Pháp Luật

Danh sách mã trường THPT Nam Định 2022

Mã trường THPT Nam Định – Vik News xin chia sẻ đến các bạn đọc mã tỉnh Nam Định, mã xã, danh sách mã trường THPT Nam Định 2022 để các bạn học sinh thuận tiện trong việc tra cứu ghi thông tin phiếu đăng ký dự tuyển vào lớp 20 năm 2022.

  • Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022
  • Danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2022

Mã Tỉnh Nam Định: Mã 25

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_25KV3
00Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_25KV3

Bảng mã trường THPT 2022 Nam Định

Thành phố Nam Định: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
004THPT Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Du, TP Nam ĐịnhKV2
005THPT Ngô QuyềnĐường Trần Huy Liệu, TP Nam ĐịnhKV2
006THPT Nguyễn HuệĐường Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam ĐịnhKV2
007Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công TrứĐường Bến Ngự, TP Nam ĐịnhKV2
008THPT Trần Quang KhảiĐường Phan Đình Phùng, TP Nam ĐịnhKV2
009THPT DL Trần Nhật DuậtNgõ 253 đường Hưng Yên, Tp Nam ĐịnhKV2
011THPT Hoàng DiệuĐã giải thểKV2
012TT GDTX Trần PhúĐường Phạm Hồng Thái, TP Nam ĐịnhKV2
013TT GDTX Tỉnh Nam ĐịnhPhường Lộc Hạ, TP. Nam ĐịnhKV2
014TT KTTH-HN Nam ĐịnhĐường Cù Chính Lan, TP Nam ĐịnhKV2
095TC nghề Đại LâmPhường Lộc Hạ, TP. Nam ĐịnhKV2
002THPT chuyên Lê Hồng PhongĐường Vỵ Xuyên, TP Nam ĐịnhKV2
003THPT Trần Hưng ĐạoĐường Trần Thái Tông, TP Nam ĐịnhKV2
092TC Cơ Điện Nam ĐịnhĐường Trần Huy Liệu, TP Nam ĐịnhKV2
091Cao đẳng Công nghiệp Dệt May Nam ĐịnhĐường Hoàng Diệu, TP Nam ĐịnhKV2
090CĐ nghề Nam ĐịnhXã Mỹ Xá, TP Nam ĐịnhKV2
089CĐ Xây dựng Nam ĐịnhPhường Lộc Vượng, TP Nam ĐịnhKV2
087ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhPhường Lộc Hạ, TP Nam ĐịnhKV2
099Trường BTVH Dệt Nam ĐịnhKV2
098TC nghề Số 20Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam ĐịnhKV2
097TC nghề Số 8Đường Lê Hồng Phong, TP Nam ĐịnhKV2
096TC nghề Giao thông Vận tảiXã Lộc An, TP Nam ĐịnhKV2

Huyện Mỹ Lộc: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
017THPT Trần Văn LanXã Mỹ Trung, H. Mỹ LộcKV2NT
018TT GDTX H. Mỹ LộcTT Mỹ Lộc, H. Mỹ LộcKV2NT
016THPT Mỹ LộcXã Mỹ Hưng, H. Mỹ LộcKV2NT

Huyện Xuân Trường: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
025TT GDTX H. Xuân TrườngTT Xuân Trường, H. Xuân TrườngKV2NT
022THPT Xuân Trường CXã Xuân Đài, H. Xuân TrườngKV2NT
020THPT Xuân TrườngXã Xuân Hồng, H. Xuân TrườngKV2NT
021THPT Xuân Trường BTT Xuân Trường, H. Xuân TrườngKV2NT
023THPT Cao PhongXã Xuân Thượng, H. Xuân TrườngKV2NT
024THPT Nguyễn Trường ThúyXã Xuân Vinh, H. Xuân TrườngKV2NT

