Game

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022

Chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10 mới nhất: Riot Games giảm sức mạnh hàng chục tướng, trang bị, ngọc bổ trợ và phép bổ trợ.

Thứ tư (ngày 25/5), Riot Games đã tung ra phiên bản LMHT 12.10 cùng rất nhiều những thay đổi về tướng, trang bị và phép bổ trợ, hứa hẹn sẽ thay đổi hoàn toàn meta hậu MSI 2022. Dưới đây là chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10 mới nhất:

Tóm tắt cập nhật

Cập nhật tướng

APHELIOS

  • Súng Huyết Tinh – Hồi máu từ đòn đánh thường 3-10% >>> 2.5-9% (levels 1-18) tổng lượng sát thương gây ra
  • Súng Huyết Tinh – Hồi máu từ kỹ năng 9-30% >>> 8.3-30% (levels 1-18) tổng lượng sát thương gây ra
  • Súng Huyết Tinh – Lá chắn từ hồi máu phụ trội không đổi
  • R (Súng Huyết Tinh) – Hồi máu từ việc đánh trúng tướng 275/400/525 >>> 250/350/450 (levels 6/11/16)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141349

AATROX

  • E – Hồi máu khi tấn công tướng: 20/22.5/25/27.5/30% >>> 18/20/22/24/26%
  • E (Cường hóa với R) –  Hồi máu khi tấn công tướng: 26/32/38/44/50% >>> 25/30/35/40/45%
  • R – Năng lực hồi máu 30/45/60% >>> 25/40/55%

AHRI

  • Nội tại – Hồi máu khi tích đủ cộng dồn từ lính và quái: 40-120 (levels 1-18) (+25% AP) >>> 35-95 (levels 1-18) (+20% AP)
  • Nội tại – Hồi máu khi hạ gục tướng: 80-200 (levels 1-18) (+35% AP) >>> 75-165 (levels 1-18) (+30% AP)

AKSHAN

Khiên từ nội tại: 40-300 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) >>> 40-280 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm)

ALISTAR

Nội tại – Hồi máu: 25-161 >>> 23-142 (levels 1-18) (vẫn tăng gấp đôi cho đồng minh)

ANNIE

E – Lá chắn: 40/90/140/190/240 (+40% AP) >>> 40/85/130/175/220 (+35% AP)

AZIR

E – lá chắn 80/120/160/200/240 (+70% AP) >>> 70/110/150/190/230 (+60% AP)

BARD

  • W – Hồi máu tối thiểu 30/60/90/120/150 (+30% AP) >>> 25/50/75/100/125 (+30% AP)
  • W – Hồi máu tối đa 60/105/150/195/240 (+60% AP) >>> 50/80/110/140/170/200 (+60% AP)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141350

CAMILLE

Nội tại – Lá chắn 20% >>> 17% máu tối đa

CASSIOPEIA

E – hồi máu trên các đối tượng bị trúng độc 12/14/16/18/20% AP >>> 10/11.5/13/14.5/16% AP, (vẫn giảm 75% lên lính và quái nhỏ)

CHO’GATH

Nội tại – Hồi máu 20-71 >>> 18-52 (levels 1-18)

DARIUS

Q – Hồi máu trên tướng và quái to 15% >>> 13%

DIANA

W – Lá chắn 30/45/60/75/90 (+30% AP) (+10% máu cộng thêm) >>> 25/40/55/70/85 (+25% AP) (+9% máu cộng thêm)

DR. MUNDO

R – Hồi máu cơ bản 15/20/25% >>> 10/15/20% máu đã mất

EKKO

W – Lá chắn 80/100/120/140/160 (+150% AP) >>> 70/90/110/130/150 (+150% AP)

ELISE

Nội tại (Dạng nhện) – Hồi máu từ đòn đánh thường 4/6/8/10 (+10% AP) >>> 4/6/8/10 (+8% AP)

FIORA

  • Nội tại – Hồi máu 40-115 >>> 35-100 (levels 1-18)
  • R – Hồi máu mỗi giây 80/110/140 (+60% SMCK cộng thêm) >>> 75/110/125 (+60% SMCK cộng thêm)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141351

FIDDLESTICKS

  • W – Hồi máu lên quái 50% >>> 45% sát thương gây ra (15% lên lính)
  • W – Hồi máu lên tướng 30/40/50/60/70% >>> 25/32.5/40/47.5/55% sát thương gây ra

GALIO

W – Lá chắn phép 8/9.75/11.5/13.25/15% >>> 7.5/9/10.5/11/13.5% máu tối đa

GANGPLANK

W – hồi máu 50/75/100/125/150 (+15% máu đã mất) >>> 45/70/95/120/145 (+13% máu đã mất)

GAREN

W – lá chắn 70/95/120/145/170 (+20% máu cộng thêm) >>> 65/85/105/125/145 (+18% máu cộng thêm)

GRAGAS

Nội tại – hồi máu 8% >>> 6.5% máu tối đa

GWEN

  • Nội tại – hồi máu lên tướng 70% >>> 60% sát thương gây ra
  • Nội tại – hồi máu tối đa lên tướng 12-30 (levels 1-18) (+7% AP) >>> 10-25 (levels 1-18) (+6.5% AP) theo khoảng cách

