Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022 mang đến 48 đề có đáp án chi tiết kèm theo ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi môn Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Vật lí, Công nghệ, GDCD, tiếng Anh, Lịch sử…. để đạt được kết quả cao trong kì thi học kì 2 sắp tới.

Đồng thời đề thi cuối kì 2 lớp 7 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm ma trận đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022. Vậy sau đây là 48 đề kiểm tra học kì 2 lớp 7, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Đề thi học kì 2 Văn 7 năm 2021

Ma trận đề thi Văn lớp 7 học kì 2

I. Mục tiêu đề kiểm tra

Nhằm đánh giá:

– Hệ thống kiến thức cơ bản của học sinh về cả ba phần (Đọc – Hiểu văn bản, Tiếng Việt và Tập làm văn) trong SGK Ngữ văn 7 tập 2.

– Khả năng vận dụng những kiến thức và kĩ năng Ngữ văn đã học một cách tổng hợp, toàn diện theo nội dung và cách thức kiểm tra, đánh giá mới.

II. Hình thức đề kiểm tra

– Hình thức: Tự luận

– Cách tổ chức: Cho học sinh làm bài kiểm tra trong thời gian: 90 phút

III. Thiết lập ma trận đề

– Liệt kê tất cả chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 7 học kì II.

– Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Mức độ thấp

Mức độ cao

Tiếng Việt:

Rút gọn câu

Trình bày mục đích rút gọn câu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

1 điểm

10%

1 câu

1 điểm

10%

Câu chủ động, câu bị động

Trình bày khái niệm

Lấy ví dụ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/2 câu

1 điểm

10%

1/2 câu

1 điểm

10%

1 câu

2 điểm

20%

Thêm trạng ngữ cho câu

Xác định đúng trạng ngữ, đúng ý nghĩa.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/3 câu

1 điểm

10%

1/3 câu

1 điểm

10%

Văn bản:

Sự giàu đẹp của tiếng Việt

Nhận biết tên tác giả, tác phẩm, Nêu được nội dung chính của văn bản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2/3 câu

2 điểm

20%

2/3 câu

2 điểm

20%

Tập làm văn: Thuyết minh

Xác định cách viết đúng kiểu bài

Sử dụng đúng phương pháp chứng minh, đúng chủ đề, biết kết hợp với văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”

Bố cục hợp lí, lời văn trong sáng, lưu loát.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/3 câu

1 điểm

10 %

1/3 câu

2 điểm

20 %

1/3 câu

1 điểm

10 %

1 câu

4 điểm 40%

Tổng:

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1+1/2+2/3 câu

4 điểm

40 %

1/2+1/3+1/3 câu

3 điểm

30%

1/3 câu

2 điểm

20 %

1/3 câu

1 điểm

10 %

4 câu

10 điểm 100%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Văn

Câu 1 (1 điểm): Trình bày mục đích của việc rút gọn câu?

Câu 2 (2 điểm): Trình bày khái niệm câu chủ động và câu bị động? Mỗi thể loại câu cho một ví dụ minh họa.

Câu 3 (3 điểm): Cho đoạn văn sau:

“Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.”

a. Đoạn văn được trích từ văn bản nào, của tác giả nào?

b. Nêu nội dung của văn bản đó.

c. Tìm trạng ngữ trong đoạn văn trên và cho biết trạng ngữ đó có ý nghĩa gì?

Câu 4 (4 điểm) Dựa vào văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, em hãy viết bài văn chứng minh luận điểm: Bác Hồ sống thật giản dị.

Đáp án đề thi Văn lớp 7 học kì 2

Câu

(điểm)

ÝNội dung

Thang

điểm

Câu 1

(1 điểm)

Làm cho câu gọn hơn, vừa thông tin được nhanh, vừa tránh lặp lại những từ ngữ đã xuất hiện trong câu đứng trước.

0,5 điểm

Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người (lược bỏ chủ ngữ).

0,5 điểm

Câu 2

(2 điểm)

– Câu chủ động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể của hoạt động).

– Ví dụ (học sinh lấy ví dụ đúng)

0,5 điểm

0,5 điểm

– Câu bị động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng của hoạt động).

– Ví dụ (học sinh lấy ví dụ đúng)

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3

(3 điểm)

a

– Trích từ tác phẩm “Sự giàu đẹp của tiếng Việt”.

– Tác giả: Đặng Thai Mai.

0,5 điểm

0,5 điểm

b

Bài văn chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt trên nhiều phương diện: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Tiếng Việt, với những phẩm chất bền vững và giàu khả năng sáng tạo trong quá trình phát triển lâu dài của nó, là một biểu hiện hùng hồn sức sống của dân tộc.

1 điểm

c

– Trạng ngữ: “Với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây”.

– Trạng ngữ chỉ cách thức.

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 4

(5 điểm)

* Yêu cầu:

– Xác định và viết đúng kiểu bài chứng minh, đúng chủ đề.

– Bố cục: 3 phần rõ ràng.

– Không sai nhiều lỗi chính tả, không mắc nhiều lỗi diễn đạt.

– Luận điểm rõ ràng, lập luận thuyết phục, dẫn chứng xác thực.

MB

Mở bài: Khẳng định sự giản dị của Bác Hồ trong bữa ăn, căn nhà, việc làm, quan hệ với mọi người, lời nói, bài viết.

0,5 điểm

TB

* Giản dị trong bữa ăn:

– Chỉ vài ba món giản đơn.

– Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm.

– Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch, thức ăn còn lại được sắp xếp tươm tất.

* Giản dị trong căn nhà:

– Vẻn vẹn có 3 phòng.

– Lộng gió và ánh sáng.

* Giản dị trong việc làm:

– Thường tự làm lấy, ít cần người phục vụ.

– Gần gũi, thân thiện với mọi người: thăm hỏi, đặt tên…

* Trong quan hệ với mọi người:

– Viết thư cho một đồng chí.

– Nói chuyện với các cháu miền Nam.

– Đi thăm nhà tập thể của công nhân.

* Giản dị trong lời nói, bài viết:

– Câu “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”

– “ Nước Việt Nam là một…”

3 điểm

KB

Đó là đời sống thực sự văn minh mà Bác Hồ nêu gương sáng trong thế giới ngày nay.

0,5 điểm

* Lưu ý Câu 4:

– Điểm trừ tối đa đối với bài viết không biết triển khai luận điểm, không biết lập luận và không nêu dẫn chứng là 1 điểm.

– Điểm trừ tối đa đối với bài viết không đảm bảo bố cục bài văn thuyết minh là 0,5 điểm.

– Điểm trừ tối đa bài viết mắc nhiều lỗi chính tả và lỗi diễn đạt là 0,5 điểm.

………….

Đề thi cuối kì 2 Toán 7 năm 2021

Ma trận đề thi học kì 2 Toán 7

Cấp độ Chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngTổng
Vận dụngVận dụng cao
TNKQTLTNKQTLTNKQTLTNKQTL

1. Thống kê.

– Xác định dấu hiệu.

– Lập bảng tần số.

– Tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.

Số câu 3 3
Số điểm 1,5 1,5
Tỉ lệ % 15% 15%

2. Biểu thức đại số.

– Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.

– Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.

– Thu gọn đa thức.

– Cộng, trừ hai đa thức.

– Tìm nghiệm của đa thức.

– Cộng đa thức.

Số câu3 3 33 113
Số điểm0.75 0.75 0,751,5 14,75
Tỉ lệ %7.5% 7,5% 7,5%15% 10%47,5%

3. Tam giác

– Tam giác cân.

– Định lí Pitago.

– Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

Nhận biết một tam giác là tam giác đều.

Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông.

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông.

Số câu

1

1

2

4

Số điểm

0.25

0,25

2

2,5

Tỉ số %

2,5%

2,5%

20%

25%

4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.

Số câu 1 12
Số điểm 0.25 11,25
Tỉ số % 2.5% 10%12,5%

Tổng số câu

4

1

10%

5

1.25

12,5%

9

3,75

37,5%

4

4

40%

22

Tổng số điểm

10

Tỉ số %

100%

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3 x y^{2}

A. frac{1}{2} x y^{2}

B. -3 x^{2} y

C. -3(x y)^{2}

D. -3xy

Câu 2: Đơn thức -frac{1}{3} y^{2} z^{4} 9 x^{3} y có bậc là :

A. 10

B. 6

C. 8

D. 12

Câu 3: Bậc của đa thức Q=x^{3}-7 x^{4} y+x y-11 là :

A. 7

B. 5

C. 6

D. 4

Câu 4: Giá trị x=2 là nghiệm của đa thức:

A. f(x)=2+x

B. f(x)=x-2

C. f(x)=x^{2}-2

D. f(x)=x(x+2)

Câu 5: Kết quả phép tính -5 x^{2} y^{5}-x^{2} y^{5}+2 x^{2} y^{5}

A. -3 x^{2} y^{5}

B. 8 x^{2} y^{5}

C.-4x^2y^5

D. 4 x^{2} y^{5}

Câu 6. Giá tri biểu thức 3x^2y+3y^2x tai x=2 và y=1 là:

A. 12

B. -9

C. 18

D. -18

Câu 7. Thu gọn đa thức P=x^{3} y-5 x y^{3}+2 x^{3} y+5 x y^{3} bằng :

A. 3 x^{3} y-10 x y^{3}

B. -mathrm{x}^{3} mathrm{y}

C. x^{3} y+10 x y^{3}

D. 3 mathrm{x}^{3} mathrm{y}

Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức mathrm{f}(mathrm{x})=frac{2}{3} mathrm{x}+1:

A. frac{2}{3}

B. frac{3}{2}

C. -frac{2}{3}

D. -frac{3}{2}

Câu 9: Đa thức mathrm{g}(mathrm{x})=mathrm{x}^{2}+1

A. Không có nghiệm

B. Có nghiệm là -1

C. Có nghiệm là 1

D. Có 2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :

A. sqrt{5}

B. 5

C. 7

D. 14

Câu 11: Tam giác đều là tam giác có

A. hai cạnh bằng nhau

B. ba góc nhọn

C. ba cạnh bằng nhau

D. một góc bằng

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A. AM=AB

B. AM=AG

C. AG=frac{3}{4} A B

D. A G=frac{2}{3} A M

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1:( 1,5 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Điểm

80

90

70

80

80

90

80

70

80

a) Dấu hiệu điều tra là gì?

b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.

Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức

P(x)=5 x^{3}-3 x+7+x^{2} và Q(x)=-5 x^{3}+2 x-3+2 x-x^{2}-2

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x)

b. Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c. Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E thuộc BC). Chứng minh DA = DE.

c) ED cắt AB tại F. Chứng minh DADF = DEDC rồi suy ra DF > DE.

Đáp án đề thi học kì 2 Toán 7

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

A

B

B

C

C

D

D

A

B

C

D

II. TỰ LUẬN: (7 điểm).

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

1

a)

Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A.

0.25

b)

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

giá trị (x)

70

80

90

Tần số (n)

2

5

2

Mốt của dấu hiệu là: 80

0.75

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

overline{mathrm{X}}=frac{70.2+90.2+80.5}{9}=80

0.5

2

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

P(x)=5 x^{3}-3 x+7+x^{2}=5 x^{3}+x^{2}-3 x+7

Q(x)=-5 x^{3}+2 x-3+2 x-x^{2}-2=-5 x^{3}-x^{2}+4 x-5

0.5

0.5

b)

Tính tổng hai đa thức đúng được

M(x) = P(x) + Q(x)

=5 x^{3}+x^{2}-3 x+7+left(-5 x^{3}-x^{2}+4 x-5right)

=x+2

N(x) = P(x) -Q(x) – ()

= 5 x^{3}+x^{2}-3 x+7-left(-5 x^{3}-x^{2}+4 x-5right)

=5 x^{3}+x^{2}-3 x+7+5 x^{3}+x^{2}-4 x+5

=10 x^{3}+2 x^{2}-7 x+12

0.25

0.25

0.25

0.25

c)

x + 2=0

x = -2

Đa thức M(x) có hai nghiệm

0.25

0.25

……………….

Đề thi học kì 2 tiếng Anh 7 năm 2021

Ma trận đề thi tiếng Anh lớp 7 cuối học kì 2

Part/ Section/

Q. no.

Q. levels

Text types/ Materials/ Situations

Language sub-skills

Q. Types

Kno

Com

LowApp

Hi

App

A. LISTENING

I.

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

II.

Q. 1

X

X

X

X

X

The meaning of footprint

– Yes/ No questions

– Wh- questions

– Answer questions

No. of items: 5

Mark allocated: 1,25

5

1,25

B. USE OF LANGUAGE

I. Odd one out

Q.1

Q.2

X

X

Pronunciation

Sounds:

– ed

– /e/ & /i/

Odd one out

No. of items: 2

Mark allocated: 0.5

2

0.5

II. Vocabulary

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

Q.5

X

X

X

X

X

– Adjective

– Vocabulary

– Adv of concession

– Passive voice with future

– dangerous

– float

– air pollution

– in spite of

– will be + PP

Choose the best answer

No. of items: 5

Mark allocated: 1.25

5

1.25

III. Word forms/ Verb forms

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

X

X

X

X

* Word forms

* Verb forms

– Future simple

– Future continuous

– friendly

– invention

– S + will +V1

– S+ will be+ V-ing

Supply the correct words/ verbs

No. of items: 4

Mark allocated:1

4

1

C. Reading

I.

