Pháp Luật

Danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh 2022

Các trường THPT công lập ở Quảng Ninh – Vik News xin chia sẻ đến các bạn danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh để thuận tiện cho các bạn học sinh trong việc tra cứu mã đơn vị đăng ký dự tuyển trong kỳ thi THPT quốc gia 2022.

  • Danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2022
  • Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022

1. Mã tỉnh Quảng Ninh

Tỉnh Quảng Ninh: Mã 17

Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyệnTên Quận HuyệnMã trườngTên trườngKhu vực
00Sở Giáo dục và Đào tạo900Quân nhân, Công an_17KV3
00Sở Giáo dục và Đào tạo800Học ở nước ngoài_17KV3

2. Bảng mã trường THPT 2022 Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long: Mã 01

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
003PT DTNT tỉnhP. Hồng Hải, TP Hạ LongKV2, DTNT
004THPT Hòn GaiP. Hồng Hải, TP Hạ LongKV2
012TH-THCS-THPT Đoàn Thị Điểm Hạ LongP. Cao Xanh, TP Hạ LongKV2
006THPT Vũ Văn HiếuP. Hà Tu, TP Hạ LongKV2
007THPT Bãi CháyP. Bãi Cháy, TP Hạ LongKV2
008THCS&THPT Lê Thánh TôngP. Hồng Hà, TP Hạ LongKV2
009THPT Hạ LongP. Cao Xanh, TP Hạ LongKV2
010TH THCS&THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmP. Hà Khẩu, TP Hạ LongKV2
011TH-THCS-THPT Văn LangP. Hồng Gai, TP. Hạ LongKV2
002TT HN&GDTX tỉnhP. Hồng Hải, TP Hạ LongKV2
001THPT Chuyên Hạ LongP. Hồng Hải, TP Hạ LongKV2
005THPT Ngô QuyềnP. Cao Thắng, TP Hạ LongKV2

Thành phố Cẩm Phả: Mã 02

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
013THPT Cẩm PhảP. Cẩm Thành, TP Cẩm PhảKV2
021CĐ Công nghiệp Cẩm PhảP. Cẩm Thuỷ, TP Cẩm PhảKV2
020Trung Tâm GDNN&GDTX Cẩm PhảP. Cẩm Sơn, TP Cẩm PhảKV2
019THPT Hùng VươngP. Cẩm Phú, TP Cẩm PhảKV2
018THPT Lương Thế VinhP. Cẩm Trung, TP Cẩm PhảKV2
017THPT Mông DươngP. Mông Dương, TP Cẩm PhảKV1
014THPT Lê Hồng PhongP. Cẩm Phú, TP Cẩm PhảKV2
015THPT Cửa ÔngP. Cửa Ông, TP Cẩm PhảKV2
016THPT Lê Quý ĐônP. Quang Hanh, TP Cẩm PhảKV1

Thành phố Uông Bí: Mã 03

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
023THPT Hoàng Văn ThụP. Vàng Danh, TP Uông BíKV1
022THPT Uông BíP. Quang Trung, TP Uông BíKV2
026THPT Nguyễn Tất ThànhP. Phương Đông, TP Uông BíKV1
025THPT Hồng ĐứcP. Quang Trung, TP Uông BíKV2
024Trung Tâm GDNN&GDTX Uông BíP. Quang Trung, TP Uông BíKV2
027CĐ Công nghiệp và Xây dựngP. Phương Đông, TP Uông BíKV1

Thành phố Móng Cái: Mã 04

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
030THCS&THPT Chu Văn AnP. Trần Phú, TP Móng CáiKV2
031Trung Tâm GDNN&GDTX Móng CáiP. Hoà Lạc, TP Móng CáiKV2
028THPT Trần PhúP. Ka Long, TP Móng CáiKV2
029THPT Lý Thường KiệtX. Hải Tiến, TP Móng CáiKV1

Huyện Bình Liêu: Mã 05

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
033THCS&THPT Hoành MôX. Hoành Mô, Huyện Bình LiêuKV1
032THPT Bình LiêuTT. Bình Liêu, Huyện Bình LiêuKV1
034Trung tâm GDNN&GDTX Bình LiêuTT. Bình Liêu, Huyện Bình LiêuKV1