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141352

ILLAOI

Nội tại – hồi máu 5% >>> 4.5% máu đã mất

IRELIA

Q – hồi máu 8/10/12/14/16% AD >> 7/8/9/10/11% AD

IVERN

E – lá chắn 80/115/150/185/220 (+80% AP) >>> 70/100/130/160/190 (+75% AP)

JANNA

  • E – lá chắn 80/110/140/179/200 (+65% AP) >>> 75/100/125/150/175 (+60% AP)
  • R – hồi máu mỗi giây 100/150/200 (+50% AP) >>> 90/145/200 (+45% AP)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141353

JARVAN IV

  • W – lá chắn cơ bản 60/85/110/135/160 >>> 60/80/100/120/140
  • W – lá chắn cộng thêm 1.5% >>> 1.3% máu tối đa với mỗi tướng địch trúng chiêu

KAI’SA

R – lá chắn 75/100/125 (+100/150/200% AD) (+100% AP) >>> 70/90/110 (90/135/180% AD) (+90% AP)

KARMA

  • W (R-Cường hóa) – hồi máu 20% (+1% mỗi 100 AP) >>> 17% (+1% mỗi 100 AP) máu đã mất
  • E – lá chắn 90/135/180/225/270 (+50% AP) >>> 80/120/160/200/240 (+45% AP)
  • E (R-Cường hóa) – lá chắn ban đầu 25/80/135/190 (+50% AP) >>> 25/70/120/170 (+45% AP)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141354

KATARINA

R – Vết thương sâu 60% >>> 50%

KAYLE

W – hồi máu 60/90/120/150/180 (+30% AP) >>> 55/80/105/130/155 (+25% AP)

KAYN

  • Nội tại (Dạng Sát Thủ Darkin) – hồi máu từ kỹ năng lên tướng 30-40% (levels 1-18) >>> 25-35% (levels 1-18)  STVL sát thương gây ra
  • E – hồi máu 100/115/130/145/160 (+40% SMCK cộng thêm) >>> 90/100/110/120/130 (+35% SMCK cộng thêm)
  • R (Dạng Sát Thủ Darkin) – hồi máu 10.5% (+9.1% mỗi 100 SMCK cộng thêm) >>> 9.75% (+8.45% mỗi 100 SMCK cộng thêm) máu tối đa của mục tiêu (70% >>> 65% lượng sát thương)

KHA’ZIX

W – hồi máu 60/85/110/135/160 (+50% AP) >>> 55/75/95/115/135 (+50% AP)

KINDRED

  • W (Nội tại) – hồi máu khi đủ nội tại 49-100 >>> 47-81 (dựa trên máu đã mất)
  • R – hồi máu 250/325/400 >>> 225/300/375

KLED

  • Nội tại – hồi máu 50/60/70/80% >>> 45/55/65/75% (levels 1/6/11/16) máu tối đa của con ngựa
  • Q (Lên ngựa) – Vết thương sâu 60% >>> 50%

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141356

LEE SIN

  • W1 – lá chắn 55/110/165/220/275 (+80% AP) >>> 50/100/150/200/250 (+80% AP)
  • W2 – Hút máu và hút máu phép 5/10/15/20/25% >>> 5/9.5/14/18.5/23%

LILLIA

  • Nội tại – hồi máu lên quái to 27-104 (levels 1-18) (+6% AP) >>> 24-75 (levels 1-18) (+5.4% AP)
  • Nội tại – hồi máu lên tướng 12-140 (levels 1-18) (+20% AP) >>> 11-125 (levels 1-18) (+18% AP)

LISSANDRA

R – hồi máu tối thiểu 100/150/200 (+30% AP) >>> 90/140/190 (+25% AP)

LULU

  • E – lá chắn 80/120/160/200/240 (+40% AP) >>> 75/110/145/180/215 (+35% AP)
  • R – máu cộng thêm 300/450/600 (+50% AP) >>> 275/425/575 (+45% AP)

LUX

W – lá chắn 45/65/85/105/125 (+35% AP) >>> 40/55/70/85/100 (+35% AP)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141357

MALPHITE

  • Nội tại – lá chắn
  • 10% >>> 9% máu tối đa

MAOKAI

Nội tại – hồi máu từ các đòn đánh được cường hóa 5-65 (+5-15% máu tối đa) theo level 17 >>> 5-45 (+4.5-11% máu tối đa) theo level 15

MORDEKAISER

W – lá chắn chuyển sang hồi máu 40/42.5/45/47.5/50% >>> 35/37.5/40/42.5/45%

MORGANA

Nội tại – hồi máu từ kỹ năng 20% >>> 18% sát thương gây ra lên tướng, xe pháo, quái vừa và to

NAMI

W – hồi máu 60/85/110/135/160 (+30% AP) >>> 55/75/95/115/135 (+25% AP)

NASUS

Nội tại – Hồi máu 10/16/22% >>> 9/14/19% (levels 1/7/13)

NAUTILUS

W – lá chắn 45/55/65/75/85 (+9/10/11/12/13% máu tối đa) >>> 40/50/60/70/80 (+8/9/10/11/12% máu tối đa)

NIDALEE

E – hồi máu cơ bản 35/55/75/95/115 (+32.5% AP) >>> 35/50/65/80/95 (+27.5% AP)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141358

NOCTURNE

Nội tại – hồi máu từ các đòn đánh thường được cường hóa 15-40 (levels 1-18) (+15% AP) >>> 13-30 (levels 1-18) (+30% AP) với mỗi tướng địch trúng đòn (giảm 50% lên lính)