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

II.

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

X

X

X

X

X

X

X

X

– The passage about Bicycle

– Titanic film

– Scanning

– Wh- questions:

What

Who

How

– Fill in the blanks

– Answer the questions

No. of items: 8

Mark allocated: 2

4

1

4

1

D. WRITING

I. Rewrite the sentences

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

II. Write a short paragraph

Q.1

Q.2

Q.3

Q.4

X

X

X

X

X

X

X

X

– Rewrite sentences

– Write what we should do to save energy

– Used to + V1

– Passive with future tense

– How far is it…

– In spite of…

Rewrite sentences using the provided words

Writing

No. of items: 8

Mark allocated:

8

2

Total items: 32

Total marks: 8

7

1,75

9

2,25

8

2

8

2

Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 2

A. LISTENING:

I. Listen to the conversation and answer the questions. (1pt)

1. What word is Phong searching for?

_____________________________________________________________

2. Does this word have only one meaning?

_____________________________________________________________

3. Does Phong explain the meaning of this word to Nam?

_____________________________________________________________

4. What happen if we take of the trees around us?

_____________________________________________________________

II. Which option (A, B, or C) do you think is closest in meaning to the word “footprint”? (0,25pt)

A. The effects

B. The environment

C. Our actions

B. USE OF LANGUAGE:

I. Find the words which has a different sound in the part underline (0.5 points)

1.A. watched B. danced C. walked D. stopped

2. A. ahead B. instead C. seat-belt D. bread

II. Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence. (1,25 pts)

1. Nuclear energy can provide electricity for the world needs, but it is __________

A. cheap

B. unlimited

C. dangerous

D. safe

2. You can ___________easily on the Dead Sea. Why? – Because it’s so salty

A. fly

B. walk

C. drive

D. float

3. Biogas helps solve the problem of indoor ___________.

A. noise pollution

B. air pollution

C. water pollution

D. soil pollution

4. __________ the silly story, many people enjoyed the film

A. In spite of

B. Although

C. However

D. Nevertheless

5. Nuclear power__________ in the future.

A. will replace

B. replace

C. will be replaced

D. replaces

III. Word form and Verb forms (1 point)

1. Liz thinks Vietnamese people are very ____________________. (FRIEND)

2. Internet is a wonderful _____________________ of modern life. (INVENT)

3. By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.

4. We ( build) ________________________ a hydro power station in this area next month.

C. READING:

I. Read the article about bicycles. Fill each gap with ONE word. (1pt)

BICYCLES

The bicycle is a cheap and clean way to travel. The first bicycle was made about one hundred and fifty years ago.

At first, bicycles were (1) . . . . . . . . . . . . . Only rich people could buy one. These early bicycles looked very different from the ones we have today. Later, (2) . . . . . . . . . . . . . bicycles became cheaper, many people bought one. People started riding bicycles to work and in their free time.

Today, people use cars more than bicycles; cars are much (3) . . . . . . . . . . . . .. . . and you don’t get wet when it rains! But some people still prefer to cycle to work. They say that (4) . . . . . . . . . . . . are too many cars in town centers and you can’t find anywhere to park!

II. Read the passage below then answer the questions. (1 pt)

Titanic is a romantic film, which was directed by Jameron. However, it’s also about a disaster. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.

The film is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage. The main characters are Jack Dawson and Rose Dewitt Bukater. Jack saves Rose from killing herself during the journey on board the ship. Although they are from different social classes, and Rose is already engaged, they fall in love. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.

Critics say it is a must-see. I agree because the story is moving and the acting is excellent. The special effects, visuals and music are also incredible.

1. What kind of film is Titanic?

________________________________________________________________

2. Who does Titanic star?

________________________________________________________________

3. How is the ending of Titanic?

________________________________________________________________

4. What do critics say about Titanic?

________________________________________________________________

D. WRITING:

I. Complete the second sentence so that it has the similar meaning to the first one. (1 pt)

1. Mr Hung lived in the country when he was a child.

Mr Hung used to ______________________________________________

2. Some people will interview the new president on TV.

The new president______________________________________________

3. The distance from Ho Chi Minh city to Phu Quoc island is about 300 km.

It is _________________________________________________________

4. He isn’t happy although he is very rich.

In spite of ____________________________________________________

II. Write a short paragraph about what we should do to save energy. (1 point).

Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 2

A. LISTENING:

Audio script: Part Listening in Review 4 (page 69)

I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

1. He is searching for the meaning of “footprint”

2. No, it doesn’t

3. Yes, he does

4. There will be a lot of greenery around you.

II. (0,25pt)

=> C. Our actions

B. USE OF LANGUAGE:

I. (0,5 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

1. B. danced

2. C. seat-belt.

I. (1,25 pts) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

1. C. dangerous

2. D. float

3. B. air pollution

4. A. In spite of

5. C. will be replaced

III. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

1. friendly

2. invention

3. will be spending

4. will build

C. READING:

I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

1. expensive

2. when

3. faster

4. there

II. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

1. Titanic is a romantic film

2. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet

3. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.

4. Critics say it is a must-see.

D. WRITING:

I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.

1. Mr Hung used to live in the country when he was a child

2. The new president will be interviewed on TV by some people.

3. It is about 300 km from Ho Chi Minh City yo Phu Quoc island.

4. In spite of being rich, he isn’t happy.

II. Write a short paragraph about what we should do to save energy. (1 pt)

1. Viết đúng được các ý chính của chủ đề được 0,5 điểm.

2. Viết đúng ngữ pháp: 0,2 điểm.

3. Sử dụng từ vựng đa dạng: 0,2 điểm

4. Trình bày sạch sẽ, chữ viết rõ ràng: 0,1 điểm.

Suggested writing:

Nowadays, energy is becoming run out more and more. We need to save energy because nobody of us can lives without energy. We have many ways to save energy in our home. One of those ways is using electricity, water and gas economically. We should turn off the light in room when we go out or in unnecessary situations, avoid wasting, shut the kitchen stove when stop cooking. Besides, we should use the low light bulbs. We also can use public transport more often.

……………

Đề kiểm tra cuối kì 2 Vật lí 7 năm 2021

Ma trận đề thi Vật lý học kì 2 lớp 7

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1.

Sự nhiễm điện – Dòng điện -Nguồn điện

– Cấu tạo nguyên tử

– Sơ đồ mạch điện

4. -Nhận biết được vật liệu nào dẫn điện- vật liệu nào cách điện từ đó chọn chính xác.

2. -Hiểu rằng khi nào thì vật nhiễm điện tích âm

6. -Hiểu và phân biệt được nào vật có Electron, vật nào không có Electron.

8. -Nắm rõ cấu tạo nguyên tử để điền từ thích hợp vào dấu chấm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1C

0,5đ

5%

2C

10%

1C

0,5đ

5%

5C

2đ

20%

2.

Các tác dụng của dòng điện

7. Hiểu và phân biệt được trường hợp hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện.

9. -Nêu được 5 tác dụng của dòng điện

– Trình bày tác dụng từ của dòng điện.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5đ

5%

1

20%

2C

2,5đ

25%

3.

CĐDĐ- HĐT

– An toàn khi sử dụng điện

1. Nhận biết được đơn vị đo HĐT

5. Nhận biết được giới hạn của HĐT & CĐDĐ khi đi qua cơ thể người

3. Hiểu rằng trường hợp nào thì một dụng cụ hay vật không có HĐT( HĐT bằng không)

.

10. Vận dụng kiền thức đã học: dùng ampe kế để đo CĐDĐ. Cách mắc dụng cụ. Vẽ sơ đồ mạch điện.

11. Vận dụng kiến thức để tính HĐT của cả mạch và ở mạch rẽ đối với mạch điện mắc nối tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2C

1đ

10%

1C

0,5đ

5%

1C

20%

1C

20%

5C

5,5đ

5,5%

Tống số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3C

1,5đ

15%

4C

2đ

20%

3C

4,5đ

45%

1C

2đ

20%

11C

10đ

100%

Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2

I. TRẮC NGHIỆM:

*Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Đơn vị đo hiệu điện thế là

A. Vôn

B. Ôm

C. Am pe

D. Oát

Câu 2. Một vật nhiễm điện âm khi:

A. Nhận thêm electron

B. Mất bớt electron

C. Nhận thêm điện tích dương

D. Số điện tích dương bằng số điện tích âm

Câu 3. Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không?

A. Giữa hai đầu bóng đèn có ghi 6V khi chưa mắc vào mạch .

B. Giữa hai cực của một pin còn mới khi chưa mắc vào mạch.

C. Giữa hai cực của một pin là nguồn điện trong mạch kín.

D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.

Câu 4. Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

A. Dây nhôm

B. Dây đồng

C. Ruột bút chì

C. Thủy tinh

Câu 5. Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là

A. 40V và 70 mA

B. 40V và 100 Ma

C. 50V và 70 mA

D. 30V và 100 mA

Câu 6. Trong vật nào dưới đây không có các electron tự do:

A. Một đoạn dây thép

B. Một đoạn dây đồng

C. Một đoạn dây nhựa

D. Một đoạn dây nhôm

Câu 7. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện?

A. Dòng điện qua cái quạt làm cánh quạt quay.

B. Dòng điện qua bếp điện làm cho bếp điện nóng lên.

C. Dòng điện chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên.

D. Dòng điện qua cơ thể gây co giật các cơ.

* Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Câu 8. Mỗi nguyên tử gồm …………….mang điện tích dương và ………………mang điện tích âm.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9: (2 điểm)

Nêu 5 tác dụng của dòng điện? Trình bày tác dụng từ của dòng điện?

Câu 10: (2 điểm)

a. Dùng dụng cụ đo nào để xác định cường độ dòng điện trong một vật dẫn? Phải mắc dụng cụ đo đó như thế nào?

b. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một bộ nguồn dùng pin, hai bóng đèn mắc nối tiếp, một công tắc đóng và một ampe kế để đo cường độ dòng điện trong mạch

Câu 11: (2 điểm)

Cho mạch điện theo sơ đồ hình vẽ (hình 5).

a. Biết các hiệu điện thế U12= 2,4V; U23 = 2,5V. Hãy tính U13.

b. Biết các hiệu điện thế U13= 11,2V; U12 = 5,8V. Hãy tính U23

Đáp án đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

A

A

A

C

A

C

D

Câu 8. …hạt nhân;………Electron (0,5đ)

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 9 : (2 điểm)

– Dòng điện có các tác dụng: nhiệt; phát sáng; từ; hóa học; sinh lí (1 điểm)

– Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm (1 điểm)

Câu 10: (2 điểm)

– Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là Ampe kế. ( 0.5 điểm)

– Để đo cường độ dòng điện, ta lựa chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp rồi mắc nối tiếp ampe kế với vật dẫn cần đo theo đúng quy định về cách nối dây vào các núm của ampe kế.

Câu 11: (2 điểm)

Đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp: U12 là hiệu điện thế giữa hai đầu Đ1; U23 là hiệu điện thế giữa hai đầu Đ2; U13 là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Đ1 nt Đ2

a. Ta có U13= U12 + U23 = 2,4 + 2,5 = 4,9V (1 điểm)

b. Ta có U23= U13 – U12 = 11,2 – 5,8 = 5,4 V (1 điểm)

Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2021 – 2022

Ma trận đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tin học

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

Vận dụng

Vận dụng cao

Bài 4:

Sử dụng các hàm để tính toán

Vận dụng được các hàm đã học tính được kết quả trong bảng đã cho

Bài 6:

Định dạng trang tính

Chỉ ra được các nhóm lệnh cơ bản trong định dạng trang tính

Hiểu được các lệnh căn lề trong trang tính

Bài 7:

Trình bày và in trang tính

Nhận biết được các lệnh in trong trang tính

Trình bày được các bước khi in trang tính

Bài 8 Sắp xếp dữ liệu

Trình bày được các bước sắp xếp dữ liệu

Tổng:9

Số điểm:

Tỉ lệ %:100

3 Câu

1,5 đ

15%

1Câu

1,5 đ

15%

3 Câu

1,5 đ

15%

1Câu

1,5 đ

15%

1Câu

40%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tin học

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3đ): Khoanh tròn vào các đáp án đúng. Mỗi câu đúng được (0,5đ)

Câu 1: Các lệnh chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ nằm trong nhóm lệnh?

A/ Font

B/ Paragraph

C/ Number

D/ Cells

Câu 2: Lệnh thực hiện thao tác căn thẳng hai lề là?

