Tài Liệu

Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh Mã trường, huyện, tỉnh khu vực thành phố Hồ Chí Minh

Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh 2022 giúp thí sinh biết được trường, tỉnh, khu vực mình đang ở là mã gì để làm hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia.

Trong hồ sơ đăng kí dự thi, ở mục số 6 các em cần cung cấp thông tin về tên trường, mã trường kèm theo mã tỉnh, huyện. Đây là danh sách tất cả các mã trường, mã quận huyện tỉnh tại TP. HCM do Bộ GD&ĐT quy định, tuy nhiên để chắc chắn, học sinh nên hỏi lại nhà trường để tránh bị điền sai thông tin. Vậy dưới đây là danh sách mã trường THPT 2022 TP. Hồ Chí Minh, mời các bạn cùng theo dõi.

Quận 1: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
801ĐH Sân Khấu Điện ảnh125 Cống Quỳnh, Q.1KV3
701CĐ nghề Thành phố Hồ Chí Minh38 Trần Khánh Dư, P.Tân Định, Q.1KV3
204THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1KV3
006Năng Khiếu Thể dục thể thao43 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1KV3
005THPT Lương Thế Vinh131 Cô Bắc, P.Cô Giang, Q.1KV3
525TTGDTX Lê Quý Đôn94 Nguyễn Đình Chiểu, Q.1KV3
526Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh112 Nguyễn Du, Q.1KV3
537BTVH CĐKT Cao Thắng65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1KV3
601TC KT Nông Nghiệp40 Đinh Tiên Hoàng, Q.1KV3
501TT GDTX Quận 165 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1KV3
205TiH, THCS và THPT úc Châu49 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1KV3
201THCS và THPT Đăng Khoa571 Cô Bắc, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1KV3
202TiH THCS và THPT Quốc tế á Châu41/3-41/4 bis Trần Nhật Duật, P.Tân Định, Q.1KV3
203Song ngữ Quốc tế Horizon2 Lương Hữu Khánh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1KV3
001THPT Trưng Vương03 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1KV3
002THPT Bùi Thị Xuân73-75 Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1KV3
003THPT Tenlơman08 Trần Hưng Đạo, Q.1KV3
004THPT chuyên Trần Đại Nghĩa20 Lý Tự Trọng. P.Bến Nghé, Q.1KV3

Quận 2: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
007THPT Giồng Ông Tố200/10 Nguyễn Thị Định, P.Bình Trưng Tây, Q.2KV3
008THPT Thủ Thiêm01 Vũ Tông Phan, KĐT mới An Khánh, P.An Phú, Q.2KV3
804ĐH Văn Hóa Thành phố Hồ Chí Minh51 Quốc Hưng, P.Thảo Điền, Q.2KV3

Quận 3: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
702CĐ Giao thông Vận tải252 Lý Chính Thắng, Q.3KV3
703CĐ nghề Việt Mỹ21 Lê Quý Đôn, P.6, Q.3KV3
527TT BTDN&TVL cho người tàn tật215 Võ Thị Sáu, P.7, Q.3KV3
538Phân hiệu BTVH Lê Thị Hồng Gấm147 Pasteur, Q.3KV3
602TC nghề Nhân Đạo648/28 Cách mạng tháng Tám, P.11, Q.3KV3
603TC nghề TT Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn 349/6B Trần Văn Đang, P.9, Q.3KV3
284TH Múa155 BIS Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3KV3
296TiH, THCS và THPT Tây Úc157 Lý Chính Thắng, P.7, Q.3KV3
502TT GDTX Quận 245 Phan Bá Vành, P.Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP.HCMKV3
206THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm140 Lý Chính Thắng, Q.3KV3
009THPT Lê Quý Đôn110 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3KV3
010THPT Nguyễn Thị Minh Khai275 Điện Biên Phủ, Q.3KV3
011THPT Marie Curie159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3KV3
012Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm147 Pasteur, Q.3KV3
013THPT Nguyễn Thị Diệu12 Trần Quốc Toản, P.8, Q.3KV3

Quận 4: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
504TTGDTX Quận 464-66 Nguyễn Khoái, P.2, Q.4KV3
014THPT Nguyễn Trãi364 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4KV3
015THPT Nguyễn Hữu Thọ02 Bến Vân Đồn, P.12, Q.4KV3

Quận 5: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
016THPT chuyên Lê Hồng Phong235 Nguyễn Văn Cừ, P.4, Q.5KV3
286THPT Tân Nam Mỹ67-69 Dương Tử Giang, Q.5KV3
285THCS THPT Khai Trí133 Nguyễn Trãi, Q.5KV3
209THPT Văn Lang02-04 Tân Thành, P.12, Q.5KV3
207THCS THPT An Đông91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5KV3
210THCS THPT Quang Trung – Nguyễn Huệ223 Nguyễn Tri Phương, Q.5KV3
017THPT Hùng Vương124 Hồng Bàng, P.12, Q.5KV3
018THPT Trần Khai Nguyên225 Nguyễn Tri Phương, Q.5KV3
019Phổ thông Năng khiếu153 Nguyễn Chí Thanh, Q.5KV3
020THPT Thực hành Đại học Sư phạm280 An Dương Vương, Q.5KV3
021THPT Trần Hữu Trang276 Trần Hưng Đạo B, Q.5KV3
022THTH Đại học Sài Gòn220 Trần Bình Trọng, Q.5KV3
208THPT Thăng Long118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Q.5KV3
505TTGDTX Quận 5770 Nguyễn Trãi, Q.5KV3
604TC Kinh tế Du lịch TP. Hồ Chí Minh137E Nguyễn Chí Thanh, P.9, Q.5KV3
528TTGDTX Chu Văn An546 Ngô Gia Tự, Q.5KV3

Quận 6: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
024THPT Bình Phú102 Trần Văn Kiểu, P.10, Q.6KV3
023THPT Mạc Đĩnh Chi04 Tân Hòa Đông, P.14, Q.6KV3
214THPT Phú Lâm12-24 đường số 3 Phú Lâm, Q.6KV3
705CĐ Kỹ thuật Phú Lâm215-217 Nguyễn Văn Luông, Q.6KV3
506TTGDTX Quận 6743/15 Hồng Bàng, P.6, Q.6KV3
025THPT Nguyễn Tất Thành249C Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6KV3
211THCS THPT Phan Bội Châu293-299 Nguyễn Đình Chi, Q.6KV3
105THPT Phạm Phú ThứQuận 6KV3
212THPT Quốc Trí313 Nguyễn Văn Luông, Q.6KV3
213THCS và THPT Đào Duy Anh355 Nguyễn Văn Luông, Q.6KV3
704CĐ GTVT 3569 Kinh Dương Vương, Q.6KV3

Quận 7: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
027THPT Ngô Quyền1360 Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q.7KV3
026THPT Lê Thánh Tôn124 Đường 17, P.Tân Kiểng, Q.7KV3
706CĐ BC CN&QTDNTrần Văn Trà KP1, P.Tân Phú Q.7KV3
287THPT quốc tế Khai Sáng74 Nguyễn Thị Thập, P.Bình Thuận, Q.7KV3
218TiH THCS và THPT quốc tế Canada86 Đường 23, P.Tân Phú, Q.7KV3
029THPT Nam Sài gònKhu A Đô thị mới Phú Mỹ Hưng, P.Tân Phú, Q.7KV3
217THCS và THPT Đức Trí39/23 Bùi Văn Ba, P.Tân Thuận Đông, Q.7KV3
028THPT Tân Phong19F KDC ven sông Nguyễn Văn Linh, P.Tân Phong, Q.7KV3
605TCKTNV Nguyễn Hữu Cảnh500-502 Huỳnh Tấn Phát, P.Bình Thuận, Q.7KV3
216THCS và THPT Sao ViệtKDC Him Lam đường Nguyễn Hữu Thọ, Q.7KV3
215THCS và THPT Đinh Thiện LýLô P1, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P.Tân Phong, Q.7KV3
507TTGDTX Quận 727/3 đường số 10 KP3, P.Bình Thuận, Q.7KV3

Quận 8: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
508TTGDTX Quận 83-5 Huỳnh Thị Phụng, P.4, Q.8KV3
219TiH THCS và THPT Nam Mỹ23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8KV3
035THPT Võ Văn Kiệt629 Bến Bình Đông, P.13, Q.8KV3
034THPT Nguyễn Văn LinhLô F’ khu dân cư, P.7, Q.8KV3
033THPT NKTDTT Nguyễn Thị ĐịnhĐường 41 P.16, Q.8KV3
032THPT Tạ Quang Bửu909 Tạ Quang Bửu, P.5, Q.8KV3
031THPT Ngô Gia Tự360E Bến Bình Đông, P.15, Q.8KV3
030THPT Lương Văn Can173 Phạm Hùng, P.4, Q.8KV3
606THCN L.Thực T.Phẩm296 Lưu Hữu Phước, P.15, Q.8KV3
607TCKT&NV Nam Sài Gòn47 Cao Lỗ, P.4, Q.8KV3

Quận 9: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
608TC nghề xây lắp điện356A Xa lộ Hà Nội, P.Phước Long A, Q.9KV3
529Cao đẳng Tài chính – Hải quanB2/1A đường 385, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9KV3
708CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ502 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Bình, Q.9KV3
707CĐ KT-KT Công Nghiệp 2P.Phước Long B, Q.9KV3
221THCS và THPT Hoa Sen26 Phan Chu trinh, P.Hiệp Phú, Q.9KV3
220TiH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm65D Hồ Bá Phấn, P.Phước Long A, Q.9KV3
509TTGDTX Quận 9Đình Phong Phú KP1, P.Tăng Nhơn Phú B, Q.9KV3
039THPT Nguyễn Văn TăngKhu tái định cư Phước Thiện, P.Long Bình, Q.9KV3
038THPT Long Trường309 Võ Văn Hát, KP Phước Hiệp, P.Long Trường, Q.9KV3
037THPT Phước LongĐường Dương Đình Hội, P.Phước Long B, Q.9KV3
609TC nghề Lê Thị RiêngĐường 9, P.Phước Bình, Q.9KV3
036THPT Nguyễn HuệNguyễn Văn Tăng, KP Chân Phúc Cẩm, P.Long Thạnh Mỹ, Q.9KV3

Quận 10: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
709CĐ Kinh Tế33 Vĩnh Viễn, Q.10KV3
224TiH THCS và THPT Việt úc594 Đường 3/2, P.14, Q.10KV3
610TC Hồng Hà700A Lê Hồng Phong, P.12, Q.10KV3
611TC Vạn Tường469 Lê Hồng Phong, Q.10KV3
612TC nghề KTNV Tôn Đức ThắngTT 17 Tam Đảo, P.5, Q.10KV3
613TC nghề số 751/2 Thành Thái, P.14, Q.10KV3
040THPT Nguyễn Khuyến50 Thành Thái, P.12, Q.10KV3
041THPT Nguyễn DuXX1 Đồng Nai, P.15, Q.10KV3
042THPT Nguyễn An Ninh93 Trần Nhân Tôn, P.2, Q.10KV3
043THPT Sương Nguyệt Anh249 Hoà Hảo, Q.10KV3
044THPT Diên Hồng11 Thành Thái, P.14, Q.10KV3
510TTGDTX Quận 10461 Lê Hồng Phong, Q.10KV3
222TiH THCS và THPT Vạn Hạnh781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10KV3
223THCS, THPT Duy Tân106 Nguyễn Giản Thanh, P.15, Q.10KV3
530Phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu184 Nguyễn Chí Thanh, P.3, Q.10KV3

