Giáo Dục

Đề cương ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021 – 2022

2021-2022 Lớp 10 Tiếng Anh Kế hoạch bài giảng cuối học kỳ 2 Bài viết tổng hợp lý thuyết và các dạng Bài tập Tự luận Tiếng Anh Tập 2 2 rất hữu ích.

Tổng hợp Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Tiếng Anh là tài liệu vô cùng quan trọng giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho các bài thi học kì 2 sắp tới. Đề cương ôn thi HK2 môn Tiếng Anh 10 rất chi tiết và cụ thể với các bài trình bày mang tính học thuật về cách dạy và lý thuyết. Thông tin chi tiết về chương trình học kì 10 môn Tiếng Anh lớp 10 các em vui lòng xem tại đây.

đi. Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 10

Bài 6 đến bài 10.

tôi. Tổng quan Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh

Trắc nghiệm 60%, tự luận 40%.

tất cả các. Nội dung ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10

I. Từ vựng: Bài 6 đến bài 10.

II. Trọng tâm ngôn ngữ và ngữ pháp:

– Điều kiện

– Bị động với phương thức

– lời nói gián tiếp

– điều

– câu quan hệ

– So sánh và so sánh nhất

D. Loại bài tập:

cách phát âm đầu tiên

2. Chọn câu trả lời đúng nhất (từ vựng, ngữ pháp)

3. Xác định lỗi

4. Đọc (kiểm tra khoảng cách và đọc hiểu)

5. Hình thành từ

6. Viết (đặt câu và chuyển câu)

E. Thực hành

cách phát âm

Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với các phần khác.

1. A. Môi trườngB. Khả năng sinh sảnC. Ed AitorD sc i entist
2. A. Thải bỏB. inorg a nicC. Al hoá họcD. Trứng tự nhiên
3. A. Hành động của bạn màu đỏtôi. sự ô nhiễmtất cả các. sự hòa tanD. Kết luận
4. Tôi là người đồng tính namB. Linsetất cả các. nguồnTổ chức D
5. A. đa dạngB tôi yêu bạnC. Bree DeathmaidD. Tháng mười hai tôi sống
6. A. giải thưởngB. Giàu cóC. Uy tínD. Hiện tại
7. A. Đề xuấttôi. Đã được phê duyệtC. Chúc các bạn thành côngD. Sự thay thế
8. Aori G ănB. Presty G giàu cóCN G Sự lão hóaD. Lely G giàu có
9. A. sự bảo tồntôi. sự đăng kýtất cả các. sự ưa thíchD. Thứ cấp
10. KiệnB. Đang chờ xử lýphần tử của cD. Theo dõi
11. Đẹp và đẹpB. Ducat điện tửC. De VoteD.AC PT
12. A. Hữu íchtôi. khuyến mãitất cả các. gặp gỡD. Thực hiện
13. A. Truy cậptôi. hiệu ứngtất cả các. ứng dụngla. Thực ra
14. A. Kỹ thuật sốB. Đầu ngón tayC. ĐượcD. mob I le
15. A. sự chuẩn bịtôi. ứng dụngC đề xuấtD. Giáo dục

Chọn một từ có cách phát âm khác với các từ khác.

16. A. Phân bóntôi. hệ sinh tháitất cả các. Nông nghiệpD. Môi trường
17. A. Máytôi. Độc lậptất cả các. sự bảo tồnD. Bảo tồn
18. A. Tâm lýtôi. Môi trườngtất cả các. sinh họcD. Rừng
19. A. Khí quyểntôi. hiệu ứngtất cả các. ô nhiễmDụng cụ D
20. A. xảtôi. Bảo tồntất cả các. cốngD. Sự ô nhiễm
21. Hợp lýtôi. Thích hợpc. sung sướngD. Có thể tiếp cận
22. Nhận dạng Atôi. điều bất lợitất cả các. Công nghệD. Loại bỏ
23. A. Tưởng tượngB. hiểutất cả các. coi nhưD. Giải trí
24. A. Biên giớitôi. yêu cầutất cả các. Tìm kiếmD. bị phân tâm
25. A. Văn hóatôi. đa dạngC. Vận mayD. Bàn thờ
26. A. thu nhậnB. Xấu hổC thôiD. tượng trưng
27. A. Tự dotôi. giới tínhtất cả các. hình ảnhD. để chiêm ngưỡng
28. A. Chi phítôi. dạy bảođại học biểnD. Thu nhập
29. A. Thành côngtôi. nổi tiếngC containervăn phòng
30. A. Bảo trìtôi. trình diễnthích cD. Đề nghị

từ vựng và ngữ pháp

Từ vựng: Chọn câu trả lời đúng nhất từ ​​A, B, C hoặc D để hoàn thành tốt nhất mỗi câu.

