Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1

Đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1 5 2021 – 2022 Gồm 4 đề rà soát giữa kì 1 chất lượng có đáp án cụ thể và ma trận đề thi.

Bài rà soát giữa kỳ môn Công nghệ 12 giúp các bạn có thêm tài liệu tham khảo, làm quen với cấu trúc đề thi để mau chóng biết cách ôn tập đạt kết quả cao trong kì thi đến. Cùng lúc, đây cũng là tài liệu giúp các giáo viên ôn tập và chỉ dẫn ôn thi. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh, Địa lí, Ngữ văn, Sinh học. Vậy đây là nội dung cụ thể, mời các bạn cùng theo dõi và tải về tại đây.

Kiểm tra 45 phút môn Công nghệ lớp 12

PHÒNG BAN Giao dục va đao tạo…………..

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ………….

ĐIỀU KHIỂN MỘT LẦN TỪ NĂM HỌC 2021 – 2 mươi22

Chủ đề: CÔNG NGHỆ CHÀO HÀNGthứ mười 2

thời kì công tác: 4 5 phút

Câu hỏi 1: Bạn có chọn câu đúng lúc nói về photoresist?

A. Là linh kiện dùng để bình ổn điện áp xoay chiều.

B. Là loại linh kiện có trị giá điện trở chỉnh sửa theo ánh sáng.

C. Là loại linh kiện lúc có ánh sáng chiếu vào thì trị giá điện trở sẽ nâng cao.

D. Là 1 loại thiết bị, lúc có dòng điện chạy qua nó sẽ bức xạ ánh sáng.

Câu 2: Ý nghĩa của trị giá điện cảm là:

A. Cho biết bản lĩnh thu thập năng lượng từ trường của cuộn cảm.

B. Nêu phần năng lượng bị mất đi trong cuộn cảm lúc có dòng điện chạy qua.

C. Cho biết bản lĩnh tích nhiệt của cuộn cảm lúc có dòng điện chạy qua.

D. Cho biết bản lĩnh thu thập năng lượng điện trường của cuộn cảm.

Câu hỏi 3: Tần số càng cao thì càng dễ vượt qua ………….

A. cuộn cảm trung tần

B. cuộn cảm cao tần.

c tụ điện

D. cuộn cảm âm tần.

Câu hỏi 4: Thiết bị điện tử nào có 3 tiếp giáp PN và có 3 điện cực với các ký hiệu: A, K và G?

A. Thyrixtus

Bóng bán dẫn B

c triac

D. diac.

Câu hỏi 5: Khi phân loại mạch điện tử, về căn bản có thể phân loại theo …….

A. Các loại linh kiện điện tử và cách thức xử lý dấu hiệu xử lý.

B. bề ngoài, cấu trúc và tác dụng nhiệm vụ.

C. loại linh kiện điện tử và cách đấu dây.

D. tác dụng, nhiệm vụ và cách thức xử lý dấu hiệu.

Câu hỏi 6: Trong mạch nguồn 1 chiều chẳng thể thiếu 2 khối nào?

A. Mạch chỉnh lưu, mạch bảo vệ.

B. Máy biến áp, mạch ổn áp.

C. Mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn.

D. Máy biến áp, mạch chỉnh lưu.

Câu 7: Linh kiện điện tử nào sau đây ko dùng được trong mạng điện xoay chiều?

A. Triac và diac.

B. Làm nghẹt lõi ferit

C. Bình ngưng.

D. Điốt chỉnh lưu.

Câu 8: Trong mạch nguồn 1 chiều thực tiễn, mạch lọc nguồn dùng những linh kiện điện tử nào?

A. 4 điốt nối đất giống nhau dạng cầu.

B. Hai tụ điện và cuộn cảm âm.

C. IC 7812 ổn áp và tụ điện.

D. Hai tụ điện xoay tròn và 1 cuộn cảm lõi ferit.

Câu 9: Trong mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ, nguồn 1 chiều sau chỉnh lưu có cực dương luôn ở …

A. cực âm của điốt zener.

B. cuộn thứ cấp của máy biến áp.

C. anot điốt chỉnh lưu.

D. cực âm của điốt chỉnh lưu.

Câu 10: 1 dây dẫn có điện trở R đạt công suất cực đại là 2,5 kW lúc cho dòng điện có cường độ 10A chạy qua. Tính R?