Huyện Đầm Hà: Mã 06

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
035THPT Đầm HàTT. Đầm Hà, Huyện Đầm HàKV2NT
036THCS&THPT Lê LợiX. Quảng Tân, Huyện Đầm HàKV1
037Trung Tâm GDNN&GDTX Đầm HàTT. Đầm Hà, Huyện Đầm HàKV2NT

Huyện Hải Hà: Mã 07

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
039THPT Nguyễn DuTT. Quảng Hà, Huyện Hải HàKV2NT
038THPT Quảng HàTT. Quảng Hà, Huyện Hải HàKV2NT
040Trung Tâm GDNN&GDTX Hải HàTT. Quảng Hà, Huyện Hải HàKV2NT
041THCS&THPT Đường Hoa CươngX. Quảng Long, Huyện Hải HàKV1

Huyện Tiên Yên: Mã 08

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
042THPT Tiên YênTT. Tiên Yên, Huyện Tiên YênKV2NT
043THPT Hải ĐôngX. Đông Hải, Huyện Tiên YênKV1
044THPT Nguyễn TrãiX. Tiên Lãng, Huyện Tiên YênKV1
045Trung Tâm GDNN&GDTX Tiên YênTT. Tiên Yên, Huyện Tiên YênKV2NT
046PT DTNT THCS&THPT Tiên YênX. Tiên Lãng, Huyện Tiên YênKV1

Huyện Ba Chẽ: Mã 09

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
048Trung Tâm GDNN – GDTX Ba ChẽTT. Ba Chẽ, Huyện Ba ChẽKV1
047THPT Ba ChẽTT. Ba Chẽ, Huyện Ba ChẽKV1

Thị xã Đông Triều: Mã 10

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
055Trung Tâm GDNN&GDTX Đông TriềuP. Mạo Khê, TX Đông TriềuKV1
076THPT Đông Triều (Năm 2015 về trước)X. Đức Chính, H. Đông Triều, Quảng NinhKV2NT
057TH-THCS&THPT Trần Hưng ĐạoX. Yên Thọ, TX Đông TriềuKV1
056ĐH Công nghiệp Quảng NinhX. Yên Thọ, TX Đông TriềuKV1
054THPT Nguyễn BìnhX. Thuỷ An, TX Đông TriềuKV1
053THPT Trần Nhân TôngP. Mạo Khê, TX Đông TriềuKV1
052THPT Lê ChânX. Thuỷ An, TX Đông TriềuKV1
051THPT Hoàng Hoa ThámX. Hoàng Quế, TX Đông TriềuKV1
050THPT Hoàng Quốc ViệtP. Mạo Khê, TX Đông TriềuKV1
049THPT Đông TriềuP. Đức Chính, TX Đông TriềuKV2

Thị xã Quảng Yên: Mã 11

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
080THPT Ngô Gia Tự (Năm 2012 về trước)X. Liên Hoà, H. Yên HưngKV2NT
077THPT Bạch Đằng (Năm 2012 về trước)TT. Quảng Yên, H. Yên HưngKV2NT
078THPT Minh Hà (Năm 2012 về trước)X. Cẩm La, H. Yên HưngKV2NT
061THPT Yên HưngP. Quảng Yên, TX Quảng YênKV2
062THPT Trần Quốc TuấnP. Minh Thành, TX Quảng YênKV1
079THPT Yên Hưng (Năm 2012 về trước)TT. Quảng Yên, H. Yên HưngKV2NT
064Trung Tâm GDNN&GDTX Quảng YênP. Quảng Yên, TX Quảng YênKV2
058THPT Bạch ĐằngP. Quảng Yên, TX Quảng YênKV2
059THPT Minh HàX. Cẩm La, TX Quảng YênKV2
060THPT Đông ThànhP. Minh Thành, TX Quảng YênKV1
081Trung tâm GDHN-GDTX Quảng Yên (Năm 2012 về trước)TT. Quảng Yên, H. Yên HưngKV2NT
063THPT Ngô Gia TựX. Liên Hoà, TX Quảng YênKV2

Huyện Hoành Bồ: Mã 12

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
067THPT Thống NhấtX. Thống Nhất, Huyện Hoành BồKV1
066THPT Quảng LaX. Quảng La, Huyện Hoành BồKV1
065THPT Hoành BồTT. Trới, Huyện Hoành BồKV2NT
068Trung Tâm GDNN&GDTX Hoành BồTT. Trới, Huyện Hoành BồKV2NT

