Pháp Luật

Lịch công bố điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2022

Thời gian công bố điểm chuẩn lớp 10 hà Nội 2022

Kỳ thi vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội đã kết thúc tốt đẹp. Ngày 18/6 Sở giáo dục đào tạo Hà Nội đã chính thức tổ chức kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Hà Nội. Vậy bao giờ công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội? Mời các bạn bạn cùng theo dõi nội dung sau đây để nắm được lịch công bố điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2022.

Điểm chuẩn vào 10 năm 2021 Hà Nội

  • Phổ điểm thi vào 10 Hà Nội năm 2022
  • Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2022 – 2023

Lịch công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 2022 Hà Nội

Năm nay, Sở GD-ĐT Hà Nội dự kiến sẽ công bố điểm thi, điểm chuẩn cho thí sinh trong cùng một ngày thay vì biết điểm thi trước điểm chuẩn sau vài ngày như các năm trước.

Cụ thể, chậm nhất ngày 9.7, Sở GD-ĐT sẽ công bố điểm bài thi các môn của thí sinh, bàn giao phiếu báo kết quả thi cho các cơ sở giáo dục để phát cho thí sinh. Cũng trong ngày 9.7, Sở GD-ĐT sẽ công bố điểm chuẩn xét tuyển tại trường chuyên và trường THPT công lập.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội

Sau đây là dự đoán điểm chuẩn vào lớp 10 một số trường THPT công lập của Hà Nội năm 2021 (tham khảo).

1. THPT Chu Văn An: 53,50.

2. THPT Kim Liên: 50,25.

3. THPT Yên Hòa: 50,00.

4. THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông: 49.60

5. THPT Phan Đình Phùng: 49.10

6. THPT Nguyễn Thị Minh Khai: 49.00.

7. THPT Nguyễn Gia Thiều: 48.85.

8. THPT Thăng Long: 48.25.

9. THPT Việt Đức: 48.25.

10. THPT Nhân Chính: 48.00.

11. THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa: 47.35.

12. THPT Cầu Giấy: 47.50.

13. THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm: 47.00.

14. THPT Quang Trung – Hà Đông: 46.40.

15. THPT Quang Trung – Đống Đa: 44.750.

16. THPT Xuân Đỉnh: 46.70.

17. THPT Đoàn Kết Hai Bà Trưng: 44.25

18. THPT Đống Đa: 43.75

19. THPT Khương Đình: 41.75

20. THPT Liên Hà: 42.5

21. THPT Lý Thường Kiệt: 41.75

22. THPT Mê Linh: 42.9

23. THPT Ngọc Hồi: 42.05

24. THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình: 45

25. THPT Phạm Hồng Thái: 43

26. THPT Phan Huy CHú – Quốc Oai: 43

27. THPT Tây Hồ: 42

28. THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân: 41

29. THPT Trần Nhân Tông: 44.75

30. THPT Mỹ Đình: 43

31. THPT Sơn Tây: 44.5

32. THPT Chương Mỹ A: 41.2

33. THPT Cổ Loa: 40.7

34. THPT Đa Phúc: 38.7

35. THPT Đại Mỗ: 34.5

36. THPT Đan Phượng: 38.5

37. THPT Đông Mỹ: 34.5

38. THPT Dương Xá: 38.8

39. THPT Hoài Đức A: 38.25

40. THPT Hoàng Văn Thụ: 38.95

44. THPT Mỹ Đức A: 37.5

45. THPT Ngô Thì Nhậm: 37.5

46. THPT Nguyễn Văn Cừ: 37.5

47. THPT Nhân Chính: 48

47. THPT Phạm Hồng Thái: 43

48. THPT Phan Huy Chú- Quốc Oai: 43

49. THPT Phúc Lợi: 40.150.

50. THPT Quảng Oai: 41.1

51. Trường THPT Sóc Sơn 40.25

52. Trường THPT Thạch Bàn 37.9

53. Trường THPT Thạch Thất 37.45

54. Trường THPT Thanh Oai B 36

55. Trường THPT Thượng Cát 39.1

56. Trường THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 40.9

57. Trường THPT Trung Văn 40

58. Trường THPT Trương Định 41.85

59. Trường THPT Tùng Thiện 36.3

60. Trường THPT Vân Nội 38

61. Trường THPT Việt Đức 48.25/ Nhật: 48.1/ Pháp-Đức:44

62. Trường THPT Việt Nam – Ba Lan 42.25

63. Trường THPT Xuân Phương 39

64. Trường THPT Yên Viên 37.7

65. Trường THPT Khương Hạ 38

Đang cập nhật….