Huyện Giao Thuỷ: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
029THPT Giao Thuỷ CXã Hồng Thuận, H. Giao ThuỷKV2NT
032TT GDTX H.Giao ThuỷXã Giao Nhân, H. Giao ThuỷKV2NT
031THPT Quất LâmTT. Quất Lâm, H. Giao ThuỷKV2NT
030THPT Thiên TrườngXã Hoành Sơn, H. Giao ThuỷKV2NT
027THPT Giao ThủyTT. Ngô Đồng, H. Giao ThuỷKV2NT
028THPT Giao Thuỷ BXã Giao Yến, H. Giao ThuỷKV2NT

Huyện Ý Yên: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
041THPT Lý Nhân TôngXã Yên Lợi, H. Ý YênKV2NT
040THPT Đỗ Huy LiêuXã Yên Thắng, H. Ý YênKV2NT
038THPT Đại AnXã Yên Đồng, H. Ý YênKV2NT
037THPT Ý YênXã Yên Xá, H. Ý YênKV2NT
036THPT Mỹ ThoXã Yên Chính, H. Ý YênKV2NT
035THPT Phạm Văn NghịXã Yên Cường, H. Ý YênKV2NT
034THPT Tống Văn TrânTT. Lâm, H. Ý YênKV2NT
094TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Nam ĐịnhXã Yên Bình, H. Ý YênKV2NT
039TT GDTX A H. Ý YênTT. Lâm, H. Ý YênKV2NT

Huyện Vụ Bản: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
044THPT Lương Thế VinhTT. Gôi, H. Vụ BảnKV2NT
043THPT Hoàng Văn ThụXã Trung Thành, H. Vụ BảnKV2NT
015THPT Hùng VươngXã Đại An, H. Vụ BảnKV2NT
088CĐ Công nghiệp Nam ĐịnhXã Liên Bảo, H. Vụ BảnKV2NT
047TT GDTX Liên MinhXã Liên Minh, H. Vụ BảnKV2NT
046THPT Nguyễn Đức ThuậnXã Thành Lợi, H. Vụ BảnKV2NT
045THPT Nguyễn BínhXã Hiển Khánh, H. Vụ BảnKV2NT

Huyện Nam Trực: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
050THPT Nam TrựcTT. Nam Giang, H. Nam TrựcKV2NT
051THPT Lý Tự TrọngXã Nam Thanh, H. Nam TrựcKV2NT
052THPT Nguyễn DuXã Nam Tiến, H. Nam TrựcKV2NT
053THPT Phan Bội ChâuXã Hồng Quang, H. Nam TrựcKV2NT
054THPT Quang TrungXã Nam Hồng, H. Nam TrựcKV2NT
055THPT Trần Văn BảoXã Điền Xá, H. Nam TrựcKV2NT
056TT GDTX H. Nam TrựcXã Nam Hồng, H. Nam TrựcKV2NT
057TTGDTX Vũ Tuấn ChiêuTT. Nam Giang, H. Nam TrựcKV2NT

Huyện Trực Ninh: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
064TT GDTX A H. Trực NinhTT Cát Thành, H. Trực NinhKV2NT
093TC nghề Kinh tế – Kỹ thuật CNTT Cát Thành, H. Trực NinhKV2NT
063THPT Đoàn KếtTT. Cổ Lễ, H. Trực NinhKV2NT
062THPT Lê Quý ĐônTT. Cổ Lễ, H. Trực NinhKV2NT
061THPT Trực Ninh BXã Trực Thái, H. Trực NinhKV2NT
060THPT Nguyễn TrãiXã Trực Hưng, H. Trực NinhKV2NT
065TT GDTX B H. Trực NinhXã Trực Đại, H. Trực NinhKV2NT
059THPT Trực NinhXã Trực Cát, H. Trực NinhKV2NT