Câu 3: Lệnh có tác dụng?

A/ Tăng một chữ số thập phân

B/ Giảm một chữ số thập phân

C/ Chọn ô cần giảm chữ số thập phân

C/ Tất cả đều đúng

Câu 4: Trong Excel chế độ hiển thị trình bày trang được đặt tên là?

A/ Normal

B/ Page Layout

C/ Page Break Priview

D/ Full Screean

Câu 5: Lệnh thực hiện các thao tác in?

Câu 6: Lọc dữ liệu được thực hiện bằng lệnh?

A/ Number

B/ Cells

C/ Filter

D/ llustrations

PHẦN II. TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: Trình bày các bước in trang tính? (1,5đ)

Câu 2 : Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu (1,5đ)

Câu 3: Cho bảng kết quả học tập như sau:

STT

Tên

Toán

Hóa

Sinh

TBM

1

Nguyễn Thị Mỹ Dung

7

7

8

7

?

2

Trần Thị Huyền Trang

8

7

8

9

?

3

Đậu Khánh Vân

9

10

6

8

?

4

Hoàng Ngọc Bích Trâm

9

9

8

7

?

5

Lưu Thị Hồng Nhung

6

7

9

8

?

6

Đặng Thị Yến Nhi

6

6

8

7

?

a/ Tính điểm trung bình môn học của các HS trên bằng công thức? (3đ)

b/ Sắp xếp điểm theo thứ tự từ cao đến thấp? (1đ)

Đáp án đề thi học kì 2 Tin học 7

A) TRẮC NGHIỆM

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

D

A

B

D

C

B) TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1: Trình bày các bước in trang tính? (1,5đ)

– B1: Chọn lệnh Print trên bảng chọn File( Hoặc trên hộp thoại Page Setup, nếu hộp thoại này vẫn được hiển thị)

– B2: Nháy chuột vào nút Print

Câu 2: Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu (1,5đ)

– B1: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu

– B2: Chọn lệnh hoặc trong nhóm lệnh Sort&Filter của dải lệnh Data để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm dần

Câu 3:

a/ Điểm trung bình môn:

STTTênToánHóaSinhTBM
1Đậu Khánh Vân910688,25
2Hoàng Ngọc Bích Trâm99878,25
3Trần Thị Huyền Trang87898
4Lưu Thị Hồng Nhung67987,5
5Nguyễn Thị Mỹ Dung77877,25
6Đặng Thị Yến Nhi66876,75

b/ Sắp xếp điểm trung bình theo thứ tự từ cao đến thấp

STTTênToánHóaSinhTBM
1Đậu Khánh Vân910688,25
2Hoàng Ngọc Bích Trâm99878,25
3Trần Thị Huyền Trang87898
4Lưu Thị Hồng Nhung67987,5
5Nguyễn Thị Mỹ Dung77877,25
6Đặng Thị Yến Nhi66876,75

Đề thi học kì 2 Địa lý 7 năm 2021 – 2022

Ma trận đề thi học kì 2 Địa lí 7

Chủ đề (ND, chương) mức độ nhận thức

Nội dung kiểm tra

(theo chuẩn KT, KN)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng số điểm

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII- Châu Mĩ

Trình bày và giải thích (ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm khí hậu và thiên nhiên của Trung và Nam Mĩ

0,25

(100 %)

0,25

(2.5%)

Chương VIII- Châu Nam Cực

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực

0,75

(42%)

0,25

(16%)

0,75

(42%)

1,75

(17.5%)

Chương IX-

Châu Đại Dương

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên của các đảo và quần đảo, lục địa Ô- xtrây- li- a

1,0

(33,3%)

1,5

(50%)

2,5

(25%)

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm kinh tế của châu Đại Dương

0,5

(16,7%)

0,5

(5%)

Chương X- Châu Âu

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của châu Âu

1,0

(20%)

1,0

(10%)

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm dân cư, xã hội của châu Âu

2,0

(40 %)

2,0

(20%)

Trình bày và giải thích được những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, kinh tế của các khu vực của châu Âu

2,0

(40 %)

2,0

(20%)

Tổng số nội dung: 7

0,25

(2,5%)

1,75

(17,5%)

0,75

(7,5%)

3,5

(35%)

1,0

(10%)

2,75

(27,5%)

10 điểm

100%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Địa lý

A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu em cho là đúng.

A. Nơi khô hạn nhất của Trung và Nam Mĩ nằm ở:

a. Khu vực khí hậu cận nhiệt đới của Nam Mĩ

b. Miền đồng bằng duyên hải phía tây của vùng Trung An- đét.

c. Khu vực khí hậu cận nhiệt đới ở Trung Mĩ.

d. Khu vực duyên hải phía đông Nam Mĩ thuộc chí tuyến Nam.

B. Ý nào không đúng khi nói về châu Nam Cực?

a. Thực vật chỉ có rêu và địa y.

b. Châu Nam Cực là cực lạnh của thế giới.

c. Có nhiều gió bão nhất thế giới.

d. Lục địa Nam Cực là cao nguyên băng khổng lồ.

Câu 2: (0,5 điểm)

Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền các từ hoặc cụm từ vào chỗ (…) cho đúng:

Kinh tế của các nước châu Đại Dương phát triển rất không đều. Ố- xtrây- li-a và Niu Di- len là hai nước có nền kinh tế phát triển hơn cả. Các nước còn lại kinh tế chủ yếu dựa vào…..……………….…….và………………………………………để xuất khẩu.

Câu 3: (1,0 điểm)

Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B cho đúng về sự phân bố các kiểu khí hậu ở châu Âu

A – Kiểu khí hậuB – Phân bố
1. Ôn đới hải dươnga. Vùng nội địa
2. Ôn đới lục địab. Ven biển Tây Âu
3. Địa trung hảic. Phía bắc vòng cực
4. Hàn đớid. Đông Nam châu Âu
Ke. Ven biển Địa Trung Hải

B. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Nam Cực. Tại sao nói sự tan băng ở châu Nam Cực có ảnh hưởng lớn đối với đời sống con người trên trái đất.

Câu 2: (2,5 điểm)

a. Trình bày đặc điểm địa hình của lục địa Ô- xtrây- li-a.

b. Hãy giải thích vì sao phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là hoang mạc?

Câu 3: (4,0 điểm)

a. Dân cư, đô thị hoá ở châu Âu có đặc điểm gì? Nguyên nhân nào đã thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu?

b. Dựa vào hình 56.4 và kiến thức đã học, em hãy cho biết các nước Bắc Âu đã khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế như thế nào?

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 7 môn Địa lý

Câu

Nội dung

Điểm

A. TN

1

A- b; B- a

(2,0đ)

0,5

2

1. du lịch 2. khai thác tài nguyên thiên nhiên

0,5

3

1 – b 2 – a 3 – e 4 – c

1,0

B. TL

1

(1,5đ)

– Khí hậu: Lạnh khắc nghiệt- Cực lạnh của Trái Đất. Nhiệt độ quanh năm dưới 0oC. Nhiều gió bão nhất thế giới, vận tốc gió thường trên 60km/giờ.

– Giải thích: Vì sự tan băng ở lục địa Nam Cực làm cho mực nước các đại dương dâng lên thu hẹp diện tích đất liền, đặc biệt là các đồng bằng đe dọa cuộc sống của con người ở các đảo và những vùng đất thấp ven biển

(8,0đ)

0,75

0,75

2

(2,5đ)

a. Đặc điểm địa hình của lục địa Ô- x trây- li- a:

– CN Tây Ô-xtrây-li-a: Chiếm phần lớn diện tích, tương đối bằng phẳng có độ cao TB 500 m. Đồng bằng trung tâm: Có độ cao trung bình khoảng 200 m, trên có nhiều hồ và sông lớn chảy qua.

– Dãy đông Ô-xtrây-li-a: Chạy dọc ven biển phía đông. Độ cao trung bình trên 1000 m.

0,5

0,5

b. Giải thích:

– Chí tuyến Nam đi qua giữa lục địa Ô-xtrây-li-a nên phần lớn lãnh thổ Ô-xtrây-li-a nằm trong khu vực áp cao chí tuyến, không khí ổn định khó gây mưa.

– Phía đông lục địa có dãy Trường Sơn chạy sát biển chạy dài từ bắc xuống nam, chắn gió ẩm từ các vùng biển phía đông thổi vào lục địa Ô-xtrây-li-a, gây mưa nhiều ở sườn núi hướng về phía biển, sườn núi khuất gió và các vùng phía tây bên trong lục địa bị khô hạn.

– Ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a làm cho vùng duyên hải phía tây có lượng mưa ít.

0,5

0,5

0,5

3

(4,0đ)

a. Đặc điểm dân cư:

– Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it, có sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa. Dân số 727 triệu người (2001). Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên quá thấp, chưa tới 0,1%. Dân số châu Âu đang già đi.

0,75

Đô thị hóa:

– Tỷ lệ dân thành thị cao (75% dân số). Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị. Quá trình đô thị hoá ở nông thôn đang phát triển.

0,75

Nguyên nhân:

Do việc sản xuất công nghiệp ở vùng nông thôn cùng việc mở rộng ngoại ô của các đô thị đã thúc đẩy nhanh quá trình đô thi hóa nông thôn.

0,5

b. Các nước Bắc Âu đã khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế:

– Nguồn thủy năng dồi dào => phát triển thủy điện.

– Kinh tế biển (hàng hải và đánh cá) được trang bị bằng các đội thương thuyền hùng mạnh và đội tàu đánh bắt cá hiện đại.

– Công nghiệp khai thác rừng đi đôi với việc bảo vệ và trồng lại rừng.

– Nông nghiệp chăn nuôi và chế biến các sản phẩm từ chăn nuôi đóng vai trò quan trọng.

0,5

0,5

0,5

0,5

…………………

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 lớp 7


Thông tin thêm

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022 mang đến 48 đề có đáp án chi tiết kèm theo ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi môn Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Vật lí, Công nghệ, GDCD, tiếng Anh, Lịch sử…. để đạt được kết quả cao trong kì thi học kì 2 sắp tới.
Đồng thời đề thi cuối kì 2 lớp 7 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm ma trận đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022. Vậy sau đây là 48 đề kiểm tra học kì 2 lớp 7, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.
Đề thi học kì 2 Văn 7 năm 2021
Ma trận đề thi Văn lớp 7 học kì 2
I. Mục tiêu đề kiểm tra
Nhằm đánh giá:
– Hệ thống kiến thức cơ bản của học sinh về cả ba phần (Đọc – Hiểu văn bản, Tiếng Việt và Tập làm văn) trong SGK Ngữ văn 7 tập 2.
– Khả năng vận dụng những kiến thức và kĩ năng Ngữ văn đã học một cách tổng hợp, toàn diện theo nội dung và cách thức kiểm tra, đánh giá mới.
II. Hình thức đề kiểm tra
– Hình thức: Tự luận
– Cách tổ chức: Cho học sinh làm bài kiểm tra trong thời gian: 90 phút
III. Thiết lập ma trận đề
– Liệt kê tất cả chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 7 học kì II.
– Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Mức độ
Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Mức độ thấp

Mức độ cao

Tiếng Việt:
Rút gọn câu

Trình bày mục đích rút gọn câu

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1 câu
1 điểm
10%

1 câu
1 điểm
10%

Câu chủ động, câu bị động

Trình bày khái niệm

Lấy ví dụ

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/2 câu
1 điểm
10%

1/2 câu
1 điểm
10%

1 câu
2 điểm
20%

Thêm trạng ngữ cho câu

Xác định đúng trạng ngữ, đúng ý nghĩa.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/3 câu
1 điểm
10%

1/3 câu
1 điểm
10%

Văn bản:
Sự giàu đẹp của tiếng Việt

Nhận biết tên tác giả, tác phẩm, Nêu được nội dung chính của văn bản

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2/3 câu
2 điểm
20%

2/3 câu
2 điểm
20%

Tập làm văn: Thuyết minh

Xác định cách viết đúng kiểu bài

Sử dụng đúng phương pháp chứng minh, đúng chủ đề, biết kết hợp với văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”

Bố cục hợp lí, lời văn trong sáng, lưu loát.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/3 câu
1 điểm
10 %

1/3 câu
2 điểm
20 %

1/3 câu
1 điểm
10 %

1 câu
4 điểm 40%

Tổng:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1+1/2+2/3 câu
4 điểm
40 %

1/2+1/3+1/3 câu
3 điểm
30%

1/3 câu
2 điểm
20 %

1/3 câu
1 điểm
10 %

4 câu
10 điểm 100%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Văn
Câu 1 (1 điểm): Trình bày mục đích của việc rút gọn câu?
Câu 2 (2 điểm): Trình bày khái niệm câu chủ động và câu bị động? Mỗi thể loại câu cho một ví dụ minh họa.
Câu 3 (3 điểm): Cho đoạn văn sau:
“Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.”
a. Đoạn văn được trích từ văn bản nào, của tác giả nào?
b. Nêu nội dung của văn bản đó.
c. Tìm trạng ngữ trong đoạn văn trên và cho biết trạng ngữ đó có ý nghĩa gì?
Câu 4 (4 điểm) Dựa vào văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, em hãy viết bài văn chứng minh luận điểm: Bác Hồ sống thật giản dị.
Đáp án đề thi Văn lớp 7 học kì 2

Câu
(điểm)

Ý
Nội dung

Thang
điểm

Câu 1
(1 điểm)

Làm cho câu gọn hơn, vừa thông tin được nhanh, vừa tránh lặp lại những từ ngữ đã xuất hiện trong câu đứng trước.

