Wiki

Đổi 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m

Quy đổi 1 inch sang bao lăm centimet, milimet, m được nhiều người mày mò. Trong lúc Inch, centimet, milimet, m đều là đơn vị đo chiều dài thì inch chủ chốt được dùng để đo kích tấc của tivi, màn hình máy tính …, còn centimet, milimet, m được dùng tầm thường trong cuộc sống hàng ngày. . Vậy 1 inch là bao lăm centimet, milimet, m?

Bài viết này giúp bạn:
– Đơn giản biến đổi inch sang centimet, milimet
– Sử dụng đơn vị online để biến đổi đơn vị độ dài

Tuy chẳng hề là đơn vị đo lường tầm thường trên toàn cầu nhưng mà những công tác, học tập liên can tới inch có rất nhiều, nhưng mà ngoại trừ công tác biến đổi inch sang centimet, milimet giúp người đọc đơn giản tính toán kích tấc màn hình của nhiều thiết bị điện tử ngày nay.

Chuyển đổi 1 inch thành bao lăm centimet, milimet, m

Mục lục bài viết:
1. Chuyển đổi 1 inch sang centimet, milimet, m dễ dàng và đơn giản.
2. Nhập số inch để biến đổi sang centimet, milimet, m.
3. Làm thế nào để biến đổi inch feet sang centimet, milimet, m bằng phương tiện online nhanh nhất.
3.1. Sử dụng Google để biến đổi từ feet sang mét.
3.2. Sử dụng phương tiện để biến đổi feet sang mét ConvertWorld.

1 inch bằng bao lăm centimet, milimet, m

1. Khái niệm inch, centimet.

– Inch Nó là đơn vị được sử dụng chủ chốt trong Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. inch là khuỷu tay được sử dụng trong hệ thống đo lường của Anh và Mỹ. Giống như cm, đơn vị diện tích tương ứng là inch vuông, tốt hơn là inch khối. Bạn sẽ thường tìm thấy đơn vị inch (inch số nhiều) này trong các thành phầm không giống nhau như màn hình máy tính xách tay, tivi … Trong hệ thống, chiều dài đại diện cho 1 inch sẽ không giống nhau, 1 yard = 36 inch, 1 foot = 12 inch. Mày mò về inch chi tiết và cụ thể hơn ĐÂY

– Cm (viết đầy đủ là xăng-ti-mét, đọc là xăng-ti-mét) là 1 đơn vị đo khoảng cách, thuộc hệ đo lường quốc tế SI.

2. Đổi bao lăm centimet, milimet, m trong 1 inch, dễ dàng và đơn giản?

5 1959, tất cả quốc gia như Hoa Kỳ và 1 số đất nước thuộc Khối hưng vượng chung Anh đã đồng ý hiệp ước công nhận và tiêu chuẩn hóa 1 inch theo đơn vị centimet, milimet và m từ 1 hệ thống đo lường khác để đơn giản biến đổi và tính toán lúc cấp thiết.

– 1 inch = 2,54cm
– 1 inch = 25.4mm
– 1 inch = mới 0,0254

Với bao lăm centimet, milimet, m biến thành 1 ich. Chúng ta có thể đơn giản biến đổi 1 số trị giá như sau:

– 1/8 inch là bao lăm centimet: 0,3175 centimet
– 5 inch là bao lăm centimet: 12,7 centimet
– 10 inch là bao lăm centimet: 25,4 centimet
– 12 inch là bao lăm centimet: 30,48 centimet
– 14 inch là bao lăm centimet: 35,56 centimet
– 20 inch là bao lăm centimet: 50,8 centimet
– 24 inch là bao lăm centimet: 60,96 centimet
– 32 inch là bao lăm centimet: 81,28 centimet

HOẶC

– 1/2 inch là bao lăm milimet: 12,7 centimet
– 1/4 inch là bao lăm milimet: 6,35 centimet

3. Nhập số ich để biến đổi sang centimet, milimet, m