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Hà Nội 2021

STTTrườngNV1NV2NV3Ghi chú
1THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam38.95Ngữ văn
2THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam38.4Lịch sử
3THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam39.75Địa lý
4THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam41.4Tiếng Anh
5THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam40.2Tiếng Nga
6THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam42.55Tiếng Trung
7THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam44Tiếng Pháp
8THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam37.75Toán
9THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam40.2Tin học
10THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam40.5Vật Lý
11THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam41.1Hóa học
12THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam39.5Sinh học
13THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam40.47Song ngữ tiếng Pháp
14THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam34.39Song bằng tú tài
15THPT Chuyên Nguyễn Huệ38Ngữ văn
16THPT Chuyên Nguyễn Huệ37.05Lịch sử
17THPT Chuyên Nguyễn Huệ36.25Địa lý
18THPT Chuyên Nguyễn Huệ37.5Tiếng Anh
19THPT Chuyên Nguyễn Huệ36.1Tiếng Nga
20THPT Chuyên Nguyễn Huệ34.85Tiếng Pháp
21THPT Chuyên Nguyễn Huệ36.15Toán
22THPT Chuyên Nguyễn Huệ37.55Tin học
23THPT Chuyên Nguyễn Huệ37.75Vật Lý
24THPT Chuyên Nguyễn Huệ38.55Hóa học
25THPT Chuyên Nguyễn Huệ35.5Sinh học
26THPT Chu Văn An38.5Ngữ văn
27THPT Chu Văn An38.25Lịch sử
28THPT Chu Văn An36.5Địa lý
29THPT Chu Văn An38.5Tiếng Anh
30THPT Chu Văn An37.4Tiếng Pháp
31THPT Chu Văn An36Toán
32THPT Chu Văn An36.25Tin học
33THPT Chu Văn An38.8Vật Lý
34THPT Chu Văn An38.8Hóa học
35THPT Chu Văn An34.9Sinh học
36THPT Chu Văn An36.98Song ngữ tiếng Pháp
37THPT Chu Văn An25.15Song bằng tú tài
38THPT Sơn Tây34Ngữ văn
39THPT Sơn Tây27Lịch sử
40THPT Sơn Tây27.4Địa lý
41THPT Sơn Tây32Tiếng Anh
42THPT Sơn Tây34.2Toán
43THPT Sơn Tây26.75Tin học
44THPT Sơn Tây31.25Vật Lý
45THPT Sơn Tây29.75Hóa học
46THPT Sơn Tây20.35Sinh học
47Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội21.75Chuyên Toán
48Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội23.75Chuyên Tin
49Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội22.75Chuyên Lý
50Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội26.5Chuyên Hóa
51Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội26.75Chuyên Sinh
52Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội27Chuyên Anh
53Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội25.5Chuyên Văn
54Chuyên Khoa học tự nhiên17Chuyên Toán học
55Chuyên Khoa học tự nhiên17.5Chuyên Tin học
56Chuyên Khoa học tự nhiên16Chuyên Vật lý
57Chuyên Khoa học tự nhiên16Chuyên Hoá học
58Chuyên Khoa học tự nhiên15Chuyên Sinh học
59THPT Khoa học giáo dục200Thang điểm 300

Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2021-2022 tại Hà Nội với hơn 93.000 học sinh đăng ký dự tuyển. Đây là năm đầu tiên, Sở GD&ĐT Hà Nội cho phép mỗi học sinh được đăng ký dự tuyển tối đa vào 3 trường trung học phổ thông công lập, xếp theo thứ tự NV 1, NV 2 và NV 3.

Đối với các trường THPT công lập, HS không trúng tuyển NV1 được xét tuyển NV2 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 1,0 điểm. HS không trúng tuyển NV1 và NV2 được xét tuyển NV3 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 2,0 điểm.

Khi hạ điểm chuẩn, các trường THPT công lập được phép nhận HS có NV2, NV3 đủ điều kiện trúng tuyển.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.