NUNU & WILLUMP

Q – hồi máu cơ bản khi xơi các mục tiêu không phải tướng 75/110/145/180/215 (+90% AP) (+10% máu cộng thêm) >>> 65/95/125/155/185 (+70% AP) (+6% máu cộng thêm) (giảm 60% lên tướng)

OLAF

W lá chắn 10/45/80/115/150 (+25% máu đã mất) >>> 10/40/70/100/130 (+22.5% máu đã mất)

ORIANNA

E – lá chắn 60/100/140/180/220 (+50% AP) >>> 55/90/125/160/195 (+45% AP)

POPPY

Nội tại – lá chắn 15/17.5/20% >>> 13/15.5/18% máu tối đa (levels 1/7/13)

PYKE

  • Nội tại – Lượng máu xám tối đa 60% >>> 55% máu tối đa
  • Nội tại – Tỷ lệ sát thương chuyển thành máu xám 10% (+0.25% mỗi 1 Sát Lực) >>> 9% (+0.2% mỗi 1 Sát Lực)
  • Nội tại – Sát thương cường hóa chuyển thành máu xám 45% (+0.5% mỗi 1 Sát Lực) >>> 40% (+0.4% mỗi 1 Sát Lực)

RAKAN

  • Nội tại – lá chắn 33-254 (levels 1-18) (+90% AP) >>> 30-225 (levels 1-18) (+85% AP)
  • Q – hồi máu 18-120 (levels 1-18) (+70% AP) >>> 18-90 (levels 1-18) (+55% AP)
  • E – lá chắn 40/65/90/115/140 (+80% AP) >>> 35/60/85/110/135 (+70% AP)

RELL

  • Q – hồi máu với mỗi tướng trúng chiêu 10/15/20/25/30 (+5% máu đã mất) >>> 10/15/20/25/30 (+4% máu đã mất)
  • W – lá chắn 40/70/100/130/160 (+13% máu tối đa) >>> 35/60/85/110/135 (+12% máu tối đa)

RENATA GLASC

E – lá chắn 50/70/90/110/130 (+50% AP) >>> 50/65/80/95/110 (+50% AP)

RENEKTON

  • Q – hồi máu trên các mục tiêu không phải tướng 2/3/4/5/6 (+3% SMCK cộng thêm) >>> 2/3/4/5/6 (+2% SMCK cộng thêm)
  • Q – hồi máu lên tướng 12/18/24/30/36 (+16% SMCK cộng thêm) >>> 10/14/18/22/26 (+15% SMCK cộng thêm)
  • Q (Cường hóa) – hồi máu lên các đối tượng không phải tướng 6/9/12/15/18 (+9% SMCK cộng thêm) >>> 6/9/12/15/18 (+6% SMCK cộng thêm)
  • Q (Cường hóa) hồi máu lên tướng 36/54/72/90/108 (+48% SMCK cộng thêm) >>> 30/42/54/66/78 (+45% SMCK cộng thêm)

RIVEN

E – lá chắn 85/115/145/175/205 (+120% SMCK cộng thêm) >>> 80/105/130/155/180 (+110% SMCK cộng thêm)

RUMBLE

W – lá chắn 60/95/130/165/200 (+50% AP) >>> 60/90/120/150/180 (+45% AP)

SENNA

  • Q – hồi máu 40/60/80/100/120 (+40% SMCK cộng thêm) (+40% AP) (+1.6 mỗi 1 Sát Lực) >>> 40/55/70/85/100 (+30% SMCK cộng thêm) (+40% AP) (+1.6 mỗi 1 Sát Lực)
  • R – lá chắn 120/160/200 (+40% AP) (+1.5 mỗi linh hồn) >>> 100/150/200 (+40% AP) (+1.5 mỗi  linh hồn)

SERAPHINE

  • W – lá chắn 60/80/100/120/140 (+40% AP) >>> 50/70/90/110/130 (+35% AP)
  • W – hồi máu 5/5.5/6/6.5/7% (+0.75% mỗi 100 AP) >>> 5/5.5/6/6.5/7% (+0.6% mỗi 100 AP) máu đã mất của mục tiêu

SHEN

  • Nội tại – lá chắn 50-101 (levels 1-18) (+14% máu cộng thêm) >>> 50-101 (levels 1-18) (+12% máu cộng thêm)
  • R – lá chắn 140/320/500 (+17.5% máu cộng thêm) >>> 130/290/450 (+16% máu cộng thêm)

SINGED

Q (khi đang bật R) – Vết thương sâu 40% >>> 30%

SION

W – lá chắn 60/85/110/135/160 (+10/11/12/13/14% máu tối đa) >>> 60/85/110/135/160 (+8/9/10/11/12% máu tối đa)

SKARNER

W – lá chắn 10/11/12/13/14% máu tối đa (+80% AP) >>> 9/10/11/12/13% máu tối đa (+80% AP)

SONA

  • W – lá chắn 25/50/75/100/125 (+30% AP) >>> 25/45/65/85/105 (+25% AP)
  • W – hồi máu 30/50/70/90/110 (+20% AP) >>> 30/45/60/75/90 (+15% AP)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141359

SORAKA

  • W – hồi máu 100/130/160/200/220 (+65% AP) >>> 90/110/130/150/170 (+50% AP)
  • R – hồi máu 130/215/300 (+55% AP) >>> 125/205/ 285 (+50% AP)