Quận 11: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
288THPT Quốc tế APU286 Lãnh Binh Thăng, P.11, Q.11KV3
531TT Huấn luyện và thi đấu TDTT02 Lê Đại Hành, P.15, Q.11KV3
045THPT Nguyễn Hiền03 Dương Đình Nghệ, Q.11KV3
046THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa269/8 Nguyễn Thị Nhỏ, P.16, Q.11KV3
228THPT Việt Mỹ Anh252 Lạc Long Quân, P.10, Q.11KV3
511TTGDTX Quận 11133-135 Nguyễn Chí Thanh, P.16, Q.11KV3
225TiH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký21 Trịnh Đình Trọng, P.5, Q.11KV3
226THPT Trần Nhân Tông66 Tân Hóa, P.1, Q.11KV3
227THPT Trần Quốc Tuấn236/10-12 Thái Phiên, P.8, Q.11KV3
047THPT Trần Quang Khải343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11KV3

Quận 12: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
512TTGDTX Quận 122 bis, Tô Ký, KP3, P.Tân Hiệp Chánh, Q.12KV3
614TC Phương Đông69A Đường TTN06, P.Tân Thới Nhất, Q.12KV3
615TC nghề Ngọc Phước159/13 Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q.12KV3
616TC Thông tin Truyền thôngLô 24 CVPM Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Q.12KV3
617TC KTKT Quận 12592 Nguyễn ảnh Thủ, P.Trung Mỹ Tây, Q.12KV3
618TC ánh Sáng802-804, Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12KV3
229THCS THPT Bắc Sơn338/24 Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12KV3
049THPT Thạnh LộcTL30, KP1, P.Thạnh Lộc, Q.12KV3
050THPT Trường Chinh01 Đường DN11 KP4 , P.Tân Hưng Thuận, Q.12KV3
230THCS và THPT Lạc Hồng2276/5 Quốc lộ 1A KP2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12KV3
231THCS và THPT Hoa Lư201 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12KV3
232TiH THCS và THPT Mỹ Việt95 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12KV3
048THPT Võ Trường ToảnĐường HT27 KP1, P.Hiệp Thành, Q.12KV3

Quận Gò Vấp: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
289THPT Phùng Hưng25/2D Quang Trung, Q.Gò VấpKV3
244TiH THCS và THPT Nguyễn Tri PhươngSố 61a đường 30, P.12, Q.Gò VấpKV3
621TC Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh516 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò VấpKV3
513TTGDTX Quận Gò Vấp582 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò VấpKV3
532ĐH Công nghiệp12 Nguyễn Văn Bảo, Q.Gò VấpKV3
539TTGDTX Trần Hưng Đạo88/955E Lê Đức Thọ, Q.Gò VấpKV3
619TC nghề Quang Trung12 Quang Trung, P.8, Q.Gò VấpKV3
620TC Âu Việt371 Nguyễn Kiệm, P.3, Q.Gò VấpKV3
622TC KTKT Sài Gòn6A-8A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò VấpKV3
051THPT Gò Vấp90A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò VấpKV3
052THPT Nguyễn Trung Trực9/168 Lê Đức Thọ, P.15, Q.Gò VấpKV3
053THPT Nguyễn Công TrứSố 97 Quang Trung, P.8, Q.Gò VấpKV3
054THPT Trần Hưng Đạo88/955E Lê Đức Thọ, P.6, Q.Gò VấpKV3
234THCS và THPT Phạm Ngũ Lão69/11 Phạm Văn Chiêu, P.14, Q.Gò VấpKV3
235Phổ thông DL Hermann GmeinerTân Sơn, P.12, Q.Gò VấpKV3
236THCS THPT Bạch Đằng83/1 Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò VấpKV3
237THCS THPT Hồng Hà170 Quang Trung, P.10, Q.Gò VấpKV3
238THPT Việt Âu107B/4 Lê Văn Thọ, P.9, Q.Gò vấpKV3
239THPT Đông Dương114/37/12A-E, Đường số 10 (Cây Trâm), P.9, Q.Gò VấpKV3
240TiH THCS và THPT Đại Việt521 Lê Đức Thọ, P.16, Q.Gò VấpKV3
241THPT Lý Thái Tổ1/22/2A Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò VấpKV3
242THCS và THPT Âu Lạc647 Nguyễn Oanh, Q.Gò VấpKV3
243THPT Đào Duy Từ48/2B-48/2C-48/3-48/7B Cây Trâm, P.9, Q.Gò VấpKV3
503TT GDTX Quận 3204 Lý Chính Thắng, P.9, Q.3KV3

Quận Tân Bình: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
290THCS và THPT Hiền Vương75 Nguyễn Sĩ Sách, Q.Tân BìnhKV3
253THPT Thủ Khoa Huân481/8 Trường Chinh, P.14, Q.Tân BìnhKV3
710CĐKT Lý Tự Trọng TP. HCM390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân BìnhKV3
802ĐH DL Hồng Bàng3 Hoàng Việt, Q.Tân BìnhKV3
514TTGDTX Quận Tân Bình95/55 Trường Chinh, Q.Tân BìnhKV3
536TTGDTX Thanh niên xung phong189A Đặng Công Bỉnh Ấp 5, Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc MônKV3
623TC TC KT TH Sài Gòn327 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân BìnhKV3
055THPT Nguyễn Thượng Hiền544 Cách Mạng Tháng Tám, P.4, Q.Tân BìnhKV3
056THPT Nguyễn Thái Bình913-915 Lý Thường Kiệt, P.9, Q.Tân BìnhKV3
057THPT Nguyễn Chí Thanh189/4 Hoàng Hoa Thám, P.13, Q.Tân BìnhKV3
058THPT Lý Tự Trọng390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân BìnhKV3
245THCS và THPT Nguyễn Khuyến136 Cộng Hoà, P.4, Q.Tân BìnhKV3
246THCS THPT Thái Bình236/10 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân BìnhKV3
247TiH, THCS và THPT Thanh Bình192/12 Nguyễn Thái Bình, Q.Tân BìnhKV3
248THCS THPT Việt Thanh261 Cộng Hòa P.13, Q.Tân BìnhKV3
249TiH THCS và THPT Thái Bình Dương125 Bạch Đằng, P.2, Q.Tân BìnhKV3
250THCS và THPT Hoàng Diệu57/37 Bàu Cát, Q.Tân BìnhKV3
251THCS và THPT Bác ái187 Gò Cẩm Đệm, Q.Tân BìnhKV3
252THPT Hai Bà Trưng51/4 Nguyễn Thị Nhỏ, P.9, Q.Tân BìnhKV3
291THPT Tân Trào112 Bàu cát, Q.Tân BìnhKV3

Quận Tân Phú: Mã 15

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
261THPT Minh Đức277 Tân Quí, P.Tân Quí, Q.Tân PhúKV3
262THCS THPT Tân Phú519 Kênh Tân Hóa, P.Hòa Thạnh, Q.Tân PhúKV3
263THPT Trần Quốc Toản208 Lê Thúc Hoạch, P.Tân Quí, Q.Tân PhúKV3
264THCS và THPT Khai Minh410 Tân Kỳ, Tân Quý, P.Sơn Kỳ, Q.Tân PhúKV3
265THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng85 Chế Lan Viên, Q.Tân PhúKV3
266THPT An Dương Vương51/4 Hòa Bình, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân PhúKV3
267THPT Nhân Việt39-41 Đoàn Hồng Phước, P.Hòa Thạnh, Q.Tân PhúKV3
268THPT Đông á234 Tân Hương, Q.Tân PhúKV3
269THPT Thành Nhân69/12 Nguyễn Cửu Đàm, Q.Tân PhúKV3
270THCS, THPT Nam Việt25 Dương Đức Hiền, P.Tây Thạnh, Q.Tân PhúKV3
271THPT Trần Cao Vân247 Tân Kỳ Tân Quí, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân PhúKV3
711CĐ nghề Giao thông vận tải TW373 Văn cao, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân PhúKV3
515TTGDTX Quận Tân Phú78/2/45 Phan Đình Phùng, P.Tân Thành, Q.Tân PhúKV3
533ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân PhúKV3
624TCKTKT Tây Nam á254 Lê Trọng Tấn, Q.Tân PhúKV3
625TC Y dược Kỹ thương302A Vườn Lài, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân PhúKV3
106THPT Lê Trọng TấnQuận Tân PhúKV3
059THPT Tân Bình97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân PhúKV3
060THPT Trần Phú18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân PhúKV3
061THPT Tây Thạnh27 Đường C2, P.Tây Thạnh, Q.Tân PhúKV3
233THCS THPT Đông DuSố 8 đường TTN17, P.Tân Thới Nhất, Q.12KV3
254THPT Huỳnh Thúc Kháng249/108 Tân Kỳ Tân Qúi p.Tân Thới Nhì, Q.Tân PhúKV3
255THCS THPT Hồng Đức8 Hồ Đắc Di, P.Tây Thạnh, Q.Tân PhúKV3
256THCS và THPT Nhân Văn17 Kỳ Sơn, P.Sơn ký, Q.Tân PhúKV3
257THCS và THPT Trí Đức1333A Thoại Ngọc Hầu, P.Hòa Thạnh, Q.Tân PhúKV3
258TiH THCS và THPT Hoà Bình69 Trịnh Đình Thảo, P.Hòa Thạnh, Q.Tân PhúKV3
259THPT Vĩnh Viễn73/7 Lê Trọng Tấn, P.Sơn Kỳ, Q.Tân PhúKV3
260TiH THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn300 Hòa Bình, P.Hiệp Tân, Q.Tân PhúKV3

Quận Bình Thạnh: Mã 16

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
065THPT Hoàng Hoa Thám6 Hoàng Hoa Thám, Q.Bình ThạnhKV3
066THPT Gia Định195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình ThạnhKV3
067THPT Trần Văn Giàu203/40 đường Trục, P.13, Q.Bình ThạnhKV3
062THPT Thanh ĐaLô G CX Thanh Đa, Q.Bình ThạnhKV3
063THPT Võ Thị Sáu95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.Bình ThạnhKV3
064THPT Phan Đăng Lưu27 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình ThạnhKV3
272THPT Hưng Đạo103 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình ThạnhKV3
273THPT Đông Đô12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình ThạnhKV3
274THPT Lam Sơn451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q.Bình ThạnhKV3
294THCS THPT Mùa XuânQuận Bình ThạnhKV3
803ĐH DL Văn HiếnA2 Đường D2 Văn Thánh Bắc, Q.Bình ThạnhKV3
516TTGDTX Quận Bình Thạnh801/19 Tầm Vu, P.26, Q.Bình ThạnhKV3
534TTGDTX Gia Định153A Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình ThạnhKV3
535TTGDTX Tôn Đức Thắng37/3-5 Ngô Tất Tố, P.21, Q.Bình ThạnhKV3
540BTVH Thanh ĐaLô G Cư Xá Thanh Đa, Q.Bình ThạnhKV3
626TC nghề Du lịch và Tiếp thị Quốc tế27 Phan Đăng Lưu, P.3, Q.Bình ThạnhKV3
627TC nghề Công nghiệp & Xây dựng FICO465 Nơ Trang Long, P.13, Q.Bình ThạnhKV3

Quận Phú Nhuận: Mã 17

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
275TiH, THCS và THPT Quốc tế305 Nguyễn Trọng Tuyển, Q.Phú NhuậnKV3
541BTVH ĐH Ngoại Thương55A Phan Đăng Lưu, Q.Phú NhuậnKV3
069THPT Hàn Thuyên37 Đặng Văn Ngữ, P.10, Q.Phú NhuậnKV3
068THPT Phú Nhuận05 Hoàng Minh Giám, P.9, Q.Phú NhuậnKV3
517TTGDTX Quận Phú Nhuận109 Phan Đăng Lưu, Q.Phú NhuậnKV3
629TC Mai Linh03 Nguyễn Văn Đậu, P.5, Q.Phú NhuậnKV3
276TiH, THCS, THPT Việt Mỹ126D Phan Đăng Lưu, Q.Phú NhuậnKV3
277THCS và THPT Việt Anh269A Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q.Phú NhuậnKV3
292THPT quốc tế Việt úc21K Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú NhuậnKV3
628TC nghề Công nghệ Bách khoa185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q.Phú NhuậnKV3