Huyện Nghĩa Hưng: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
073TT GDTX Nghĩa TânXã Nghĩa Tân, H. Nghĩa HưngKV2NT
071THPT Trần Nhân TôngXã Nghĩa Phong, H. Nghĩa HưngKV2NT
070THPT Nghĩa HưngTT. Liễu Đề, H. Nghĩa HưngKV2NT
069THPT C Nghĩa HưngTT. Rạng Đông, H. Nghĩa HưngKV2NT
068THPT B Nghĩa HưngXã Nghĩa Tân, H. Nghĩa HưngKV2NT
067THPT A Nghĩa HưngTT. Liễu Đề, H. Nghĩa HưngKV2NT
072TT GDTX H. Nghĩa HưngTT. Liễu Đề, H. Nghĩa HưngKV2NT
085THPT Nghĩa MinhXã Nghĩa Minh, H. Nghĩa HưngKV2NT

Huyện Hải Hậu: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
077THPT C Hải HậuTT. Cồn, H. Hải HậuKV2NT
078THPT Tô Hiến ThànhTT. Yên Định, H. Hải HậuKV2NT
079THPT Thịnh LongTT. Thịnh Long, H. Hải HậuKV2NT
080THPT Trần Quốc TuấnXã Hải Hà, H. Hải HậuKV2NT
075THPT A Hải HậuTT. Yên Định, H. Hải HậuKV2NT
082TT GDTX H. Hải HậuXã Hải Thanh, H. Hải HậuKV2NT
083TT GDTX Hải CườngXã Hải Cường, H. Hải HậuKV2NT
084THPT Vũ Văn HiếuXã Hải Anh, Hải HậuKV2NT
076THPT B Hải HậuXã Hải Phú, H. Hải HậuKV2NT
081THPT An PhúcXã Hải Phong, H. Hải HậuKV2NT

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.


Thông tin thêm

Danh sách mã trường THPT Nam Định 2022

Mã trường THPT Nam Định – Vik News xin chia sẻ đến các bạn đọc mã tỉnh Nam Định, mã xã, danh sách mã trường THPT Nam Định 2022 để các bạn học sinh thuận tiện trong việc tra cứu ghi thông tin phiếu đăng ký dự tuyển vào lớp 20 năm 2022.
Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022
Danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2022
Mã Tỉnh Nam Định: Mã 25
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyện
Tên Quận Huyện
Mã trường
Tên trường
Khu vực
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
900
Quân nhân, Công an_25
KV3
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
800
Học ở nước ngoài_25
KV3
Bảng mã trường THPT 2022 Nam Định
Thành phố Nam Định: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
004
THPT Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Du, TP Nam Định
KV2
005
THPT Ngô Quyền
Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định
KV2
006
THPT Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam Định
KV2
007
Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công Trứ
Đường Bến Ngự, TP Nam Định
KV2
008
THPT Trần Quang Khải
Đường Phan Đình Phùng, TP Nam Định
KV2
009
THPT DL Trần Nhật Duật
Ngõ 253 đường Hưng Yên, Tp Nam Định
KV2
011
THPT Hoàng Diệu
Đã giải thể
KV2
012
TT GDTX Trần Phú
Đường Phạm Hồng Thái, TP Nam Định
KV2
013
TT GDTX Tỉnh Nam Định
Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
KV2
014
TT KTTH-HN Nam Định
Đường Cù Chính Lan, TP Nam Định
KV2
095
TC nghề Đại Lâm
Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
KV2
002
THPT chuyên Lê Hồng Phong
Đường Vỵ Xuyên, TP Nam Định
KV2
003
THPT Trần Hưng Đạo
Đường Trần Thái Tông, TP Nam Định
KV2
092
TC Cơ Điện Nam Định
Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định
KV2
091
Cao đẳng Công nghiệp Dệt May Nam Định
Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định
KV2
090
CĐ nghề Nam Định
Xã Mỹ Xá, TP Nam Định
KV2
089
CĐ Xây dựng Nam Định
Phường Lộc Vượng, TP Nam Định
KV2
087
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Phường Lộc Hạ, TP Nam Định
KV2
099
Trường BTVH Dệt Nam Định