Thông tin thêm

Lịch công bố điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2022

Thời gian công bố điểm chuẩn lớp 10 hà Nội 2022
Kỳ thi vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội đã kết thúc tốt đẹp. Ngày 18/6 Sở giáo dục đào tạo Hà Nội đã chính thức tổ chức kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Hà Nội. Vậy bao giờ công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội? Mời các bạn bạn cùng theo dõi nội dung sau đây để nắm được lịch công bố điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2022.
Điểm chuẩn vào 10 năm 2021 Hà Nội
Phổ điểm thi vào 10 Hà Nội năm 2022
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2022 – 2023
Lịch công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 2022 Hà Nội
Năm nay, Sở GD-ĐT Hà Nội dự kiến sẽ công bố điểm thi, điểm chuẩn cho thí sinh trong cùng một ngày thay vì biết điểm thi trước điểm chuẩn sau vài ngày như các năm trước.
Cụ thể, chậm nhất ngày 9.7, Sở GD-ĐT sẽ công bố điểm bài thi các môn của thí sinh, bàn giao phiếu báo kết quả thi cho các cơ sở giáo dục để phát cho thí sinh. Cũng trong ngày 9.7, Sở GD-ĐT sẽ công bố điểm chuẩn xét tuyển tại trường chuyên và trường THPT công lập.
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội
Sau đây là dự đoán điểm chuẩn vào lớp 10 một số trường THPT công lập của Hà Nội năm 2021 (tham khảo).
1. THPT Chu Văn An: 53,50.
2. THPT Kim Liên: 50,25.
3. THPT Yên Hòa: 50,00.
4. THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông: 49.60
5. THPT Phan Đình Phùng: 49.10
6. THPT Nguyễn Thị Minh Khai: 49.00.
7. THPT Nguyễn Gia Thiều: 48.85.
8. THPT Thăng Long: 48.25.
9. THPT Việt Đức: 48.25.
10. THPT Nhân Chính: 48.00.
11. THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa: 47.35.
12. THPT Cầu Giấy: 47.50.
13. THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm: 47.00.
14. THPT Quang Trung – Hà Đông: 46.40.
15. THPT Quang Trung – Đống Đa: 44.750.
16. THPT Xuân Đỉnh: 46.70.
17. THPT Đoàn Kết Hai Bà Trưng: 44.25
18. THPT Đống Đa: 43.75
19. THPT Khương Đình: 41.75
20. THPT Liên Hà: 42.5
21. THPT Lý Thường Kiệt: 41.75
22. THPT Mê Linh: 42.9
23. THPT Ngọc Hồi: 42.05
24. THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình: 45
25. THPT Phạm Hồng Thái: 43
26. THPT Phan Huy CHú – Quốc Oai: 43
27. THPT Tây Hồ: 42
28. THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân: 41
29. THPT Trần Nhân Tông: 44.75
30. THPT Mỹ Đình: 43
31. THPT Sơn Tây: 44.5
32. THPT Chương Mỹ A: 41.2
33. THPT Cổ Loa: 40.7
34. THPT Đa Phúc: 38.7
35. THPT Đại Mỗ: 34.5
36. THPT Đan Phượng: 38.5
37. THPT Đông Mỹ: 34.5
38. THPT Dương Xá: 38.8
39. THPT Hoài Đức A: 38.25
40. THPT Hoàng Văn Thụ: 38.95
44. THPT Mỹ Đức A: 37.5
45. THPT Ngô Thì Nhậm: 37.5
46. THPT Nguyễn Văn Cừ: 37.5
47. THPT Nhân Chính: 48
47. THPT Phạm Hồng Thái: 43
48. THPT Phan Huy Chú- Quốc Oai: 43
49. THPT Phúc Lợi: 40.150.
50. THPT Quảng Oai: 41.1
51. Trường THPT Sóc Sơn 40.25
52. Trường THPT Thạch Bàn 37.9
53. Trường THPT Thạch Thất 37.45
54. Trường THPT Thanh Oai B 36
55. Trường THPT Thượng Cát 39.1
56. Trường THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 40.9
57. Trường THPT Trung Văn 40
58. Trường THPT Trương Định 41.85
59. Trường THPT Tùng Thiện 36.3
60. Trường THPT Vân Nội 38
61. Trường THPT Việt Đức 48.25/ Nhật: 48.1/ Pháp-Đức:44
62. Trường THPT Việt Nam – Ba Lan 42.25
63. Trường THPT Xuân Phương 39
64. Trường THPT Yên Viên 37.7
65. Trường THPT Khương Hạ 38
Đang cập nhật….
Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Hà Nội 2021
STT
Trường
NV1
NV2
NV3
Ghi chú
1
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
38.95

