhất có hai chữ số là ……………………….

c. Số nhỏ nhất có ba chữ số là …………………………

d. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là …………..

e. Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là……….

f. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ……………

Bài 11:

560 ….. 98 79 …… 82

196 …… 261 345 ….. 401

43 + 18 …. 51 + 7 129 ….. 232 – 56

Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số hạng

125

496

567

Số hạng

412

274

164

103

Tổng

610

563

690

Bài 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số bị trừ

235

178

490

Số trừ

126

67

201

103

Hiệu

72

91

125

Bài 14: Tính nhẩm:

a. 20 × 3 = ……. b. 30 × 3 = ……. c.10 × 7 =…….

d. 200 + 300 = ……. e. 400 + 500 = …….. f. 80 – 20 = …….

Bài 15: Tìm y, biết:

a. y – 12 = 345; y là: ……… b.264 + y = 231 + 178; y là: ……………….

c. 6 x y = 34 + 14; y là: …. d. 25 : y = 35 : 7; y là: ………………………..

Bài 16: Đặt tính rồi tính:

a. 820 – 486 b.167 + 98 c. 346 + 264 d.756 – 291

…………………………

………………………..

………………………..

…………………………

………………………..

………………………..

…………………………

………………………..

………………………..

…………………………

………………………..

………………………..

Bài 17: Viết theo mẫu

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

6

7

67

Sáu mươi bảy

2

9

Năm mươi ba

72

Bài 18: Tính nhanh

a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = …………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

b) 3 + 4 + 5 + 6 + 14 +15 + 16 + 17 = …………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 19: Trong phép cộng có tổng băng 10 số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ hai là bao nhiêu?

A. 0    B. 1    C.    10 D. 2

Bài 20: Cho các số 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89

a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………………………………………………………….

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 21: a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Viết các số tròn chục( có hai chữ số) lớn hơn 40:.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

c) Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80:.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 22:

a) Với 3 chữ số : 4, 5, 8 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã cho: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

b) Số bé nhất trong các số viết được là: ………………………………………………………………………………………………………….

c) Số lớn nhất trong các số viết được là: ……………………………………………………………………………………………………..

Bài 23: Tìm y

a/ y × 4 = 36 b/ 3 × y = 27 c/ 4 × y = 40

Bài 24: Tìm y

a/ y : 4 = 5 b/ 15 : y = 3 c/ 10 : y = 2

Bài 25: Tìm

a) của 6 là bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) của 24 là bao nhiêu?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

c) của 30 là bao nhiêu?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 26: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?

a) Xoá bỏ chữ số 3?………………………………………………………………………………………

b) Xoá bỏ chữ số 6?……………………………………………………………………………………………

Bài 27: Tính

a) 5 × 6 + 26 = b) 34 – 2 × 7 = c) 45 : 5 + 20 =

Bài 28. Đặt tính rồi tính

a) 234 + 542 b) 975 – 933 c) 35 + 943 d) 576 – 45

Bài 29. Viết các tổng sau thành tích:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …………………………………………………………………………………………………….

b) 4 + 4 + 12 + 8 =……………………………………………………………………………………………………………

c) 3 + 6 + 9 + 12 =…………………………………………………………………………………………………………..

Bài 30. Số?

Để xem đầy đủ nội dung Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3, mời bạn tải file về.

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.