0,5 điểm

Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người (lược bỏ chủ ngữ).

0,5 điểm

Câu 2
(2 điểm)

– Câu chủ động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể của hoạt động).
– Ví dụ (học sinh lấy ví dụ đúng)

0,5 điểm

0,5 điểm

– Câu bị động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng của hoạt động).
– Ví dụ (học sinh lấy ví dụ đúng)

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3
(3 điểm)

a

– Trích từ tác phẩm “Sự giàu đẹp của tiếng Việt”.
– Tác giả: Đặng Thai Mai.

0,5 điểm
0,5 điểm

b

Bài văn chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt trên nhiều phương diện: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Tiếng Việt, với những phẩm chất bền vững và giàu khả năng sáng tạo trong quá trình phát triển lâu dài của nó, là một biểu hiện hùng hồn sức sống của dân tộc.

1 điểm

c

– Trạng ngữ: “Với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây”.
– Trạng ngữ chỉ cách thức.

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 4
(5 điểm)

* Yêu cầu:
– Xác định và viết đúng kiểu bài chứng minh, đúng chủ đề.
– Bố cục: 3 phần rõ ràng.
– Không sai nhiều lỗi chính tả, không mắc nhiều lỗi diễn đạt.
– Luận điểm rõ ràng, lập luận thuyết phục, dẫn chứng xác thực.

MB

Mở bài: Khẳng định sự giản dị của Bác Hồ trong bữa ăn, căn nhà, việc làm, quan hệ với mọi người, lời nói, bài viết.

0,5 điểm

TB

* Giản dị trong bữa ăn:
– Chỉ vài ba món giản đơn.
– Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm.
– Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch, thức ăn còn lại được sắp xếp tươm tất.
* Giản dị trong căn nhà:
– Vẻn vẹn có 3 phòng.
– Lộng gió và ánh sáng.
* Giản dị trong việc làm:
– Thường tự làm lấy, ít cần người phục vụ.
– Gần gũi, thân thiện với mọi người: thăm hỏi, đặt tên…
* Trong quan hệ với mọi người:
– Viết thư cho một đồng chí.
– Nói chuyện với các cháu miền Nam.
– Đi thăm nhà tập thể của công nhân.
* Giản dị trong lời nói, bài viết:
– Câu “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
– “ Nước Việt Nam là một…”

3 điểm

KB

Đó là đời sống thực sự văn minh mà Bác Hồ nêu gương sáng trong thế giới ngày nay.

0,5 điểm

* Lưu ý Câu 4:
– Điểm trừ tối đa đối với bài viết không biết triển khai luận điểm, không biết lập luận và không nêu dẫn chứng là 1 điểm.
– Điểm trừ tối đa đối với bài viết không đảm bảo bố cục bài văn thuyết minh là 0,5 điểm.
– Điểm trừ tối đa bài viết mắc nhiều lỗi chính tả và lỗi diễn đạt là 0,5 điểm.

………….
Đề thi cuối kì 2 Toán 7 năm 2021
Ma trận đề thi học kì 2 Toán 7
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1. Thống kê.

– Xác định dấu hiệu.
– Lập bảng tần số.
– Tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.

Số câu

3

3
Số điểm

1,5

1,5
Tỉ lệ %

15%

15%

2. Biểu thức đại số.

– Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.

– Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.

– Thu gọn đa thức.
– Cộng, trừ hai đa thức.
– Tìm nghiệm của đa thức.

– Cộng đa thức.

Số câu
3

3

3
3

1
13
Số điểm
0.75

0.75

0,75
1,5

1
4,75
Tỉ lệ %
7.5%

7,5%

7,5%
15%

10%
47,5%

3. Tam giác
– Tam giác cân.
– Định lí Pitago.
– Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

Nhận biết một tam giác là tam giác đều.

Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông.

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông.

Số câu

1

1

2

4

Số điểm

0.25

0,25

2

2,5

Tỉ số %

2,5%

2,5%

20%

25%

4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.

Số câu

1

1
2
Số điểm

0.25

1
1,25
Tỉ số %

2.5%

10%
12,5%

Tổng số câu

4
1
10%

5
1.25
12,5%

9
3,75
37,5%

4
4
40%

22

Tổng số điểm

10

Tỉ số %

100%

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

D. -3xy
Câu 2: Đơn thức  có bậc là :
A. 10
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 3: Bậc của đa thức  là :
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 4: Giá trị x=2 là nghiệm của đa thức:
A. f(x)=2+x
B. f(x)=x-2

D. f(x)=x(x+2)
Câu 5: Kết quả phép tính

Câu 6. Giá tri biểu thức  tai x=2 và y=1 là:
A. 12
B. -9
C. 18
D. -18
Câu 7. Thu gọn đa thức  bằng :

Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức

Câu 9: Đa thức
A. Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
C. Có nghiệm là 1
D. Có 2 nghiệm
Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :

B. 5
C. 7
D. 14
Câu 11: Tam giác đều là tam giác có
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C. ba cạnh bằng nhau
D. một góc bằng
Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A. AM=AB
B. AM=AG

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1:( 1,5 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Điểm

80

90

70

80

80

90

80

70

80

a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x)
b. Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c. Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E thuộc BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh DADF = DEDC rồi suy ra DF > DE.
Đáp án đề thi học kì 2 Toán 7
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

A

B

B

C

C

D

D

A

B

C

D

II. TỰ LUẬN: (7 điểm).

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

1

a)

Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A.

0.25

b)

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

giá trị (x)

70

80

90

Tần số (n)

2

5

2

Mốt của dấu hiệu là: 80

0.75

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

0.5

2

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

0.5

0.5

b)

Tính tổng hai đa thức đúng được
M(x) = P(x) + Q(x)

N(x) = P(x) -Q(x) – ()

0.25

0.25

0.25
0.25

c)

x + 2=0
x = -2
Đa thức M(x) có hai nghiệm

0.25
0.25

……………….
Đề thi học kì 2 tiếng Anh 7 năm 2021
Ma trận đề thi tiếng Anh lớp 7 cuối học kì 2

Part/ Section/
Q. no.

Q. levels

Text types/ Materials/ Situations

Language sub-skills

Q. Types

Kno

Com

LowApp

Hi
App

A. LISTENING
I.
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
II.
Q. 1

X
X
X
X

X

The meaning of footprint

– Yes/ No questions
– Wh- questions

– Answer questions

No. of items: 5
Mark allocated: 1,25

5
1,25

B. USE OF LANGUAGE

I. Odd one out
Q.1
Q.2

X
X

Pronunciation

Sounds:
– ed
– /e/ & /i/

Odd one out

No. of items: 2
Mark allocated: 0.5

2
0.5

II. Vocabulary
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
Q.5

X
X
X
X
X

– Adjective
– Vocabulary

– Adv of concession
– Passive voice with future

– dangerous
– float
– air pollution
– in spite of

– will be + PP

Choose the best answer

No. of items: 5
Mark allocated: 1.25

5
1.25

III. Word forms/ Verb forms
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

X
X
X
X

* Word forms

* Verb forms
– Future simple
– Future continuous

– friendly
– invention

– S + will +V1
– S+ will be+ V-ing

Supply the correct words/ verbs

No. of items: 4
Mark allocated:1

4
1

C. Reading
I.
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

II.
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

X
X
X
X

X
X
X
X

– The passage about Bicycle

– Titanic film

– Scanning

– Wh- questions:
What
Who
How

– Fill in the blanks

– Answer the questions

No. of items: 8
Mark allocated: 2

4
1

4
1

D. WRITING
I. Rewrite the sentences
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
II. Write a short paragraph
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

X
X
X
X

X
X
X
X

– Rewrite sentences

– Write what we should do to save energy

– Used to + V1
– Passive with future tense
– How far is it…
– In spite of…

Rewrite sentences using the provided words

Writing

No. of items: 8
Mark allocated:

8
2

Total items: 32
Total marks: 8

7
1,75

9
2,25

8
2

8
2

Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 2
A. LISTENING:
I. Listen to the conversation and answer the questions. (1pt)
1. What word is Phong searching for?
_____________________________________________________________
2. Does this word have only one meaning?
_____________________________________________________________
3. Does Phong explain the meaning of this word to Nam?
_____________________________________________________________
4. What happen if we take of the trees around us?
_____________________________________________________________
II. Which option (A, B, or C) do you think is closest in meaning to the word “footprint”? (0,25pt)
A. The effects
B. The environment
C. Our actions
B. USE OF LANGUAGE:
I. Find the words which has a different sound in the part underline (0.5 points)
1.A. watched B. danced C. walked D. stopped
2. A. ahead B. instead C. seat-belt D. bread
II. Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence. (1,25 pts)
1. Nuclear energy can provide electricity for the world needs, but it is __________
A. cheap
B. unlimited
C. dangerous
D. safe
2. You can ___________easily on the Dead Sea. Why? – Because it’s so salty
A. fly
B. walk
C. drive
D. float
3. Biogas helps solve the problem of indoor ___________.
A. noise pollution
B. air pollution
C. water pollution
D. soil pollution
4. __________ the silly story, many people enjoyed the film
A. In spite of
B. Although
C. However
D. Nevertheless
5. Nuclear power__________ in the future.
A. will replace
B. replace
C. will be replaced
D. replaces
III. Word form and Verb forms (1 point)
1. Liz thinks Vietnamese people are very ____________________. (FRIEND)
2. Internet is a wonderful _____________________ of modern life. (INVENT)
3. By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.
4. We ( build) ________________________ a hydro power station in this area next month.
C. READING:
I. Read the article about bicycles. Fill each gap with ONE word. (1pt)
BICYCLES
The bicycle is a cheap and clean way to travel. The first bicycle was made about one hundred and fifty years ago.
At first, bicycles were (1) . . . . . . . . . . . . . Only rich people could buy one. These early bicycles looked very different from the ones we have today. Later, (2) . . . . . . . . . . . . . bicycles became cheaper, many people bought one. People started riding bicycles to work and in their free time.
Today, people use cars more than bicycles; cars are much (3) . . . . . . . . . . . . .. . . and you don’t get wet when it rains! But some people still prefer to cycle to work. They say that (4) . . . . . . . . . . . . are too many cars in town centers and you can’t find anywhere to park!
II. Read the passage below then answer the questions. (1 pt)
Titanic is a romantic film, which was directed by Jameron. However, it’s also about a disaster. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.
The film is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage. The main characters are Jack Dawson and Rose Dewitt Bukater. Jack saves Rose from killing herself during the journey on board the ship. Although they are from different social classes, and Rose is already engaged, they fall in love. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.
Critics say it is a must-see. I agree because the story is moving and the acting is excellent. The special effects, visuals and music are also incredible.
1. What kind of film is Titanic?
________________________________________________________________
2. Who does Titanic star?
________________________________________________________________
3. How is the ending of Titanic?
________________________________________________________________
4. What do critics say about Titanic?
________________________________________________________________
D. WRITING:
I. Complete the second sentence so that it has the similar meaning to the first one. (1 pt)
1. Mr Hung lived in the country when he was a child.
Mr Hung used to ______________________________________________
2. Some people will interview the new president on TV.
The new president______________________________________________
3. The distance from Ho Chi Minh city to Phu Quoc island is about 300 km.
It is _________________________________________________________
4. He isn’t happy although he is very rich.
In spite of ____________________________________________________
II. Write a short paragraph about what we should do to save energy. (1 point).
Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 2
A. LISTENING:
Audio script: Part Listening in Review 4 (page 69)
I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. He is searching for the meaning of “footprint”
2. No, it doesn’t
3. Yes, he does
4. There will be a lot of greenery around you.
II. (0,25pt)
=> C. Our actions
B. USE OF LANGUAGE:
I. (0,5 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. B. danced
2. C. seat-belt.
I. (1,25 pts) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. C. dangerous
2. D. float
3. B. air pollution
4. A. In spite of
5. C. will be replaced
III. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. friendly
2. invention
3. will be spending
4. will build
C. READING:
I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. expensive
2. when
3. faster
4. there
II. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
1. Titanic is a romantic film
2. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet
3. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.
4. Critics say it is a must-see.
D. WRITING:
I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. Mr Hung used to live in the country when he was a child
2. The new president will be interviewed on TV by some people.
3. It is about 300 km from Ho Chi Minh City yo Phu Quoc island.
4. In spite of being rich, he isn’t happy.
II. Write a short paragraph about what we should do to save energy. (1 pt)
1. Viết đúng được các ý chính của chủ đề được 0,5 điểm.
2. Viết đúng ngữ pháp: 0,2 điểm.
3. Sử dụng từ vựng đa dạng: 0,2 điểm
4. Trình bày sạch sẽ, chữ viết rõ ràng: 0,1 điểm.
Suggested writing:
Nowadays, energy is becoming run out more and more. We need to save energy because nobody of us can lives without energy. We have many ways to save energy in our home. One of those ways is using electricity, water and gas economically. We should turn off the light in room when we go out or in unnecessary situations, avoid wasting, shut the kitchen stove when stop cooking. Besides, we should use the low light bulbs. We also can use public transport more often.
……………
Đề kiểm tra cuối kì 2 Vật lí 7 năm 2021
Ma trận đề thi Vật lý học kì 2 lớp 7

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1.
Sự nhiễm điện – Dòng điện -Nguồn điện
– Cấu tạo nguyên tử
– Sơ đồ mạch điện

4. -Nhận biết được vật liệu nào dẫn điện- vật liệu nào cách điện từ đó chọn chính xác.

