Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm học 2021-2022

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 Sách Kết Nối Kiến Thức Với Cuộc Sống Năm học 2021-2022 gồm đề thi có đáp án và ma trận cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện kiến ​​thức, luyện tập đạt kết quả tốt giữa HK2. Đề được biên soạn theo chương trình dạy học môn Toán lớp 6 và sgk Tin học lớp 6, phù hợp với năng lực của học sinh THCS. Để có kết quả tốt nhất trong các kì thi sắp tới, các em hãy tham khảo bài tập tham khảo không chính xác.

1. Đề thi thử học kì 2 môn toán lớp 6 sách kết nối kiến ​​thức

bước chân

môn học

cấp độ 1

(kiến thức)

Cấp độ 2:

hiểu không

cấp 3

điều khiển

thêm vào

cấp thấp

cấp độ cao

KQ

muỗng cà phê

KQ

muỗng cà phê

KQ

muỗng cà phê

KQ

muỗng cà phê

Ngày thứ nhất. về phần còn lại

– C1 + 16: Nhận biết nghịch đảo của một phân số là tích của hai phân số nghịch đảo

– C2: Tìm phân số đơn giản nhất của phân số đã cho

-C7 + 9 + 14 + 15: Trả về kết quả của các phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.

số câu

ghi bàn

quan hệ %

2 (1.16)

0,5

5%

5 (2,7,9,14,15)

1,25

12,5%

7

1,75

17,5%

năng lượng nguyên tố

C1 + 16: TD

C2 + 7 + 9 + 14 + 15: GQVĐ

2. số thập phân

– C4 + 6 Nhận biết cách chuyển hỗn số và hỗn số thành phân số

-C8: tìm số nếu biết giá trị của phân số

-C19 + 20 + 24a: Trả về tích của tổng các hiệu của các số nguyên tố.

số câu

ghi bàn

quan hệ %

2 (4,6)

0,5

5%

3 (8,19,

20)

0,75

7,5%

5

1,25

12,5%

năng lượng nguyên tố

C4 + 6: GQV Đỏ

C8 + C19: GQVĐ

C20: TD

số ba. hình dạng hình học cơ bản

-C3 + 5 + 10 + 11: Xác định các loại đá quý trong hình học

C23: Biết phân giác, tính số đo các góc của hình đã cho.

số câu

ghi bàn

quan hệ %

4 (C3,5,

10,11)

Ngày thứ nhất

mười%

1 (23)

Ngày thứ nhất

mười%

5

2

20%

năng lượng nguyên tố

C3 + 5 + 10 + 11: TD

C23: MHH, GQVĐ

4. Dữ liệu thực nghiệm và xác suất

-C12 + 13 + 17 + 18:

Nhận thức khái niệm về phương pháp thu thập và so sánh dữ liệu

C18: Nhận dạng số học thập phân

Đối tượng Thống kê, Hiểu các Tiêu chí Thống kê

– C21: Ứng dụng xác suất thực nghiệm của các sự kiện

Áp dụng dữ liệu khảo sát để tạo bảng thống kê và trả lời thông tin trong bảng

số câu

ghi bàn

quan hệ %

4 (12,13,17,18)

Ngày thứ nhất

mười%

1/2 (22a)

Ngày thứ nhất

mười%

1 (21)

2

20%

1/2 (22b)

Ngày thứ nhất

mười%

6

5

50%

năng lượng nguyên tố

C12 + 17 + 18 :: TD

C13: CC

GQVD

C21:

TD, GQVD

MHH, T.D.

tổng số câu

Tổng VND

quan hệ %

thứ mười hai

số ba

30%

8 ngày

2

20%

1 + 1/2

2

20%

2

2

20%

1/2

Ngày thứ nhất

mười%

23

mười

100%

Học kì 2 học kì 2 Toán lớp 6 Sách Kết nối tri thức và cuộc sống

* Nhiều lựa chọn (thứ 5) dđiểm)

vòng tròn in hoa dnộp đơnAhTôi muốn một câu trả lời dcao ngất

Câu hỏi 1: ngược lại với Frag {-6} {11} Được:

tất cả các Frag {11} {- 6}
cơn mưa. Frag {6} {11}
Hạt giống Frag {-6} {- 11}
d Frag {-11} {- 6}