Ngữ văn
2
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
38.4

Lịch sử
3
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
39.75

Địa lý
4
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
41.4

Tiếng Anh
5
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.2

Tiếng Nga
6
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
42.55

Tiếng Trung
7
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
44

Tiếng Pháp
8
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
37.75

Toán
9
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.2

Tin học
10
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.5

Vật Lý
11
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
41.1

Hóa học
12
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
39.5

Sinh học
13
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.47

Song ngữ tiếng Pháp
14
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
34.39

Song bằng tú tài
15
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
38

Ngữ văn
16
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.05

Lịch sử
17
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
36.25

Địa lý
18
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.5

Tiếng Anh
19
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
36.1

Tiếng Nga
20
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
34.85

Tiếng Pháp
21
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
36.15

Toán
22
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.55

Tin học
23
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.75

Vật Lý
24
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
38.55

Hóa học
25
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
35.5

Sinh học
26
THPT Chu Văn An
38.5

Ngữ văn
27
THPT Chu Văn An
38.25

Lịch sử
28
THPT Chu Văn An
36.5

Địa lý
29
THPT Chu Văn An
38.5

Tiếng Anh
30
THPT Chu Văn An
37.4

Tiếng Pháp
31
THPT Chu Văn An
36

Toán
32
THPT Chu Văn An
36.25

Tin học
33
THPT Chu Văn An
38.8

Vật Lý
34
THPT Chu Văn An
38.8

Hóa học
35
THPT Chu Văn An
34.9

Sinh học
36
THPT Chu Văn An
36.98

Song ngữ tiếng Pháp
37
THPT Chu Văn An
25.15

Song bằng tú tài
38
THPT Sơn Tây
34

Ngữ văn
39
THPT Sơn Tây
27

Lịch sử
40
THPT Sơn Tây
27.4

Địa lý
41
THPT Sơn Tây
32

Tiếng Anh
42
THPT Sơn Tây
34.2

Toán
43
THPT Sơn Tây
26.75

Tin học
44
THPT Sơn Tây
31.25

Vật Lý
45
THPT Sơn Tây
29.75

Hóa học
46
THPT Sơn Tây
20.35

Sinh học
47
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
21.75

Chuyên Toán
48
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
23.75

Chuyên Tin
49
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
22.75

Chuyên Lý
50
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
26.5

Chuyên Hóa
51
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
26.75

Chuyên Sinh
52
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
27

Chuyên Anh
53
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
25.5

Chuyên Văn
54
Chuyên Khoa học tự nhiên
17

Chuyên Toán học
55
Chuyên Khoa học tự nhiên
17.5

Chuyên Tin học
56
Chuyên Khoa học tự nhiên
16

Chuyên Vật lý
57
Chuyên Khoa học tự nhiên
16

Chuyên Hoá học
58
Chuyên Khoa học tự nhiên
15

Chuyên Sinh học
59
THPT Khoa học giáo dục
200

Thang điểm 300
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2021-2022 tại Hà Nội với hơn 93.000 học sinh đăng ký dự tuyển. Đây là năm đầu tiên, Sở GD&ĐT Hà Nội cho phép mỗi học sinh được đăng ký dự tuyển tối đa vào 3 trường trung học phổ thông công lập, xếp theo thứ tự NV 1, NV 2 và NV 3.
Đối với các trường THPT công lập, HS không trúng tuyển NV1 được xét tuyển NV2 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 1,0 điểm. HS không trúng tuyển NV1 và NV2 được xét tuyển NV3 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 2,0 điểm.
Khi hạ điểm chuẩn, các trường THPT công lập được phép nhận HS có NV2, NV3 đủ điều kiện trúng tuyển.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.