2. -Hiểu rằng khi nào thì vật nhiễm điện tích âm
6. -Hiểu và phân biệt được nào vật có Electron, vật nào không có Electron.

8. -Nắm rõ cấu tạo nguyên tử để điền từ thích hợp vào dấu chấm

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1C
0,5đ
5%

2C

10%

1C
0,5đ
5%

5C

20%

2.
– Các tác dụng của dòng điện

7. Hiểu và phân biệt được trường hợp hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện.

9. -Nêu được 5 tác dụng của dòng điện
– Trình bày tác dụng từ của dòng điện.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,5đ
5%

1

20%

2C
2,5đ
25%

3.
– CĐDĐ- HĐT
– An toàn khi sử dụng điện

1. Nhận biết được đơn vị đo HĐT
5. Nhận biết được giới hạn của HĐT & CĐDĐ khi đi qua cơ thể người

3. Hiểu rằng trường hợp nào thì một dụng cụ hay vật không có HĐT( HĐT bằng không)
.

10. Vận dụng kiền thức đã học: dùng ampe kế để đo CĐDĐ. Cách mắc dụng cụ. Vẽ sơ đồ mạch điện.

11. Vận dụng kiến thức để tính HĐT của cả mạch và ở mạch rẽ đối với mạch điện mắc nối tiếp

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2C

10%

1C
0,5đ
5%

1C

20%

1C

20%

5C
5,5đ
5,5%

Tống số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

3C
1,5đ
15%

4C

20%

3C
4,5đ
45%

1C

20%

11C
10đ
100%

Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2
I. TRẮC NGHIỆM:
*Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đơn vị đo hiệu điện thế là
A. Vôn
B. Ôm
C. Am pe
D. Oát
Câu 2. Một vật nhiễm điện âm khi:
A. Nhận thêm electron
B. Mất bớt electron
C. Nhận thêm điện tích dương
D. Số điện tích dương bằng số điện tích âm
Câu 3. Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không?
A. Giữa hai đầu bóng đèn có ghi 6V khi chưa mắc vào mạch .
B. Giữa hai cực của một pin còn mới khi chưa mắc vào mạch.
C. Giữa hai cực của một pin là nguồn điện trong mạch kín.
D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.
Câu 4. Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?
A. Dây nhôm
B. Dây đồng
C. Ruột bút chì
C. Thủy tinh
Câu 5. Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là
A. 40V và 70 mA
B. 40V và 100 Ma
C. 50V và 70 mA
D. 30V và 100 mA
Câu 6. Trong vật nào dưới đây không có các electron tự do:
A. Một đoạn dây thép
B. Một đoạn dây đồng
C. Một đoạn dây nhựa
D. Một đoạn dây nhôm
Câu 7. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện?
A. Dòng điện qua cái quạt làm cánh quạt quay.
B. Dòng điện qua bếp điện làm cho bếp điện nóng lên.
C. Dòng điện chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên.
D. Dòng điện qua cơ thể gây co giật các cơ.
* Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Câu 8. Mỗi nguyên tử gồm …………….mang điện tích dương và ………………mang điện tích âm.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
Nêu 5 tác dụng của dòng điện? Trình bày tác dụng từ của dòng điện?
Câu 10: (2 điểm)
a. Dùng dụng cụ đo nào để xác định cường độ dòng điện trong một vật dẫn? Phải mắc dụng cụ đo đó như thế nào?
b. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một bộ nguồn dùng pin, hai bóng đèn mắc nối tiếp, một công tắc đóng và một ampe kế để đo cường độ dòng điện trong mạch
Câu 11: (2 điểm)
Cho mạch điện theo sơ đồ hình vẽ (hình 5).

a. Biết các hiệu điện thế U12= 2,4V; U23 = 2,5V. Hãy tính U13.
b. Biết các hiệu điện thế U13= 11,2V; U12 = 5,8V. Hãy tính U23
Đáp án đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

A

A

A

C

A

C

D

Câu 8. …hạt nhân;………Electron (0,5đ)
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 : (2 điểm)
– Dòng điện có các tác dụng: nhiệt; phát sáng; từ; hóa học; sinh lí (1 điểm)
– Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm (1 điểm)
Câu 10: (2 điểm)
– Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là Ampe kế. ( 0.5 điểm)
– Để đo cường độ dòng điện, ta lựa chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp rồi mắc nối tiếp ampe kế với vật dẫn cần đo theo đúng quy định về cách nối dây vào các núm của ampe kế.
Câu 11: (2 điểm)
Đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp: U12 là hiệu điện thế giữa hai đầu Đ1; U23 là hiệu điện thế giữa hai đầu Đ2; U13 là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Đ1 nt Đ2

a. Ta có U13= U12 + U23 = 2,4 + 2,5 = 4,9V (1 điểm)
b. Ta có U23= U13 – U12 = 11,2 – 5,8 = 5,4 V (1 điểm)
Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2021 – 2022
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tin học

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

Vận dụng

Vận dụng cao

Bài 4:
Sử dụng các hàm để tính toán

Vận dụng được các hàm đã học tính được kết quả trong bảng đã cho

Bài 6:
Định dạng trang tính

Chỉ ra được các nhóm lệnh cơ bản trong định dạng trang tính

Hiểu được các lệnh căn lề trong trang tính

Bài 7:
Trình bày và in trang tính

Nhận biết được các lệnh in trong trang tính

Trình bày được các bước khi in trang tính

Bài 8 Sắp xếp dữ liệu

Trình bày được các bước sắp xếp dữ liệu

Tổng:9
Số điểm:
Tỉ lệ %:100

3 Câu
1,5 đ
15%

1Câu
1,5 đ
15%

3 Câu
1,5 đ
15%

1Câu
1,5 đ
15%

1Câu

40%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tin học
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3đ): Khoanh tròn vào các đáp án đúng. Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu 1: Các lệnh chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ nằm trong nhóm lệnh?
A/ Font
B/ Paragraph
C/ Number
D/ Cells
Câu 2: Lệnh thực hiện thao tác căn thẳng hai lề là?

Câu 3: Lệnh có tác dụng?
A/ Tăng một chữ số thập phân
B/ Giảm một chữ số thập phân
C/ Chọn ô cần giảm chữ số thập phân
C/ Tất cả đều đúng
Câu 4: Trong Excel chế độ hiển thị trình bày trang được đặt tên là?
A/ Normal
B/ Page Layout
C/ Page Break Priview
D/ Full Screean
Câu 5: Lệnh thực hiện các thao tác in?

Câu 6: Lọc dữ liệu được thực hiện bằng lệnh?
A/ Number
B/ Cells
C/ Filter
D/ llustrations
PHẦN II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Trình bày các bước in trang tính? (1,5đ)
Câu 2 : Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu (1,5đ)
Câu 3: Cho bảng kết quả học tập như sau:

STT

Tên

Toán

Hóa

Sinh

TBM

1

Nguyễn Thị Mỹ Dung

7

7

8

7

?

2

Trần Thị Huyền Trang

8

7

8

9

?

3

Đậu Khánh Vân

9

10

6

8

?

4

Hoàng Ngọc Bích Trâm

9

9

8

7

?

5

Lưu Thị Hồng Nhung

6

7

9

8

?

6

Đặng Thị Yến Nhi

6

6

8

7

?

a/ Tính điểm trung bình môn học của các HS trên bằng công thức? (3đ)
b/ Sắp xếp điểm theo thứ tự từ cao đến thấp? (1đ)
Đáp án đề thi học kì 2 Tin học 7
A) TRẮC NGHIỆM

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

D

A

B

D

C

B) TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Trình bày các bước in trang tính? (1,5đ)
– B1: Chọn lệnh Print trên bảng chọn File( Hoặc trên hộp thoại Page Setup, nếu hộp thoại này vẫn được hiển thị)
– B2: Nháy chuột vào nút Print
Câu 2: Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu (1,5đ)
– B1: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu
– B2: Chọn lệnh hoặc trong nhóm lệnh Sort&Filter của dải lệnh Data để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm dần
Câu 3:
a/ Điểm trung bình môn:
STT
Tên
Toán

Hóa
Sinh
TBM
1
Đậu Khánh Vân
9
10
6
8
8,25
2
Hoàng Ngọc Bích Trâm
9
9
8
7
8,25
3
Trần Thị Huyền Trang
8
7
8
9
8
4
Lưu Thị Hồng Nhung
6
7
9
8
7,5
5
Nguyễn Thị Mỹ Dung
7
7
8
7
7,25
6
Đặng Thị Yến Nhi
6
6
8
7
6,75
b/ Sắp xếp điểm trung bình theo thứ tự từ cao đến thấp
STT
Tên
Toán

Hóa
Sinh
TBM
1
Đậu Khánh Vân
9
10
6
8
8,25
2
Hoàng Ngọc Bích Trâm
9
9
8
7
8,25
3
Trần Thị Huyền Trang
8
7
8
9
8
4
Lưu Thị Hồng Nhung
6
7
9
8
7,5
5
Nguyễn Thị Mỹ Dung
7
7
8
7
7,25
6
Đặng Thị Yến Nhi
6
6
8
7
6,75
Đề thi học kì 2 Địa lý 7 năm 2021 – 2022
Ma trận đề thi học kì 2 Địa lí 7

Chủ đề (ND, chương) mức độ nhận thức

Nội dung kiểm tra
(theo chuẩn KT, KN)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng số điểm

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII- Châu Mĩ

Trình bày và giải thích (ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm khí hậu và thiên nhiên của Trung và Nam Mĩ

0,25
(100 %)

0,25
(2.5%)

Chương VIII- Châu Nam Cực

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực

0,75
(42%)

0,25
(16%)

0,75
(42%)

1,75
(17.5%)

Chương IX-
Châu Đại Dương

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên của các đảo và quần đảo, lục địa Ô- xtrây- li- a

1,0
(33,3%)

1,5
(50%)

2,5
(25%)

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm kinh tế của châu Đại Dương

0,5
(16,7%)

0,5
(5%)

Chương X- Châu Âu

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của châu Âu

1,0
(20%)

1,0
(10%)

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm dân cư, xã hội của châu Âu

2,0
(40 %)

2,0
(20%)

Trình bày và giải thích được những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, kinh tế của các khu vực của châu Âu

2,0
(40 %)

2,0
(20%)

Tổng số nội dung: 7

0,25
(2,5%)

1,75
(17,5%)

0,75
(7,5%)

3,5
(35%)

1,0
(10%)

2,75
(27,5%)

10 điểm
100%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Địa lý
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu em cho là đúng.
A. Nơi khô hạn nhất của Trung và Nam Mĩ nằm ở:
a. Khu vực khí hậu cận nhiệt đới của Nam Mĩ
b. Miền đồng bằng duyên hải phía tây của vùng Trung An- đét.
c. Khu vực khí hậu cận nhiệt đới ở Trung Mĩ.
d. Khu vực duyên hải phía đông Nam Mĩ thuộc chí tuyến Nam.
B. Ý nào không đúng khi nói về châu Nam Cực?
a. Thực vật chỉ có rêu và địa y.
b. Châu Nam Cực là cực lạnh của thế giới.
c. Có nhiều gió bão nhất thế giới.
d. Lục địa Nam Cực là cao nguyên băng khổng lồ.
Câu 2: (0,5 điểm)
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền các từ hoặc cụm từ vào chỗ (…) cho đúng:
Kinh tế của các nước châu Đại Dương phát triển rất không đều. Ố- xtrây- li-a và Niu Di- len là hai nước có nền kinh tế phát triển hơn cả. Các nước còn lại kinh tế chủ yếu dựa vào…..……………….…….và………………………………………để xuất khẩu.
Câu 3: (1,0 điểm)
Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B cho đúng về sự phân bố các kiểu khí hậu ở châu Âu
A – Kiểu khí hậu
B – Phân bố
1. Ôn đới hải dương
a. Vùng nội địa
2. Ôn đới lục địa
b. Ven biển Tây Âu
3. Địa trung hải
c. Phía bắc vòng cực
4. Hàn đới
d. Đông Nam châu Âu
K
e. Ven biển Địa Trung Hải
B. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Nam Cực. Tại sao nói sự tan băng ở châu Nam Cực có ảnh hưởng lớn đối với đời sống con người trên trái đất.
Câu 2: (2,5 điểm)
a. Trình bày đặc điểm địa hình của lục địa Ô- xtrây- li-a.
b. Hãy giải thích vì sao phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là hoang mạc?
Câu 3: (4,0 điểm)
a. Dân cư, đô thị hoá ở châu Âu có đặc điểm gì? Nguyên nhân nào đã thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu?
b. Dựa vào hình 56.4 và kiến thức đã học, em hãy cho biết các nước Bắc Âu đã khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế như thế nào?