1. Kể từ khi các thiết bị điện tử ra đời, giáo dục đã trở nên __________ và hiệu quả hơn.

sung sướng

B. Sự giao thoa

C có thể truy cập

D. Không phù hợp

2. “____ Native” dùng để chỉ những người đã quen thuộc với máy tính và Internet từ khi còn nhỏ.

máy móc

tôi. đồ có thể đeo được

tất cả các. trước đây

D. Kỹ thuật số

3. Đốt rác gây ra _____ thải khí độc hại vào môi trường, có thể dẫn đến hiện tượng ấm lên toàn cầu.

Ném

tôi. gửi

C. Khí thải

D Từ chối

4. Việc sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật và phân bón trong nông nghiệp đã làm cho nước chảy ra từ đất và đất.

đi. bảo vệ

tôi. sự ô nhiễm

C. Phá rừng

D. Tiêu dùng

5. __________ là một thuật ngữ biểu thị sự tồn tại của nhiều loài động thực vật khác nhau tạo thành một môi trường cân bằng.

A. Động vật hoang dã

tôi. sự đa dạng sinh học

C thách thức

D. Điều tra

6. Số lượng học sinh ____________ học trung học cơ sở dự kiến ​​sẽ tăng mạnh trong năm nay.

đi. Bình đẳng

tôi. giới tính

tất cả các. phân biệt

D. Đăng ký

7. Người đàn ông đã kết hôn hoặc sắp kết hôn là __________.

thầy tu

tôi. chú rể

C. phù dâu

D phù rể

8. A______ là buổi lễ mà hai người kết hôn với nhau.

thu nhận

tôi. yến tiệc

đám cưới trên biển

D. Đề nghị

9. Cô dâu có thể có nhiều __ để giữ bình tĩnh, giúp chuẩn bị và chăm sóc trang phục.

A. Chú rể

B. phù dâu

C. Người đàn ông xuất sắc nhất

D. hôn phu

10. Các bài học kỹ thuật số có sẵn trên các trang web khác nhau và ___ miễn phí và được lưu trữ trên máy tính của bạn.

A. Đã tải lên

tôi. Tải xuống

C in

D. Mất tập trung

11. Hầu hết các trường đều cấm các thiết bị điện tử cá nhân can thiệp vào các hoạt động trong lớp của học sinh ______.

đi. Những lợi ích

tôi. Bảo vệ

C. để đánh lạc hướng

D. Trình

12. Internet cho phép sinh viên tra từ mới trong từ điển trực tuyến.

một

cơn mưa

con mèo

Ông chủ

13. Cha mẹ cô ấy rất vui mừng khi con gái họ được đính hôn với một chàng trai tốt bụng như vậy.

đi.

tôi.

tất cả các. to lớn

ở D.

15. Jack và Linda __________ tuần trước. Họ không hạnh phúc bên nhau.

đi. chia tay

gãy chân

C xong

D lối ra

16. Chúng ta phải giải quyết ngay vấn đề ô nhiễm không khí của ___ người sống ở đây.

vai diễn

bên B

tất cả các. lợi ích

D. Nghi lễ

17. Bây giờ, nếu tất cả các bạn nâng ly lên, tôi xin __________ cặp đôi mới cưới.

nướng

tôi. Nhiệt

tất cả các. thịt nướng

D. Nướng

18. Chủ sở hữu xe hơi đã kiện người lái xe tải _________ vì đã gây thiệt hại cho chiếc xe của anh ta trong vụ tai nạn.

đi. xấp xỉ

cơn mưa

tất cả các. to lớn

cho D

19. Các nguồn năng lượng không thể tái tạo đang ____ hoạt động.

đến

cơn mưa

tất cả các. to lớn

D out

……………

Để biết thêm bài Tổng quan học kì 2 môn Tiếng Anh 10, mời các bạn tải file tài liệu.