Phần 2: đơn giản hóa phân số Frag {-27} {63}thông qua chủ nghĩa tối giản

tất cả các Frag {9} {21}
cơn mưa. Frag {-9} {21}
Hạt giống Frag {3} {7}
d Frag {-3} {7}

Câu hỏi 3: Các góc của mặt phẳng là như nhau.

900
tôi. 1800
C.750
D 450

Phần 4: Nếu viết số thập phân 0,25 dưới dạng số thập phân, ta được:

tất cả các Frag {1} {4}
cơn mưa. Frag {5} {2}
Hạt giống Frag {2} {5}
d Frag {1} {4}

Câu hỏi 5: góc phụ của góc thứ 320 giống nhau

1480
tôi. 1580
C.580
D 480

Câu hỏi 6: Viết hỗn số 3frac {1} {5} như một đài phun nước

tất cả các Frag {3} {5}
cơn mưa. Frag {16} {5}
Hạt giống Frag {8} {5}
d Frag {3} {3}

Phần 7: kết quả tính toán frac {9} {10} -left (frac {9} {10} -frac {1} {10} right) =

tất cả các Frag {-1} {10}
cơn mưa. Frag {1} {10}
Hạt giống Frag {9} {10}
d Frag {-9} {10}

Mục 8: Tính toán: 25% của 12 bằng

đi. 2
tôi. 3
tất cả các. 4
D 6

Phần 9: trong vài phút Frag {7} {15}thời gian?

A. 28 phút
tôi. 11 phút
tất cả các. 4 phút
D. 60 phút

10 bộ: Góc nào lớn nhất?

A. Góc nhọn
tôi. góc phải
C. Góc khuất
D. Góc cạn

Câu 11: Góc là một ký tự được tạo thành từ:

A. Hai tia cắt nhau
B. Hai tia trong cùng một mặt phẳng
C. Hai tia ở giữa hai nửa đối nhau.
D. Hai tia chung gốc.

Câu 12: Như Mai đã nói, “Dữ liệu là một con số được gọi là thước đo”. Bạn nghĩ Mai đã đúng hay sai?

A. đúng
tôi. Sai lầm

câu 13: Đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị.) 0c) Tôi nhận được chuỗi dữ liệu sau từ 5 sinh viên trong lớp của tôi.

37 36,9 37,1 36,8 36,9

Linh đã sử dụng phương pháp nào để thu thập các dữ liệu trên?

đi. quan sát
tôi. tiến hành một cuộc thử nghiệm
C. Tạo bảng câu hỏi
D. Phỏng vấn

Câu 14: kết quả tính toán frac {-1} {5} .frac {25} {8} =

tất cả các Frag {-5} {8}
cơn mưa. Frag {-1} {8}
Hạt giống Frag {25} {8}
d Khung {-1} {25}

Câu 15: Kết quả tính toán frac {-1} {13}: frac {7} {- 13} =

tất cả các Khung {-7} {169}
cơn mưa. Frag {1} {7}
Hạt giống Frag {7} {169}
d Frag {-1} {7}

Câu 16: Nếu tích của hai phân số bằng nhau, nó được cho là một phân số nghịch đảo.

0
tôi. 2
C 1
D.-1

Câu 17: Phát biểu nào sau đây về biểu đồ cột và biểu đồ cột kép là không đúng?

A. Các cột lớn hơn biểu thị số lớn hơn.
B. Các cột bên dưới trục hoành thể hiện dữ liệu âm.
C. Các cột có cùng độ cao thể hiện cùng một số.
D. Chiều rộng các cột không bằng nhau

Câu 18: Câu nào sai trong các câu sau?