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 7 môn Địa lý

Câu

Nội dung

Điểm

A. TN
1

A- b; B- a

(2,0đ)
0,5

2

1. du lịch 2. khai thác tài nguyên thiên nhiên

0,5

3

1 – b 2 – a 3 – e 4 – c

1,0

B. TL

1
(1,5đ)

– Khí hậu: Lạnh khắc nghiệt- Cực lạnh của Trái Đất. Nhiệt độ quanh năm dưới 0oC. Nhiều gió bão nhất thế giới, vận tốc gió thường trên 60km/giờ.
– Giải thích: Vì sự tan băng ở lục địa Nam Cực làm cho mực nước các đại dương dâng lên thu hẹp diện tích đất liền, đặc biệt là các đồng bằng đe dọa cuộc sống của con người ở các đảo và những vùng đất thấp ven biển

(8,0đ)

0,75
0,75

2
(2,5đ)

a. Đặc điểm địa hình của lục địa Ô- x trây- li- a:
– CN Tây Ô-xtrây-li-a: Chiếm phần lớn diện tích, tương đối bằng phẳng có độ cao TB 500 m. Đồng bằng trung tâm: Có độ cao trung bình khoảng 200 m, trên có nhiều hồ và sông lớn chảy qua.
– Dãy đông Ô-xtrây-li-a: Chạy dọc ven biển phía đông. Độ cao trung bình trên 1000 m.

0,5

0,5

b. Giải thích:
– Chí tuyến Nam đi qua giữa lục địa Ô-xtrây-li-a nên phần lớn lãnh thổ Ô-xtrây-li-a nằm trong khu vực áp cao chí tuyến, không khí ổn định khó gây mưa.
– Phía đông lục địa có dãy Trường Sơn chạy sát biển chạy dài từ bắc xuống nam, chắn gió ẩm từ các vùng biển phía đông thổi vào lục địa Ô-xtrây-li-a, gây mưa nhiều ở sườn núi hướng về phía biển, sườn núi khuất gió và các vùng phía tây bên trong lục địa bị khô hạn.
– Ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a làm cho vùng duyên hải phía tây có lượng mưa ít.

0,5

0,5

0,5

3
(4,0đ)

a. Đặc điểm dân cư:
– Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it, có sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa. Dân số 727 triệu người (2001). Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên quá thấp, chưa tới 0,1%. Dân số châu Âu đang già đi.

0,75

Đô thị hóa:
– Tỷ lệ dân thành thị cao (75% dân số). Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị. Quá trình đô thị hoá ở nông thôn đang phát triển.

0,75

Nguyên nhân:
– Do việc sản xuất công nghiệp ở vùng nông thôn cùng việc mở rộng ngoại ô của các đô thị đã thúc đẩy nhanh quá trình đô thi hóa nông thôn.

0,5

b. Các nước Bắc Âu đã khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế:
– Nguồn thủy năng dồi dào => phát triển thủy điện.
– Kinh tế biển (hàng hải và đánh cá) được trang bị bằng các đội thương thuyền hùng mạnh và đội tàu đánh bắt cá hiện đại.
– Công nghiệp khai thác rừng đi đôi với việc bảo vệ và trồng lại rừng.
– Nông nghiệp chăn nuôi và chế biến các sản phẩm từ chăn nuôi đóng vai trò quan trọng.

0,5
0,5

0,5
0,5

…………………
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 lớp 7

#Bộ #đề #thi #học #kì #lớp #năm

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022 mang đến 48 đề có đáp án chi tiết kèm theo ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi môn Toán, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Vật lí, Công nghệ, GDCD, tiếng Anh, Lịch sử…. để đạt được kết quả cao trong kì thi học kì 2 sắp tới.
Đồng thời đề thi cuối kì 2 lớp 7 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm ma trận đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2021 – 2022. Vậy sau đây là 48 đề kiểm tra học kì 2 lớp 7, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.
Đề thi học kì 2 Văn 7 năm 2021
Ma trận đề thi Văn lớp 7 học kì 2
I. Mục tiêu đề kiểm tra
Nhằm đánh giá:
– Hệ thống kiến thức cơ bản của học sinh về cả ba phần (Đọc – Hiểu văn bản, Tiếng Việt và Tập làm văn) trong SGK Ngữ văn 7 tập 2.
– Khả năng vận dụng những kiến thức và kĩ năng Ngữ văn đã học một cách tổng hợp, toàn diện theo nội dung và cách thức kiểm tra, đánh giá mới.
II. Hình thức đề kiểm tra
– Hình thức: Tự luận
– Cách tổ chức: Cho học sinh làm bài kiểm tra trong thời gian: 90 phút
III. Thiết lập ma trận đề
– Liệt kê tất cả chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 7 học kì II.
– Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Mức độ
Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Mức độ thấp

Mức độ cao

Tiếng Việt:
Rút gọn câu

Trình bày mục đích rút gọn câu

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1 câu
1 điểm
10%

1 câu
1 điểm
10%

Câu chủ động, câu bị động

Trình bày khái niệm

Lấy ví dụ

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/2 câu
1 điểm
10%

1/2 câu
1 điểm
10%

1 câu
2 điểm
20%

Thêm trạng ngữ cho câu

Xác định đúng trạng ngữ, đúng ý nghĩa.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/3 câu
1 điểm
10%

1/3 câu
1 điểm
10%

Văn bản:
Sự giàu đẹp của tiếng Việt

Nhận biết tên tác giả, tác phẩm, Nêu được nội dung chính của văn bản

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2/3 câu
2 điểm
20%

2/3 câu
2 điểm
20%

Tập làm văn: Thuyết minh

Xác định cách viết đúng kiểu bài

Sử dụng đúng phương pháp chứng minh, đúng chủ đề, biết kết hợp với văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”

Bố cục hợp lí, lời văn trong sáng, lưu loát.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1/3 câu
1 điểm
10 %

1/3 câu
2 điểm
20 %

1/3 câu
1 điểm
10 %

1 câu
4 điểm 40%

Tổng:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1+1/2+2/3 câu
4 điểm
40 %

1/2+1/3+1/3 câu
3 điểm
30%

1/3 câu
2 điểm
20 %

1/3 câu
1 điểm
10 %

4 câu
10 điểm 100%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Văn
Câu 1 (1 điểm): Trình bày mục đích của việc rút gọn câu?
Câu 2 (2 điểm): Trình bày khái niệm câu chủ động và câu bị động? Mỗi thể loại câu cho một ví dụ minh họa.
Câu 3 (3 điểm): Cho đoạn văn sau:
“Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.”
a. Đoạn văn được trích từ văn bản nào, của tác giả nào?
b. Nêu nội dung của văn bản đó.
c. Tìm trạng ngữ trong đoạn văn trên và cho biết trạng ngữ đó có ý nghĩa gì?
Câu 4 (4 điểm) Dựa vào văn bản “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, em hãy viết bài văn chứng minh luận điểm: Bác Hồ sống thật giản dị.
Đáp án đề thi Văn lớp 7 học kì 2

Câu
(điểm)

Ý
Nội dung

Thang
điểm

Câu 1
(1 điểm)

Làm cho câu gọn hơn, vừa thông tin được nhanh, vừa tránh lặp lại những từ ngữ đã xuất hiện trong câu đứng trước.

0,5 điểm

Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người (lược bỏ chủ ngữ).

0,5 điểm

Câu 2
(2 điểm)

– Câu chủ động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể của hoạt động).
– Ví dụ (học sinh lấy ví dụ đúng)

0,5 điểm

0,5 điểm

– Câu bị động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng của hoạt động).
– Ví dụ (học sinh lấy ví dụ đúng)

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3
(3 điểm)

a

– Trích từ tác phẩm “Sự giàu đẹp của tiếng Việt”.
– Tác giả: Đặng Thai Mai.

0,5 điểm
0,5 điểm

b

Bài văn chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt trên nhiều phương diện: ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Tiếng Việt, với những phẩm chất bền vững và giàu khả năng sáng tạo trong quá trình phát triển lâu dài của nó, là một biểu hiện hùng hồn sức sống của dân tộc.

1 điểm

c

– Trạng ngữ: “Với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây”.
– Trạng ngữ chỉ cách thức.

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 4
(5 điểm)

* Yêu cầu:
– Xác định và viết đúng kiểu bài chứng minh, đúng chủ đề.
– Bố cục: 3 phần rõ ràng.
– Không sai nhiều lỗi chính tả, không mắc nhiều lỗi diễn đạt.
– Luận điểm rõ ràng, lập luận thuyết phục, dẫn chứng xác thực.

MB

Mở bài: Khẳng định sự giản dị của Bác Hồ trong bữa ăn, căn nhà, việc làm, quan hệ với mọi người, lời nói, bài viết.

0,5 điểm

TB

* Giản dị trong bữa ăn:
– Chỉ vài ba món giản đơn.
– Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm.
– Ăn xong cái bát bao giờ cũng sạch, thức ăn còn lại được sắp xếp tươm tất.
* Giản dị trong căn nhà:
– Vẻn vẹn có 3 phòng.
– Lộng gió và ánh sáng.
* Giản dị trong việc làm:
– Thường tự làm lấy, ít cần người phục vụ.
– Gần gũi, thân thiện với mọi người: thăm hỏi, đặt tên…
* Trong quan hệ với mọi người:
– Viết thư cho một đồng chí.
– Nói chuyện với các cháu miền Nam.
– Đi thăm nhà tập thể của công nhân.
* Giản dị trong lời nói, bài viết:
– Câu “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
– “ Nước Việt Nam là một…”

3 điểm

KB

Đó là đời sống thực sự văn minh mà Bác Hồ nêu gương sáng trong thế giới ngày nay.

0,5 điểm

* Lưu ý Câu 4:
– Điểm trừ tối đa đối với bài viết không biết triển khai luận điểm, không biết lập luận và không nêu dẫn chứng là 1 điểm.
– Điểm trừ tối đa đối với bài viết không đảm bảo bố cục bài văn thuyết minh là 0,5 điểm.
– Điểm trừ tối đa bài viết mắc nhiều lỗi chính tả và lỗi diễn đạt là 0,5 điểm.

………….
Đề thi cuối kì 2 Toán 7 năm 2021
Ma trận đề thi học kì 2 Toán 7
Cấp độ Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1. Thống kê.

– Xác định dấu hiệu.
– Lập bảng tần số.
– Tìm mốt, tìm giá trị trung bình của dấu hiệu.

Số câu

3

3
Số điểm

1,5

1,5
Tỉ lệ %

15%

15%

2. Biểu thức đại số.

– Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức.

– Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn.

– Thu gọn đa thức.
– Cộng, trừ hai đa thức.
– Tìm nghiệm của đa thức.

– Cộng đa thức.

Số câu
3

3

3
3

1
13
Số điểm
0.75

0.75

0,75
1,5

1
4,75
Tỉ lệ %
7.5%

7,5%

7,5%
15%

10%
47,5%

3. Tam giác
– Tam giác cân.
– Định lí Pitago.
– Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

Nhận biết một tam giác là tam giác đều.

Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông.

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác vuông.

Số câu

1

1

2

4

Số điểm

0.25

0,25

2

2,5

Tỉ số %

2,5%

2,5%

20%

25%

4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.