Quận Thủ Đức: Mã 18

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
633TC Đông Dương577 Hiệp Bình Phước, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ ĐứcKV3
632TC Đại Việt01 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ ĐứcKV3
631TC nghề Công nghiệp tàu thủy IIĐường 16 KP3, P.Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ ĐứcKV3
630TC nghề Thủ Đức17 đường số 8 Tô Vĩnh Diện, P.Linh Chiểu, Q.Thủ ĐứcKV3
074THPT Đào Sơn Tây53/5 đường 10 KP3, P.Linh Xuân, Q.Thủ ĐứcKV3
073THPT Tam Phú31 Phú Châu, P.Tam Phú, Q.Thủ ĐứcKV3
072THPT Thủ Đức166/24 Đặng Văn Bi KP1, P.Bình Thọ, Q.Thủ ĐứcKV3
071THPT Hiệp Bình63 đường Hiệp Bình, KP6, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ ĐứcKV3
070THPT Nguyễn Hữu Huân11 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ ĐứcKV3
107Phổ thông Năng khiếu Thể thao OlympicQuận Thủ ĐứcKV3
518TTGDTX Quận Thủ Đức25/9 Võ Văn Ngân, Q.Thủ ĐứcKV3
712CĐ Công nghệ Thủ Đức53 Võ Văn Ngân, P.Linh Chiểu, Q.Thủ ĐứcKV3
293THPT Phương Nam ĐườngSố 3, KP6, P. Trường Thọ, Q.Thủ ĐứcKV3
278THPT Bách Việt653 QL13 KP3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ ĐứcKV3

Quận Bình Tân: Mã 19

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
280THCS và THPT Phan Châu Trinh12 Đường 23, P.Bình Trị Đông, Q.Bình TânKV3
281TiH THCS và THPT Chu Văn AnSố 7 đường số 1, Q.Bình TânKV3
282THPT Hàm Nghi911 Quốc lộ 1A, P.An Lạc, Q.Bình TânKV3
077THPT Bình Hưng Hòa79/19 KP7, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình TânKV3
076THPT Vĩnh Lộc87, đg số 3, KDC Vĩnh Lộc, Q.Bình TânKV3
634TC Quang Trung106 Đường 34, P.Bình trị Đông B, Q.Bình TânKV3
279THCS, THPT Ngôi SaoĐường 18, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình TânKV3
075THPT An Lạc595 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình TânKV3
078THPT Nguyễn Hữu Cảnh845 Hương lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình TânKV3
079THPT Bình Tân117/4H Hồ Văn Long KP2, P.Tân Tạo, Q.Bình TânKV3
519TTGDTX Quận Bình Tân31A Hồ Học Lãm, P.An Lạc, Q.Bình TânKV3

Huyện Bình Chánh: Mã 20

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
108Năng khiếu TDTT Bình ChánhHuyện Bình ChánhKV2
084THPT Vĩnh Lộc BĐường số 3, KDC Vĩnh Lộc B, Xã Vĩnh Lộc B, H.Bình ChánhKV2
083THPT Tân TúcC1/3K Bùi Thanh Khiết, Thị trấn Tân Túc, H.Bình ChánhKV2
082THPT Bình ChánhD17/1D Huỳnh Văn Trí, Xã Bình Chánh, H.Bình ChánhKV2
295TiH THCS và THCS Albert EinsteinKhu dân cư 13C, Xã Phong Phú, H.Bình ChánhKV2
080THPT Đa PhướcD14/410A QL 50, Xã Đa Phước, H.Bình ChánhKV2
283THCS và THPT Bắc Mỹ5A KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, H.Bình ChánhKV2
520TTGDTX Huyện Bình ChánhXã An Phú Tây, H.Bình ChánhKV2
081THPT Lê Minh XuânG11/1 Ấp 7, Xã Lê Minh Xuân, H.Bình ChánhKV2

Huyện Củ Chi: Mã 21

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
092Thiếu Sinh Quânấp Bến đình, Xã Nhuận đức, H.Củ chiKV2
091THPT Phú Hòaấp Phú Lợi, Xã Phú Hòa Đông, H.Củ chiKV2
090THPT Tân Thông HộiĐường Suối Lội ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ ChiKV2
089THPT An Nhơn Tây227 Tỉnh Lộ 7, Xã An Nhơn Tây, H.Củ ChiKV2
088THPT Trung LậpXã Trung Lập Thượng, H.Củ ChiKV2
087THPT Quang TrungẤp Phước An, Xã Phước Thạnh, H.Củ ChiKV2
086THPT Trung Phú1318 tỉnh lộ 8 ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, H.Củ ChiKV2
085THPT Củ ChiKP1, Thị trấn Củ Chi, H.Củ ChiKV2
521TTGDTX Huyện Củ ChiKP3 Thị Trấn, H.Củ ChiKV2
637TC nghề Củ Chi2 Nguyễn Đại Năng KP1, TT Củ Chi, H.Củ ChiKV2
636TC Tây sài Gònấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ ChiKV2
635TC Bách Khoa Sài Gòn83A Bùi Thị He KP1, TT Củ Chi, H.Củ ChiKV2

Huyện Hóc Môn:22

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
096THPT Nguyễn Văn Cừ100A, ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, H.Hóc mônKV2
097THPT Nguyễn Hữu Tiến9A ấp 7, Xã Đông Thạnh, H.Hóc mônKV2
098THPT Phạm Văn SángXã Xuân Thới Sơn, H.Hóc MônKV2
093THPT Lý Thường KiệtĐường Nam Thới 2 ấp Nam Thới, Xã Thới Tam Thôn, H.Hóc MônKV2
522TTGDTX Huyện Hóc Môn65 Đỗ Văn Dậy Ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp, H.Hóc MônKV2
638TC KTKT Huyện Hóc Môn146 Đỗ Văn Dậy, Xã tân Hiệp, H.Hóc MônKV2
095THPT Bà Điểm07 Nguyễn Thị Sóc ấp Bắc Lân, Xã Bà Điểm, H.Hóc MônKV2
094THPT Nguyễn Hữu Cầu07 Nguyễn Ảnh Thủ, Xã Trung Chánh, H.Hóc MônKV2

Huyện Nhà Bè: Mã 23

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
100THPT Phước KiểnĐào Sư Tích ấp 3, Xã Phước Kiển, H.Nhà BèKV2
099THPT Long Thới280 Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, H.Nhà BèKV2
101THPT Dương Văn Dương39 đường số 6, KDC Phú Gia, ấp 2, Xã Phú Xuân, H.Nhà BèKV2
523TTGDTX Huyện Nhà BèXã Nhơn Đức, H.Nhà BèKV2

Huyện Cần Giờ: Mã 24

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
102THPT Cần ThạnhDuyên Hải, TT Cần Thạnh, H.Cần GiờKV2
524TTGDTX Huyện Cần GiờLương Văn Nho, Thị trấn Cần Thạnh, H.Cần GiờKV2
103THPT Bình KhánhBình An, Xã Bình Khánh, H.Cần GiờKV2
104THPT An NghĩaẤp An Nghĩa, Xã An Thới Đông, H.Cần GiờKV2

Xem thêm: Danh sách mã trường THPT tại Hà Nội


Thông tin thêm

Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh Mã trường, huyện, tỉnh khu vực thành phố Hồ Chí Minh

Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh 2022 giúp thí sinh biết được trường, tỉnh, khu vực mình đang ở là mã gì để làm hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia.
Trong hồ sơ đăng kí dự thi, ở mục số 6 các em cần cung cấp thông tin về tên trường, mã trường kèm theo mã tỉnh, huyện. Đây là danh sách tất cả các mã trường, mã quận huyện tỉnh tại TP. HCM do Bộ GD&ĐT quy định, tuy nhiên để chắc chắn, học sinh nên hỏi lại nhà trường để tránh bị điền sai thông tin. Vậy dưới đây là danh sách mã trường THPT 2022 TP. Hồ Chí Minh, mời các bạn cùng theo dõi.
Quận 1: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
801
ĐH Sân Khấu Điện ảnh
125 Cống Quỳnh, Q.1
KV3
701
CĐ nghề Thành phố Hồ Chí Minh
38 Trần Khánh Dư, P.Tân Định, Q.1
KV3
204
THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương
33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1
KV3
006
Năng Khiếu Thể dục thể thao
43 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1
KV3
005
THPT Lương Thế Vinh
131 Cô Bắc, P.Cô Giang, Q.1
KV3
525
TTGDTX Lê Quý Đôn
94 Nguyễn Đình Chiểu, Q.1
KV3
526
Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh
112 Nguyễn Du, Q.1
KV3
537
BTVH CĐKT Cao Thắng
65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1
KV3
601
TC KT Nông Nghiệp
40 Đinh Tiên Hoàng, Q.1
KV3
501
TT GDTX Quận 1
65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1
KV3
205
TiH, THCS và THPT úc Châu
49 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1
KV3
201
THCS và THPT Đăng Khoa
571 Cô Bắc, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1
KV3
202
TiH THCS và THPT Quốc tế á Châu
41/3-41/4 bis Trần Nhật Duật, P.Tân Định, Q.1
KV3
203
Song ngữ Quốc tế Horizon
2 Lương Hữu Khánh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1
KV3
001
THPT Trưng Vương
03 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1
KV3
002
THPT Bùi Thị Xuân
73-75 Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1
KV3
003
THPT Tenlơman
08 Trần Hưng Đạo, Q.1
KV3
004
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
20 Lý Tự Trọng. P.Bến Nghé, Q.1
KV3
Quận 2: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
007
THPT Giồng Ông Tố
200/10 Nguyễn Thị Định, P.Bình Trưng Tây, Q.2
KV3
008
THPT Thủ Thiêm
01 Vũ Tông Phan, KĐT mới An Khánh, P.An Phú, Q.2
KV3
804
ĐH Văn Hóa Thành phố Hồ Chí Minh
51 Quốc Hưng, P.Thảo Điền, Q.2
KV3
Quận 3: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
702
CĐ Giao thông Vận tải
252 Lý Chính Thắng, Q.3
KV3
703
CĐ nghề Việt Mỹ
21 Lê Quý Đôn, P.6, Q.3
KV3
527
TT BTDN&TVL cho người tàn tật
215 Võ Thị Sáu, P.7, Q.3
KV3
538
Phân hiệu BTVH Lê Thị Hồng Gấm
147 Pasteur, Q.3
KV3
602
TC nghề Nhân Đạo
648/28 Cách mạng tháng Tám, P.11, Q.3
KV3
603
TC nghề TT Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn 3
49/6B Trần Văn Đang, P.9, Q.3
KV3
284
TH Múa
155 BIS Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3
KV3
296
TiH, THCS và THPT Tây Úc
157 Lý Chính Thắng, P.7, Q.3
KV3
502
TT GDTX Quận 2
45 Phan Bá Vành, P.Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP.HCM
KV3
206
THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
140 Lý Chính Thắng, Q.3
KV3
009
THPT Lê Quý Đôn
110 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3
KV3
010
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
275 Điện Biên Phủ, Q.3
KV3
011
THPT Marie Curie
159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3
KV3
012
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm
147 Pasteur, Q.3
KV3
013
THPT Nguyễn Thị Diệu
12 Trần Quốc Toản, P.8, Q.3
KV3
Quận 4: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
504
TTGDTX Quận 4
64-66 Nguyễn Khoái, P.2, Q.4
KV3
014
THPT Nguyễn Trãi
364 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4
KV3
015
THPT Nguyễn Hữu Thọ
02 Bến Vân Đồn, P.12, Q.4
KV3
Quận 5: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
016
THPT chuyên Lê Hồng Phong
235 Nguyễn Văn Cừ, P.4, Q.5
KV3
286
THPT Tân Nam Mỹ
67-69 Dương Tử Giang, Q.5
KV3
285
THCS THPT Khai Trí
133 Nguyễn Trãi, Q.5
KV3
209
THPT Văn Lang
02-04 Tân Thành, P.12, Q.5
KV3
207
THCS THPT An Đông
91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5
KV3
210
THCS THPT Quang Trung – Nguyễn Huệ
223 Nguyễn Tri Phương, Q.5
KV3
017
THPT Hùng Vương
124 Hồng Bàng, P.12, Q.5
KV3
018
THPT Trần Khai Nguyên
225 Nguyễn Tri Phương, Q.5
KV3
019
Phổ thông Năng khiếu
153 Nguyễn Chí Thanh, Q.5
KV3
020
THPT Thực hành Đại học Sư phạm
280 An Dương Vương, Q.5
KV3
021
THPT Trần Hữu Trang
276 Trần Hưng Đạo B, Q.5
KV3
022
THTH Đại học Sài Gòn
220 Trần Bình Trọng, Q.5
KV3
208
THPT Thăng Long
118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Q.5
KV3
505
TTGDTX Quận 5
770 Nguyễn Trãi, Q.5
KV3
604
TC Kinh tế Du lịch TP. Hồ Chí Minh
137E Nguyễn Chí Thanh, P.9, Q.5
KV3
528
TTGDTX Chu Văn An
546 Ngô Gia Tự, Q.5
KV3
Quận 6: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
024
THPT Bình Phú
102 Trần Văn Kiểu, P.10, Q.6
KV3
023
THPT Mạc Đĩnh Chi
04 Tân Hòa Đông, P.14, Q.6
KV3
214
THPT Phú Lâm
12-24 đường số 3 Phú Lâm, Q.6
KV3
705
CĐ Kỹ thuật Phú Lâm
215-217 Nguyễn Văn Luông, Q.6
KV3
506
TTGDTX Quận 6
743/15 Hồng Bàng, P.6, Q.6
KV3
025
THPT Nguyễn Tất Thành
249C Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6
KV3
211
THCS THPT Phan Bội Châu
293-299 Nguyễn Đình Chi, Q.6
KV3
105
THPT Phạm Phú Thứ
Quận 6
KV3
212
THPT Quốc Trí
313 Nguyễn Văn Luông, Q.6
KV3
213
THCS và THPT Đào Duy Anh
355 Nguyễn Văn Luông, Q.6
KV3
704
CĐ GTVT 3
569 Kinh Dương Vương, Q.6
KV3
Quận 7: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
027
THPT Ngô Quyền
1360 Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q.7
KV3
026
THPT Lê Thánh Tôn
124 Đường 17, P.Tân Kiểng, Q.7
KV3
706
CĐ BC CN&QTDN
Trần Văn Trà KP1, P.Tân Phú Q.7
KV3
287
THPT quốc tế Khai Sáng
74 Nguyễn Thị Thập, P.Bình Thuận, Q.7
KV3
218
TiH THCS và THPT quốc tế Canada
86 Đường 23, P.Tân Phú, Q.7
KV3
029
THPT Nam Sài gòn
Khu A Đô thị mới Phú Mỹ Hưng, P.Tân Phú, Q.7
KV3
217
THCS và THPT Đức Trí
39/23 Bùi Văn Ba, P.Tân Thuận Đông, Q.7
KV3
028
THPT Tân Phong
19F KDC ven sông Nguyễn Văn Linh, P.Tân Phong, Q.7
KV3
605
TCKTNV Nguyễn Hữu Cảnh
500-502 Huỳnh Tấn Phát, P.Bình Thuận, Q.7
KV3
216
THCS và THPT Sao Việt
KDC Him Lam đường Nguyễn Hữu Thọ, Q.7
KV3
215
THCS và THPT Đinh Thiện Lý
Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P.Tân Phong, Q.7
KV3
507
TTGDTX Quận 7
27/3 đường số 10 KP3, P.Bình Thuận, Q.7
KV3
Quận 8: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
508
TTGDTX Quận 8
3-5 Huỳnh Thị Phụng, P.4, Q.8
KV3
219
TiH THCS và THPT Nam Mỹ
23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8
KV3
035
THPT Võ Văn Kiệt
629 Bến Bình Đông, P.13, Q.8
KV3
034
THPT Nguyễn Văn Linh
Lô F’ khu dân cư, P.7, Q.8
KV3
033
THPT NKTDTT Nguyễn Thị Định
Đường 41 P.16, Q.8
KV3
032
THPT Tạ Quang Bửu
909 Tạ Quang Bửu, P.5, Q.8
KV3
031
THPT Ngô Gia Tự
360E Bến Bình Đông, P.15, Q.8
KV3
030
THPT Lương Văn Can
173 Phạm Hùng, P.4, Q.8
KV3
606
THCN L.Thực T.Phẩm
296 Lưu Hữu Phước, P.15, Q.8
KV3
607
TCKT&NV Nam Sài Gòn
47 Cao Lỗ, P.4, Q.8
KV3
Quận 9: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
608
TC nghề xây lắp điện
356A Xa lộ Hà Nội, P.Phước Long A, Q.9
KV3
529
Cao đẳng Tài chính – Hải quan
B2/1A đường 385, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9
KV3
708
CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ
502 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Bình, Q.9
KV3
707
CĐ KT-KT Công Nghiệp 2
P.Phước Long B, Q.9
KV3
221
THCS và THPT Hoa Sen
26 Phan Chu trinh, P.Hiệp Phú, Q.9
KV3
220
TiH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm
65D Hồ Bá Phấn, P.Phước Long A, Q.9
KV3
509
TTGDTX Quận 9
Đình Phong Phú KP1, P.Tăng Nhơn Phú B, Q.9
KV3
039
THPT Nguyễn Văn Tăng
Khu tái định cư Phước Thiện, P.Long Bình, Q.9
KV3
038
THPT Long Trường
309 Võ Văn Hát, KP Phước Hiệp, P.Long Trường, Q.9
KV3
037
THPT Phước Long
Đường Dương Đình Hội, P.Phước Long B, Q.9
KV3
609
TC nghề Lê Thị Riêng
Đường 9, P.Phước Bình, Q.9
KV3
036
THPT Nguyễn Huệ
Nguyễn Văn Tăng, KP Chân Phúc Cẩm, P.Long Thạnh Mỹ, Q.9
KV3
Quận 10: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
709
CĐ Kinh Tế
33 Vĩnh Viễn, Q.10
KV3
224
TiH THCS và THPT Việt úc
594 Đường 3/2, P.14, Q.10
KV3
610
TC Hồng Hà
700A Lê Hồng Phong, P.12, Q.10
KV3
611
TC Vạn Tường
469 Lê Hồng Phong, Q.10
KV3
612
TC nghề KTNV Tôn Đức Thắng
TT 17 Tam Đảo, P.5, Q.10
KV3
613
TC nghề số 7
51/2 Thành Thái, P.14, Q.10
KV3
040
THPT Nguyễn Khuyến
50 Thành Thái, P.12, Q.10
KV3
041
THPT Nguyễn Du
XX1 Đồng Nai, P.15, Q.10
KV3
042
THPT Nguyễn An Ninh
93 Trần Nhân Tôn, P.2, Q.10
KV3
043
THPT Sương Nguyệt Anh
249 Hoà Hảo, Q.10
KV3
044
THPT Diên Hồng
11 Thành Thái, P.14, Q.10
KV3
510
TTGDTX Quận 10
461 Lê Hồng Phong, Q.10
KV3
222
TiH THCS và THPT Vạn Hạnh
781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10
KV3
223
THCS, THPT Duy Tân
106 Nguyễn Giản Thanh, P.15, Q.10
KV3
530
Phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu
184 Nguyễn Chí Thanh, P.3, Q.10
KV3
Quận 11: Mã 11
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
288
THPT Quốc tế APU
286 Lãnh Binh Thăng, P.11, Q.11
KV3
531
TT Huấn luyện và thi đấu TDTT
02 Lê Đại Hành, P.15, Q.11
KV3
045
THPT Nguyễn Hiền
03 Dương Đình Nghệ, Q.11
KV3
046
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
269/8 Nguyễn Thị Nhỏ, P.16, Q.11
KV3
228
THPT Việt Mỹ Anh
252 Lạc Long Quân, P.10, Q.11
KV3
511
TTGDTX Quận 11
133-135 Nguyễn Chí Thanh, P.16, Q.11
KV3
225
TiH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký
21 Trịnh Đình Trọng, P.5, Q.11
KV3
226
THPT Trần Nhân Tông
66 Tân Hóa, P.1, Q.11
KV3
227
THPT Trần Quốc Tuấn
236/10-12 Thái Phiên, P.8, Q.11
KV3
047
THPT Trần Quang Khải
343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11
KV3
Quận 12: Mã 12
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
512
TTGDTX Quận 12
2 bis, Tô Ký, KP3, P.Tân Hiệp Chánh, Q.12
KV3
614
TC Phương Đông
69A Đường TTN06, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
615
TC nghề Ngọc Phước
159/13 Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q.12
KV3
616
TC Thông tin Truyền thông
Lô 24 CVPM Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Q.12
KV3
617
TC KTKT Quận 12
592 Nguyễn ảnh Thủ, P.Trung Mỹ Tây, Q.12
KV3
618
TC ánh Sáng
802-804, Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12
KV3
229
THCS THPT Bắc Sơn
338/24 Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12
KV3
049
THPT Thạnh Lộc
TL30, KP1, P.Thạnh Lộc, Q.12
KV3
050
THPT Trường Chinh
01 Đường DN11 KP4 , P.Tân Hưng Thuận, Q.12
KV3
230
THCS và THPT Lạc Hồng
2276/5 Quốc lộ 1A KP2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12
KV3
231
THCS và THPT Hoa Lư
201 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
232
TiH THCS và THPT Mỹ Việt
95 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
048
THPT Võ Trường Toản
Đường HT27 KP1, P.Hiệp Thành, Q.12
KV3
Quận Gò Vấp: Mã 13
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
289
THPT Phùng Hưng
25/2D Quang Trung, Q.Gò Vấp
KV3
244
TiH THCS và THPT Nguyễn Tri Phương
Số 61a đường 30, P.12, Q.Gò Vấp
KV3
621
TC Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh
516 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp
KV3
513
TTGDTX Quận Gò Vấp
582 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp
KV3
532
ĐH Công nghiệp
12 Nguyễn Văn Bảo, Q.Gò Vấp
KV3
539
TTGDTX Trần Hưng Đạo
88/955E Lê Đức Thọ, Q.Gò Vấp
KV3
619
TC nghề Quang Trung
12 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp
KV3
620
TC Âu Việt
371 Nguyễn Kiệm, P.3, Q.Gò Vấp
KV3
622
TC KTKT Sài Gòn
6A-8A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp
KV3
051
THPT Gò Vấp
90A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp
KV3
052
THPT Nguyễn Trung Trực
9/168 Lê Đức Thọ, P.15, Q.Gò Vấp
KV3
053
THPT Nguyễn Công Trứ
Số 97 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp
KV3
054
THPT Trần Hưng Đạo
88/955E Lê Đức Thọ, P.6, Q.Gò Vấp
KV3
234
THCS và THPT Phạm Ngũ Lão
69/11 Phạm Văn Chiêu, P.14, Q.Gò Vấp
KV3
235
Phổ thông DL Hermann Gmeiner
Tân Sơn, P.12, Q.Gò Vấp
KV3
236
THCS THPT Bạch Đằng
83/1 Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò Vấp
KV3
237
THCS THPT Hồng Hà
170 Quang Trung, P.10, Q.Gò Vấp