#Lịch #công #bố #điểm #chuẩn #vào #Hà #Nội

Lịch công bố điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2022

Thời gian công bố điểm chuẩn lớp 10 hà Nội 2022
Kỳ thi vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội đã kết thúc tốt đẹp. Ngày 18/6 Sở giáo dục đào tạo Hà Nội đã chính thức tổ chức kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2022 Hà Nội. Vậy bao giờ công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2022 Hà Nội? Mời các bạn bạn cùng theo dõi nội dung sau đây để nắm được lịch công bố điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2022.
Điểm chuẩn vào 10 năm 2021 Hà Nội
Phổ điểm thi vào 10 Hà Nội năm 2022
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2022 – 2023
Lịch công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 2022 Hà Nội
Năm nay, Sở GD-ĐT Hà Nội dự kiến sẽ công bố điểm thi, điểm chuẩn cho thí sinh trong cùng một ngày thay vì biết điểm thi trước điểm chuẩn sau vài ngày như các năm trước.
Cụ thể, chậm nhất ngày 9.7, Sở GD-ĐT sẽ công bố điểm bài thi các môn của thí sinh, bàn giao phiếu báo kết quả thi cho các cơ sở giáo dục để phát cho thí sinh. Cũng trong ngày 9.7, Sở GD-ĐT sẽ công bố điểm chuẩn xét tuyển tại trường chuyên và trường THPT công lập.
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Hà Nội
Sau đây là dự đoán điểm chuẩn vào lớp 10 một số trường THPT công lập của Hà Nội năm 2021 (tham khảo).
1. THPT Chu Văn An: 53,50.
2. THPT Kim Liên: 50,25.
3. THPT Yên Hòa: 50,00.
4. THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông: 49.60
5. THPT Phan Đình Phùng: 49.10
6. THPT Nguyễn Thị Minh Khai: 49.00.
7. THPT Nguyễn Gia Thiều: 48.85.
8. THPT Thăng Long: 48.25.
9. THPT Việt Đức: 48.25.
10. THPT Nhân Chính: 48.00.
11. THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa: 47.35.
12. THPT Cầu Giấy: 47.50.
13. THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm: 47.00.
14. THPT Quang Trung – Hà Đông: 46.40.
15. THPT Quang Trung – Đống Đa: 44.750.
16. THPT Xuân Đỉnh: 46.70.
17. THPT Đoàn Kết Hai Bà Trưng: 44.25
18. THPT Đống Đa: 43.75
19. THPT Khương Đình: 41.75
20. THPT Liên Hà: 42.5
21. THPT Lý Thường Kiệt: 41.75
22. THPT Mê Linh: 42.9
23. THPT Ngọc Hồi: 42.05
24. THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình: 45
25. THPT Phạm Hồng Thái: 43
26. THPT Phan Huy CHú – Quốc Oai: 43
27. THPT Tây Hồ: 42
28. THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân: 41
29. THPT Trần Nhân Tông: 44.75
30. THPT Mỹ Đình: 43
31. THPT Sơn Tây: 44.5
32. THPT Chương Mỹ A: 41.2
33. THPT Cổ Loa: 40.7
34. THPT Đa Phúc: 38.7
35. THPT Đại Mỗ: 34.5
36. THPT Đan Phượng: 38.5
37. THPT Đông Mỹ: 34.5
38. THPT Dương Xá: 38.8
39. THPT Hoài Đức A: 38.25
40. THPT Hoàng Văn Thụ: 38.95
44. THPT Mỹ Đức A: 37.5
45. THPT Ngô Thì Nhậm: 37.5
46. THPT Nguyễn Văn Cừ: 37.5
47. THPT Nhân Chính: 48
47. THPT Phạm Hồng Thái: 43
48. THPT Phan Huy Chú- Quốc Oai: 43
49. THPT Phúc Lợi: 40.150.
50. THPT Quảng Oai: 41.1
51. Trường THPT Sóc Sơn 40.25
52. Trường THPT Thạch Bàn 37.9
53. Trường THPT Thạch Thất 37.45
54. Trường THPT Thanh Oai B 36
55. Trường THPT Thượng Cát 39.1
56. Trường THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 40.9
57. Trường THPT Trung Văn 40
58. Trường THPT Trương Định 41.85
59. Trường THPT Tùng Thiện 36.3
60. Trường THPT Vân Nội 38
61. Trường THPT Việt Đức 48.25/ Nhật: 48.1/ Pháp-Đức:44
62. Trường THPT Việt Nam – Ba Lan 42.25
63. Trường THPT Xuân Phương 39
64. Trường THPT Yên Viên 37.7
65. Trường THPT Khương Hạ 38
Đang cập nhật….
Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Hà Nội 2021
STT
Trường
NV1
NV2
NV3
Ghi chú
1
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
38.95