SWAIN

  • Nội tại – hồi máu mỗi mảnh hồn 4/5.5/7/9% >>> 3.5/4.5/5.5/7% (levels 1/6/11/16) máu tối đa
  • R – hồi máu mỗi giây 15/40/65 (+25% AP) >>> 15/30/45 (+20% AP)

SYLAS

W – hồi máu 25/50/75/100/125 (+40% AP) >>> 20/40/60/80/100 (+35% AP)

TAHM KENCH

  • Q – hồi máu 10/15/20/25/30 (+4/4.5/5/5.5/6% máu đã mất) >>> 10/12.5/15/17.5/20 (+3/3.5/4/4.5/5% máu đã mất)
  • E – sát thương chuyển thành máu xám 15/25/35/45/55% >>> 13/21/29/37/45%
  • E – sát thương cộng thêm chuyển thành máu xám 45/50/55/60/65% >>> 40/42.5/45/47.5/50%

TALON

Q – hồi máu 10-70 (levels 1-18) >>> 9-55 (levels 1-18)

TARIC

  • Q – hồi máu 30 (+20% AP) (+1% máu tối đa của Taric) >>> 25 (+15% AP) (+0.75% máu tối đa của Taric)
  • W – lá chắn 8/9/10/11/12% >>> 7/8/9/10/11% máu tối đa của mục tiêu

THRESH

  • Máu cộng thêm mỗi cấp 95 >>> 115
  • Giáp cộng thêm không đổi
  • W – lá chắn 60/90/120/150/180 (+2 mỗi linh hồn) >>> 50/75/100/125/150 (+2 mỗi linh hồn)

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141364

TRUNDLE

Nội tại – hồi máu 2-7% >>> 1.8-5.5% (levels 1-18) máu tối đa của đối phương

TRYNDAMERE

  • Q – lá chắn tối thiểu 30/40/50/60/70 (+30% AP) >>> 25/33/41/49/57 (+30% AP)
  • Q – hồi máu cộng thêm mỗi điểm nộ 0.5/0.95/1.4/1.85/2.3 (+1.2% AP) >>> 0.45/0.75/1.05/1.35/1.65 (+1.2% AP)

UDYR

  • W – lá chắn 60/95/130/165/200/235 (+50% AP) >>> 60/90/120/150/180/210 (+45% AP)
  • W – hồi máu 2.5-5% >>> 2-4% dựa trên máu đã mất

URGOT

E – lá chắn 60/80/100/120/140 (+150% SMCK cộng thêm) (+15% máu cộng thêm) >>> 55/75/95/115/135 (+135% SMCK cộng thêm) (+13.5% máu cộng thêm)

VARUS

E – Vết thương 40% >>> 30%

VI

Nội tại – lá chắn 15% >>> 13% máu tối đa

VIEGO

  • Nội tại – hồi máu 3% (+3% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) >>> 2.5% (+2.5% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) máu tối đa của mục tiêu
  • Q – hồi máu từ đòn đánh thường lên tướng địch bị đánh dấu 150% >>> 135%
  • Q – hồi máu từ đòn đánh thường lên quái bị đánh dấu 155% >>> 145% (hồi máu lên lính vẫn sẽ bị giảm 10%)

VIKTOR

Q – lá chắn 30-115 (levels 1-18) (+20% AP) >>> 27-105 (levels -18) (+18% AP)

VEX

W – lá chắn 50/80/110/140/170 (+80% AP) >>> 50/75/100/125/150 (+75% AP)

VLADIMIR

  • Q – hồi máu 20/25/30/35/40 (+35% AP) >>> 20/25/30/35/40 (+30% AP)
  • Q (Cường hóa) – hồi máu cộng thêm 30-200 (levels 1-18) + (5% (+4% AP) máu đã mất) >>> 30-200 (levels 1-18) + (5% (+3.5% AP) máu đã mất)
  • Q (Cường hóa) – hồi máu cộng thêm (lên lính) 35% >>> 30%
  • R – hồi máu lên các mục tiêu tiếp theo 50% >>> 40% damage

VOLIBEAR

  • W – hồi máu 20/35/50/65/80 (+8/10/12/14/16%  Volibear’s máu đã mất) >>> 20/35/50/65/80 (+7/8.5/10/11.5/13% máu đã mất của Volibear)
  • E – lá chắn 15% máu tối đa (+80% AP) >>> 14% máu tối đa (+75% AP)
  • R – máu cộng thêm 200/400/600 >>> 175/350/525

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141361

WARWICK

Q – hồi máu 30/45/60/75/90% >>> 25/37.5/50/62.5/75%

XIN ZHAO

Nội tại – hồi máu 7-92 (levels 1-18) (+10% AD) (+55% AP) >>> 6-74 (levels 1-18) (+7% AD) (+55% AP)

YASUO

Nội tại – lá chắn 115-525 >>> 100 – 475 (levels 1-18)

YONE

W – lá chắn 40-60 (levels 1-18) (+60% SMCK cộng thêm) >>> 35-55 (levels 1-18) (+55% SMCK cộng thêm)

YORICK

Q – lá chắn tối thiểu 12-82 (levels 1-18) >>> 10-68 (levels 1-18)