A. 250 yên

B2.5

C40

D.25 yên

Câu 11: Lược đồ mạch điện nào sau đây là đúng của mạch chỉnh lưu cầu?

Câu 12: Trong mạch chỉnh lưu cầu, điều gì xảy ra nếu 1 trong 4 điốt được mắc ngược chiều?

A. Đoạn mạch vẫn được chỉnh lưu phổ biến.

B. Nguồn 1 chiều sau lúc chỉnh lưu được đổi chiều.

C. Ngắn mạch, cháy cuộn thứ cấp của máy biến áp.

D. Nguồn điện 1 chiều nhận được có cực dương gần bằng cực dương của điốt.

Câu 13: Khi phân loại tụ điện, người ta dựa vào ………… ..

A. Giá trị điện dung của tụ điện.

B. Giá trị điện dung của tụ điện.

C. Nguyên liệu làm lớp điện môi.

D. Nguyên liệu chế tác bản tụ điện.

Câu 14: 1 cuộn cảm có hệ số chất lượng bằng 0,25 lúc sử dụng ở cường độ dòng điện 50 Hz Biết rằng điện trở thuần của cuộn cảm là 2Ω. Giá trị của suất điện động cuộn cảm là:

A. 5 / π (H)

B. 2 / π (H)

C. 5π (mH)

D. 5 / π (mH).

Câu 15: Trong lược đồ mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ, 2 điốt có hiện tượng gì xảy ra nếu mắc ngược chiều cả 2 điốt?

A. Đoản mạch cuộn thứ cấp của máy biến áp.

B. Nguồn 1 chiều nhận được sau lúc chỉnh lưu sẽ được đổi chiều.

C. Mạch ngừng chỉnh lưu.

D. Dấu hiệu 1 chiều thu được sẽ giống như 1 nửa chu kỳ chỉnh lưu.

Câu 16: Khi ghép tụ điện và cuộn cảm với nhau sẽ cho …….

A. Mạch nguồn 1 chiều.

B. mạch chỉnh lưu.

C. mạch cộng hưởng.

D. mạch ổn áp.

Câu 17: Điểm dị biệt căn bản của điốt zener so với điốt chỉnh lưu là ………… ..

A. Nó có trị giá hiệu điện thế ngược rất to.

B. Cho phép sử dụng trong vùng điện áp đánh thủng ngược nhưng mà ko bị hỏng hóc.

C. ko bao giờ bị thủng.

D. có thêm 1 trụ điều khiển G.

Câu 18: Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển dùng Tirixto, làm thế nào để chỉnh sửa điện áp ra?

A. Điều khiển cho UGK hiện ra sớm hay muộn.

B. Điều khiển cho UGK> 0 và UAlaska> 0.

C. Điều khiển cho UGK> 0.

D. Điều khiển cho UGK= 0.

Câu 19: Dòng điện chạy qua Triac từ A. lúc nào?2 tới ATrước nhất ?

Các cực A. G và A.2có tiềm năng dương so với ATrước nhất.

B.Pole ATrước nhất Họ có 1 tiềm năng hăng hái.

C.Terminal G và A2 nó ko có tiềm năng.

D.Terminal G và A2 có 1 tiềm năng âm so với ATrước nhất.

Câu 20: Kí hiệu trong hình vẽ bên thuộc linh kiện điện tử nào?

A.Triac

B. Thyrixtus

C. Điốt zen.

D. Diac

Câu 21: Chọn câu đúng lúc nói về Transistor.

A. Nó có tác dụng căn bản là khuếch đại dấu hiệu.

B. Người ta phân thành 2 loại: tranzito loại P và tranzito loại N.

C. Nó được dùng để điều khiển các thiết bị trên mạch điện xoay chiều.

D. 1 thiết bị có 3 tiếp giáp PN và 3 điện cực.

Câu 22: Để chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều, người ta dùng loại linh kiện điện tử nào trong mạch chỉnh lưu?