Thông tin thêm

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3

Vào dịp hè, các em học sinh được nghỉ trong thời gian hè rất dễ quên mất kiến thức. Do vậy, Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, tự củng cố và hệ thống chương trình học lớp 2 một cách khoa học, làm nền tảng tốt khi học lên chương trình lớp 3.
Tài liệu ôn tập hè Toán lớp 2 lên lớp 3
CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỌC (CẤU TẠO SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH)
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a.Số 267 đọc là……………………………………………………………………………………..
Số 267 gồm …..trăm, …… chục, ….. đơn vị
b. Số có 9 trăm, 6 chục, 2 đơn vị viết là ………………………………………………………
Bài 2: Viết số:

Đọc số

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Năm trăm linh ba

503

5

0

3

390

4

5

3

Chín trăm bảy mươi sáu

Bài 3: Điền vào chỗ chấm
a. Số liền trước của 356 là……………..; của 900 là………………………………………………
b. Số liền sau của 279 là…………………; của 999 là…………………………………………….
c. Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là………………………………….
d. Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là…………………………………….
e. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là………………………………..
Bài 4: a. Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 530 là ………………………………………..
a. Các số tròn chục có ba chữ số bé hơn 150 là…………………………………………………
b. Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 870 và bé hơn 940 là: ……………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5: Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau:

Số

567

15

395

50

905

Giá trị của chữ số 5

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 201; 202; 203; …..; ……..; ……..;………;………;……..;……….
b. 300; 400; 500; ………; ………; ………; ……….; ………..
c. 410; ……….;……….;………;450; ………; ………..; 480; ………; 500.
Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a. Chữ số 8 trong số 856 có giá trị là:
A. 8 đơn vị            B. 80 đơn vị                C. 800 đơn vị
b.Trong số 695 giá trị của chữ số hàng chục lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị là:
A. 4 đơn vị            B. 85 đơn vị              C. 90 đơn vị
Bài 8: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8
a. 83 = ……………………… 67 = ………………………..
b. 103 = ……………………… d. 754 = ………………………
Bài 9: Số ?
a. Số lớn nhất có một chữ số là ………………………..
b. Số lớn nhất có hai chữ số là …………………………
c. Số lớn nhất có ba chữ số là …………………………..
d. Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ……………
e. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là………..
f. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là …………….
Bài 10: Số?
a. Số nhỏ nhất có một chữ số là ……………………….
b. Số nhỏ nhất có hai chữ số là ……………………….
c. Số nhỏ nhất có ba chữ số là …………………………
d. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là …………..
e. Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là……….
f. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ……………
Bài 11:
560 ….. 98 79 …… 82
196 …… 261 345 ….. 401
43 + 18 …. 51 + 7 129 ….. 232 – 56
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số hạng

125

496

567

Số hạng

412

274

164

103

Tổng

610

563

690

Bài 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số bị trừ

235

178

490

Số trừ

126

67

201

103

Hiệu

72

91

125

Bài 14: Tính nhẩm:
a. 20 × 3 = ……. b. 30 × 3 = ……. c.10 × 7 =…….
d. 200 + 300 = ……. e. 400 + 500 = …….. f. 80 – 20 = …….
Bài 15: Tìm y, biết:
a. y – 12 = 345; y là: ……… b.264 + y = 231 + 178; y là: ……………….
c. 6 x y = 34 + 14; y là: …. d. 25 : y = 35 : 7; y là: ………………………..

Bài 16: Đặt tính rồi tính:
a. 820 – 486 b.167 + 98 c. 346 + 264 d.756 – 291

…………………………
………………………..
………………………..

…………………………
………………………..
………………………..

…………………………
………………………..
………………………..

…………………………
………………………..
………………………..

Bài 17: Viết theo mẫu

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

6

7

67

Sáu mươi bảy

2

9

Năm mươi ba

72

Bài 18: Tính nhanh
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = …………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b) 3 + 4 + 5 + 6 + 14 +15 + 16 + 17 = …………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 19: Trong phép cộng có tổng băng 10 số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ hai là bao nhiêu?
A. 0    B. 1    C.    10 D. 2
Bài 20: Cho các số 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………………………………………………………….
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 21: a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Viết các số tròn chục( có hai chữ số) lớn hơn 40:.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80:.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 22:
a) Với 3 chữ số : 4, 5, 8 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã cho: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
b) Số bé nhất trong các số viết được là: ………………………………………………………………………………………………………….
c) Số lớn nhất trong các số viết được là: ……………………………………………………………………………………………………..