A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương.
B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương.
C. Hiệu giữa hai số thập phân dương là một số thập phân dương.
D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương.

Câu 19: Sản phẩm 214,9. 1,09

A.234.241
tôi. 209.241
C.231.124
D.-234.241

Câu 20: Làm tròn số a = 131.2956 đến thứ hai trong số các chữ số thập phân sau.

131,29
tôi. 131,31
C.131,30
D 130

* Tự luận (6 điểm)

Câu 21 (2 điểm):

Min cuộn 100 và ghi lại số chấm xuất hiện trên mỗi cuộn. Đây là kết quả:

một dấu chấm xuất hiện Ngày thứ nhất 2 số ba 4 5 6
lần 15 20 18 22 mười 15

Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau.

tất cả các. Số điểm xuất hiện là số chẵn.

cơn mưa. Dấu chấm xuất hiện lớn hơn 2

Câu 22 (2 điểm): Điều tra viên ghi lại bảng sau khi khảo sát m3 nước tiêu thụ của mỗi hộ gia đình trong làng mỗi tháng.

16 18 17 16 17 16 16 18 16 17
16 13 40 17 16 17 17 20 16 16

tất cả các. Xin cho biết đối tượng thống kê và tiêu thức thống kê.

cơn mưa. Liệt kê m3 nước được sử dụng mỗi tháng của mỗi hộ gia đình. Số gia đình tiết kiệm nước có sách (dưới 15 m3 / tháng)

Câu 23 (1 điểm): Vẽ một góc xOz = 50 trên cùng một mặt bên của bờ chứa ảnh tia X.o

xOy = 100o.

a) Tính góc yOz?

b) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? tại sao?

3. Bảng đáp án học kì 2 môn toán lớp 6 kết nối kiến ​​thức và cuộc sống

* Nhiều lựa chọn (thứ 5) dđiểm)

kết án Ngày thứ nhất 2 số ba 4 5 6 7 8 ngày 9 mười
trả lời tất cả các dễ dàng rõ ràng tất cả các rõ ràng rõ ràng rõ ràng tất cả các dễ dàng
kết án 11 thứ mười hai 13 14 15 16 17 18 19 20
trả lời dễ dàng rõ ràng tất cả các tất cả các rõ ràng dễ dàng tất cả các

* Tự luận (6 điểm)

kết án nội dung chỉ ra
21 tất cả các)

Số cuộn mà số điểm xuất hiện là số chẵn.

20 + 22 + 15 = 57

Xác suất thực nghiệm để một số chẵn các chất sẽ xảy ra là

Frag {57} {100}= 0,57

0,5

0,5

cơn mưa)

Số cuộn có số điểm lớn hơn hai là:

100 – (15 + 20) = 65

Xác suất thực nghiệm của biến cố có số chất lớn hơn hai chất là

Frag {65} {100} = 0,65

0,5

0,5

22

tất cả các. Đối tượng thống kê: vài msố ba Nước được sử dụng bởi mỗi hộ gia đình trong làng trong một tháng

Tiêu chuẩn thống kê: Số thành viên trong cùng một hộ gia đìnhsố ba Quốc gia

cơn mưa. bảng thống kê

khôngsố ba sử dụng một tháng

13

16

17

18

20

40

số lượng đồ đạc

Ngày thứ nhất

9

6

2

Ngày thứ nhất

Ngày thứ nhất

– Có một hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (từ 15 m trở xuống).số ba/tháng).

0,5

0,5

0,75

0,25

23 tất cả các)

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 6 Sách Kết nối tri thức và cuộc sống

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (∠xOz <∠xOy).

zOy = xOy – ∠xOz = 1000 – 500 = 500

0,25

0,5

cơn mưa)

Tia Oz là tia phân giác của góc xOy.

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và zOy = xOz

0,25

Xem phần tài liệu Dữ liệu lớn để biết thêm thông tin hữu ích.