KV2
098
TC nghề Số 20
Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định
KV2
097
TC nghề Số 8
Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định
KV2
096
TC nghề Giao thông Vận tải
Xã Lộc An, TP Nam Định
KV2
Huyện Mỹ Lộc: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
017
THPT Trần Văn Lan
Xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc
KV2NT
018
TT GDTX H. Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc, H. Mỹ Lộc
KV2NT
016
THPT Mỹ Lộc
Xã Mỹ Hưng, H. Mỹ Lộc
KV2NT
Huyện Xuân Trường: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
025
TT GDTX H. Xuân Trường
TT Xuân Trường, H. Xuân Trường
KV2NT
022
THPT Xuân Trường C
Xã Xuân Đài, H. Xuân Trường
KV2NT
020
THPT Xuân Trường
Xã Xuân Hồng, H. Xuân Trường
KV2NT
021
THPT Xuân Trường B
TT Xuân Trường, H. Xuân Trường
KV2NT
023
THPT Cao Phong
Xã Xuân Thượng, H. Xuân Trường
KV2NT
024
THPT Nguyễn Trường Thúy
Xã Xuân Vinh, H. Xuân Trường
KV2NT
Huyện Giao Thuỷ: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
029
THPT Giao Thuỷ C
Xã Hồng Thuận, H. Giao Thuỷ
KV2NT
032
TT GDTX H.Giao Thuỷ
Xã Giao Nhân, H. Giao Thuỷ
KV2NT
031
THPT Quất Lâm
TT. Quất Lâm, H. Giao Thuỷ
KV2NT
030
THPT Thiên Trường
Xã Hoành Sơn, H. Giao Thuỷ
KV2NT
027
THPT Giao Thủy
TT. Ngô Đồng, H. Giao Thuỷ
KV2NT
028
THPT Giao Thuỷ B
Xã Giao Yến, H. Giao Thuỷ
KV2NT
Huyện Ý Yên: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
041
THPT Lý Nhân Tông
Xã Yên Lợi, H. Ý Yên
KV2NT
040
THPT Đỗ Huy Liêu
Xã Yên Thắng, H. Ý Yên
KV2NT
038
THPT Đại An
Xã Yên Đồng, H. Ý Yên
KV2NT
037
THPT Ý Yên
Xã Yên Xá, H. Ý Yên
KV2NT
036
THPT Mỹ Tho
Xã Yên Chính, H. Ý Yên
KV2NT
035
THPT Phạm Văn Nghị
Xã Yên Cường, H. Ý Yên
KV2NT
034
THPT Tống Văn Trân
TT. Lâm, H. Ý Yên
KV2NT
094
TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Nam Định
Xã Yên Bình, H. Ý Yên
KV2NT
039
TT GDTX A H. Ý Yên
TT. Lâm, H. Ý Yên
KV2NT
Huyện Vụ Bản: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
044
THPT Lương Thế Vinh
TT. Gôi, H. Vụ Bản
KV2NT
043
THPT Hoàng Văn Thụ
Xã Trung Thành, H. Vụ Bản
KV2NT
015
THPT Hùng Vương
Xã Đại An, H. Vụ Bản
KV2NT
088
CĐ Công nghiệp Nam Định
Xã Liên Bảo, H. Vụ Bản
KV2NT
047
TT GDTX Liên Minh
Xã Liên Minh, H. Vụ Bản
KV2NT
046
THPT Nguyễn Đức Thuận
Xã Thành Lợi, H. Vụ Bản
KV2NT
045
THPT Nguyễn Bính
Xã Hiển Khánh, H. Vụ Bản
KV2NT
Huyện Nam Trực: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
050
THPT Nam Trực
TT. Nam Giang, H. Nam Trực
KV2NT
051
THPT Lý Tự Trọng
Xã Nam Thanh, H. Nam Trực
KV2NT
052
THPT Nguyễn Du
Xã Nam Tiến, H. Nam Trực
KV2NT
053
THPT Phan Bội Châu
Xã Hồng Quang, H. Nam Trực
KV2NT
054
THPT Quang Trung
Xã Nam Hồng, H. Nam Trực
KV2NT
055
THPT Trần Văn Bảo
Xã Điền Xá, H. Nam Trực
KV2NT
056
TT GDTX H. Nam Trực
Xã Nam Hồng, H. Nam Trực
KV2NT
057
TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu
TT. Nam Giang, H. Nam Trực
KV2NT
Huyện Trực Ninh: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
064
TT GDTX A H. Trực Ninh
TT Cát Thành, H. Trực Ninh
KV2NT
093
TC nghề Kinh tế – Kỹ thuật CN
TT Cát Thành, H. Trực Ninh
KV2NT
063
THPT Đoàn Kết
TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh
KV2NT
062
THPT Lê Quý Đôn
TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh
KV2NT
061
THPT Trực Ninh B
Xã Trực Thái, H. Trực Ninh
KV2NT
060
THPT Nguyễn Trãi
Xã Trực Hưng, H. Trực Ninh
KV2NT
065
TT GDTX B H. Trực Ninh
Xã Trực Đại, H. Trực Ninh
KV2NT
059
THPT Trực Ninh
Xã Trực Cát, H. Trực Ninh
KV2NT
Huyện Nghĩa Hưng: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
073
TT GDTX Nghĩa Tân
Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
071
THPT Trần Nhân Tông
Xã Nghĩa Phong, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
070
THPT Nghĩa Hưng
TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
069
THPT C Nghĩa Hưng
TT. Rạng Đông, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
068
THPT B Nghĩa Hưng
Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
067
THPT A Nghĩa Hưng
TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
072
TT GDTX H. Nghĩa Hưng
TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
085
THPT Nghĩa Minh
Xã Nghĩa Minh, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
Huyện Hải Hậu: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
077
THPT C Hải Hậu
TT. Cồn, H. Hải Hậu
KV2NT
078
THPT Tô Hiến Thành
TT. Yên Định, H. Hải Hậu
KV2NT
079
THPT Thịnh Long
TT. Thịnh Long, H. Hải Hậu
KV2NT
080
THPT Trần Quốc Tuấn
Xã Hải Hà, H. Hải Hậu
KV2NT
075
THPT A Hải Hậu
TT. Yên Định, H. Hải Hậu
KV2NT
082
TT GDTX H. Hải Hậu
Xã Hải Thanh, H. Hải Hậu
KV2NT
083
TT GDTX Hải Cường
Xã Hải Cường, H. Hải Hậu
KV2NT
084
THPT Vũ Văn Hiếu
Xã Hải Anh, Hải Hậu
KV2NT
076
THPT B Hải Hậu
Xã Hải Phú, H. Hải Hậu
KV2NT
081
THPT An Phúc
Xã Hải Phong, H. Hải Hậu
KV2NT
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.