Ngữ văn
2
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
38.4

Lịch sử
3
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
39.75

Địa lý
4
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
41.4

Tiếng Anh
5
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.2

Tiếng Nga
6
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
42.55

Tiếng Trung
7
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
44

Tiếng Pháp
8
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
37.75

Toán
9
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.2

Tin học
10
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.5

Vật Lý
11
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
41.1

Hóa học
12
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
39.5

Sinh học
13
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
40.47

Song ngữ tiếng Pháp
14
THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
34.39

Song bằng tú tài
15
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
38

Ngữ văn
16
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.05

Lịch sử
17
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
36.25

Địa lý
18
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.5

Tiếng Anh
19
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
36.1

Tiếng Nga
20
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
34.85

Tiếng Pháp
21
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
36.15

Toán
22
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.55

Tin học
23
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
37.75

Vật Lý
24
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
38.55

Hóa học
25
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
35.5

Sinh học
26
THPT Chu Văn An
38.5

Ngữ văn
27
THPT Chu Văn An
38.25

Lịch sử
28
THPT Chu Văn An
36.5

Địa lý
29
THPT Chu Văn An
38.5

Tiếng Anh
30
THPT Chu Văn An
37.4

Tiếng Pháp
31
THPT Chu Văn An
36

Toán
32
THPT Chu Văn An
36.25

Tin học
33
THPT Chu Văn An
38.8

Vật Lý
34
THPT Chu Văn An
38.8

Hóa học
35
THPT Chu Văn An
34.9

Sinh học
36
THPT Chu Văn An
36.98

Song ngữ tiếng Pháp
37
THPT Chu Văn An
25.15

Song bằng tú tài
38
THPT Sơn Tây
34

Ngữ văn
39
THPT Sơn Tây
27

Lịch sử
40
THPT Sơn Tây
27.4

Địa lý
41
THPT Sơn Tây
32

Tiếng Anh
42
THPT Sơn Tây
34.2

Toán
43
THPT Sơn Tây
26.75

Tin học
44
THPT Sơn Tây
31.25

Vật Lý
45
THPT Sơn Tây
29.75

Hóa học
46
THPT Sơn Tây
20.35

Sinh học
47
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
21.75

Chuyên Toán
48
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
23.75

Chuyên Tin
49
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
22.75

Chuyên Lý
50
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
26.5

Chuyên Hóa
51
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
26.75

Chuyên Sinh
52
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
27

Chuyên Anh
53
Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
25.5

Chuyên Văn
54
Chuyên Khoa học tự nhiên
17

Chuyên Toán học
55
Chuyên Khoa học tự nhiên
17.5

Chuyên Tin học
56
Chuyên Khoa học tự nhiên
16

Chuyên Vật lý
57
Chuyên Khoa học tự nhiên
16

Chuyên Hoá học
58
Chuyên Khoa học tự nhiên
15

Chuyên Sinh học
59
THPT Khoa học giáo dục
200

Thang điểm 300
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2021-2022 tại Hà Nội với hơn 93.000 học sinh đăng ký dự tuyển. Đây là năm đầu tiên, Sở GD&ĐT Hà Nội cho phép mỗi học sinh được đăng ký dự tuyển tối đa vào 3 trường trung học phổ thông công lập, xếp theo thứ tự NV 1, NV 2 và NV 3.
Đối với các trường THPT công lập, HS không trúng tuyển NV1 được xét tuyển NV2 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 1,0 điểm. HS không trúng tuyển NV1 và NV2 được xét tuyển NV3 nhưng phải có ĐXT cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường ít nhất 2,0 điểm.
Khi hạ điểm chuẩn, các trường THPT công lập được phép nhận HS có NV2, NV3 đủ điều kiện trúng tuyển.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Vik News.

#Lịch #công #bố #điểm #chuẩn #vào #Hà #Nội


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button