KV3
238
THPT Việt Âu
107B/4 Lê Văn Thọ, P.9, Q.Gò vấp
KV3
239
THPT Đông Dương
114/37/12A-E, Đường số 10 (Cây Trâm), P.9, Q.Gò Vấp
KV3
240
TiH THCS và THPT Đại Việt
521 Lê Đức Thọ, P.16, Q.Gò Vấp
KV3
241
THPT Lý Thái Tổ
1/22/2A Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò Vấp
KV3
242
THCS và THPT Âu Lạc
647 Nguyễn Oanh, Q.Gò Vấp
KV3
243
THPT Đào Duy Từ
48/2B-48/2C-48/3-48/7B Cây Trâm, P.9, Q.Gò Vấp
KV3
503
TT GDTX Quận 3
204 Lý Chính Thắng, P.9, Q.3
KV3
Quận Tân Bình: Mã 14
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
290
THCS và THPT Hiền Vương
75 Nguyễn Sĩ Sách, Q.Tân Bình
KV3
253
THPT Thủ Khoa Huân
481/8 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình
KV3
710
CĐKT Lý Tự Trọng TP. HCM
390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình
KV3
802
ĐH DL Hồng Bàng
3 Hoàng Việt, Q.Tân Bình
KV3
514
TTGDTX Quận Tân Bình
95/55 Trường Chinh, Q.Tân Bình
KV3
536
TTGDTX Thanh niên xung phong
189A Đặng Công Bỉnh Ấp 5, Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn
KV3
623
TC TC KT TH Sài Gòn
327 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình
KV3
055
THPT Nguyễn Thượng Hiền
544 Cách Mạng Tháng Tám, P.4, Q.Tân Bình
KV3
056
THPT Nguyễn Thái Bình
913-915 Lý Thường Kiệt, P.9, Q.Tân Bình
KV3
057
THPT Nguyễn Chí Thanh
189/4 Hoàng Hoa Thám, P.13, Q.Tân Bình
KV3
058
THPT Lý Tự Trọng
390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình
KV3
245
THCS và THPT Nguyễn Khuyến
136 Cộng Hoà, P.4, Q.Tân Bình
KV3
246
THCS THPT Thái Bình
236/10 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình
KV3
247
TiH, THCS và THPT Thanh Bình
192/12 Nguyễn Thái Bình, Q.Tân Bình
KV3
248
THCS THPT Việt Thanh
261 Cộng Hòa P.13, Q.Tân Bình
KV3
249
TiH THCS và THPT Thái Bình Dương
125 Bạch Đằng, P.2, Q.Tân Bình
KV3
250
THCS và THPT Hoàng Diệu
57/37 Bàu Cát, Q.Tân Bình
KV3
251
THCS và THPT Bác ái
187 Gò Cẩm Đệm, Q.Tân Bình
KV3
252
THPT Hai Bà Trưng
51/4 Nguyễn Thị Nhỏ, P.9, Q.Tân Bình
KV3
291
THPT Tân Trào
112 Bàu cát, Q.Tân Bình
KV3
Quận Tân Phú: Mã 15
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
261
THPT Minh Đức
277 Tân Quí, P.Tân Quí, Q.Tân Phú
KV3
262
THCS THPT Tân Phú
519 Kênh Tân Hóa, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
263
THPT Trần Quốc Toản
208 Lê Thúc Hoạch, P.Tân Quí, Q.Tân Phú
KV3
264
THCS và THPT Khai Minh
410 Tân Kỳ, Tân Quý, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú
KV3
265
THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng
85 Chế Lan Viên, Q.Tân Phú
KV3
266
THPT An Dương Vương
51/4 Hòa Bình, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú
KV3
267
THPT Nhân Việt
39-41 Đoàn Hồng Phước, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
268
THPT Đông á
234 Tân Hương, Q.Tân Phú
KV3
269
THPT Thành Nhân
69/12 Nguyễn Cửu Đàm, Q.Tân Phú
KV3
270
THCS, THPT Nam Việt
25 Dương Đức Hiền, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
271
THPT Trần Cao Vân
247 Tân Kỳ Tân Quí, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú
KV3
711
CĐ nghề Giao thông vận tải TW3
73 Văn cao, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú
KV3
515
TTGDTX Quận Tân Phú
78/2/45 Phan Đình Phùng, P.Tân Thành, Q.Tân Phú
KV3
533
ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM
140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
624
TCKTKT Tây Nam á
254 Lê Trọng Tấn, Q.Tân Phú
KV3
625
TC Y dược Kỹ thương
302A Vườn Lài, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú
KV3
106
THPT Lê Trọng Tấn
Quận Tân Phú
KV3
059
THPT Tân Bình
97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú
KV3
060
THPT Trần Phú
18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú
KV3
061
THPT Tây Thạnh
27 Đường C2, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
233
THCS THPT Đông Du
Số 8 đường TTN17, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
254
THPT Huỳnh Thúc Kháng
249/108 Tân Kỳ Tân Qúi p.Tân Thới Nhì, Q.Tân Phú
KV3
255
THCS THPT Hồng Đức
8 Hồ Đắc Di, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
256
THCS và THPT Nhân Văn
17 Kỳ Sơn, P.Sơn ký, Q.Tân Phú
KV3
257
THCS và THPT Trí Đức
1333A Thoại Ngọc Hầu, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
258
TiH THCS và THPT Hoà Bình
69 Trịnh Đình Thảo, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
259
THPT Vĩnh Viễn
73/7 Lê Trọng Tấn, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú
KV3
260
TiH THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn
300 Hòa Bình, P.Hiệp Tân, Q.Tân Phú
KV3
Quận Bình Thạnh: Mã 16
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
065
THPT Hoàng Hoa Thám
6 Hoàng Hoa Thám, Q.Bình Thạnh
KV3
066
THPT Gia Định
195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh
KV3
067
THPT Trần Văn Giàu
203/40 đường Trục, P.13, Q.Bình Thạnh
KV3
062
THPT Thanh Đa
Lô G CX Thanh Đa, Q.Bình Thạnh
KV3
063
THPT Võ Thị Sáu
95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.Bình Thạnh
KV3
064
THPT Phan Đăng Lưu
27 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh
KV3
272
THPT Hưng Đạo
103 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh
KV3
273
THPT Đông Đô
12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình Thạnh
KV3
274
THPT Lam Sơn
451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q.Bình Thạnh
KV3
294
THCS THPT Mùa Xuân
Quận Bình Thạnh
KV3
803
ĐH DL Văn Hiến
A2 Đường D2 Văn Thánh Bắc, Q.Bình Thạnh
KV3
516
TTGDTX Quận Bình Thạnh
801/19 Tầm Vu, P.26, Q.Bình Thạnh
KV3
534
TTGDTX Gia Định
153A Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh
KV3
535
TTGDTX Tôn Đức Thắng
37/3-5 Ngô Tất Tố, P.21, Q.Bình Thạnh
KV3
540
BTVH Thanh Đa
Lô G Cư Xá Thanh Đa, Q.Bình Thạnh
KV3
626
TC nghề Du lịch và Tiếp thị Quốc tế
27 Phan Đăng Lưu, P.3, Q.Bình Thạnh
KV3
627
TC nghề Công nghiệp & Xây dựng FICO
465 Nơ Trang Long, P.13, Q.Bình Thạnh
KV3
Quận Phú Nhuận: Mã 17
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
275
TiH, THCS và THPT Quốc tế
305 Nguyễn Trọng Tuyển, Q.Phú Nhuận
KV3
541
BTVH ĐH Ngoại Thương
55A Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận
KV3
069
THPT Hàn Thuyên
37 Đặng Văn Ngữ, P.10, Q.Phú Nhuận
KV3
068
THPT Phú Nhuận
05 Hoàng Minh Giám, P.9, Q.Phú Nhuận
KV3
517
TTGDTX Quận Phú Nhuận
109 Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận
KV3
629
TC Mai Linh
03 Nguyễn Văn Đậu, P.5, Q.Phú Nhuận
KV3
276
TiH, THCS, THPT Việt Mỹ
126D Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận
KV3
277
THCS và THPT Việt Anh
269A Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q.Phú Nhuận
KV3
292
THPT quốc tế Việt úc
21K Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú Nhuận
KV3
628
TC nghề Công nghệ Bách khoa
185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q.Phú Nhuận
KV3
Quận Thủ Đức: Mã 18
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
633
TC Đông Dương
577 Hiệp Bình Phước, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức
KV3
632
TC Đại Việt
01 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
631
TC nghề Công nghiệp tàu thủy II
Đường 16 KP3, P.Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức
KV3
630
TC nghề Thủ Đức
17 đường số 8 Tô Vĩnh Diện, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức
KV3
074
THPT Đào Sơn Tây
53/5 đường 10 KP3, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức
KV3
073
THPT Tam Phú
31 Phú Châu, P.Tam Phú, Q.Thủ Đức
KV3
072
THPT Thủ Đức
166/24 Đặng Văn Bi KP1, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
071
THPT Hiệp Bình
63 đường Hiệp Bình, KP6, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức
KV3
070
THPT Nguyễn Hữu Huân
11 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
107
Phổ thông Năng khiếu Thể thao Olympic
Quận Thủ Đức
KV3
518
TTGDTX Quận Thủ Đức
25/9 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức
KV3
712
CĐ Công nghệ Thủ Đức
53 Võ Văn Ngân, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức
KV3
293
THPT Phương Nam Đường
Số 3, KP6, P. Trường Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
278
THPT Bách Việt
653 QL13 KP3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức
KV3
Quận Bình Tân: Mã 19
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
280
THCS và THPT Phan Châu Trinh
12 Đường 23, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân
KV3
281
TiH THCS và THPT Chu Văn An
Số 7 đường số 1, Q.Bình Tân
KV3
282
THPT Hàm Nghi
911 Quốc lộ 1A, P.An Lạc, Q.Bình Tân
KV3
077
THPT Bình Hưng Hòa
79/19 KP7, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân
KV3
076
THPT Vĩnh Lộc
87, đg số 3, KDC Vĩnh Lộc, Q.Bình Tân
KV3
634
TC Quang Trung
106 Đường 34, P.Bình trị Đông B, Q.Bình Tân
KV3
279
THCS, THPT Ngôi Sao
Đường 18, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân
KV3
075
THPT An Lạc
595 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân
KV3
078
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
845 Hương lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân
KV3
079
THPT Bình Tân
117/4H Hồ Văn Long KP2, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân
KV3
519
TTGDTX Quận Bình Tân
31A Hồ Học Lãm, P.An Lạc, Q.Bình Tân
KV3
Huyện Bình Chánh: Mã 20
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
108
Năng khiếu TDTT Bình Chánh
Huyện Bình Chánh
KV2
084
THPT Vĩnh Lộc B
Đường số 3, KDC Vĩnh Lộc B, Xã Vĩnh Lộc B, H.Bình Chánh
KV2
083
THPT Tân Túc
C1/3K Bùi Thanh Khiết, Thị trấn Tân Túc, H.Bình Chánh
KV2
082
THPT Bình Chánh
D17/1D Huỳnh Văn Trí, Xã Bình Chánh, H.Bình Chánh
KV2
295
TiH THCS và THCS Albert Einstein
Khu dân cư 13C, Xã Phong Phú, H.Bình Chánh
KV2
080
THPT Đa Phước
D14/410A QL 50, Xã Đa Phước, H.Bình Chánh
KV2
283
THCS và THPT Bắc Mỹ
5A KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, H.Bình Chánh
KV2
520
TTGDTX Huyện Bình Chánh
Xã An Phú Tây, H.Bình Chánh
KV2
081
THPT Lê Minh Xuân
G11/1 Ấp 7, Xã Lê Minh Xuân, H.Bình Chánh
KV2
Huyện Củ Chi: Mã 21
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
092
Thiếu Sinh Quân
ấp Bến đình, Xã Nhuận đức, H.Củ chi
KV2
091
THPT Phú Hòa
ấp Phú Lợi, Xã Phú Hòa Đông, H.Củ chi
KV2
090
THPT Tân Thông Hội
Đường Suối Lội ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi
KV2
089
THPT An Nhơn Tây
227 Tỉnh Lộ 7, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi
KV2
088
THPT Trung Lập
Xã Trung Lập Thượng, H.Củ Chi
KV2
087
THPT Quang Trung
Ấp Phước An, Xã Phước Thạnh, H.Củ Chi
KV2
086
THPT Trung Phú
1318 tỉnh lộ 8 ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, H.Củ Chi
KV2
085
THPT Củ Chi
KP1, Thị trấn Củ Chi, H.Củ Chi
KV2
521
TTGDTX Huyện Củ Chi
KP3 Thị Trấn, H.Củ Chi
KV2
637
TC nghề Củ Chi
2 Nguyễn Đại Năng KP1, TT Củ Chi, H.Củ Chi
KV2
636
TC Tây sài Gòn
ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi
KV2
635
TC Bách Khoa Sài Gòn
83A Bùi Thị He KP1, TT Củ Chi, H.Củ Chi
KV2
Huyện Hóc Môn: Mã 22
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
096
THPT Nguyễn Văn Cừ
100A, ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, H.Hóc môn
KV2
097
THPT Nguyễn Hữu Tiến
9A ấp 7, Xã Đông Thạnh, H.Hóc môn
KV2
098
THPT Phạm Văn Sáng
Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn
KV2
093
THPT Lý Thường Kiệt
Đường Nam Thới 2 ấp Nam Thới, Xã Thới Tam Thôn, H.Hóc Môn
KV2
522
TTGDTX Huyện Hóc Môn
65 Đỗ Văn Dậy Ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp, H.Hóc Môn
KV2
638
TC KTKT Huyện Hóc Môn
146 Đỗ Văn Dậy, Xã tân Hiệp, H.Hóc Môn
KV2
095
THPT Bà Điểm
07 Nguyễn Thị Sóc ấp Bắc Lân, Xã Bà Điểm, H.Hóc Môn
KV2
094
THPT Nguyễn Hữu Cầu
07 Nguyễn Ảnh Thủ, Xã Trung Chánh, H.Hóc Môn
KV2
Huyện Nhà Bè: Mã 23
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
100
THPT Phước Kiển
Đào Sư Tích ấp 3, Xã Phước Kiển, H.Nhà Bè
KV2
099
THPT Long Thới
280 Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, H.Nhà Bè
KV2
101
THPT Dương Văn Dương
39 đường số 6, KDC Phú Gia, ấp 2, Xã Phú Xuân, H.Nhà Bè
KV2
523
TTGDTX Huyện Nhà Bè
Xã Nhơn Đức, H.Nhà Bè
KV2
Huyện Cần Giờ: Mã 24
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
102
THPT Cần Thạnh
Duyên Hải, TT Cần Thạnh, H.Cần Giờ
KV2
524
TTGDTX Huyện Cần Giờ
Lương Văn Nho, Thị trấn Cần Thạnh, H.Cần Giờ
KV2
103
THPT Bình Khánh
Bình An, Xã Bình Khánh, H.Cần Giờ
KV2
104
THPT An Nghĩa
Ấp An Nghĩa, Xã An Thới Đông, H.Cần Giờ
KV2
Xem thêm: Danh sách mã trường THPT tại Hà Nội