#Danh #sách #mã #trường #THPT #Nam #Định

Danh sách mã trường THPT Nam Định 2022

Mã trường THPT Nam Định – Vik News xin chia sẻ đến các bạn đọc mã tỉnh Nam Định, mã xã, danh sách mã trường THPT Nam Định 2022 để các bạn học sinh thuận tiện trong việc tra cứu ghi thông tin phiếu đăng ký dự tuyển vào lớp 20 năm 2022.
Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022
Danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2022
Mã Tỉnh Nam Định: Mã 25
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyện
Tên Quận Huyện
Mã trường
Tên trường
Khu vực
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
900
Quân nhân, Công an_25
KV3
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
800
Học ở nước ngoài_25
KV3
Bảng mã trường THPT 2022 Nam Định
Thành phố Nam Định: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
004
THPT Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Du, TP Nam Định
KV2
005
THPT Ngô Quyền
Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định
KV2
006
THPT Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi, TP Nam Định
KV2
007
Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công Trứ
Đường Bến Ngự, TP Nam Định
KV2
008
THPT Trần Quang Khải
Đường Phan Đình Phùng, TP Nam Định
KV2
009
THPT DL Trần Nhật Duật
Ngõ 253 đường Hưng Yên, Tp Nam Định
KV2
011
THPT Hoàng Diệu
Đã giải thể
KV2
012
TT GDTX Trần Phú
Đường Phạm Hồng Thái, TP Nam Định
KV2
013
TT GDTX Tỉnh Nam Định
Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
KV2
014
TT KTTH-HN Nam Định
Đường Cù Chính Lan, TP Nam Định
KV2
095
TC nghề Đại Lâm
Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định
KV2
002
THPT chuyên Lê Hồng Phong
Đường Vỵ Xuyên, TP Nam Định
KV2
003
THPT Trần Hưng Đạo
Đường Trần Thái Tông, TP Nam Định
KV2
092
TC Cơ Điện Nam Định
Đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định
KV2
091
Cao đẳng Công nghiệp Dệt May Nam Định
Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định
KV2
090
CĐ nghề Nam Định
Xã Mỹ Xá, TP Nam Định
KV2
089
CĐ Xây dựng Nam Định
Phường Lộc Vượng, TP Nam Định
KV2
087
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Phường Lộc Hạ, TP Nam Định
KV2
099
Trường BTVH Dệt Nam Định