Huyện Vân Đồn: Mã 13

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
072Trung Tâm GDNN&GDTX Vân ĐồnX. Hạ Long, Huyện Vân ĐồnKV2NT
071THPT Trần Khánh DưX. Đông Xá, Huyện Vân ĐồnKV1
070THPT Quan LạnX. Quan Lạn, Huyện Vân ĐồnKV1
069THPT Hải ĐảoX. Hạ Long, Huyện Vân ĐồnKV2NT

Huyện Cô Tô: Mã 14

Mã trườngTên trườngĐịa chỉKhu vực
074Trung Tâm GDNN&GDTX Cô TôTT. Cô Tô, Huyện Cô TôKV1
073THPT Cô TôTT. Cô Tô, Huyện Cô TôKV1

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.


Thông tin thêm

Danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh 2022

Các trường THPT công lập ở Quảng Ninh – Vik News xin chia sẻ đến các bạn danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh để thuận tiện cho các bạn học sinh trong việc tra cứu mã đơn vị đăng ký dự tuyển trong kỳ thi THPT quốc gia 2022.
Danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2022
Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022
1. Mã tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Ninh: Mã 17
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyện
Tên Quận Huyện
Mã trường
Tên trường
Khu vực
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
900
Quân nhân, Công an_17
KV3
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
800
Học ở nước ngoài_17
KV3
2. Bảng mã trường THPT 2022 Quảng Ninh
Thành phố Hạ Long: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
003
PT DTNT tỉnh
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2, DTNT
004
THPT Hòn Gai
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2
012
TH-THCS-THPT Đoàn Thị Điểm Hạ Long
P. Cao Xanh, TP Hạ Long
KV2
006
THPT Vũ Văn Hiếu
P. Hà Tu, TP Hạ Long
KV2
007
THPT Bãi Cháy
P. Bãi Cháy, TP Hạ Long
KV2
008
THCS&THPT Lê Thánh Tông
P. Hồng Hà, TP Hạ Long
KV2
009
THPT Hạ Long
P. Cao Xanh, TP Hạ Long
KV2
010
TH THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
P. Hà Khẩu, TP Hạ Long
KV2
011
TH-THCS-THPT Văn Lang
P. Hồng Gai, TP. Hạ Long
KV2
002
TT HN&GDTX tỉnh
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2
001
THPT Chuyên Hạ Long
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2
005
THPT Ngô Quyền
P. Cao Thắng, TP Hạ Long
KV2
Thành phố Cẩm Phả: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
013
THPT Cẩm Phả
P. Cẩm Thành, TP Cẩm Phả
KV2
021
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
P. Cẩm Thuỷ, TP Cẩm Phả
KV2
020
Trung Tâm GDNN&GDTX Cẩm Phả
P. Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả
KV2
019
THPT Hùng Vương
P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả
KV2
018
THPT Lương Thế Vinh
P. Cẩm Trung, TP Cẩm Phả
KV2
017
THPT Mông Dương
P. Mông Dương, TP Cẩm Phả
KV1
014
THPT Lê Hồng Phong
P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả
KV2
015
THPT Cửa Ông
P. Cửa Ông, TP Cẩm Phả
KV2
016
THPT Lê Quý Đôn
P. Quang Hanh, TP Cẩm Phả
KV1
Thành phố Uông Bí: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
023
THPT Hoàng Văn Thụ
P. Vàng Danh, TP Uông Bí
KV1
022
THPT Uông Bí
P. Quang Trung, TP Uông Bí
KV2
026
THPT Nguyễn Tất Thành
P. Phương Đông, TP Uông Bí
KV1
025
THPT Hồng Đức
P. Quang Trung, TP Uông Bí
KV2
024
Trung Tâm GDNN&GDTX Uông Bí
P. Quang Trung, TP Uông Bí
KV2
027
CĐ Công nghiệp và Xây dựng
P. Phương Đông, TP Uông Bí
KV1
Thành phố Móng Cái: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
030
THCS&THPT Chu Văn An
P. Trần Phú, TP Móng Cái
KV2
031
Trung Tâm GDNN&GDTX Móng Cái
P. Hoà Lạc, TP Móng Cái
KV2
028
THPT Trần Phú
P. Ka Long, TP Móng Cái
KV2
029
THPT Lý Thường Kiệt
X. Hải Tiến, TP Móng Cái
KV1
Huyện Bình Liêu: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
033
THCS&THPT Hoành Mô
X. Hoành Mô, Huyện Bình Liêu
KV1
032
THPT Bình Liêu
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu
KV1
034
Trung tâm GDNN&GDTX Bình Liêu
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu
KV1
Huyện Đầm Hà: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
035
THPT Đầm Hà
TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà
KV2NT