Thông tin thêm

Đề cương ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021 – 2022

Đề cương ôn tập cuối kì 2 môn tiếng Anh lớp 10 năm 2021 – 2022 là tài liệu cực kì hữu ích, tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập tự luận Anh 10 tập 2.
Đề cương ôn thi học kì 2 tiếng Anh 10 là tài liệu vô cùng quan trọng giúp cho các bạn học sinh có thể ôn tập tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới. Đề cương ôn thi HK2 tiếng Anh 10 được biên soạn rất chi tiết, cụ thể với những dạng bài, lý thuyết được trình bày một cách khoa học. Vậy sau đây là nội dung chi tiết Đề cương tiếng Anh 10 học kì 2, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.
A. Giới hạn ôn thi học kì 2 tiếng Anh 10
Từ bài 6 đến hết phần Reading bài 10.
B. Bố cục đề cương ôn thi học kì 2 tiếng Anh
60% trắc nghiệm và 40% tự luận.
C. Nội dung ôn thi học kì 2 tiếng Anh 10
I. Vocabulary: Từ bài 6 đến hết phần Reading bài 10.
II. Language focus and grammar:
– Conditionals
– The Passive voice with Modals
– Reported speech
– Articles
– Relative clauses
– Comparatives and superlatives
D. Các dạng bài tập:
1. Pronunciation
2. Choose the best answer (vocabulary and grammar)
3. Error identification
4. Reading (Cloze test & Reading comprehension)
5. Word formation
6. Writing (Sentence building & sentence transformation)
E. PRACTICE EXERCISES
PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
1. A. env i ronment
B. fertil i zer
C. ed i tor
D. sc i entist
2. A. dispos a l
B. inorg a nic
C. chemic a l
D. natur a l
3. A. red u ction
B. poll u tion
C. sol u tion
D. concl u sion
4. A. Con s ume
B. rin s e
C. re s ource
D. Organi s e
5. A. D i verse
B. R i tual
C. Br i desmaid
D. Dec i sive
6. A. C e remony
B. Prosp e rous
C. Pr e stige
D. Pr e sent (n)
7. A. Prop o se
B. Appr o val
C. Gr oo m
D. S u perstition
8. A. Ori g inate
B. Presti g ious
C. en g agement
D. reli g ious
9. A. pr e servation
B. e nroll
C. pr e ference
D. s e condary
10. A. s ue
B. s pend
C. s ure
D. pur s ue
11. A. dep e ndent
B. e ducate
C. d e votion
D. acc e pt
12. A. b e nefit
B. e ncourage
C. e ncounter
D. impl e ment
13. A. a ccess
B. a ffect
C. a pplication
D. f a ct
14. A. d i gital
B. f i ngertip
C. ident i fy
D. mob i le
15. A. prepara tion
B. applica tion
C. sugges tion
D. educa tion
Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
16. A. fertilizer
B. ecosystem
C. agriculture
D. environment
17. A.machinery
B. independent
C.preservation
D.conservation
18. A. psychological
B. environmental
C. biological
D. deforestation
19. A. atmosphere
B. influence
C. contaminate
D. instrument
20. A. deplete
B. preserve
C. sewage
D. pollute
21. A. reasonable
B. appropriate
C. enjoyable
D. accessible
22. A. identify
B. disadvantage
C. technology
D. eliminate
23. A. introduce
B. understand
C. consider
D. entertain
24. A. limit
B. demand
C. research
D. distract
25. A. culture
B. diverse
C. fortune
D. altar
26. A. reception
B. embarrass
C. devoted
D. symbolise
27. A. freedom
B. gender
C. image
D. admire
28. A. expense
B. educate
C. college
D. income
29. A. success
B. famous
C. courage
D. office
30. A. maintain
B. perform
C. prefer
D. offer
VOCABULARY AND GRAMMAR
Vocabulary: Choose the best answer among A, B, C or D that best completes each sentence.
1. Since the appearance of electronic devices, lessons have become more and more _____ and effective.
A. enjoyable
B. disruptive
C. accessible
D. inappropriate
2. The phrase “____ natives” refers to people who are familiar with computers and the Internet from an early age.
A. device
B. portable
C. electronic
D. digital
3. Burning garbage _____ dangerous gases to the environment, and this may lead to global warming.
A. throws
B. sends
C.emits
D. rejects
4. Intensive pesticide and fertilizer sprays used in agriculture have resulted in the serious____of water, soil and land.
A. protection
B. pollution
C. deforestation
D. consumption
5. ________ is a term that refers to the existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment.
A. Wildlife
B. Biodiversity
C. Challenge
D. Investigation
6. The _________ rate of students in high schools is said to increases sharply this year.
A. equality
B. gender
C. discrimination
D. enrolment
7. A man who is getting married or about to get married is a__________.
A. bride
B. bridegroom
C. bridesmaid
D. best man
8. A______ is a ceremony at which two people are married to each other.
A. reception
B. banquet
C. wedding
D. proposal
9. The bride may have one or more __who keep the bride calm, help her get ready and look after her dress.
A. bridegrooms
B. bridesmaids
C. best men
D. fiancé
10. Digital lessons are available in a variety of webpages and they can be freely ____and stored in your computers.
A. uploaded
B. downloaded
C. printed
D. distracted
11. Personal electronic devices which ______students from their class work are banned in most schools.
A. benefit
B. protect
C. distract
D. submit
12. Thanks to the Internet, students can look _______new words in online dictionaries.
A. in
B. on
C. at
D. up
13. Her parents were delighted that their daughter was engaged ____such a nice young man.
A. with
B. for
C. to
D. at
15. Jack and Linda ______ last week. They just weren’t happy together.
A. broke up
B. broke into
C. finished off
D. ended up
16. We must solve the problem of air pollution immediately for the ___ of the people living in this place.
A. role
B. side
C. sake
D. ritual
17. Now, if you’d all please raise your glasses, I’d like to make a ________ to the bride and groom.
A. toast
B. heat
C. roast
D. bake
18. The car owner sued the truck driver _________ the damage he caused to her car in the accident.
A. about
B. on
C. to
D. for
19. Non-renewable energy sources are running ____.
A. up
B. on
C. to
D. out
………………..
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề cương học kì 2 tiếng Anh 10