#Danh #sách #mã #trường #THPT #tại #Hồ #Chí #Minh #Mã #trường #huyện #tỉnh #khu #vực #thành #phố #Hồ #Chí #Minh

Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh Mã trường, huyện, tỉnh khu vực thành phố Hồ Chí Minh

Danh sách mã trường THPT tại Hồ Chí Minh 2022 giúp thí sinh biết được trường, tỉnh, khu vực mình đang ở là mã gì để làm hồ sơ đăng ký dự thi THPT Quốc gia.
Trong hồ sơ đăng kí dự thi, ở mục số 6 các em cần cung cấp thông tin về tên trường, mã trường kèm theo mã tỉnh, huyện. Đây là danh sách tất cả các mã trường, mã quận huyện tỉnh tại TP. HCM do Bộ GD&ĐT quy định, tuy nhiên để chắc chắn, học sinh nên hỏi lại nhà trường để tránh bị điền sai thông tin. Vậy dưới đây là danh sách mã trường THPT 2022 TP. Hồ Chí Minh, mời các bạn cùng theo dõi.
Quận 1: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
801
ĐH Sân Khấu Điện ảnh
125 Cống Quỳnh, Q.1
KV3
701
CĐ nghề Thành phố Hồ Chí Minh
38 Trần Khánh Dư, P.Tân Định, Q.1
KV3
204
THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương
33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1
KV3
006
Năng Khiếu Thể dục thể thao
43 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1
KV3
005
THPT Lương Thế Vinh
131 Cô Bắc, P.Cô Giang, Q.1
KV3
525
TTGDTX Lê Quý Đôn
94 Nguyễn Đình Chiểu, Q.1
KV3
526
Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh
112 Nguyễn Du, Q.1
KV3
537
BTVH CĐKT Cao Thắng
65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1
KV3
601
TC KT Nông Nghiệp
40 Đinh Tiên Hoàng, Q.1
KV3
501
TT GDTX Quận 1
65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1
KV3
205
TiH, THCS và THPT úc Châu
49 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1
KV3
201
THCS và THPT Đăng Khoa
571 Cô Bắc, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1
KV3
202
TiH THCS và THPT Quốc tế á Châu
41/3-41/4 bis Trần Nhật Duật, P.Tân Định, Q.1
KV3
203
Song ngữ Quốc tế Horizon
2 Lương Hữu Khánh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1
KV3
001
THPT Trưng Vương
03 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1
KV3
002
THPT Bùi Thị Xuân
73-75 Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1
KV3
003
THPT Tenlơman
08 Trần Hưng Đạo, Q.1
KV3
004
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
20 Lý Tự Trọng. P.Bến Nghé, Q.1
KV3
Quận 2: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
007
THPT Giồng Ông Tố
200/10 Nguyễn Thị Định, P.Bình Trưng Tây, Q.2
KV3
008
THPT Thủ Thiêm
01 Vũ Tông Phan, KĐT mới An Khánh, P.An Phú, Q.2
KV3
804
ĐH Văn Hóa Thành phố Hồ Chí Minh
51 Quốc Hưng, P.Thảo Điền, Q.2
KV3
Quận 3: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
702
CĐ Giao thông Vận tải
252 Lý Chính Thắng, Q.3
KV3
703
CĐ nghề Việt Mỹ
21 Lê Quý Đôn, P.6, Q.3
KV3
527
TT BTDN&TVL cho người tàn tật
215 Võ Thị Sáu, P.7, Q.3
KV3
538
Phân hiệu BTVH Lê Thị Hồng Gấm
147 Pasteur, Q.3
KV3
602
TC nghề Nhân Đạo
648/28 Cách mạng tháng Tám, P.11, Q.3
KV3
603
TC nghề TT Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn 3
49/6B Trần Văn Đang, P.9, Q.3
KV3
284
TH Múa
155 BIS Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3
KV3
296
TiH, THCS và THPT Tây Úc
157 Lý Chính Thắng, P.7, Q.3
KV3
502
TT GDTX Quận 2
45 Phan Bá Vành, P.Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP.HCM
KV3
206
THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
140 Lý Chính Thắng, Q.3
KV3
009
THPT Lê Quý Đôn
110 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3
KV3
010
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
275 Điện Biên Phủ, Q.3
KV3
011
THPT Marie Curie
159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3
KV3
012
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm
147 Pasteur, Q.3
KV3
013
THPT Nguyễn Thị Diệu
12 Trần Quốc Toản, P.8, Q.3
KV3
Quận 4: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
504
TTGDTX Quận 4
64-66 Nguyễn Khoái, P.2, Q.4
KV3
014
THPT Nguyễn Trãi
364 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4
KV3
015
THPT Nguyễn Hữu Thọ
02 Bến Vân Đồn, P.12, Q.4
KV3
Quận 5: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
016
THPT chuyên Lê Hồng Phong
235 Nguyễn Văn Cừ, P.4, Q.5
KV3
286
THPT Tân Nam Mỹ
67-69 Dương Tử Giang, Q.5
KV3
285
THCS THPT Khai Trí
133 Nguyễn Trãi, Q.5
KV3
209
THPT Văn Lang
02-04 Tân Thành, P.12, Q.5
KV3
207
THCS THPT An Đông
91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5
KV3
210
THCS THPT Quang Trung – Nguyễn Huệ
223 Nguyễn Tri Phương, Q.5
KV3
017
THPT Hùng Vương
124 Hồng Bàng, P.12, Q.5
KV3
018
THPT Trần Khai Nguyên
225 Nguyễn Tri Phương, Q.5
KV3
019
Phổ thông Năng khiếu
153 Nguyễn Chí Thanh, Q.5
KV3
020
THPT Thực hành Đại học Sư phạm
280 An Dương Vương, Q.5
KV3
021
THPT Trần Hữu Trang
276 Trần Hưng Đạo B, Q.5
KV3
022
THTH Đại học Sài Gòn
220 Trần Bình Trọng, Q.5
KV3
208
THPT Thăng Long
118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Q.5
KV3
505
TTGDTX Quận 5
770 Nguyễn Trãi, Q.5
KV3
604
TC Kinh tế Du lịch TP. Hồ Chí Minh
137E Nguyễn Chí Thanh, P.9, Q.5
KV3
528
TTGDTX Chu Văn An
546 Ngô Gia Tự, Q.5
KV3
Quận 6: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
024
THPT Bình Phú
102 Trần Văn Kiểu, P.10, Q.6
KV3
023
THPT Mạc Đĩnh Chi
04 Tân Hòa Đông, P.14, Q.6
KV3
214
THPT Phú Lâm
12-24 đường số 3 Phú Lâm, Q.6
KV3
705
CĐ Kỹ thuật Phú Lâm
215-217 Nguyễn Văn Luông, Q.6
KV3
506
TTGDTX Quận 6
743/15 Hồng Bàng, P.6, Q.6
KV3
025
THPT Nguyễn Tất Thành
249C Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6
KV3
211
THCS THPT Phan Bội Châu
293-299 Nguyễn Đình Chi, Q.6
KV3
105
THPT Phạm Phú Thứ
Quận 6
KV3
212
THPT Quốc Trí
313 Nguyễn Văn Luông, Q.6
KV3
213
THCS và THPT Đào Duy Anh
355 Nguyễn Văn Luông, Q.6
KV3
704
CĐ GTVT 3
569 Kinh Dương Vương, Q.6
KV3
Quận 7: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
027
THPT Ngô Quyền
1360 Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q.7
KV3
026
THPT Lê Thánh Tôn
124 Đường 17, P.Tân Kiểng, Q.7
KV3
706
CĐ BC CN&QTDN
Trần Văn Trà KP1, P.Tân Phú Q.7
KV3
287
THPT quốc tế Khai Sáng
74 Nguyễn Thị Thập, P.Bình Thuận, Q.7
KV3
218
TiH THCS và THPT quốc tế Canada
86 Đường 23, P.Tân Phú, Q.7
KV3
029
THPT Nam Sài gòn
Khu A Đô thị mới Phú Mỹ Hưng, P.Tân Phú, Q.7
KV3
217
THCS và THPT Đức Trí
39/23 Bùi Văn Ba, P.Tân Thuận Đông, Q.7
KV3
028
THPT Tân Phong
19F KDC ven sông Nguyễn Văn Linh, P.Tân Phong, Q.7
KV3
605
TCKTNV Nguyễn Hữu Cảnh
500-502 Huỳnh Tấn Phát, P.Bình Thuận, Q.7
KV3
216
THCS và THPT Sao Việt
KDC Him Lam đường Nguyễn Hữu Thọ, Q.7
KV3
215
THCS và THPT Đinh Thiện Lý
Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P.Tân Phong, Q.7
KV3
507
TTGDTX Quận 7
27/3 đường số 10 KP3, P.Bình Thuận, Q.7
KV3
Quận 8: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
508
TTGDTX Quận 8
3-5 Huỳnh Thị Phụng, P.4, Q.8
KV3
219
TiH THCS và THPT Nam Mỹ
23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8
KV3
035
THPT Võ Văn Kiệt
629 Bến Bình Đông, P.13, Q.8
KV3
034
THPT Nguyễn Văn Linh
Lô F’ khu dân cư, P.7, Q.8
KV3
033
THPT NKTDTT Nguyễn Thị Định
Đường 41 P.16, Q.8
KV3
032
THPT Tạ Quang Bửu
909 Tạ Quang Bửu, P.5, Q.8
KV3
031
THPT Ngô Gia Tự
360E Bến Bình Đông, P.15, Q.8
KV3
030
THPT Lương Văn Can
173 Phạm Hùng, P.4, Q.8
KV3
606
THCN L.Thực T.Phẩm
296 Lưu Hữu Phước, P.15, Q.8
KV3
607
TCKT&NV Nam Sài Gòn
47 Cao Lỗ, P.4, Q.8
KV3
Quận 9: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
608
TC nghề xây lắp điện
356A Xa lộ Hà Nội, P.Phước Long A, Q.9
KV3
529
Cao đẳng Tài chính – Hải quan
B2/1A đường 385, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9
KV3
708
CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ
502 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Bình, Q.9
KV3
707
CĐ KT-KT Công Nghiệp 2
P.Phước Long B, Q.9
KV3
221
THCS và THPT Hoa Sen
26 Phan Chu trinh, P.Hiệp Phú, Q.9
KV3
220
TiH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm
65D Hồ Bá Phấn, P.Phước Long A, Q.9
KV3
509
TTGDTX Quận 9
Đình Phong Phú KP1, P.Tăng Nhơn Phú B, Q.9
KV3
039
THPT Nguyễn Văn Tăng
Khu tái định cư Phước Thiện, P.Long Bình, Q.9
KV3
038
THPT Long Trường
309 Võ Văn Hát, KP Phước Hiệp, P.Long Trường, Q.9
KV3
037
THPT Phước Long
Đường Dương Đình Hội, P.Phước Long B, Q.9
KV3
609
TC nghề Lê Thị Riêng
Đường 9, P.Phước Bình, Q.9
KV3
036
THPT Nguyễn Huệ
Nguyễn Văn Tăng, KP Chân Phúc Cẩm, P.Long Thạnh Mỹ, Q.9