Thông tin thêm

Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm học 2021-2022

Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm học 2021-2022, bao gồm đề thi có kèm theo cả đáp án và ma trận để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất giữa HK2. Đề được thiết kế phù hợp với chương trình môn Toán lớp 6, bộ sách KNTT và phù hợp với năng lực của học sinh trung học cơ sở. Mời các em tham khảo nhầm ôn luyện đạt kết quả cao nhất trong bài kiểm tra sắp tới.
1. Ma trận đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức

Cấp độ

Chủ đề

Mức 1
(Nhận biết)

Mức 2:
Thông hiểu

Mức 3
Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

KQ

TL

KQ

TL

KQ

TL

KQ

TL

1. Về phân số

– C1 + 16: Nhận biết nghịch đảo của một phân số,tích của hai phân số nghịch đảo

– C2: Tìm được phân số tối giản của một phân số đã cho
-C7+9+14+15:Tìm được kết quả của các phép toán cộng trừ nhân chia phân số.

Số câu

Số điểm
Tỉ lệ %

2(1,16)

0,5
5%

5(2,7,9,14,15)
1,25
12,5%

7

1,75

17,5%

Thành tố NL

C1+16:TD

C2+7+9+14+15:GQVĐ

2. Số thập phân

– C4+ 6 Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số ra phân số

-C8: Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
-C19 +20+24a: Tìm được tích tổng hiệu của các số thập phân

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2(4,6)

0,5
5%

3(8,19,
20)
0,75
7,5%

5

1,25
12,5%

Thành tố NL

C4+6: GQVĐ

C8+C19:GQVĐ
C20:TD

3. Những hình hình học cơ bản

-C3+5+10+11: Nhận biết được các loại gọc trong hình học

C23: Tính được số đo góc trong hình vẽ cho trước, biết được tia phân giác của góc.

Số câu

Số điểm
Tỉ lệ %

4(C3,5,
10,11)
1
10%

1(23)

1
10%

5

2
20%

Thành tố NL

C3+5+10+11: TD

C23: MHH, GQVĐ

4. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

-C12+13+17+18:
Nhận biết được khái niệm, cách thu thập so sánh dữ liệu
C18: Nhận biết phép toán số thập phân

Hiểu được đối tượng thống kê , tiêu chí thống kê

– C21: Vận dụng Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện

Vận dụng được số liệu điều tra để lập bảng thống kê, trả lời các thông tin trên bảng

Số câu

Số điểm
Tỉ lệ %

4(12,13,17,18)
1
10%

1/2(22a)

1
10%

1(21)

2
20%

1/2(22b)

1
10%

6

5
50%

Thành tố NL

C12+17+18::TD
C13:CC

GQVD

C21:
TD,GQVD

MHH,TD

Tổng số câu
Tổng số đ
Tỉ lệ %

12
3
30%

8
2
20%

1+1/2
2
20%

2
2
20%

1/2
1
10%

23
10
100%

2. Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
* Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Nghịch đảo của là:
A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn phân số đến tối giản bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Góc bẹt bằng
A. 900B. 1800C. 750D. 450
Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Góc phụ với góc 320 bằng
A. 1480B. 1580C. 580D. 480
Câu 6: Viết hỗn số dưới dạng phân số
A. B. C. D.
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 8: Tính: 25% của 12 bằng
A. 2B. 3C. 4D. 6
Câu 9: Có bao nhiêu phút trong giờ?
A. 28 phútB. 11 phútC. 4 phútD. 60 phút
Câu 10: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọnB. Góc VuôngC. Góc tùD. Góc bẹt
Câu 11: Góc là hình gồm
A. Hai tia cắt nhauB. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳngC. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.D. Hai tia chung gốc
Câu 12: Mai nói rằng: “Dữ liệu là số được gọi là số liệu”. Theo em Mai nói thế đúng hay sai?
A. ĐúngB. Sai
Câu 13: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37 36,9 37,1 36,8 36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sátB. Làm thí nghiệmC. Lập bảng hỏiD. Phỏng vấn
Câu 14: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 15: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 16: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0B. 2C. 1D. -1
Câu 17: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơnB. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âmC. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhauD. Độ rộng các cột không như nhau
Câu 18: Trong các câu sau câu nào sai
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dươngB. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dươngC. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dươngD. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 19: Tích 214,9 . 1,09 là
A. 234,241B. 209,241C. 231,124D. -234,241
Câu 20: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29B. 131,31C. 131,30D. 130
* Tự luận (6 điểm)
Câu 21 (2 điểm):
Minh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
a. Số chấm xuất hiện là số chẵn
b. Số chấm xuất hiện lớn hơn 2
Câu 22 (2 điểm): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a. Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê
b. Hãy lập bảng thông kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nước sách (dưới 15m3/tháng)
Câu 23 (1 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOz = 50o và
xOy = 100o.
a) Tính góc yOz?
b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
3. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
* Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
D
B
A
C
B
B
B
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
D
B
A
A
B
C
D
C
A
C
* Tự luận (6 điểm)
Câu