Bài 23: Tìm y
a/ y × 4 = 36 b/ 3 × y = 27 c/ 4 × y = 40
Bài 24: Tìm y
a/ y : 4 = 5 b/ 15 : y = 3 c/ 10 : y = 2
Bài 25: Tìm
a) của 6 là bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) của 24 là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) của 30 là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 26: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?
a) Xoá bỏ chữ số 3?………………………………………………………………………………………
b) Xoá bỏ chữ số 6?……………………………………………………………………………………………
Bài 27: Tính
a) 5 × 6 + 26 = b) 34 – 2 × 7 = c) 45 : 5 + 20 =
Bài 28. Đặt tính rồi tính
a) 234 + 542 b) 975 – 933 c) 35 + 943 d) 576 – 45
Bài 29. Viết các tổng sau thành tích:
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …………………………………………………………………………………………………….
b) 4 + 4 + 12 + 8 =……………………………………………………………………………………………………………
c) 3 + 6 + 9 + 12 =…………………………………………………………………………………………………………..
Bài 30. Số?
Để xem đầy đủ nội dung Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3, mời bạn tải file về.
Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.

#Bài #tập #ôn #hè #Toán #lớp #lên #lớp

Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3

Vào dịp hè, các em học sinh được nghỉ trong thời gian hè rất dễ quên mất kiến thức. Do vậy, Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, tự củng cố và hệ thống chương trình học lớp 2 một cách khoa học, làm nền tảng tốt khi học lên chương trình lớp 3.
Tài liệu ôn tập hè Toán lớp 2 lên lớp 3
CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỌC (CẤU TẠO SỐ VÀ CÁC PHÉP TÍNH)
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a.Số 267 đọc là……………………………………………………………………………………..
Số 267 gồm …..trăm, …… chục, ….. đơn vị
b. Số có 9 trăm, 6 chục, 2 đơn vị viết là ………………………………………………………
Bài 2: Viết số:

Đọc số

Viết số

Trăm

Chục

Đơn vị

Năm trăm linh ba

503

5

0

3

390

4

5

3

Chín trăm bảy mươi sáu

Bài 3: Điền vào chỗ chấm
a. Số liền trước của 356 là……………..; của 900 là………………………………………………
b. Số liền sau của 279 là…………………; của 999 là…………………………………………….
c. Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là………………………………….
d. Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số khác nhau là…………………………………….
e. Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là………………………………..
Bài 4: a. Các số tròn trăm có ba chữ số lớn hơn 530 là ………………………………………..
a. Các số tròn chục có ba chữ số bé hơn 150 là…………………………………………………
b. Các số tròn chục có ba chữ số lớn hơn 870 và bé hơn 940 là: ……………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5: Viết giá trị của chữ số 5 trong mỗi số vào bảng sau:

Số

567

15

395

50

905

Giá trị của chữ số 5

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 201; 202; 203; …..; ……..; ……..;………;………;……..;……….
b. 300; 400; 500; ………; ………; ………; ……….; ………..
c. 410; ……….;……….;………;450; ………; ………..; 480; ………; 500.
Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
a. Chữ số 8 trong số 856 có giá trị là:
A. 8 đơn vị            B. 80 đơn vị                C. 800 đơn vị
b.Trong số 695 giá trị của chữ số hàng chục lớn hơn giá trị của chữ số hàng đơn vị là:
A. 4 đơn vị            B. 85 đơn vị              C. 90 đơn vị
Bài 8: Viết ( theo mẫu): 398 = 300 + 90 + 8
a. 83 = ……………………… 67 = ………………………..
b. 103 = ……………………… d. 754 = ………………………
Bài 9: Số ?
a. Số lớn nhất có một chữ số là ………………………..
b. Số lớn nhất có hai chữ số là …………………………
c. Số lớn nhất có ba chữ số là …………………………..
d. Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là ……………
e. Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là………..
f. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là …………….
Bài 10: Số?
a. Số nhỏ nhất có một chữ số là ……………………….
b. Số nhỏ nhất có hai chữ số là ……………………….
c. Số nhỏ nhất có ba chữ số là …………………………
d. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là …………..
e. Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là……….
f. Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là ……………
Bài 11:
560 ….. 98 79 …… 82
196 …… 261 345 ….. 401
43 + 18 …. 51 + 7 129 ….. 232 – 56
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số hạng