036
THCS&THPT Lê Lợi
X. Quảng Tân, Huyện Đầm Hà
KV1
037
Trung Tâm GDNN&GDTX Đầm Hà
TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà
KV2NT
Huyện Hải Hà: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
039
THPT Nguyễn Du
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà
KV2NT
038
THPT Quảng Hà
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà
KV2NT
040
Trung Tâm GDNN&GDTX Hải Hà
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà
KV2NT
041
THCS&THPT Đường Hoa Cương
X. Quảng Long, Huyện Hải Hà
KV1
Huyện Tiên Yên: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
042
THPT Tiên Yên
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên
KV2NT
043
THPT Hải Đông
X. Đông Hải, Huyện Tiên Yên
KV1
044
THPT Nguyễn Trãi
X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên
KV1
045
Trung Tâm GDNN&GDTX Tiên Yên
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên
KV2NT
046
PT DTNT THCS&THPT Tiên Yên
X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên
KV1
Huyện Ba Chẽ: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
048
Trung Tâm GDNN – GDTX Ba Chẽ
TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ
KV1
047
THPT Ba Chẽ
TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ
KV1
Thị xã Đông Triều: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
055
Trung Tâm GDNN&GDTX Đông Triều
P. Mạo Khê, TX Đông Triều
KV1
076
THPT Đông Triều (Năm 2015 về trước)
X. Đức Chính, H. Đông Triều, Quảng Ninh
KV2NT
057
TH-THCS&THPT Trần Hưng Đạo
X. Yên Thọ, TX Đông Triều
KV1
056
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
X. Yên Thọ, TX Đông Triều
KV1
054
THPT Nguyễn Bình
X. Thuỷ An, TX Đông Triều
KV1
053
THPT Trần Nhân Tông
P. Mạo Khê, TX Đông Triều
KV1
052
THPT Lê Chân
X. Thuỷ An, TX Đông Triều
KV1
051
THPT Hoàng Hoa Thám
X. Hoàng Quế, TX Đông Triều
KV1
050
THPT Hoàng Quốc Việt
P. Mạo Khê, TX Đông Triều
KV1
049
THPT Đông Triều
P. Đức Chính, TX Đông Triều
KV2
Thị xã Quảng Yên: Mã 11
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
080
THPT Ngô Gia Tự (Năm 2012 về trước)
X. Liên Hoà, H. Yên Hưng
KV2NT
077
THPT Bạch Đằng (Năm 2012 về trước)
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng
KV2NT
078
THPT Minh Hà (Năm 2012 về trước)
X. Cẩm La, H. Yên Hưng
KV2NT
061
THPT Yên Hưng
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên
KV2
062
THPT Trần Quốc Tuấn
P. Minh Thành, TX Quảng Yên
KV1
079
THPT Yên Hưng (Năm 2012 về trước)
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng
KV2NT
064
Trung Tâm GDNN&GDTX Quảng Yên
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên
KV2
058
THPT Bạch Đằng
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên
KV2
059
THPT Minh Hà
X. Cẩm La, TX Quảng Yên
KV2
060
THPT Đông Thành
P. Minh Thành, TX Quảng Yên
KV1
081
Trung tâm GDHN-GDTX Quảng Yên (Năm 2012 về trước)
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng
KV2NT
063
THPT Ngô Gia Tự
X. Liên Hoà, TX Quảng Yên
KV2
Huyện Hoành Bồ: Mã 12
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
067
THPT Thống Nhất
X. Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ
KV1
066
THPT Quảng La
X. Quảng La, Huyện Hoành Bồ
KV1
065
THPT Hoành Bồ
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ
KV2NT
068
Trung Tâm GDNN&GDTX Hoành Bồ
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ
KV2NT
Huyện Vân Đồn: Mã 13
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
072
Trung Tâm GDNN&GDTX Vân Đồn
X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn
KV2NT
071
THPT Trần Khánh Dư
X. Đông Xá, Huyện Vân Đồn
KV1
070
THPT Quan Lạn
X. Quan Lạn, Huyện Vân Đồn
KV1
069
THPT Hải Đảo
X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn
KV2NT
Huyện Cô Tô: Mã 14
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
074
Trung Tâm GDNN&GDTX Cô Tô
TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô
KV1
073
THPT Cô Tô
TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô
KV1
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.