KV3
Quận 10: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
709
CĐ Kinh Tế
33 Vĩnh Viễn, Q.10
KV3
224
TiH THCS và THPT Việt úc
594 Đường 3/2, P.14, Q.10
KV3
610
TC Hồng Hà
700A Lê Hồng Phong, P.12, Q.10
KV3
611
TC Vạn Tường
469 Lê Hồng Phong, Q.10
KV3
612
TC nghề KTNV Tôn Đức Thắng
TT 17 Tam Đảo, P.5, Q.10
KV3
613
TC nghề số 7
51/2 Thành Thái, P.14, Q.10
KV3
040
THPT Nguyễn Khuyến
50 Thành Thái, P.12, Q.10
KV3
041
THPT Nguyễn Du
XX1 Đồng Nai, P.15, Q.10
KV3
042
THPT Nguyễn An Ninh
93 Trần Nhân Tôn, P.2, Q.10
KV3
043
THPT Sương Nguyệt Anh
249 Hoà Hảo, Q.10
KV3
044
THPT Diên Hồng
11 Thành Thái, P.14, Q.10
KV3
510
TTGDTX Quận 10
461 Lê Hồng Phong, Q.10
KV3
222
TiH THCS và THPT Vạn Hạnh
781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10
KV3
223
THCS, THPT Duy Tân
106 Nguyễn Giản Thanh, P.15, Q.10
KV3
530
Phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu
184 Nguyễn Chí Thanh, P.3, Q.10
KV3
Quận 11: Mã 11
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
288
THPT Quốc tế APU
286 Lãnh Binh Thăng, P.11, Q.11
KV3
531
TT Huấn luyện và thi đấu TDTT
02 Lê Đại Hành, P.15, Q.11
KV3
045
THPT Nguyễn Hiền
03 Dương Đình Nghệ, Q.11
KV3
046
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
269/8 Nguyễn Thị Nhỏ, P.16, Q.11
KV3
228
THPT Việt Mỹ Anh
252 Lạc Long Quân, P.10, Q.11
KV3
511
TTGDTX Quận 11
133-135 Nguyễn Chí Thanh, P.16, Q.11
KV3
225
TiH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký
21 Trịnh Đình Trọng, P.5, Q.11
KV3
226
THPT Trần Nhân Tông
66 Tân Hóa, P.1, Q.11
KV3
227
THPT Trần Quốc Tuấn
236/10-12 Thái Phiên, P.8, Q.11
KV3
047
THPT Trần Quang Khải
343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11
KV3
Quận 12: Mã 12
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
512
TTGDTX Quận 12
2 bis, Tô Ký, KP3, P.Tân Hiệp Chánh, Q.12
KV3
614
TC Phương Đông
69A Đường TTN06, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
615
TC nghề Ngọc Phước
159/13 Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q.12
KV3
616
TC Thông tin Truyền thông
Lô 24 CVPM Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Q.12
KV3
617
TC KTKT Quận 12
592 Nguyễn ảnh Thủ, P.Trung Mỹ Tây, Q.12
KV3
618
TC ánh Sáng
802-804, Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12
KV3
229
THCS THPT Bắc Sơn
338/24 Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12
KV3
049
THPT Thạnh Lộc
TL30, KP1, P.Thạnh Lộc, Q.12
KV3
050
THPT Trường Chinh
01 Đường DN11 KP4 , P.Tân Hưng Thuận, Q.12
KV3
230
THCS và THPT Lạc Hồng
2276/5 Quốc lộ 1A KP2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12
KV3
231
THCS và THPT Hoa Lư
201 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
232
TiH THCS và THPT Mỹ Việt
95 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
048
THPT Võ Trường Toản
Đường HT27 KP1, P.Hiệp Thành, Q.12
KV3
Quận Gò Vấp: Mã 13
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
289
THPT Phùng Hưng
25/2D Quang Trung, Q.Gò Vấp
KV3
244
TiH THCS và THPT Nguyễn Tri Phương
Số 61a đường 30, P.12, Q.Gò Vấp
KV3
621
TC Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh
516 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp
KV3
513
TTGDTX Quận Gò Vấp
582 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp
KV3
532
ĐH Công nghiệp
12 Nguyễn Văn Bảo, Q.Gò Vấp
KV3
539
TTGDTX Trần Hưng Đạo
88/955E Lê Đức Thọ, Q.Gò Vấp
KV3
619
TC nghề Quang Trung
12 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp
KV3
620
TC Âu Việt
371 Nguyễn Kiệm, P.3, Q.Gò Vấp
KV3
622
TC KTKT Sài Gòn
6A-8A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp
KV3
051
THPT Gò Vấp
90A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp
KV3
052
THPT Nguyễn Trung Trực
9/168 Lê Đức Thọ, P.15, Q.Gò Vấp
KV3
053
THPT Nguyễn Công Trứ
Số 97 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp
KV3
054
THPT Trần Hưng Đạo
88/955E Lê Đức Thọ, P.6, Q.Gò Vấp
KV3
234
THCS và THPT Phạm Ngũ Lão
69/11 Phạm Văn Chiêu, P.14, Q.Gò Vấp
KV3
235
Phổ thông DL Hermann Gmeiner
Tân Sơn, P.12, Q.Gò Vấp
KV3
236
THCS THPT Bạch Đằng
83/1 Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò Vấp
KV3
237
THCS THPT Hồng Hà
170 Quang Trung, P.10, Q.Gò Vấp
KV3
238
THPT Việt Âu
107B/4 Lê Văn Thọ, P.9, Q.Gò vấp
KV3
239
THPT Đông Dương
114/37/12A-E, Đường số 10 (Cây Trâm), P.9, Q.Gò Vấp
KV3
240
TiH THCS và THPT Đại Việt
521 Lê Đức Thọ, P.16, Q.Gò Vấp
KV3
241
THPT Lý Thái Tổ
1/22/2A Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò Vấp
KV3
242
THCS và THPT Âu Lạc
647 Nguyễn Oanh, Q.Gò Vấp
KV3
243
THPT Đào Duy Từ
48/2B-48/2C-48/3-48/7B Cây Trâm, P.9, Q.Gò Vấp
KV3
503
TT GDTX Quận 3
204 Lý Chính Thắng, P.9, Q.3
KV3
Quận Tân Bình: Mã 14
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
290
THCS và THPT Hiền Vương
75 Nguyễn Sĩ Sách, Q.Tân Bình
KV3
253
THPT Thủ Khoa Huân
481/8 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình
KV3
710
CĐKT Lý Tự Trọng TP. HCM
390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình
KV3
802
ĐH DL Hồng Bàng
3 Hoàng Việt, Q.Tân Bình
KV3
514
TTGDTX Quận Tân Bình
95/55 Trường Chinh, Q.Tân Bình
KV3
536
TTGDTX Thanh niên xung phong
189A Đặng Công Bỉnh Ấp 5, Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn
KV3
623
TC TC KT TH Sài Gòn
327 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình
KV3
055
THPT Nguyễn Thượng Hiền
544 Cách Mạng Tháng Tám, P.4, Q.Tân Bình
KV3
056
THPT Nguyễn Thái Bình
913-915 Lý Thường Kiệt, P.9, Q.Tân Bình
KV3
057
THPT Nguyễn Chí Thanh
189/4 Hoàng Hoa Thám, P.13, Q.Tân Bình
KV3
058
THPT Lý Tự Trọng
390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình
KV3
245
THCS và THPT Nguyễn Khuyến
136 Cộng Hoà, P.4, Q.Tân Bình
KV3
246
THCS THPT Thái Bình
236/10 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình
KV3
247
TiH, THCS và THPT Thanh Bình
192/12 Nguyễn Thái Bình, Q.Tân Bình
KV3
248
THCS THPT Việt Thanh
261 Cộng Hòa P.13, Q.Tân Bình
KV3
249
TiH THCS và THPT Thái Bình Dương
125 Bạch Đằng, P.2, Q.Tân Bình
KV3
250
THCS và THPT Hoàng Diệu
57/37 Bàu Cát, Q.Tân Bình
KV3
251
THCS và THPT Bác ái
187 Gò Cẩm Đệm, Q.Tân Bình
KV3
252
THPT Hai Bà Trưng
51/4 Nguyễn Thị Nhỏ, P.9, Q.Tân Bình
KV3
291
THPT Tân Trào
112 Bàu cát, Q.Tân Bình
KV3
Quận Tân Phú: Mã 15
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
261
THPT Minh Đức
277 Tân Quí, P.Tân Quí, Q.Tân Phú
KV3
262
THCS THPT Tân Phú
519 Kênh Tân Hóa, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
263
THPT Trần Quốc Toản
208 Lê Thúc Hoạch, P.Tân Quí, Q.Tân Phú
KV3
264
THCS và THPT Khai Minh
410 Tân Kỳ, Tân Quý, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú
KV3
265
THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng
85 Chế Lan Viên, Q.Tân Phú
KV3
266
THPT An Dương Vương
51/4 Hòa Bình, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú
KV3
267
THPT Nhân Việt
39-41 Đoàn Hồng Phước, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
268
THPT Đông á
234 Tân Hương, Q.Tân Phú
KV3
269
THPT Thành Nhân
69/12 Nguyễn Cửu Đàm, Q.Tân Phú
KV3
270
THCS, THPT Nam Việt
25 Dương Đức Hiền, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
271
THPT Trần Cao Vân
247 Tân Kỳ Tân Quí, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú
KV3
711
CĐ nghề Giao thông vận tải TW3
73 Văn cao, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú
KV3
515
TTGDTX Quận Tân Phú
78/2/45 Phan Đình Phùng, P.Tân Thành, Q.Tân Phú
KV3
533
ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM
140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
624
TCKTKT Tây Nam á
254 Lê Trọng Tấn, Q.Tân Phú
KV3
625
TC Y dược Kỹ thương
302A Vườn Lài, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú
KV3
106
THPT Lê Trọng Tấn
Quận Tân Phú
KV3
059
THPT Tân Bình
97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú
KV3
060
THPT Trần Phú
18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú
KV3
061
THPT Tây Thạnh
27 Đường C2, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
233
THCS THPT Đông Du
Số 8 đường TTN17, P.Tân Thới Nhất, Q.12
KV3
254
THPT Huỳnh Thúc Kháng
249/108 Tân Kỳ Tân Qúi p.Tân Thới Nhì, Q.Tân Phú
KV3
255
THCS THPT Hồng Đức
8 Hồ Đắc Di, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
256
THCS và THPT Nhân Văn
17 Kỳ Sơn, P.Sơn ký, Q.Tân Phú
KV3
257
THCS và THPT Trí Đức