Số câu

1

1
2
Số điểm

0.25

1
1,25
Tỉ số %

2.5%

10%
12,5%

Tổng số câu

4
1
10%

5
1.25
12,5%

9
3,75
37,5%

4
4
40%

22

Tổng số điểm

10

Tỉ số %

100%

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức

D. -3xy
Câu 2: Đơn thức  có bậc là :
A. 10
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 3: Bậc của đa thức  là :
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 4: Giá trị x=2 là nghiệm của đa thức:
A. f(x)=2+x
B. f(x)=x-2

D. f(x)=x(x+2)
Câu 5: Kết quả phép tính

Câu 6. Giá tri biểu thức  tai x=2 và y=1 là:
A. 12
B. -9
C. 18
D. -18
Câu 7. Thu gọn đa thức  bằng :

Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức

Câu 9: Đa thức
A. Không có nghiệm
B. Có nghiệm là -1
C. Có nghiệm là 1
D. Có 2 nghiệm
Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là :

B. 5
C. 7
D. 14
Câu 11: Tam giác đều là tam giác có
A. hai cạnh bằng nhau
B. ba góc nhọn
C. ba cạnh bằng nhau
D. một góc bằng
Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A. AM=AB
B. AM=AG

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1:( 1,5 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Điểm

80

90

70

80

80

90

80

70

80

a) Dấu hiệu điều tra là gì?
b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.
c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Bài 2. (2,5 điểm) Cho hai đa thức

a. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x)
b. Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c. Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Bài 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E thuộc BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh DADF = DEDC rồi suy ra DF > DE.
Đáp án đề thi học kì 2 Toán 7
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

A

B

B

C

C

D

D

A

B

C

D

II. TỰ LUẬN: (7 điểm).

Câu

Nội dung cần đạt

Điểm

1

a)

Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A.

0.25

b)

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

giá trị (x)

70

80

90

Tần số (n)

2

5

2

Mốt của dấu hiệu là: 80

0.75

c)

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

0.5

2

a)

Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)

0.5

0.5

b)

Tính tổng hai đa thức đúng được
M(x) = P(x) + Q(x)

N(x) = P(x) -Q(x) – ()

0.25

0.25

0.25
0.25

c)

x + 2=0
x = -2
Đa thức M(x) có hai nghiệm

0.25
0.25

……………….
Đề thi học kì 2 tiếng Anh 7 năm 2021
Ma trận đề thi tiếng Anh lớp 7 cuối học kì 2

Part/ Section/
Q. no.

Q. levels

Text types/ Materials/ Situations

Language sub-skills

Q. Types

Kno

Com

LowApp

Hi
App

A. LISTENING
I.
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
II.
Q. 1

X
X
X
X

X

The meaning of footprint

– Yes/ No questions
– Wh- questions

– Answer questions

No. of items: 5
Mark allocated: 1,25

5
1,25

B. USE OF LANGUAGE

I. Odd one out
Q.1
Q.2

X
X

Pronunciation

Sounds:
– ed
– /e/ & /i/

Odd one out

No. of items: 2
Mark allocated: 0.5

2
0.5

II. Vocabulary
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
Q.5

X
X
X
X
X

– Adjective
– Vocabulary

– Adv of concession
– Passive voice with future

– dangerous
– float
– air pollution
– in spite of

– will be + PP

Choose the best answer

No. of items: 5
Mark allocated: 1.25

5
1.25

III. Word forms/ Verb forms
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

X
X
X
X

* Word forms

* Verb forms
– Future simple
– Future continuous

– friendly
– invention

– S + will +V1
– S+ will be+ V-ing

Supply the correct words/ verbs

No. of items: 4
Mark allocated:1

4
1

C. Reading
I.
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

II.
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

X
X
X
X

X
X
X
X

– The passage about Bicycle

– Titanic film

– Scanning

– Wh- questions:
What
Who
How

– Fill in the blanks

– Answer the questions

No. of items: 8
Mark allocated: 2

4
1

4
1

D. WRITING
I. Rewrite the sentences
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4
II. Write a short paragraph
Q.1
Q.2
Q.3
Q.4

X
X
X
X

X
X
X
X

– Rewrite sentences

– Write what we should do to save energy

– Used to + V1
– Passive with future tense
– How far is it…
– In spite of…

Rewrite sentences using the provided words

Writing

No. of items: 8
Mark allocated:

8
2

Total items: 32
Total marks: 8

7
1,75

9
2,25

8
2

8
2

Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 2
A. LISTENING:
I. Listen to the conversation and answer the questions. (1pt)
1. What word is Phong searching for?
_____________________________________________________________
2. Does this word have only one meaning?
_____________________________________________________________
3. Does Phong explain the meaning of this word to Nam?
_____________________________________________________________
4. What happen if we take of the trees around us?
_____________________________________________________________
II. Which option (A, B, or C) do you think is closest in meaning to the word “footprint”? (0,25pt)
A. The effects
B. The environment
C. Our actions
B. USE OF LANGUAGE:
I. Find the words which has a different sound in the part underline (0.5 points)
1.A. watched B. danced C. walked D. stopped
2. A. ahead B. instead C. seat-belt D. bread
II. Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence. (1,25 pts)
1. Nuclear energy can provide electricity for the world needs, but it is __________
A. cheap
B. unlimited
C. dangerous
D. safe
2. You can ___________easily on the Dead Sea. Why? – Because it’s so salty
A. fly
B. walk
C. drive
D. float
3. Biogas helps solve the problem of indoor ___________.
A. noise pollution
B. air pollution
C. water pollution
D. soil pollution
4. __________ the silly story, many people enjoyed the film
A. In spite of
B. Although
C. However
D. Nevertheless
5. Nuclear power__________ in the future.
A. will replace
B. replace
C. will be replaced
D. replaces
III. Word form and Verb forms (1 point)
1. Liz thinks Vietnamese people are very ____________________. (FRIEND)
2. Internet is a wonderful _____________________ of modern life. (INVENT)
3. By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.
4. We ( build) ________________________ a hydro power station in this area next month.
C. READING:
I. Read the article about bicycles. Fill each gap with ONE word. (1pt)
BICYCLES
The bicycle is a cheap and clean way to travel. The first bicycle was made about one hundred and fifty years ago.
At first, bicycles were (1) . . . . . . . . . . . . . Only rich people could buy one. These early bicycles looked very different from the ones we have today. Later, (2) . . . . . . . . . . . . . bicycles became cheaper, many people bought one. People started riding bicycles to work and in their free time.
Today, people use cars more than bicycles; cars are much (3) . . . . . . . . . . . . .. . . and you don’t get wet when it rains! But some people still prefer to cycle to work. They say that (4) . . . . . . . . . . . . are too many cars in town centers and you can’t find anywhere to park!
II. Read the passage below then answer the questions. (1 pt)
Titanic is a romantic film, which was directed by Jameron. However, it’s also about a disaster. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.
The film is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage. The main characters are Jack Dawson and Rose Dewitt Bukater. Jack saves Rose from killing herself during the journey on board the ship. Although they are from different social classes, and Rose is already engaged, they fall in love. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.
Critics say it is a must-see. I agree because the story is moving and the acting is excellent. The special effects, visuals and music are also incredible.
1. What kind of film is Titanic?
________________________________________________________________
2. Who does Titanic star?
________________________________________________________________
3. How is the ending of Titanic?
________________________________________________________________
4. What do critics say about Titanic?
________________________________________________________________
D. WRITING:
I. Complete the second sentence so that it has the similar meaning to the first one. (1 pt)
1. Mr Hung lived in the country when he was a child.
Mr Hung used to ______________________________________________
2. Some people will interview the new president on TV.
The new president______________________________________________
3. The distance from Ho Chi Minh city to Phu Quoc island is about 300 km.
It is _________________________________________________________
4. He isn’t happy although he is very rich.
In spite of ____________________________________________________
II. Write a short paragraph about what we should do to save energy. (1 point).
Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 2
A. LISTENING:
Audio script: Part Listening in Review 4 (page 69)
I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. He is searching for the meaning of “footprint”
2. No, it doesn’t
3. Yes, he does
4. There will be a lot of greenery around you.
II. (0,25pt)
=> C. Our actions
B. USE OF LANGUAGE:
I. (0,5 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. B. danced
2. C. seat-belt.
I. (1,25 pts) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. C. dangerous
2. D. float
3. B. air pollution
4. A. In spite of
5. C. will be replaced
III. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. friendly
2. invention
3. will be spending
4. will build
C. READING:
I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. expensive
2. when
3. faster
4. there
II. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
1. Titanic is a romantic film
2. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet
3. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.
4. Critics say it is a must-see.
D. WRITING:
I. (1 pt) – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm.
1. Mr Hung used to live in the country when he was a child
2. The new president will be interviewed on TV by some people.
3. It is about 300 km from Ho Chi Minh City yo Phu Quoc island.
4. In spite of being rich, he isn’t happy.
II. Write a short paragraph about what we should do to save energy. (1 pt)
1. Viết đúng được các ý chính của chủ đề được 0,5 điểm.
2. Viết đúng ngữ pháp: 0,2 điểm.
3. Sử dụng từ vựng đa dạng: 0,2 điểm
4. Trình bày sạch sẽ, chữ viết rõ ràng: 0,1 điểm.
Suggested writing:
Nowadays, energy is becoming run out more and more. We need to save energy because nobody of us can lives without energy. We have many ways to save energy in our home. One of those ways is using electricity, water and gas economically. We should turn off the light in room when we go out or in unnecessary situations, avoid wasting, shut the kitchen stove when stop cooking. Besides, we should use the low light bulbs. We also can use public transport more often.
……………
Đề kiểm tra cuối kì 2 Vật lí 7 năm 2021
Ma trận đề thi Vật lý học kì 2 lớp 7

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1.
Sự nhiễm điện – Dòng điện -Nguồn điện
– Cấu tạo nguyên tử
– Sơ đồ mạch điện

4. -Nhận biết được vật liệu nào dẫn điện- vật liệu nào cách điện từ đó chọn chính xác.

2. -Hiểu rằng khi nào thì vật nhiễm điện tích âm
6. -Hiểu và phân biệt được nào vật có Electron, vật nào không có Electron.

8. -Nắm rõ cấu tạo nguyên tử để điền từ thích hợp vào dấu chấm

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1C
0,5đ
5%

2C

10%

1C
0,5đ
5%

5C

20%

2.
– Các tác dụng của dòng điện

7. Hiểu và phân biệt được trường hợp hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện.

9. -Nêu được 5 tác dụng của dòng điện
– Trình bày tác dụng từ của dòng điện.

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0,5đ
5%

1

20%

2C
2,5đ
25%

3.
– CĐDĐ- HĐT
– An toàn khi sử dụng điện

1. Nhận biết được đơn vị đo HĐT
5. Nhận biết được giới hạn của HĐT & CĐDĐ khi đi qua cơ thể người

3. Hiểu rằng trường hợp nào thì một dụng cụ hay vật không có HĐT( HĐT bằng không)
.

10. Vận dụng kiền thức đã học: dùng ampe kế để đo CĐDĐ. Cách mắc dụng cụ. Vẽ sơ đồ mạch điện.

11. Vận dụng kiến thức để tính HĐT của cả mạch và ở mạch rẽ đối với mạch điện mắc nối tiếp

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2C

10%

1C
0,5đ
5%

1C

20%

1C

20%

5C
5,5đ
5,5%

Tống số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

3C
1,5đ
15%

4C

20%

3C
4,5đ
45%

1C

20%

11C
10đ
100%

Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2
I. TRẮC NGHIỆM:
*Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đơn vị đo hiệu điện thế là
A. Vôn
B. Ôm
C. Am pe
D. Oát
Câu 2. Một vật nhiễm điện âm khi:
A. Nhận thêm electron
B. Mất bớt electron
C. Nhận thêm điện tích dương
D. Số điện tích dương bằng số điện tích âm
Câu 3. Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không?
A. Giữa hai đầu bóng đèn có ghi 6V khi chưa mắc vào mạch .
B. Giữa hai cực của một pin còn mới khi chưa mắc vào mạch.
C. Giữa hai cực của một pin là nguồn điện trong mạch kín.
D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.
Câu 4. Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?
A. Dây nhôm
B. Dây đồng
C. Ruột bút chì
C. Thủy tinh
Câu 5. Giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế và cường độ dòng điện đối với cơ thể người là
A. 40V và 70 mA
B. 40V và 100 Ma
C. 50V và 70 mA
D. 30V và 100 mA
Câu 6. Trong vật nào dưới đây không có các electron tự do:
A. Một đoạn dây thép
B. Một đoạn dây đồng
C. Một đoạn dây nhựa
D. Một đoạn dây nhôm
Câu 7. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện?
A. Dòng điện qua cái quạt làm cánh quạt quay.
B. Dòng điện qua bếp điện làm cho bếp điện nóng lên.
C. Dòng điện chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên.
D. Dòng điện qua cơ thể gây co giật các cơ.
* Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Câu 8. Mỗi nguyên tử gồm …………….mang điện tích dương và ………………mang điện tích âm.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
Nêu 5 tác dụng của dòng điện? Trình bày tác dụng từ của dòng điện?
Câu 10: (2 điểm)
a. Dùng dụng cụ đo nào để xác định cường độ dòng điện trong một vật dẫn? Phải mắc dụng cụ đo đó như thế nào?
b. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm một bộ nguồn dùng pin, hai bóng đèn mắc nối tiếp, một công tắc đóng và một ampe kế để đo cường độ dòng điện trong mạch
Câu 11: (2 điểm)
Cho mạch điện theo sơ đồ hình vẽ (hình 5).