Nội dung
Điểm
21
a)

Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:
20 + 22 +15 = 57
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện là số chẵn là:
= 0.57

0,5
0,5

b)

Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 là:

0,5
0,5

22

a. Đối tượng thống kê: số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm
Tiêu chí thống kê: Số hộ gia đình dùng cùng số m3 nước
b. Bảng thống kê

Số m3 dùng trong một tháng

13

16

17

18

20

40

Số hộ gia đình

1

9

6

2

1

1

– Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m3/tháng).

0,5

0,5

0,75

0,25

23
a)

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (vì ∠xOz < ∠xOy )
∠zOy = ∠xOy – ∠xOz = 1000 – 500 = 500

0,25
0,5

b)

Tia Oz là tia phân giác của góc xOy
Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và ∠zOy = ∠xOz

0,25
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của Vik News

#Đề #thi #học #kì #Toán #lớp #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống #năm #học

Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm học 2021-2022

Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm học 2021-2022, bao gồm đề thi có kèm theo cả đáp án và ma trận để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất giữa HK2. Đề được thiết kế phù hợp với chương trình môn Toán lớp 6, bộ sách KNTT và phù hợp với năng lực của học sinh trung học cơ sở. Mời các em tham khảo nhầm ôn luyện đạt kết quả cao nhất trong bài kiểm tra sắp tới.
1. Ma trận đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức

Cấp độ

Chủ đề

Mức 1
(Nhận biết)

Mức 2:
Thông hiểu

Mức 3
Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

KQ

TL

KQ

TL

KQ

TL

KQ

TL

1. Về phân số

– C1 + 16: Nhận biết nghịch đảo của một phân số,tích của hai phân số nghịch đảo

– C2: Tìm được phân số tối giản của một phân số đã cho
-C7+9+14+15:Tìm được kết quả của các phép toán cộng trừ nhân chia phân số.

Số câu

Số điểm
Tỉ lệ %

2(1,16)

0,5
5%

5(2,7,9,14,15)
1,25
12,5%

7

1,75

17,5%

Thành tố NL

C1+16:TD

C2+7+9+14+15:GQVĐ

2. Số thập phân

– C4+ 6 Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số ra phân số

-C8: Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
-C19 +20+24a: Tìm được tích tổng hiệu của các số thập phân

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2(4,6)

0,5
5%

3(8,19,
20)
0,75
7,5%

5

1,25
12,5%

Thành tố NL

C4+6: GQVĐ

C8+C19:GQVĐ
C20:TD

3. Những hình hình học cơ bản

-C3+5+10+11: Nhận biết được các loại gọc trong hình học

C23: Tính được số đo góc trong hình vẽ cho trước, biết được tia phân giác của góc.