#Đề #cương #ôn #thi #học #kỳ #môn #Tiếng #Anh #lớp #năm

Đề cương ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021 – 2022

Đề cương ôn tập cuối kì 2 môn tiếng Anh lớp 10 năm 2021 – 2022 là tài liệu cực kì hữu ích, tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập tự luận Anh 10 tập 2.
Đề cương ôn thi học kì 2 tiếng Anh 10 là tài liệu vô cùng quan trọng giúp cho các bạn học sinh có thể ôn tập tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới. Đề cương ôn thi HK2 tiếng Anh 10 được biên soạn rất chi tiết, cụ thể với những dạng bài, lý thuyết được trình bày một cách khoa học. Vậy sau đây là nội dung chi tiết Đề cương tiếng Anh 10 học kì 2, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.
A. Giới hạn ôn thi học kì 2 tiếng Anh 10
Từ bài 6 đến hết phần Reading bài 10.
B. Bố cục đề cương ôn thi học kì 2 tiếng Anh
60% trắc nghiệm và 40% tự luận.
C. Nội dung ôn thi học kì 2 tiếng Anh 10
I. Vocabulary: Từ bài 6 đến hết phần Reading bài 10.
II. Language focus and grammar:
– Conditionals
– The Passive voice with Modals
– Reported speech
– Articles
– Relative clauses
– Comparatives and superlatives
D. Các dạng bài tập:
1. Pronunciation
2. Choose the best answer (vocabulary and grammar)
3. Error identification
4. Reading (Cloze test & Reading comprehension)
5. Word formation
6. Writing (Sentence building & sentence transformation)
E. PRACTICE EXERCISES
PRONUNCIATION
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
1. A. env i ronment
B. fertil i zer
C. ed i tor
D. sc i entist
2. A. dispos a l
B. inorg a nic
C. chemic a l
D. natur a l
3. A. red u ction
B. poll u tion
C. sol u tion
D. concl u sion
4. A. Con s ume
B. rin s e
C. re s ource
D. Organi s e
5. A. D i verse
B. R i tual
C. Br i desmaid
D. Dec i sive
6. A. C e remony
B. Prosp e rous
C. Pr e stige
D. Pr e sent (n)
7. A. Prop o se
B. Appr o val
C. Gr oo m
D. S u perstition
8. A. Ori g inate
B. Presti g ious
C. en g agement
D. reli g ious
9. A. pr e servation
B. e nroll
C. pr e ference
D. s e condary
10. A. s ue
B. s pend
C. s ure
D. pur s ue
11. A. dep e ndent
B. e ducate
C. d e votion
D. acc e pt
12. A. b e nefit
B. e ncourage
C. e ncounter
D. impl e ment
13. A. a ccess
B. a ffect
C. a pplication
D. f a ct
14. A. d i gital
B. f i ngertip
C. ident i fy
D. mob i le
15. A. prepara tion
B. applica tion
C. sugges tion
D. educa tion
Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.
16. A. fertilizer
B. ecosystem
C. agriculture
D. environment
17. A.machinery
B. independent
C.preservation
D.conservation
18. A. psychological
B. environmental
C. biological
D. deforestation
19. A. atmosphere
B. influence
C. contaminate
D. instrument
20. A. deplete
B. preserve
C. sewage
D. pollute
21. A. reasonable
B. appropriate
C. enjoyable
D. accessible
22. A. identify
B. disadvantage
C. technology
D. eliminate
23. A. introduce
B. understand
C. consider
D. entertain
24. A. limit
B. demand
C. research
D. distract
25. A. culture
B. diverse
C. fortune
D. altar
26. A. reception
B. embarrass
C. devoted