KV2
098
TC nghề Số 20
Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định
KV2
097
TC nghề Số 8
Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định
KV2
096
TC nghề Giao thông Vận tải
Xã Lộc An, TP Nam Định
KV2
Huyện Mỹ Lộc: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
017
THPT Trần Văn Lan
Xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc
KV2NT
018
TT GDTX H. Mỹ Lộc
TT Mỹ Lộc, H. Mỹ Lộc
KV2NT
016
THPT Mỹ Lộc
Xã Mỹ Hưng, H. Mỹ Lộc
KV2NT
Huyện Xuân Trường: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
025
TT GDTX H. Xuân Trường
TT Xuân Trường, H. Xuân Trường
KV2NT
022
THPT Xuân Trường C
Xã Xuân Đài, H. Xuân Trường
KV2NT
020
THPT Xuân Trường
Xã Xuân Hồng, H. Xuân Trường
KV2NT
021
THPT Xuân Trường B
TT Xuân Trường, H. Xuân Trường
KV2NT
023
THPT Cao Phong
Xã Xuân Thượng, H. Xuân Trường
KV2NT
024
THPT Nguyễn Trường Thúy
Xã Xuân Vinh, H. Xuân Trường
KV2NT
Huyện Giao Thuỷ: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
029
THPT Giao Thuỷ C
Xã Hồng Thuận, H. Giao Thuỷ
KV2NT
032
TT GDTX H.Giao Thuỷ
Xã Giao Nhân, H. Giao Thuỷ
KV2NT
031
THPT Quất Lâm
TT. Quất Lâm, H. Giao Thuỷ
KV2NT
030
THPT Thiên Trường
Xã Hoành Sơn, H. Giao Thuỷ
KV2NT
027
THPT Giao Thủy
TT. Ngô Đồng, H. Giao Thuỷ
KV2NT
028
THPT Giao Thuỷ B
Xã Giao Yến, H. Giao Thuỷ
KV2NT
Huyện Ý Yên: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
041
THPT Lý Nhân Tông
Xã Yên Lợi, H. Ý Yên
KV2NT
040
THPT Đỗ Huy Liêu
Xã Yên Thắng, H. Ý Yên
KV2NT
038
THPT Đại An
Xã Yên Đồng, H. Ý Yên
KV2NT
037
THPT Ý Yên
Xã Yên Xá, H. Ý Yên
KV2NT
036
THPT Mỹ Tho
Xã Yên Chính, H. Ý Yên
KV2NT
035
THPT Phạm Văn Nghị
Xã Yên Cường, H. Ý Yên
KV2NT
034
THPT Tống Văn Trân
TT. Lâm, H. Ý Yên
KV2NT
094
TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Nam Định
Xã Yên Bình, H. Ý Yên
KV2NT
039
TT GDTX A H. Ý Yên
TT. Lâm, H. Ý Yên
KV2NT
Huyện Vụ Bản: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
044
THPT Lương Thế Vinh
TT. Gôi, H. Vụ Bản
KV2NT
043
THPT Hoàng Văn Thụ
Xã Trung Thành, H. Vụ Bản
KV2NT
015
THPT Hùng Vương
Xã Đại An, H. Vụ Bản
KV2NT
088
CĐ Công nghiệp Nam Định
Xã Liên Bảo, H. Vụ Bản
KV2NT
047
TT GDTX Liên Minh
Xã Liên Minh, H. Vụ Bản
KV2NT
046
THPT Nguyễn Đức Thuận
Xã Thành Lợi, H. Vụ Bản
KV2NT
045
THPT Nguyễn Bính
Xã Hiển Khánh, H. Vụ Bản
KV2NT
Huyện Nam Trực: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
050
THPT Nam Trực
TT. Nam Giang, H. Nam Trực
KV2NT
051
THPT Lý Tự Trọng