1333A Thoại Ngọc Hầu, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
258
TiH THCS và THPT Hoà Bình
69 Trịnh Đình Thảo, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú
KV3
259
THPT Vĩnh Viễn
73/7 Lê Trọng Tấn, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú
KV3
260
TiH THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn
300 Hòa Bình, P.Hiệp Tân, Q.Tân Phú
KV3
Quận Bình Thạnh: Mã 16
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
065
THPT Hoàng Hoa Thám
6 Hoàng Hoa Thám, Q.Bình Thạnh
KV3
066
THPT Gia Định
195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh
KV3
067
THPT Trần Văn Giàu
203/40 đường Trục, P.13, Q.Bình Thạnh
KV3
062
THPT Thanh Đa
Lô G CX Thanh Đa, Q.Bình Thạnh
KV3
063
THPT Võ Thị Sáu
95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.Bình Thạnh
KV3
064
THPT Phan Đăng Lưu
27 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh
KV3
272
THPT Hưng Đạo
103 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh
KV3
273
THPT Đông Đô
12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình Thạnh
KV3
274
THPT Lam Sơn
451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q.Bình Thạnh
KV3
294
THCS THPT Mùa Xuân
Quận Bình Thạnh
KV3
803
ĐH DL Văn Hiến
A2 Đường D2 Văn Thánh Bắc, Q.Bình Thạnh
KV3
516
TTGDTX Quận Bình Thạnh
801/19 Tầm Vu, P.26, Q.Bình Thạnh
KV3
534
TTGDTX Gia Định
153A Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh
KV3
535
TTGDTX Tôn Đức Thắng
37/3-5 Ngô Tất Tố, P.21, Q.Bình Thạnh
KV3
540
BTVH Thanh Đa
Lô G Cư Xá Thanh Đa, Q.Bình Thạnh
KV3
626
TC nghề Du lịch và Tiếp thị Quốc tế
27 Phan Đăng Lưu, P.3, Q.Bình Thạnh
KV3
627
TC nghề Công nghiệp & Xây dựng FICO
465 Nơ Trang Long, P.13, Q.Bình Thạnh
KV3
Quận Phú Nhuận: Mã 17
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
275
TiH, THCS và THPT Quốc tế
305 Nguyễn Trọng Tuyển, Q.Phú Nhuận
KV3
541
BTVH ĐH Ngoại Thương
55A Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận
KV3
069
THPT Hàn Thuyên
37 Đặng Văn Ngữ, P.10, Q.Phú Nhuận
KV3
068
THPT Phú Nhuận
05 Hoàng Minh Giám, P.9, Q.Phú Nhuận
KV3
517
TTGDTX Quận Phú Nhuận
109 Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận
KV3
629
TC Mai Linh
03 Nguyễn Văn Đậu, P.5, Q.Phú Nhuận
KV3
276
TiH, THCS, THPT Việt Mỹ
126D Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận
KV3
277
THCS và THPT Việt Anh
269A Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q.Phú Nhuận
KV3
292
THPT quốc tế Việt úc
21K Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú Nhuận
KV3
628
TC nghề Công nghệ Bách khoa
185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q.Phú Nhuận
KV3
Quận Thủ Đức: Mã 18
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
633
TC Đông Dương
577 Hiệp Bình Phước, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức
KV3
632
TC Đại Việt
01 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
631
TC nghề Công nghiệp tàu thủy II
Đường 16 KP3, P.Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức
KV3
630
TC nghề Thủ Đức
17 đường số 8 Tô Vĩnh Diện, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức
KV3
074
THPT Đào Sơn Tây
53/5 đường 10 KP3, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức
KV3
073
THPT Tam Phú
31 Phú Châu, P.Tam Phú, Q.Thủ Đức
KV3
072
THPT Thủ Đức
166/24 Đặng Văn Bi KP1, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
071
THPT Hiệp Bình
63 đường Hiệp Bình, KP6, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức
KV3
070
THPT Nguyễn Hữu Huân
11 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
107
Phổ thông Năng khiếu Thể thao Olympic
Quận Thủ Đức
KV3
518
TTGDTX Quận Thủ Đức
25/9 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức
KV3
712
CĐ Công nghệ Thủ Đức
53 Võ Văn Ngân, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức
KV3
293
THPT Phương Nam Đường
Số 3, KP6, P. Trường Thọ, Q.Thủ Đức
KV3
278
THPT Bách Việt
653 QL13 KP3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức
KV3
Quận Bình Tân: Mã 19
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
280
THCS và THPT Phan Châu Trinh
12 Đường 23, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân
KV3
281
TiH THCS và THPT Chu Văn An
Số 7 đường số 1, Q.Bình Tân
KV3
282
THPT Hàm Nghi
911 Quốc lộ 1A, P.An Lạc, Q.Bình Tân
KV3
077
THPT Bình Hưng Hòa
79/19 KP7, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân
KV3
076
THPT Vĩnh Lộc
87, đg số 3, KDC Vĩnh Lộc, Q.Bình Tân
KV3
634
TC Quang Trung
106 Đường 34, P.Bình trị Đông B, Q.Bình Tân
KV3
279
THCS, THPT Ngôi Sao
Đường 18, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân
KV3
075
THPT An Lạc
595 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân
KV3
078
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
845 Hương lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân
KV3
079
THPT Bình Tân
117/4H Hồ Văn Long KP2, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân
KV3
519
TTGDTX Quận Bình Tân
31A Hồ Học Lãm, P.An Lạc, Q.Bình Tân
KV3
Huyện Bình Chánh: Mã 20
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
108
Năng khiếu TDTT Bình Chánh
Huyện Bình Chánh
KV2
084
THPT Vĩnh Lộc B
Đường số 3, KDC Vĩnh Lộc B, Xã Vĩnh Lộc B, H.Bình Chánh
KV2
083
THPT Tân Túc
C1/3K Bùi Thanh Khiết, Thị trấn Tân Túc, H.Bình Chánh
KV2
082
THPT Bình Chánh
D17/1D Huỳnh Văn Trí, Xã Bình Chánh, H.Bình Chánh
KV2
295
TiH THCS và THCS Albert Einstein
Khu dân cư 13C, Xã Phong Phú, H.Bình Chánh
KV2
080
THPT Đa Phước
D14/410A QL 50, Xã Đa Phước, H.Bình Chánh
KV2
283
THCS và THPT Bắc Mỹ
5A KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, H.Bình Chánh
KV2
520
TTGDTX Huyện Bình Chánh
Xã An Phú Tây, H.Bình Chánh
KV2
081
THPT Lê Minh Xuân
G11/1 Ấp 7, Xã Lê Minh Xuân, H.Bình Chánh
KV2
Huyện Củ Chi: Mã 21
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
092
Thiếu Sinh Quân
ấp Bến đình, Xã Nhuận đức, H.Củ chi
KV2
091
THPT Phú Hòa
ấp Phú Lợi, Xã Phú Hòa Đông, H.Củ chi
KV2
090
THPT Tân Thông Hội
Đường Suối Lội ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi
KV2
089
THPT An Nhơn Tây
227 Tỉnh Lộ 7, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi
KV2
088
THPT Trung Lập
Xã Trung Lập Thượng, H.Củ Chi
KV2
087
THPT Quang Trung
Ấp Phước An, Xã Phước Thạnh, H.Củ Chi
KV2
086
THPT Trung Phú
1318 tỉnh lộ 8 ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, H.Củ Chi
KV2
085
THPT Củ Chi
KP1, Thị trấn Củ Chi, H.Củ Chi
KV2
521
TTGDTX Huyện Củ Chi
KP3 Thị Trấn, H.Củ Chi
KV2
637
TC nghề Củ Chi
2 Nguyễn Đại Năng KP1, TT Củ Chi, H.Củ Chi
KV2
636
TC Tây sài Gòn
ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi
KV2
635
TC Bách Khoa Sài Gòn
83A Bùi Thị He KP1, TT Củ Chi, H.Củ Chi
KV2
Huyện Hóc Môn: Mã 22
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
096
THPT Nguyễn Văn Cừ
100A, ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, H.Hóc môn
KV2
097
THPT Nguyễn Hữu Tiến
9A ấp 7, Xã Đông Thạnh, H.Hóc môn
KV2
098
THPT Phạm Văn Sáng
Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn
KV2
093
THPT Lý Thường Kiệt
Đường Nam Thới 2 ấp Nam Thới, Xã Thới Tam Thôn, H.Hóc Môn
KV2
522
TTGDTX Huyện Hóc Môn
65 Đỗ Văn Dậy Ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp, H.Hóc Môn
KV2
638
TC KTKT Huyện Hóc Môn
146 Đỗ Văn Dậy, Xã tân Hiệp, H.Hóc Môn
KV2
095
THPT Bà Điểm
07 Nguyễn Thị Sóc ấp Bắc Lân, Xã Bà Điểm, H.Hóc Môn
KV2
094
THPT Nguyễn Hữu Cầu
07 Nguyễn Ảnh Thủ, Xã Trung Chánh, H.Hóc Môn
KV2
Huyện Nhà Bè: Mã 23
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
100
THPT Phước Kiển
Đào Sư Tích ấp 3, Xã Phước Kiển, H.Nhà Bè
KV2
099
THPT Long Thới
280 Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, H.Nhà Bè
KV2
101
THPT Dương Văn Dương
39 đường số 6, KDC Phú Gia, ấp 2, Xã Phú Xuân, H.Nhà Bè
KV2
523
TTGDTX Huyện Nhà Bè
Xã Nhơn Đức, H.Nhà Bè
KV2
Huyện Cần Giờ: Mã 24
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
102
THPT Cần Thạnh
Duyên Hải, TT Cần Thạnh, H.Cần Giờ
KV2
524
TTGDTX Huyện Cần Giờ
Lương Văn Nho, Thị trấn Cần Thạnh, H.Cần Giờ
KV2
103
THPT Bình Khánh
Bình An, Xã Bình Khánh, H.Cần Giờ
KV2
104
THPT An Nghĩa
Ấp An Nghĩa, Xã An Thới Đông, H.Cần Giờ
KV2
Xem thêm: Danh sách mã trường THPT tại Hà Nội

#Danh #sách #mã #trường #THPT #tại #Hồ #Chí #Minh #Mã #trường #huyện #tỉnh #khu #vực #thành #phố #Hồ #Chí #Minh


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button