YUUMI

  • Nội tại – lá chắn 60-400 (levels 1-18) (+30% AP) >>> 56-360 (levels 1-18) (+25% AP)
  • E – hồi máu 70/100/130/160/190 (+35% AP) >>> 65/90/115/140/165 (+25% AP)

ZAC

Nội tại – hồi máu khi nhặt lại bãi nhầy 4/5/6/7% >>> 4/4.75/5.5/6.25% máu tối đa

Cập nhật trang bị

Giáp Gai

  • Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

  • Vết Thương Sâu áp dụng lên các tướng địch bị bất động 60% >>> 50%

Áo Choàng Gai

  • Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Lời Nhắc Tử Vong

  • Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

  • Vết Thương Sâu sau 3 đòn đánh lên tướng 60% >>> 50%

Cưa Xích Hóa Kỹ

  • Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

  • Vết Thương Sâu lên tướng địch dưới 50% máu 60% >>> 50%

Gươm Đồ Tể

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Quỷ Thư Morello

  • Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

  • Vết Thương Sâu lên tướng địch dưới 50% máu 60% >>> 50%

Bình Thải Hóa Dược

  • Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

  • Đòn đánh tiếp theo của bạn và đồng minh được cường hóa gây vết thương sâu 60% >>> 50%

Ngọc Quên Lãng

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Trượng Hư Vô

Xuyên kháng phép 45% >>> 40%

Đá Hắc Hóa

Xuyên kháng phép 15% >>> 13%

Nỏ Thần Dominik

Xuyên giáp 35% >>> 30%

Cung Xanh

Xuyên giáp 20% >>> 18%

Mũ Trụ Nguyền Rủa

Sát thương thiêu đốt 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) >>> 1.8% (cận chiến) / 1.0% (đánh xa) máu tối đa của đối thủ

Bùa Nguyệt Thạch

  • Hồi máu 70 >>> 60
  • Hồi máu và khiên tăng 6% >>> 5% mỗi cộng dồn (tối đa 5 cộng dồn)
  • Hiệu ứng thần thoại +10 >>> +8 hồi máu mỗi trang bị huyền thoại

Khiên Thái Dương

Sát thương tăng 12% >>> 10% mỗi cộng dồn (tối đa 6 cộng dồn)

Vũ Điệu Tử Thần

Hồi máu 175% >>> 150% SMCK cộng thêm

Búa Rìu Sát Thần

Hồi máu 7.8% (cận chiến) /3.6% (đánh xa) >>> 6% (cận chiến) /3% (đánh xa) máu tối đa

Nhẫn Doran

Hồi 0.75 >>> 1 Năng Lượng mỗi giây. Gây sát thương lên tướng địch sẽ tăng lượng hồi phục lên 1.5 Năng Lượng mỗi giây trong 10 giây. Nếu không thể nhận Năng Lượng, hồi phục 50% >>> 45% giá trị Năng Lượng thành Máu

Dược Phẩm Phẫn Nộ

Kích Hoạt – Tiêu Thụ: 15% >>> 12% Hút Máu Vật lý (lên tướng)

Băng Giáp Vĩnh Cửu

Lá chắn 100-200 (+5% năng lượng hiện tại) >>> 100-180 (+4.5% năng lượng hiện tại)

Thú Tượng Thạch Giáp

Khiên 100 (+100% máu cộng thêm) >>> 100 (+90% máu cộng thêm)

Dây Thép Gai

  • Hút máu 10% >>> 8% (15% >>> 10% với trang bị của Ornn)

  • Hồi 25% AD (+10% máu đã mất) >>> 20% AD (+8% máu đã mất)

Dao Găm Băng Giá

Hút máu 8% >>> 7%

Dao Găm Nham Thạch

Hút máu 8% >>> 7%

Lời Thề Hiệp Sĩ

Hồi máu tương đương 8% >>> 7% lượng sát thương mà đồng minh Xứng Đáng gây ra lên tướng

Dây Chuyền Iron Solari

Lá Chắn 200-365 >>> 180-330 (levels 1-18) (tương tự với trang bị của Ornn)

Chùy Gai Malmortius

Hút máu 12% >>> 10%

Chuông Bảo Hộ Mikael

Hồi máu 100-200 (levels 1-18) >>> 100 – 180 (levels 1-18)

Búa Gỗ

Hồi máu 2% (đánh gần) / 1% (đánh xa) >>> 1.6% (đánh gần) / 0.8% (đánh xa) máu tối đa

Dây Chuyền Chuộc Tội

Hồi máu 200-400 >>> 180-340 (levels 1-18)

Quyền Trượng Ác Thần

Hồi máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)

Quyền Trượng Đại Thiên Sứ

Hồi máu tương đương 35% >>> 25% năng lượng tiêu thụ

Mảnh Chân Băng

Hồi mana cơ bản 100% >>> 115%

Móng Vuốt Sterak

Lá chắn 75% >>> 70% máu cộng thêm

Huyết Trượng

Hút máu 8% >>> 7%

Huyết Kiếm

  • Hồi máu 20% >>> 18%
  • Hồi máu phụ trội 50-350 >>> 50-320 (levels 1-18)

Nguyệt Đao

  • Hút máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
  • Lá chắn 180 (+40% AD) >>> 160 (+35% AD) (giảm 50% cho tướng đánh xa)

Nỏ Tử Thủ

Hút máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)

Lá chắn 275-700 >>> 250-630 (levels 1-18)