a. Biết các hiệu điện thế U12= 2,4V; U23 = 2,5V. Hãy tính U13.
b. Biết các hiệu điện thế U13= 11,2V; U12 = 5,8V. Hãy tính U23
Đáp án đề thi Vật lý lớp 7 học kì 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

A

A

A

C

A

C

D

Câu 8. …hạt nhân;………Electron (0,5đ)
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 : (2 điểm)
– Dòng điện có các tác dụng: nhiệt; phát sáng; từ; hóa học; sinh lí (1 điểm)
– Dòng điện có tác dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam châm (1 điểm)
Câu 10: (2 điểm)
– Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là Ampe kế. ( 0.5 điểm)
– Để đo cường độ dòng điện, ta lựa chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp rồi mắc nối tiếp ampe kế với vật dẫn cần đo theo đúng quy định về cách nối dây vào các núm của ampe kế.
Câu 11: (2 điểm)
Đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc nối tiếp: U12 là hiệu điện thế giữa hai đầu Đ1; U23 là hiệu điện thế giữa hai đầu Đ2; U13 là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Đ1 nt Đ2

a. Ta có U13= U12 + U23 = 2,4 + 2,5 = 4,9V (1 điểm)
b. Ta có U23= U13 – U12 = 11,2 – 5,8 = 5,4 V (1 điểm)
Đề thi học kì 2 môn Tin học 7 năm 2021 – 2022
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tin học

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

Vận dụng

Vận dụng cao

Bài 4:
Sử dụng các hàm để tính toán

Vận dụng được các hàm đã học tính được kết quả trong bảng đã cho

Bài 6:
Định dạng trang tính

Chỉ ra được các nhóm lệnh cơ bản trong định dạng trang tính

Hiểu được các lệnh căn lề trong trang tính

Bài 7:
Trình bày và in trang tính

Nhận biết được các lệnh in trong trang tính

Trình bày được các bước khi in trang tính

Bài 8 Sắp xếp dữ liệu

Trình bày được các bước sắp xếp dữ liệu

Tổng:9
Số điểm:
Tỉ lệ %:100

3 Câu
1,5 đ
15%

1Câu
1,5 đ
15%

3 Câu
1,5 đ
15%

1Câu
1,5 đ
15%

1Câu

40%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Tin học
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3đ): Khoanh tròn vào các đáp án đúng. Mỗi câu đúng được (0,5đ)
Câu 1: Các lệnh chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ nằm trong nhóm lệnh?
A/ Font
B/ Paragraph
C/ Number
D/ Cells
Câu 2: Lệnh thực hiện thao tác căn thẳng hai lề là?

Câu 3: Lệnh có tác dụng?
A/ Tăng một chữ số thập phân
B/ Giảm một chữ số thập phân
C/ Chọn ô cần giảm chữ số thập phân
C/ Tất cả đều đúng
Câu 4: Trong Excel chế độ hiển thị trình bày trang được đặt tên là?
A/ Normal
B/ Page Layout
C/ Page Break Priview
D/ Full Screean
Câu 5: Lệnh thực hiện các thao tác in?

Câu 6: Lọc dữ liệu được thực hiện bằng lệnh?
A/ Number
B/ Cells
C/ Filter
D/ llustrations
PHẦN II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Trình bày các bước in trang tính? (1,5đ)
Câu 2 : Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu (1,5đ)
Câu 3: Cho bảng kết quả học tập như sau:

STT

Tên

Toán

Hóa

Sinh

TBM

1

Nguyễn Thị Mỹ Dung

7

7

8

7

?

2

Trần Thị Huyền Trang

8

7

8

9

?

3

Đậu Khánh Vân

9

10

6

8

?

4

Hoàng Ngọc Bích Trâm

9

9

8

7

?

5

Lưu Thị Hồng Nhung

6

7

9

8

?

6

Đặng Thị Yến Nhi

6

6

8

7

?

a/ Tính điểm trung bình môn học của các HS trên bằng công thức? (3đ)
b/ Sắp xếp điểm theo thứ tự từ cao đến thấp? (1đ)
Đáp án đề thi học kì 2 Tin học 7
A) TRẮC NGHIỆM

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

D

A

B

D

C

B) TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Trình bày các bước in trang tính? (1,5đ)
– B1: Chọn lệnh Print trên bảng chọn File( Hoặc trên hộp thoại Page Setup, nếu hộp thoại này vẫn được hiển thị)
– B2: Nháy chuột vào nút Print
Câu 2: Trình bày các bước sắp xếp dữ liệu (1,5đ)
– B1: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu
– B2: Chọn lệnh hoặc trong nhóm lệnh Sort&Filter của dải lệnh Data để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng hoặc giảm dần
Câu 3:
a/ Điểm trung bình môn:
STT
Tên
Toán

Hóa
Sinh
TBM
1
Đậu Khánh Vân
9
10
6
8
8,25
2
Hoàng Ngọc Bích Trâm
9
9
8
7
8,25
3
Trần Thị Huyền Trang
8
7
8
9
8
4
Lưu Thị Hồng Nhung
6
7
9
8
7,5
5
Nguyễn Thị Mỹ Dung
7
7
8
7
7,25
6
Đặng Thị Yến Nhi
6
6
8
7
6,75
b/ Sắp xếp điểm trung bình theo thứ tự từ cao đến thấp
STT
Tên
Toán

Hóa
Sinh
TBM
1
Đậu Khánh Vân
9
10
6
8
8,25
2
Hoàng Ngọc Bích Trâm
9
9
8
7
8,25
3
Trần Thị Huyền Trang
8
7
8
9
8
4
Lưu Thị Hồng Nhung
6
7
9
8
7,5
5
Nguyễn Thị Mỹ Dung
7
7
8
7
7,25
6
Đặng Thị Yến Nhi
6
6
8
7
6,75
Đề thi học kì 2 Địa lý 7 năm 2021 – 2022
Ma trận đề thi học kì 2 Địa lí 7

Chủ đề (ND, chương) mức độ nhận thức

Nội dung kiểm tra
(theo chuẩn KT, KN)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng số điểm

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII- Châu Mĩ

Trình bày và giải thích (ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm khí hậu và thiên nhiên của Trung và Nam Mĩ

0,25
(100 %)

0,25
(2.5%)

Chương VIII- Châu Nam Cực

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực

0,75
(42%)

0,25
(16%)

0,75
(42%)

1,75
(17.5%)

Chương IX-
Châu Đại Dương

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên của các đảo và quần đảo, lục địa Ô- xtrây- li- a

1,0
(33,3%)

1,5
(50%)

2,5
(25%)

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm kinh tế của châu Đại Dương

0,5
(16,7%)

0,5
(5%)

Chương X- Châu Âu

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của châu Âu

1,0
(20%)

1,0
(10%)

Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) một số đặc điểm dân cư, xã hội của châu Âu

2,0
(40 %)

2,0
(20%)

Trình bày và giải thích được những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, kinh tế của các khu vực của châu Âu

2,0
(40 %)

2,0
(20%)

Tổng số nội dung: 7

0,25
(2,5%)

1,75
(17,5%)

0,75
(7,5%)

3,5
(35%)

1,0
(10%)

2,75
(27,5%)

10 điểm
100%

Đề thi học kì 2 lớp 7 môn Địa lý
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu em cho là đúng.
A. Nơi khô hạn nhất của Trung và Nam Mĩ nằm ở:
a. Khu vực khí hậu cận nhiệt đới của Nam Mĩ
b. Miền đồng bằng duyên hải phía tây của vùng Trung An- đét.
c. Khu vực khí hậu cận nhiệt đới ở Trung Mĩ.
d. Khu vực duyên hải phía đông Nam Mĩ thuộc chí tuyến Nam.
B. Ý nào không đúng khi nói về châu Nam Cực?
a. Thực vật chỉ có rêu và địa y.
b. Châu Nam Cực là cực lạnh của thế giới.
c. Có nhiều gió bão nhất thế giới.
d. Lục địa Nam Cực là cao nguyên băng khổng lồ.
Câu 2: (0,5 điểm)
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền các từ hoặc cụm từ vào chỗ (…) cho đúng:
Kinh tế của các nước châu Đại Dương phát triển rất không đều. Ố- xtrây- li-a và Niu Di- len là hai nước có nền kinh tế phát triển hơn cả. Các nước còn lại kinh tế chủ yếu dựa vào…..……………….…….và………………………………………để xuất khẩu.
Câu 3: (1,0 điểm)
Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B cho đúng về sự phân bố các kiểu khí hậu ở châu Âu
A – Kiểu khí hậu
B – Phân bố
1. Ôn đới hải dương
a. Vùng nội địa
2. Ôn đới lục địa
b. Ven biển Tây Âu
3. Địa trung hải
c. Phía bắc vòng cực
4. Hàn đới
d. Đông Nam châu Âu
K
e. Ven biển Địa Trung Hải
B. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu châu Nam Cực. Tại sao nói sự tan băng ở châu Nam Cực có ảnh hưởng lớn đối với đời sống con người trên trái đất.
Câu 2: (2,5 điểm)
a. Trình bày đặc điểm địa hình của lục địa Ô- xtrây- li-a.
b. Hãy giải thích vì sao phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là hoang mạc?
Câu 3: (4,0 điểm)
a. Dân cư, đô thị hoá ở châu Âu có đặc điểm gì? Nguyên nhân nào đã thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu?
b. Dựa vào hình 56.4 và kiến thức đã học, em hãy cho biết các nước Bắc Âu đã khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế như thế nào?

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 7 môn Địa lý

Câu

Nội dung

Điểm

A. TN
1

A- b; B- a

(2,0đ)
0,5

2

1. du lịch 2. khai thác tài nguyên thiên nhiên

0,5

3

1 – b 2 – a 3 – e 4 – c

1,0

B. TL

1
(1,5đ)

– Khí hậu: Lạnh khắc nghiệt- Cực lạnh của Trái Đất. Nhiệt độ quanh năm dưới 0oC. Nhiều gió bão nhất thế giới, vận tốc gió thường trên 60km/giờ.
– Giải thích: Vì sự tan băng ở lục địa Nam Cực làm cho mực nước các đại dương dâng lên thu hẹp diện tích đất liền, đặc biệt là các đồng bằng đe dọa cuộc sống của con người ở các đảo và những vùng đất thấp ven biển

(8,0đ)

0,75
0,75

2
(2,5đ)

a. Đặc điểm địa hình của lục địa Ô- x trây- li- a:
– CN Tây Ô-xtrây-li-a: Chiếm phần lớn diện tích, tương đối bằng phẳng có độ cao TB 500 m. Đồng bằng trung tâm: Có độ cao trung bình khoảng 200 m, trên có nhiều hồ và sông lớn chảy qua.
– Dãy đông Ô-xtrây-li-a: Chạy dọc ven biển phía đông. Độ cao trung bình trên 1000 m.

0,5

0,5

b. Giải thích:
– Chí tuyến Nam đi qua giữa lục địa Ô-xtrây-li-a nên phần lớn lãnh thổ Ô-xtrây-li-a nằm trong khu vực áp cao chí tuyến, không khí ổn định khó gây mưa.
– Phía đông lục địa có dãy Trường Sơn chạy sát biển chạy dài từ bắc xuống nam, chắn gió ẩm từ các vùng biển phía đông thổi vào lục địa Ô-xtrây-li-a, gây mưa nhiều ở sườn núi hướng về phía biển, sườn núi khuất gió và các vùng phía tây bên trong lục địa bị khô hạn.
– Ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a làm cho vùng duyên hải phía tây có lượng mưa ít.

0,5

0,5

0,5

3
(4,0đ)

a. Đặc điểm dân cư:
– Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it, có sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hóa. Dân số 727 triệu người (2001). Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên quá thấp, chưa tới 0,1%. Dân số châu Âu đang già đi.

0,75

Đô thị hóa:
– Tỷ lệ dân thành thị cao (75% dân số). Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị. Quá trình đô thị hoá ở nông thôn đang phát triển.

0,75

Nguyên nhân:
– Do việc sản xuất công nghiệp ở vùng nông thôn cùng việc mở rộng ngoại ô của các đô thị đã thúc đẩy nhanh quá trình đô thi hóa nông thôn.

0,5

b. Các nước Bắc Âu đã khai thác thiên nhiên hợp lí để phát triển kinh tế:
– Nguồn thủy năng dồi dào => phát triển thủy điện.
– Kinh tế biển (hàng hải và đánh cá) được trang bị bằng các đội thương thuyền hùng mạnh và đội tàu đánh bắt cá hiện đại.
– Công nghiệp khai thác rừng đi đôi với việc bảo vệ và trồng lại rừng.
– Nông nghiệp chăn nuôi và chế biến các sản phẩm từ chăn nuôi đóng vai trò quan trọng.

0,5
0,5

0,5
0,5

…………………
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 lớp 7

#Bộ #đề #thi #học #kì #lớp #năm


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button