Xã Nam Thanh, H. Nam Trực
KV2NT
052
THPT Nguyễn Du
Xã Nam Tiến, H. Nam Trực
KV2NT
053
THPT Phan Bội Châu
Xã Hồng Quang, H. Nam Trực
KV2NT
054
THPT Quang Trung
Xã Nam Hồng, H. Nam Trực
KV2NT
055
THPT Trần Văn Bảo
Xã Điền Xá, H. Nam Trực
KV2NT
056
TT GDTX H. Nam Trực
Xã Nam Hồng, H. Nam Trực
KV2NT
057
TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu
TT. Nam Giang, H. Nam Trực
KV2NT
Huyện Trực Ninh: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
064
TT GDTX A H. Trực Ninh
TT Cát Thành, H. Trực Ninh
KV2NT
093
TC nghề Kinh tế – Kỹ thuật CN
TT Cát Thành, H. Trực Ninh
KV2NT
063
THPT Đoàn Kết
TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh
KV2NT
062
THPT Lê Quý Đôn
TT. Cổ Lễ, H. Trực Ninh
KV2NT
061
THPT Trực Ninh B
Xã Trực Thái, H. Trực Ninh
KV2NT
060
THPT Nguyễn Trãi
Xã Trực Hưng, H. Trực Ninh
KV2NT
065
TT GDTX B H. Trực Ninh
Xã Trực Đại, H. Trực Ninh
KV2NT
059
THPT Trực Ninh
Xã Trực Cát, H. Trực Ninh
KV2NT
Huyện Nghĩa Hưng: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
073
TT GDTX Nghĩa Tân
Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
071
THPT Trần Nhân Tông
Xã Nghĩa Phong, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
070
THPT Nghĩa Hưng
TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
069
THPT C Nghĩa Hưng
TT. Rạng Đông, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
068
THPT B Nghĩa Hưng
Xã Nghĩa Tân, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
067
THPT A Nghĩa Hưng
TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
072
TT GDTX H. Nghĩa Hưng
TT. Liễu Đề, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
085
THPT Nghĩa Minh
Xã Nghĩa Minh, H. Nghĩa Hưng
KV2NT
Huyện Hải Hậu: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
077
THPT C Hải Hậu
TT. Cồn, H. Hải Hậu
KV2NT
078
THPT Tô Hiến Thành
TT. Yên Định, H. Hải Hậu
KV2NT
079
THPT Thịnh Long
TT. Thịnh Long, H. Hải Hậu
KV2NT
080
THPT Trần Quốc Tuấn
Xã Hải Hà, H. Hải Hậu
KV2NT
075
THPT A Hải Hậu
TT. Yên Định, H. Hải Hậu
KV2NT
082
TT GDTX H. Hải Hậu
Xã Hải Thanh, H. Hải Hậu
KV2NT
083
TT GDTX Hải Cường
Xã Hải Cường, H. Hải Hậu
KV2NT
084
THPT Vũ Văn Hiếu
Xã Hải Anh, Hải Hậu
KV2NT
076
THPT B Hải Hậu
Xã Hải Phú, H. Hải Hậu
KV2NT
081
THPT An Phúc
Xã Hải Phong, H. Hải Hậu
KV2NT
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.

#Danh #sách #mã #trường #THPT #Nam #Định


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button