#Danh #sách #mã #trường #THPT #tỉnh #Quảng #Ninh

Danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh 2022

Các trường THPT công lập ở Quảng Ninh – Vik News xin chia sẻ đến các bạn danh sách mã trường THPT tỉnh Quảng Ninh để thuận tiện cho các bạn học sinh trong việc tra cứu mã đơn vị đăng ký dự tuyển trong kỳ thi THPT quốc gia 2022.
Danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2022
Danh sách mã trường THPT Hà Nội 2022
1. Mã tỉnh Quảng Ninh
Tỉnh Quảng Ninh: Mã 17
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
Mã Quận huyện
Tên Quận Huyện
Mã trường
Tên trường
Khu vực
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
900
Quân nhân, Công an_17
KV3
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
800
Học ở nước ngoài_17
KV3
2. Bảng mã trường THPT 2022 Quảng Ninh
Thành phố Hạ Long: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
003
PT DTNT tỉnh
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2, DTNT
004
THPT Hòn Gai
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2
012
TH-THCS-THPT Đoàn Thị Điểm Hạ Long
P. Cao Xanh, TP Hạ Long
KV2
006
THPT Vũ Văn Hiếu
P. Hà Tu, TP Hạ Long
KV2
007
THPT Bãi Cháy
P. Bãi Cháy, TP Hạ Long
KV2
008
THCS&THPT Lê Thánh Tông
P. Hồng Hà, TP Hạ Long
KV2
009
THPT Hạ Long
P. Cao Xanh, TP Hạ Long
KV2
010
TH THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
P. Hà Khẩu, TP Hạ Long
KV2
011
TH-THCS-THPT Văn Lang
P. Hồng Gai, TP. Hạ Long
KV2
002
TT HN&GDTX tỉnh
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2
001
THPT Chuyên Hạ Long
P. Hồng Hải, TP Hạ Long
KV2
005
THPT Ngô Quyền
P. Cao Thắng, TP Hạ Long
KV2
Thành phố Cẩm Phả: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
013
THPT Cẩm Phả
P. Cẩm Thành, TP Cẩm Phả
KV2
021
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả
P. Cẩm Thuỷ, TP Cẩm Phả
KV2
020
Trung Tâm GDNN&GDTX Cẩm Phả
P. Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả
KV2
019
THPT Hùng Vương
P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả
KV2
018
THPT Lương Thế Vinh
P. Cẩm Trung, TP Cẩm Phả
KV2
017
THPT Mông Dương
P. Mông Dương, TP Cẩm Phả
KV1
014
THPT Lê Hồng Phong
P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả
KV2
015
THPT Cửa Ông
P. Cửa Ông, TP Cẩm Phả
KV2
016
THPT Lê Quý Đôn
P. Quang Hanh, TP Cẩm Phả
KV1
Thành phố Uông Bí: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
023
THPT Hoàng Văn Thụ
P. Vàng Danh, TP Uông Bí
KV1
022
THPT Uông Bí
P. Quang Trung, TP Uông Bí
KV2
026
THPT Nguyễn Tất Thành
P. Phương Đông, TP Uông Bí
KV1
025
THPT Hồng Đức
P. Quang Trung, TP Uông Bí
KV2
024
Trung Tâm GDNN&GDTX Uông Bí
P. Quang Trung, TP Uông Bí
KV2
027
CĐ Công nghiệp và Xây dựng
P. Phương Đông, TP Uông Bí
KV1
Thành phố Móng Cái: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
030
THCS&THPT Chu Văn An
P. Trần Phú, TP Móng Cái
KV2
031
Trung Tâm GDNN&GDTX Móng Cái
P. Hoà Lạc, TP Móng Cái
KV2
028
THPT Trần Phú
P. Ka Long, TP Móng Cái
KV2
029
THPT Lý Thường Kiệt
X. Hải Tiến, TP Móng Cái
KV1
Huyện Bình Liêu: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
033
THCS&THPT Hoành Mô
X. Hoành Mô, Huyện Bình Liêu
KV1
032
THPT Bình Liêu
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu
KV1
034
Trung tâm GDNN&GDTX Bình Liêu
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu
KV1
Huyện Đầm Hà: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
035
THPT Đầm Hà
TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà
KV2NT
036
THCS&THPT Lê Lợi
X. Quảng Tân, Huyện Đầm Hà
KV1
037
Trung Tâm GDNN&GDTX Đầm Hà
TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà
KV2NT
Huyện Hải Hà: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
039
THPT Nguyễn Du
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà
KV2NT
038
THPT Quảng Hà