Số câu

Số điểm
Tỉ lệ %

4(C3,5,
10,11)
1
10%

1(23)

1
10%

5

2
20%

Thành tố NL

C3+5+10+11: TD

C23: MHH, GQVĐ

4. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm

-C12+13+17+18:
Nhận biết được khái niệm, cách thu thập so sánh dữ liệu
C18: Nhận biết phép toán số thập phân

Hiểu được đối tượng thống kê , tiêu chí thống kê

– C21: Vận dụng Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện

Vận dụng được số liệu điều tra để lập bảng thống kê, trả lời các thông tin trên bảng

Số câu

Số điểm
Tỉ lệ %

4(12,13,17,18)
1
10%

1/2(22a)

1
10%

1(21)

2
20%

1/2(22b)

1
10%

6

5
50%

Thành tố NL

C12+17+18::TD
C13:CC

GQVD

C21:
TD,GQVD

MHH,TD

Tổng số câu
Tổng số đ
Tỉ lệ %

12
3
30%

8
2
20%

1+1/2
2
20%

2
2
20%

1/2
1
10%

23
10
100%

2. Đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
* Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Nghịch đảo của là:
A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn phân số đến tối giản bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Góc bẹt bằng
A. 900B. 1800C. 750D. 450
Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 5: Góc phụ với góc 320 bằng
A. 1480B. 1580C. 580D. 480
Câu 6: Viết hỗn số dưới dạng phân số
A. B. C. D.
Câu 7: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 8: Tính: 25% của 12 bằng
A. 2B. 3C. 4D. 6
Câu 9: Có bao nhiêu phút trong giờ?
A. 28 phútB. 11 phútC. 4 phútD. 60 phút
Câu 10: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọnB. Góc VuôngC. Góc tùD. Góc bẹt
Câu 11: Góc là hình gồm
A. Hai tia cắt nhauB. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳngC. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.D. Hai tia chung gốc
Câu 12: Mai nói rằng: “Dữ liệu là số được gọi là số liệu”. Theo em Mai nói thế đúng hay sai?
A. ĐúngB. Sai
Câu 13: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37 36,9 37,1 36,8 36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sátB. Làm thí nghiệmC. Lập bảng hỏiD. Phỏng vấn
Câu 14: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 15: Kết quả của phép tính
A. B. C. D.
Câu 16: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0B. 2C. 1D. -1
Câu 17: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơnB. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âmC. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhauD. Độ rộng các cột không như nhau
Câu 18: Trong các câu sau câu nào sai
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dươngB. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dươngC. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dươngD. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 19: Tích 214,9 . 1,09 là
A. 234,241B. 209,241C. 231,124D. -234,241
Câu 20: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29B. 131,31C. 131,30D. 130
* Tự luận (6 điểm)
Câu 21 (2 điểm):
Minh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
a. Số chấm xuất hiện là số chẵn
b. Số chấm xuất hiện lớn hơn 2
Câu 22 (2 điểm): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a. Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê
b. Hãy lập bảng thông kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nước sách (dưới 15m3/tháng)
Câu 23 (1 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOz = 50o và
xOy = 100o.
a) Tính góc yOz?
b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?
3. Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
* Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
D
B
A
C
B
B
B
A
D
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
D
B
A
A
B
C
D
C
A
C
* Tự luận (6 điểm)
Câu

Nội dung
Điểm
21
a)

Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là:
20 + 22 +15 = 57
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện là số chẵn là:
= 0.57

0,5
0,5

b)

Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65
Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 là:

0,5
0,5

22

a. Đối tượng thống kê: số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm
Tiêu chí thống kê: Số hộ gia đình dùng cùng số m3 nước
b. Bảng thống kê

Số m3 dùng trong một tháng

13

16

17

18

20

40

Số hộ gia đình

1

9

6

2

1

1

– Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m3/tháng).

0,5

0,5

0,75

0,25

23
a)

Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (vì ∠xOz < ∠xOy )
∠zOy = ∠xOy – ∠xOz = 1000 – 500 = 500

0,25
0,5

b)

Tia Oz là tia phân giác của góc xOy
Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy và ∠zOy = ∠xOz

0,25
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của Vik News

#Đề #thi #học #kì #Toán #lớp #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống #năm #học


Tổng hợp: Vik News

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button