A. Cuộn cảm âm.

B. Điốt đương đầu

C. Điốt xúc tiếp

D. Tuyến giáp.

Câu 23: IC gần giống ko có tác dụng nào sau đây?

A. Khuếch đại, Dao động

B. Thu và phát sóng vô tuyến điện.

C. Xử lý thông tin, trong máy tính điện tử.

D. Gicửa ải mã cho máy thu hình màu.

Câu 24: Dù rằng được phân cực thuận nhưng mà thyristor vẫn ko dẫn điện, hiện tượng ấy xảy ra lúc nào?

A. Khi UAK> 0.

B. Khi UAK <0.

C. Khi có 1 điện áp dương UGK đặt vào cực điều khiển.

D. Khi ko có điện áp dương UGK đặt vào cực điều khiển.

Câu 25: Nguyên tắc hoạt động của Triac khác với thyrixto ở chỗ:

A. Có bản lĩnh dẫn điện theo 2 chiều và được điều khiển bởi cực G lúc mở.

B. Có bản lĩnh dẫn điện theo cả 2 chiều và ko cần cực G để điều khiển đóng mở.

C. Có bản lĩnh làm việc với hiệu điện thế tùy ý đặt vào các đầu cực.

D. Có bản lĩnh hoạt động như 1 diode chỉnh lưu lúc đi qua.

……………………

Đáp án đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

Trước nhất

TẨY

6

DỄ

mười 1

TẨY

mười 6

2 mươi mốt

ĐẾN

2

ĐẾN

7

thứ mười 2

17

TẨY

22

TẨY

3

số 8

TẨY

13

18

ĐẾN

23

4

ĐẾN

9

DỄ

14

DỄ

19

ĐẾN

24

DỄ

5

DỄ

mười

DỄ

mười lăm

TẨY

2 mươi

DỄ

25

ĐẾN

……………………

Tải file tài liệu để xem nội dung cụ thể hơn

.

Xem thêm thông tin Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1

Bộ đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1

Bộ đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1 5 2021 – 2022 gồm 4 đề rà soát chất lượng giữa học kì 1 có đáp án cụ thể kèm theo bảng ma trận đề thi.
Đề thi giữa kì 1 môn Công nghệ 12 giúp các bạn có thêm tư liệu tham khảo, làm quen với cấu trúc đề thi để mau chóng biết cách ôn tập để đạt kết quả cao trong kì thi sắp đến. Cùng lúc đây cũng là tư liệu giúp thầy cô giáo ôn tập định hướng ra đề thi. Ngoài ra các em tham khảo thêm đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh , Địa lý , Ngữ văn , Sinh học . Vậy sau đây là nội dung cụ thể, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.
Đề rà soát 45 phút lớp 12 môn Công nghệ

SỞ GD&ĐT………..
TRƯỜNG THPT ………..

KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: CÔNG NGHỆ – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Chọn câu Đúng lúc nói về quang điện trở?
A. Là linh kiện được dùng để bình ổn điện áp xoay chiều.
B. Là 1 loại linh kiện có trị số điện trở chỉnh sửa theo ánh sáng.
C. Là loại linh kiện lúc có ánh sáng rọi vào sẽ làm trị số điện trở nâng cao.
D. Là 1 loại linh kiện lúc có dòng điện chạy qua, nó bức xạ ra ánh sáng.
Câu 2: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A. Cho biết bản lĩnh thu thập năng lượng từ trường của cuộn cảm.
B. Cho biết chừng độ hao phí năng lượng trong cuộn cảm lúc dòng điện chạy qua.
C. Cho biết bản lĩnh thu thập nhiệt lượng của cuộn cảm lúc dòng điện chạy qua.
D. Cho biết bản lĩnh thu thập năng lượng điện trường của cuộn cảm
Câu 3: Dòng điện có tần số càng cao càng dễ dãi đi qua……….
A. cuộn cảm trung tần
B. cuộn cảm cao tần.
C. tụ điện
D. cuộn cảm âm tần.
Câu 4: Linh kiện điện tử nào có 3 lớp tiếp giáp P – N và có 3 điện cực kí hiệu là: A, K, G?
A. Tirixto
B. Tranzito
C. Triac
D. Điac.
Câu 5: Khi phân loại mạch điện tử, về cơ 3̉n có thể phân loại theo …….
A. loại linh kiện điện tử và phương thức gia công xử lý dấu hiệu.
B. dạng hình, cấu tạo và tác dụng nhiệm vụ.
C. loại linh kiện điện tử và cách mắc mạch điện tử.
D. tác dụng, nhiệm vụ và phương thức gia công xử lý dấu hiệu.
Câu 6: Mạch nguồn 1 chiều chẳng thể thiếu 2 khối nào?
A. Mạch chỉnh lưu, mạch bảo vệ.
B. Biến áp nguồn, mạch ổn áp.
C. Mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn.
D. Biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu.
Câu 7: Trong các linh kiện điện tử sau, linh kiện nào ko sử dụng được trong mạng điện xoay chiều?
A. Triac và điac.
B. Cuộn cảm lõi Ferrite
C. Tụ hóa.
D. Điốt chỉnh lưu.
Câu 8: Ở mạch nguồn 1 chiều thực tiễn, người ta sử dụng linh kiện điện tử nào cho mạch lọc nguồn?
A. 4 điôt tiếp mặt hệt nhau nhau mắc dạng cầu.
B. Hai tụ hóa và 1 cuộn cảm âm tần.
C. IC ổn áp 7812 và tụ điện.
D. Hai tụ xoay và 1 cuộn cảm lõi Ferrite.
Câu 9: Ở mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ, nguồn 1 chiều sau chỉnh lưu có cực dương luôn ở phía…..
A. catôt của điôt zener.
B. cuộn thứ cấp của biến áp.
C. anôt của điôt chỉnh lưu.
D. catôt của điôt chỉnh lưu.
Câu 10: 1 sợi dây dẫn có điện trở R, đạt công suất tối đa 2,5 kW lúc cho dòng điện 10A đi qua. Tính R?
A. 250 Ω
B. 2,5 Ω
C. 40 Ω
D. 25 Ω
Câu 11: Hình nào dưới đây là lược đồ mạch điện đúng của mạch chỉnh lưu cầu?