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà
KV2NT
040
Trung Tâm GDNN&GDTX Hải Hà
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà
KV2NT
041
THCS&THPT Đường Hoa Cương
X. Quảng Long, Huyện Hải Hà
KV1
Huyện Tiên Yên: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
042
THPT Tiên Yên
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên
KV2NT
043
THPT Hải Đông
X. Đông Hải, Huyện Tiên Yên
KV1
044
THPT Nguyễn Trãi
X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên
KV1
045
Trung Tâm GDNN&GDTX Tiên Yên
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên
KV2NT
046
PT DTNT THCS&THPT Tiên Yên
X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên
KV1
Huyện Ba Chẽ: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
048
Trung Tâm GDNN – GDTX Ba Chẽ
TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ
KV1
047
THPT Ba Chẽ
TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ
KV1
Thị xã Đông Triều: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
055
Trung Tâm GDNN&GDTX Đông Triều
P. Mạo Khê, TX Đông Triều
KV1
076
THPT Đông Triều (Năm 2015 về trước)
X. Đức Chính, H. Đông Triều, Quảng Ninh
KV2NT
057
TH-THCS&THPT Trần Hưng Đạo
X. Yên Thọ, TX Đông Triều
KV1
056
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh
X. Yên Thọ, TX Đông Triều
KV1
054
THPT Nguyễn Bình
X. Thuỷ An, TX Đông Triều
KV1
053
THPT Trần Nhân Tông
P. Mạo Khê, TX Đông Triều
KV1
052
THPT Lê Chân
X. Thuỷ An, TX Đông Triều
KV1
051
THPT Hoàng Hoa Thám
X. Hoàng Quế, TX Đông Triều
KV1
050
THPT Hoàng Quốc Việt
P. Mạo Khê, TX Đông Triều
KV1
049
THPT Đông Triều
P. Đức Chính, TX Đông Triều
KV2
Thị xã Quảng Yên: Mã 11
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
080
THPT Ngô Gia Tự (Năm 2012 về trước)
X. Liên Hoà, H. Yên Hưng
KV2NT
077
THPT Bạch Đằng (Năm 2012 về trước)
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng
KV2NT
078
THPT Minh Hà (Năm 2012 về trước)
X. Cẩm La, H. Yên Hưng
KV2NT
061
THPT Yên Hưng
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên
KV2
062
THPT Trần Quốc Tuấn
P. Minh Thành, TX Quảng Yên
KV1
079
THPT Yên Hưng (Năm 2012 về trước)
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng
KV2NT
064
Trung Tâm GDNN&GDTX Quảng Yên
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên
KV2
058
THPT Bạch Đằng
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên
KV2
059
THPT Minh Hà
X. Cẩm La, TX Quảng Yên
KV2
060
THPT Đông Thành
P. Minh Thành, TX Quảng Yên
KV1
081
Trung tâm GDHN-GDTX Quảng Yên (Năm 2012 về trước)
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng
KV2NT
063
THPT Ngô Gia Tự
X. Liên Hoà, TX Quảng Yên
KV2
Huyện Hoành Bồ: Mã 12
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
067
THPT Thống Nhất
X. Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ
KV1
066
THPT Quảng La
X. Quảng La, Huyện Hoành Bồ
KV1
065
THPT Hoành Bồ
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ
KV2NT
068
Trung Tâm GDNN&GDTX Hoành Bồ
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ
KV2NT
Huyện Vân Đồn: Mã 13
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
072
Trung Tâm GDNN&GDTX Vân Đồn
X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn
KV2NT
071
THPT Trần Khánh Dư
X. Đông Xá, Huyện Vân Đồn
KV1
070
THPT Quan Lạn
X. Quan Lạn, Huyện Vân Đồn
KV1
069
THPT Hải Đảo
X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn
KV2NT
Huyện Cô Tô: Mã 14
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
074
Trung Tâm GDNN&GDTX Cô Tô
TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô
KV1
073
THPT Cô Tô
TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô
KV1
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.

#Danh #sách #mã #trường #THPT #tỉnh #Quảng #Ninh


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button