125

496

567

Số hạng

412

274

164

103

Tổng

610

563

690

Bài 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số bị trừ

235

178

490

Số trừ

126

67

201

103

Hiệu

72

91

125

Bài 14: Tính nhẩm:
a. 20 × 3 = ……. b. 30 × 3 = ……. c.10 × 7 =…….
d. 200 + 300 = ……. e. 400 + 500 = …….. f. 80 – 20 = …….
Bài 15: Tìm y, biết:
a. y – 12 = 345; y là: ……… b.264 + y = 231 + 178; y là: ……………….
c. 6 x y = 34 + 14; y là: …. d. 25 : y = 35 : 7; y là: ………………………..

Bài 16: Đặt tính rồi tính:
a. 820 – 486 b.167 + 98 c. 346 + 264 d.756 – 291

…………………………
………………………..
………………………..

…………………………
………………………..
………………………..

…………………………
………………………..
………………………..

…………………………
………………………..
………………………..

Bài 17: Viết theo mẫu

Chục

Đơn vị

Viết số

Đọc số

6

7

67

Sáu mươi bảy

2

9

Năm mươi ba

72

Bài 18: Tính nhanh
a) 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = …………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b) 3 + 4 + 5 + 6 + 14 +15 + 16 + 17 = …………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 19: Trong phép cộng có tổng băng 10 số hạng thứ nhất là 10, số hạng thứ hai là bao nhiêu?
A. 0    B. 1    C.    10 D. 2
Bài 20: Cho các số 17, 13, 42, 24, 63, 36, 98, 89
a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………………………………………………………….
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 21: a) Viết các số tròn chục và bé hơn 60:.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) Viết các số tròn chục( có hai chữ số) lớn hơn 40:.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) Viết các số tròn chục lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80:.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 22:
a) Với 3 chữ số : 4, 5, 8 hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các số đã cho: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
b) Số bé nhất trong các số viết được là: ………………………………………………………………………………………………………….
c) Số lớn nhất trong các số viết được là: ……………………………………………………………………………………………………..

Bài 23: Tìm y
a/ y × 4 = 36 b/ 3 × y = 27 c/ 4 × y = 40
Bài 24: Tìm y
a/ y : 4 = 5 b/ 15 : y = 3 c/ 10 : y = 2
Bài 25: Tìm
a) của 6 là bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b) của 24 là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
c) của 30 là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 26: Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu?
a) Xoá bỏ chữ số 3?………………………………………………………………………………………
b) Xoá bỏ chữ số 6?……………………………………………………………………………………………
Bài 27: Tính
a) 5 × 6 + 26 = b) 34 – 2 × 7 = c) 45 : 5 + 20 =
Bài 28. Đặt tính rồi tính
a) 234 + 542 b) 975 – 933 c) 35 + 943 d) 576 – 45
Bài 29. Viết các tổng sau thành tích:
a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = …………………………………………………………………………………………………….
b) 4 + 4 + 12 + 8 =……………………………………………………………………………………………………………
c) 3 + 6 + 9 + 12 =…………………………………………………………………………………………………………..
Bài 30. Số?
Để xem đầy đủ nội dung Bài tập ôn hè Toán lớp 2 lên lớp 3, mời bạn tải file về.
Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.

#Bài #tập #ôn #hè #Toán #lớp #lên #lớp


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button