Câu 12: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu một trong bốn điôt bị mắc ngược chiều thì xảy ra hiện tượng gì?
A. Mạch vẫn chỉnh lưu phổ biến.
B. Nguồn 1 chiều sau chỉnh lưu bị đảo cực.
C. Ngắn mạch, cháy cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
D. Nguồn 1 chiều nhận được có cực dương ở gần anôt của điôt.
Câu 13: Khi phân loại tụ điện người ta căn cứ vào……………
A. Trị số dung kháng của tụ.
B. Trị số điện dung của tụ.
C. Nguyên liệu làm lớp điện môi.
D. Nguyên liệu làm bản tụ.
Câu 14: 1 cuộn cảm có hệ số phẩm giá là 0,25 lúc dùng ở dòng điện có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần của cuộn cảm bằng 2Ω. Trị số điện cảm của cuộn cảm là:
A. 5/π (H)
B. 2/π (H)
C. 5π (mH)
D. 5/π (mH).
Câu 15: Trong lược đồ mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ 2 điôt, nếu cả 2 điôt đều bị mắc ngược chiều thì sẽ ra sao?
A. Xảy ra ngắn mạch làm cháy cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
B. Nguồn 1 chiều nhận được sau chỉnh lưu sẽ bị đảo cực.
C. Mạch dừng chỉnh lưu.
D. Dấu hiệu 1 chiều nhận được sẽ giống như ở mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.
Câu 16: Khi mắc phối hợp tụ điện và cuộn cảm với nhau sẽ cho ra …….
A. mạch nguồn 1 chiều.
B. mạch chỉnh lưu.
C. mạch cộng hưởng.
D. mạch ổn áp.
Câu 17: Điểm không giống nhau căn bản của điôt zener so với điôt chỉnh lưu là………..
A. có trị số điện áp ngược rất to.
B. cho phép dùng ở vùng điện áp ngược đánh thủng nhưng mà ko hỏng.
C. ko bao giờ bị đánh thủng.
D. có thêm cực điều khiển G.
Câu 18: Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển dùng Tirixto, để chỉnh sửa trị giá điện áp ra, người ta làm cách nào ?
A. Điều khiển cho UGK hiện ra sớm hay muộn.
B. Điều khiển cho UGK> 0 và UAK> 0.
C. Điều khiển cho UGK> 0.
D. Điều khiển cho UGK= 0.
Câu 19: Khi nào thì dòng điện chạy qua Triac có chiều từ A2 sang A1 ?
A. Cực G và A2có điện thế dương so với A1.
B. Cực A1 có điện thế dương.
C. Cực G và A2 có điện thế bằng 0.
D. Cực G và A2 có điện thế âm so với A1.
Câu 20: Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?
A. Triac
B. Tirixto
C. Điôt zêne.
D. Điac
Câu 21: Chọn câu đúng lúc nói về Tranzito.
A. Có tác dụng căn bản là khuếch đại dấu hiệu.
B. Được phân thành 2 loại là: tranzito loại P và tranzito loại N.
C. Được dùng để điều khiển các thiết bị trong mạch điện xoay chiều.
D. Là linh kiện có 3 lớp tiếp giáp P-N và có 3 điện cực.
Câu 22: Để chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều, trong mạch chỉnh lưu người ta dùng loại linh kiện điện tử nào?
A. Cuộn cảm âm tần.
B. Điôt tiếp mặt
C. Điôt tiếp điểm
D. Tirixto.
Câu 23: IC gần giống ko có tác dụng nào sau đây?
A. Khuếch đại, tạo dao động
B. Thu, phát sóng vô tuyến điện.
C. Xử lý thông tin, trong máy tính điện tử.
D. Gicửa ải mã cho tivi màu.
Câu 24: Dù được phân cực thuận mà tirixto vẫn ko dẫn điện, diễn ra lúc nào?
A. Khi UAK > 0.
B. Khi UAK < 0.
C. Khi có điện áp dương UGK áp vào cực điều khiển.
D. Khi chưa có điện áp dương UGK áp vào cực điều khiển.
Câu 25: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A. Có bản lĩnh dẫn điện theo cả 2 chiều và đều được cực G điều khiển khi mở.
B. Có bản lĩnh dẫn điện theo cả 2 chiều và ko cần cực G điều khiển khi mở.
C. Có bản lĩnh làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.
D. Có bản lĩnh làm việc như 1 điốt chỉnh lưu lúc được thông.
……………
Đáp án đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12

1

B

6

D

11

B

16

C

21

A

2

A

7

C

12

C

17

B

22

B

3

C

8

B

13

C

18

A

23

C

4

A

9

D

14

D

19

A

24

D

5

D

10

D

15

B

20

D

25

A

……………
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung cụ thể

TagsCông nghệ 12

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #kiểm #tra #tiết #môn #Công #nghệ #lớp #học #kì

Bộ đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1

Bộ đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12 học kì 1 5 2021 – 2022 gồm 4 đề rà soát chất lượng giữa học kì 1 có đáp án cụ thể kèm theo bảng ma trận đề thi.
Đề thi giữa kì 1 môn Công nghệ 12 giúp các bạn có thêm tư liệu tham khảo, làm quen với cấu trúc đề thi để mau chóng biết cách ôn tập để đạt kết quả cao trong kì thi sắp đến. Cùng lúc đây cũng là tư liệu giúp thầy cô giáo ôn tập định hướng ra đề thi. Ngoài ra các em tham khảo thêm đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh , Địa lý , Ngữ văn , Sinh học . Vậy sau đây là nội dung cụ thể, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.
Đề rà soát 45 phút lớp 12 môn Công nghệ

SỞ GD&ĐT………..
TRƯỜNG THPT ………..

KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: CÔNG NGHỆ – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Chọn câu Đúng lúc nói về quang điện trở?
A. Là linh kiện được dùng để bình ổn điện áp xoay chiều.
B. Là 1 loại linh kiện có trị số điện trở chỉnh sửa theo ánh sáng.
C. Là loại linh kiện lúc có ánh sáng rọi vào sẽ làm trị số điện trở nâng cao.
D. Là 1 loại linh kiện lúc có dòng điện chạy qua, nó bức xạ ra ánh sáng.
Câu 2: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A. Cho biết bản lĩnh thu thập năng lượng từ trường của cuộn cảm.
B. Cho biết chừng độ hao phí năng lượng trong cuộn cảm lúc dòng điện chạy qua.
C. Cho biết bản lĩnh thu thập nhiệt lượng của cuộn cảm lúc dòng điện chạy qua.
D. Cho biết bản lĩnh thu thập năng lượng điện trường của cuộn cảm
Câu 3: Dòng điện có tần số càng cao càng dễ dãi đi qua……….
A. cuộn cảm trung tần
B. cuộn cảm cao tần.
C. tụ điện
D. cuộn cảm âm tần.
Câu 4: Linh kiện điện tử nào có 3 lớp tiếp giáp P – N và có 3 điện cực kí hiệu là: A, K, G?
A. Tirixto
B. Tranzito
C. Triac
D. Điac.
Câu 5: Khi phân loại mạch điện tử, về cơ 3̉n có thể phân loại theo …….
A. loại linh kiện điện tử và phương thức gia công xử lý dấu hiệu.
B. dạng hình, cấu tạo và tác dụng nhiệm vụ.
C. loại linh kiện điện tử và cách mắc mạch điện tử.
D. tác dụng, nhiệm vụ và phương thức gia công xử lý dấu hiệu.
Câu 6: Mạch nguồn 1 chiều chẳng thể thiếu 2 khối nào?
A. Mạch chỉnh lưu, mạch bảo vệ.
B. Biến áp nguồn, mạch ổn áp.
C. Mạch chỉnh lưu, mạch lọc nguồn.
D. Biến áp nguồn, mạch chỉnh lưu.
Câu 7: Trong các linh kiện điện tử sau, linh kiện nào ko sử dụng được trong mạng điện xoay chiều?
A. Triac và điac.
B. Cuộn cảm lõi Ferrite
C. Tụ hóa.
D. Điốt chỉnh lưu.
Câu 8: Ở mạch nguồn 1 chiều thực tiễn, người ta sử dụng linh kiện điện tử nào cho mạch lọc nguồn?
A. 4 điôt tiếp mặt hệt nhau nhau mắc dạng cầu.
B. Hai tụ hóa và 1 cuộn cảm âm tần.
C. IC ổn áp 7812 và tụ điện.
D. Hai tụ xoay và 1 cuộn cảm lõi Ferrite.
Câu 9: Ở mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ, nguồn 1 chiều sau chỉnh lưu có cực dương luôn ở phía…..
A. catôt của điôt zener.
B. cuộn thứ cấp của biến áp.
C. anôt của điôt chỉnh lưu.
D. catôt của điôt chỉnh lưu.
Câu 10: 1 sợi dây dẫn có điện trở R, đạt công suất tối đa 2,5 kW lúc cho dòng điện 10A đi qua. Tính R?
A. 250 Ω
B. 2,5 Ω
C. 40 Ω
D. 25 Ω
Câu 11: Hình nào dưới đây là lược đồ mạch điện đúng của mạch chỉnh lưu cầu?