Ngọc bổ trợ

Kiểm Soát Điều Kiện

Giáp và kháng phép 5% >>> 4%

Chinh Phục

Hút máu 9% (cận chiến) / 8% (đánh xa) >>> 6% (cận chiến) / 5% (đánh xa)

Suối Nguồn Sinh Mệnh

Đồng minh được hồi máu khi đánh vào đối tượng bị đánh dấu 5 (+1% máu tối đa của bạn) 5 (+0.9% máu tối đa của bạn)

Quyền Năng Bất Diệt

  • Hồi máu 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) >>> 1.7% (cận chiến) / 1.02% (đánh xa) máu tối đa
  • Sát thương 4% (cận chiến) / 2.4% (đánh xa) >>> 3.5% (cận chiến) / 2.1% (đánh xa) máu tối đa

Hộ Vệ

Lá Chắn 50-130 (levels 1-18) (+15% AP) (+9% máu cộng thêm) >>> 45-120 (levels 1-18) (+12.5% AP) (+8% máu cộng thêm)

Quả Cầu Hư Không

Lá chắn phép 40-120 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+10% AP) >>> 35-110 (levels 1-18) (+14%  AD cộng thêm) (+9% AP)

Hồi Máu Vượt Trội

Lá chắn tối đa 10 (+10% máu tối đa) >>> 10 (+9% máu tối đa)

Triệu Hồi Aery

Lá chắn 35-80 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) (+25% AP) >>> 30-75 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm) (+22.5% AP)

Vị Máu

Hồi máu 18-35 (levels 1-18) (+20% AD cộng thêm) (+10% AP) >>> 16-30 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+8% AP)

Đắc Thắng

Hồi 12% >>> 10% máu đã mất

Phép bổ trợ

Lá chắn

Lá chắn 115-455 >>> 105-411 (levels 1-18)

Hồi máu

Hồi máu 90-345 >>> 80-318 (levels 1-18)

Thiêu đốt

Vết thương sâu 60% >>> 50%

Trừng phạt

Hồi 90 (+10% máu tối đa) >>> 80 (+7.5% máu tối đa)

Hệ thống

Rồng Đất

Linh hồn rồng đất – Lá chắn 200 (+18% AD cộng thêm) (+13.5% AP) (+13.5% máu cộng thêm) >>> 180 (+16% AD cộng thêm) (12% AP) (+12% máu cộng thêm)

Rồng Nước

  • Hồi máu 2.5/5/7.5/10% >>> 2/4/6/8% máu đã mất (tăng thêm với mỗi rồng nước hạ gục được)
  • Linh hồn rồng nước – Hồi 160 (+36% AD cộng thêm) (+22.5% AP) (+9% máu cộng thêm) >>> 130 (+26% AD cộng thêm) (+17% AP) (+7% máu cộng thêm)

Baron Nashor

  • Sát thương vật lý 125 (+8 per minute) >>> 150 (+10 per minute)
  • STVL tối đa 435 >>> 520 (ở phút 40)
  • Kỹ năng – sát thương phép 60 (+20% AD) >>> 70 (+20% AD)

Trụ

  • Trụ ngoài AD 152-278 >>> 167-391 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
  • Trụ trong AD 170-305 >>> 187-427 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
  • Trụ bậc thềm AD 170-305 >>> 187-427 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
  • Trụ nhà chính AD 150-285 >>> 165-405 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)

Trang phục mới

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141342
Sion Cao Bồi

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141343
Viktor Cao Bồi

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141344
Samira Cao Bồi

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141345
Tahm Kench Cao Bồi

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022 141346
Twitch Cao Bồi


Thông tin thêm

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022

Chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10 mới nhất: Riot Games giảm sức mạnh hàng chục tướng, trang bị, ngọc bổ trợ và phép bổ trợ.
Thứ tư (ngày 25/5), Riot Games đã tung ra phiên bản LMHT 12.10 cùng rất nhiều những thay đổi về tướng, trang bị và phép bổ trợ, hứa hẹn sẽ thay đổi hoàn toàn meta hậu MSI 2022. Dưới đây là chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10 mới nhất:
Tóm tắt cập nhật

Cập nhật tướng
APHELIOS
Súng Huyết Tinh – Hồi máu từ đòn đánh thường 3-10% >>> 2.5-9% (levels 1-18) tổng lượng sát thương gây ra
Súng Huyết Tinh – Hồi máu từ kỹ năng 9-30% >>> 8.3-30% (levels 1-18) tổng lượng sát thương gây ra
Súng Huyết Tinh – Lá chắn từ hồi máu phụ trội không đổi
R (Súng Huyết Tinh) – Hồi máu từ việc đánh trúng tướng 275/400/525 >>> 250/350/450 (levels 6/11/16)