D. symbolise
27. A. freedom
B. gender
C. image
D. admire
28. A. expense
B. educate
C. college
D. income
29. A. success
B. famous
C. courage
D. office
30. A. maintain
B. perform
C. prefer
D. offer
VOCABULARY AND GRAMMAR
Vocabulary: Choose the best answer among A, B, C or D that best completes each sentence.
1. Since the appearance of electronic devices, lessons have become more and more _____ and effective.
A. enjoyable
B. disruptive
C. accessible
D. inappropriate
2. The phrase “____ natives” refers to people who are familiar with computers and the Internet from an early age.
A. device
B. portable
C. electronic
D. digital
3. Burning garbage _____ dangerous gases to the environment, and this may lead to global warming.
A. throws
B. sends
C.emits
D. rejects
4. Intensive pesticide and fertilizer sprays used in agriculture have resulted in the serious____of water, soil and land.
A. protection
B. pollution
C. deforestation
D. consumption
5. ________ is a term that refers to the existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment.
A. Wildlife
B. Biodiversity
C. Challenge
D. Investigation
6. The _________ rate of students in high schools is said to increases sharply this year.
A. equality
B. gender
C. discrimination
D. enrolment
7. A man who is getting married or about to get married is a__________.
A. bride
B. bridegroom
C. bridesmaid
D. best man
8. A______ is a ceremony at which two people are married to each other.
A. reception
B. banquet
C. wedding
D. proposal
9. The bride may have one or more __who keep the bride calm, help her get ready and look after her dress.
A. bridegrooms
B. bridesmaids
C. best men
D. fiancé
10. Digital lessons are available in a variety of webpages and they can be freely ____and stored in your computers.
A. uploaded
B. downloaded
C. printed
D. distracted
11. Personal electronic devices which ______students from their class work are banned in most schools.
A. benefit
B. protect
C. distract
D. submit
12. Thanks to the Internet, students can look _______new words in online dictionaries.
A. in
B. on
C. at
D. up
13. Her parents were delighted that their daughter was engaged ____such a nice young man.
A. with
B. for
C. to
D. at
15. Jack and Linda ______ last week. They just weren’t happy together.
A. broke up
B. broke into
C. finished off
D. ended up
16. We must solve the problem of air pollution immediately for the ___ of the people living in this place.
A. role
B. side
C. sake
D. ritual
17. Now, if you’d all please raise your glasses, I’d like to make a ________ to the bride and groom.
A. toast
B. heat
C. roast
D. bake
18. The car owner sued the truck driver _________ the damage he caused to her car in the accident.
A. about
B. on
C. to
D. for
19. Non-renewable energy sources are running ____.
A. up
B. on
C. to
D. out
………………..
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề cương học kì 2 tiếng Anh 10

#Đề #cương #ôn #thi #học #kỳ #môn #Tiếng #Anh #lớp #năm


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button