Câu 12: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu một trong bốn điôt bị mắc ngược chiều thì xảy ra hiện tượng gì?
A. Mạch vẫn chỉnh lưu phổ biến.
B. Nguồn 1 chiều sau chỉnh lưu bị đảo cực.
C. Ngắn mạch, cháy cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
D. Nguồn 1 chiều nhận được có cực dương ở gần anôt của điôt.
Câu 13: Khi phân loại tụ điện người ta căn cứ vào……………
A. Trị số dung kháng của tụ.
B. Trị số điện dung của tụ.
C. Nguyên liệu làm lớp điện môi.
D. Nguyên liệu làm bản tụ.
Câu 14: 1 cuộn cảm có hệ số phẩm giá là 0,25 lúc dùng ở dòng điện có tần số 50Hz. Biết điện trở thuần của cuộn cảm bằng 2Ω. Trị số điện cảm của cuộn cảm là:
A. 5/π (H)
B. 2/π (H)
C. 5π (mH)
D. 5/π (mH).
Câu 15: Trong lược đồ mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ 2 điôt, nếu cả 2 điôt đều bị mắc ngược chiều thì sẽ ra sao?
A. Xảy ra ngắn mạch làm cháy cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
B. Nguồn 1 chiều nhận được sau chỉnh lưu sẽ bị đảo cực.
C. Mạch dừng chỉnh lưu.
D. Dấu hiệu 1 chiều nhận được sẽ giống như ở mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ.
Câu 16: Khi mắc phối hợp tụ điện và cuộn cảm với nhau sẽ cho ra …….
A. mạch nguồn 1 chiều.
B. mạch chỉnh lưu.
C. mạch cộng hưởng.
D. mạch ổn áp.
Câu 17: Điểm không giống nhau căn bản của điôt zener so với điôt chỉnh lưu là………..
A. có trị số điện áp ngược rất to.
B. cho phép dùng ở vùng điện áp ngược đánh thủng nhưng mà ko hỏng.
C. ko bao giờ bị đánh thủng.
D. có thêm cực điều khiển G.
Câu 18: Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển dùng Tirixto, để chỉnh sửa trị giá điện áp ra, người ta làm cách nào ?
A. Điều khiển cho UGK hiện ra sớm hay muộn.
B. Điều khiển cho UGK> 0 và UAK> 0.
C. Điều khiển cho UGK> 0.
D. Điều khiển cho UGK= 0.
Câu 19: Khi nào thì dòng điện chạy qua Triac có chiều từ A2 sang A1 ?
A. Cực G và A2có điện thế dương so với A1.
B. Cực A1 có điện thế dương.
C. Cực G và A2 có điện thế bằng 0.
D. Cực G và A2 có điện thế âm so với A1.
Câu 20: Kí hiệu ở hình bên là của linh kiện điện tử nào?
A. Triac
B. Tirixto
C. Điôt zêne.
D. Điac
Câu 21: Chọn câu đúng lúc nói về Tranzito.
A. Có tác dụng căn bản là khuếch đại dấu hiệu.
B. Được phân thành 2 loại là: tranzito loại P và tranzito loại N.
C. Được dùng để điều khiển các thiết bị trong mạch điện xoay chiều.
D. Là linh kiện có 3 lớp tiếp giáp P-N và có 3 điện cực.
Câu 22: Để chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều, trong mạch chỉnh lưu người ta dùng loại linh kiện điện tử nào?
A. Cuộn cảm âm tần.
B. Điôt tiếp mặt
C. Điôt tiếp điểm
D. Tirixto.
Câu 23: IC gần giống ko có tác dụng nào sau đây?
A. Khuếch đại, tạo dao động
B. Thu, phát sóng vô tuyến điện.
C. Xử lý thông tin, trong máy tính điện tử.
D. Gicửa ải mã cho tivi màu.
Câu 24: Dù được phân cực thuận mà tirixto vẫn ko dẫn điện, diễn ra lúc nào?
A. Khi UAK > 0.
B. Khi UAK < 0.
C. Khi có điện áp dương UGK áp vào cực điều khiển.
D. Khi chưa có điện áp dương UGK áp vào cực điều khiển.
Câu 25: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
A. Có bản lĩnh dẫn điện theo cả 2 chiều và đều được cực G điều khiển khi mở.
B. Có bản lĩnh dẫn điện theo cả 2 chiều và ko cần cực G điều khiển khi mở.
C. Có bản lĩnh làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.
D. Có bản lĩnh làm việc như 1 điốt chỉnh lưu lúc được thông.
……………
Đáp án đề rà soát 1 tiết môn Công nghệ lớp 12

1

B

6

D

11

B

16

C

21

A

2

A

7

C

12

C

17

B

22

B

3

C

8

B

13

C

18

A

23

C

4

A

9

D

14

D

19

A

24

D

5

D

10

D

15

B

20

D

25

A

……………
Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung cụ thể

TagsCông nghệ 12

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #kiểm #tra #tiết #môn #Công #nghệ #lớp #học #kì


#Bộ #đề #kiểm #tra #tiết #môn #Công #nghệ #lớp #học #kì

Vik News

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button