AATROX
E – Hồi máu khi tấn công tướng: 20/22.5/25/27.5/30% >>> 18/20/22/24/26%
E (Cường hóa với R) –  Hồi máu khi tấn công tướng: 26/32/38/44/50% >>> 25/30/35/40/45%
R – Năng lực hồi máu 30/45/60% >>> 25/40/55%
AHRI
Nội tại – Hồi máu khi tích đủ cộng dồn từ lính và quái: 40-120 (levels 1-18) (+25% AP) >>> 35-95 (levels 1-18) (+20% AP)
Nội tại – Hồi máu khi hạ gục tướng: 80-200 (levels 1-18) (+35% AP) >>> 75-165 (levels 1-18) (+30% AP)
AKSHAN
Khiên từ nội tại: 40-300 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) >>> 40-280 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm)
ALISTAR
Nội tại – Hồi máu: 25-161 >>> 23-142 (levels 1-18) (vẫn tăng gấp đôi cho đồng minh)
ANNIE
E – Lá chắn: 40/90/140/190/240 (+40% AP) >>> 40/85/130/175/220 (+35% AP)
AZIR
E – lá chắn 80/120/160/200/240 (+70% AP) >>> 70/110/150/190/230 (+60% AP)
BARD
W – Hồi máu tối thiểu 30/60/90/120/150 (+30% AP) >>> 25/50/75/100/125 (+30% AP)
W – Hồi máu tối đa 60/105/150/195/240 (+60% AP) >>> 50/80/110/140/170/200 (+60% AP)

CAMILLE
Nội tại – Lá chắn 20% >>> 17% máu tối đa
CASSIOPEIA
E – hồi máu trên các đối tượng bị trúng độc 12/14/16/18/20% AP >>> 10/11.5/13/14.5/16% AP, (vẫn giảm 75% lên lính và quái nhỏ)
CHO’GATH
Nội tại – Hồi máu 20-71 >>> 18-52 (levels 1-18)
DARIUS
Q – Hồi máu trên tướng và quái to 15% >>> 13%
DIANA
W – Lá chắn 30/45/60/75/90 (+30% AP) (+10% máu cộng thêm) >>> 25/40/55/70/85 (+25% AP) (+9% máu cộng thêm)
DR. MUNDO
R – Hồi máu cơ bản 15/20/25% >>> 10/15/20% máu đã mất
EKKO
W – Lá chắn 80/100/120/140/160 (+150% AP) >>> 70/90/110/130/150 (+150% AP)
ELISE
Nội tại (Dạng nhện) – Hồi máu từ đòn đánh thường 4/6/8/10 (+10% AP) >>> 4/6/8/10 (+8% AP)
FIORA
Nội tại – Hồi máu 40-115 >>> 35-100 (levels 1-18)
R – Hồi máu mỗi giây 80/110/140 (+60% SMCK cộng thêm) >>> 75/110/125 (+60% SMCK cộng thêm)

FIDDLESTICKS
W – Hồi máu lên quái 50% >>> 45% sát thương gây ra (15% lên lính)
W – Hồi máu lên tướng 30/40/50/60/70% >>> 25/32.5/40/47.5/55% sát thương gây ra
GALIO
W – Lá chắn phép 8/9.75/11.5/13.25/15% >>> 7.5/9/10.5/11/13.5% máu tối đa
GANGPLANK
W – hồi máu 50/75/100/125/150 (+15% máu đã mất) >>> 45/70/95/120/145 (+13% máu đã mất)
GAREN
W – lá chắn 70/95/120/145/170 (+20% máu cộng thêm) >>> 65/85/105/125/145 (+18% máu cộng thêm)
GRAGAS
Nội tại – hồi máu 8% >>> 6.5% máu tối đa
GWEN
Nội tại – hồi máu lên tướng 70% >>> 60% sát thương gây ra
Nội tại – hồi máu tối đa lên tướng 12-30 (levels 1-18) (+7% AP) >>> 10-25 (levels 1-18) (+6.5% AP) theo khoảng cách

ILLAOI
Nội tại – hồi máu 5% >>> 4.5% máu đã mất
IRELIA
Q – hồi máu 8/10/12/14/16% AD >> 7/8/9/10/11% AD
IVERN
E – lá chắn 80/115/150/185/220 (+80% AP) >>> 70/100/130/160/190 (+75% AP)
JANNA
E – lá chắn 80/110/140/179/200 (+65% AP) >>> 75/100/125/150/175 (+60% AP)
R – hồi máu mỗi giây 100/150/200 (+50% AP) >>> 90/145/200 (+45% AP)

JARVAN IV
W – lá chắn cơ bản 60/85/110/135/160 >>> 60/80/100/120/140
W – lá chắn cộng thêm 1.5% >>> 1.3% máu tối đa với mỗi tướng địch trúng chiêu
KAI’SA
R – lá chắn 75/100/125 (+100/150/200% AD) (+100% AP) >>> 70/90/110 (90/135/180% AD) (+90% AP)
KARMA
W (R-Cường hóa) – hồi máu 20% (+1% mỗi 100 AP) >>> 17% (+1% mỗi 100 AP) máu đã mất
E – lá chắn 90/135/180/225/270 (+50% AP) >>> 80/120/160/200/240 (+45% AP)
E (R-Cường hóa) – lá chắn ban đầu 25/80/135/190 (+50% AP) >>> 25/70/120/170 (+45% AP)

KATARINA
R – Vết thương sâu 60% >>> 50%
KAYLE
W – hồi máu 60/90/120/150/180 (+30% AP) >>> 55/80/105/130/155 (+25% AP)
KAYN
Nội tại (Dạng Sát Thủ Darkin) – hồi máu từ kỹ năng lên tướng 30-40% (levels 1-18) >>> 25-35% (levels 1-18)  STVL sát thương gây ra
E – hồi máu 100/115/130/145/160 (+40% SMCK cộng thêm) >>> 90/100/110/120/130 (+35% SMCK cộng thêm)
R (Dạng Sát Thủ Darkin) – hồi máu 10.5% (+9.1% mỗi 100 SMCK cộng thêm) >>> 9.75% (+8.45% mỗi 100 SMCK cộng thêm) máu tối đa của mục tiêu (70% >>> 65% lượng sát thương)
KHA’ZIX
W – hồi máu 60/85/110/135/160 (+50% AP) >>> 55/75/95/115/135 (+50% AP)
KINDRED
W (Nội tại) – hồi máu khi đủ nội tại 49-100 >>> 47-81 (dựa trên máu đã mất)
R – hồi máu 250/325/400 >>> 225/300/375
KLED
Nội tại – hồi máu 50/60/70/80% >>> 45/55/65/75% (levels 1/6/11/16) máu tối đa của con ngựa
Q (Lên ngựa) – Vết thương sâu 60% >>> 50%

LEE SIN
W1 – lá chắn 55/110/165/220/275 (+80% AP) >>> 50/100/150/200/250 (+80% AP)
W2 – Hút máu và hút máu phép 5/10/15/20/25% >>> 5/9.5/14/18.5/23%
LILLIA
Nội tại – hồi máu lên quái to 27-104 (levels 1-18) (+6% AP) >>> 24-75 (levels 1-18) (+5.4% AP)
Nội tại – hồi máu lên tướng 12-140 (levels 1-18) (+20% AP) >>> 11-125 (levels 1-18) (+18% AP)
LISSANDRA
R – hồi máu tối thiểu 100/150/200 (+30% AP) >>> 90/140/190 (+25% AP)
LULU
E – lá chắn 80/120/160/200/240 (+40% AP) >>> 75/110/145/180/215 (+35% AP)
R – máu cộng thêm 300/450/600 (+50% AP) >>> 275/425/575 (+45% AP)
LUX
W – lá chắn 45/65/85/105/125 (+35% AP) >>> 40/55/70/85/100 (+35% AP)

MALPHITE
Nội tại – lá chắn
10% >>> 9% máu tối đa
MAOKAI
Nội tại – hồi máu từ các đòn đánh được cường hóa 5-65 (+5-15% máu tối đa) theo level 17 >>> 5-45 (+4.5-11% máu tối đa) theo level 15
MORDEKAISER
W – lá chắn chuyển sang hồi máu 40/42.5/45/47.5/50% >>> 35/37.5/40/42.5/45%
MORGANA
Nội tại – hồi máu từ kỹ năng 20% >>> 18% sát thương gây ra lên tướng, xe pháo, quái vừa và to
NAMI
W – hồi máu 60/85/110/135/160 (+30% AP) >>> 55/75/95/115/135 (+25% AP)
NASUS
Nội tại – Hồi máu 10/16/22% >>> 9/14/19% (levels 1/7/13)
NAUTILUS
W – lá chắn 45/55/65/75/85 (+9/10/11/12/13% máu tối đa) >>> 40/50/60/70/80 (+8/9/10/11/12% máu tối đa)
NIDALEE
E – hồi máu cơ bản 35/55/75/95/115 (+32.5% AP) >>> 35/50/65/80/95 (+27.5% AP)

NOCTURNE
Nội tại – hồi máu từ các đòn đánh thường được cường hóa 15-40 (levels 1-18) (+15% AP) >>> 13-30 (levels 1-18) (+30% AP) với mỗi tướng địch trúng đòn (giảm 50% lên lính)
NUNU & WILLUMP
Q – hồi máu cơ bản khi xơi các mục tiêu không phải tướng 75/110/145/180/215 (+90% AP) (+10% máu cộng thêm) >>> 65/95/125/155/185 (+70% AP) (+6% máu cộng thêm) (giảm 60% lên tướng)
OLAF
W lá chắn 10/45/80/115/150 (+25% máu đã mất) >>> 10/40/70/100/130 (+22.5% máu đã mất)
ORIANNA
E – lá chắn 60/100/140/180/220 (+50% AP) >>> 55/90/125/160/195 (+45% AP)
POPPY
Nội tại – lá chắn 15/17.5/20% >>> 13/15.5/18% máu tối đa (levels 1/7/13)
PYKE
Nội tại – Lượng máu xám tối đa 60% >>> 55% máu tối đa
Nội tại – Tỷ lệ sát thương chuyển thành máu xám 10% (+0.25% mỗi 1 Sát Lực) >>> 9% (+0.2% mỗi 1 Sát Lực)
Nội tại – Sát thương cường hóa chuyển thành máu xám 45% (+0.5% mỗi 1 Sát Lực) >>> 40% (+0.4% mỗi 1 Sát Lực)
RAKAN
Nội tại – lá chắn 33-254 (levels 1-18) (+90% AP) >>> 30-225 (levels 1-18) (+85% AP)
Q – hồi máu 18-120 (levels 1-18) (+70% AP) >>> 18-90 (levels 1-18) (+55% AP)
E – lá chắn 40/65/90/115/140 (+80% AP) >>> 35/60/85/110/135 (+70% AP)
RELL
Q – hồi máu với mỗi tướng trúng chiêu 10/15/20/25/30 (+5% máu đã mất) >>> 10/15/20/25/30 (+4% máu đã mất)
W – lá chắn 40/70/100/130/160 (+13% máu tối đa) >>> 35/60/85/110/135 (+12% máu tối đa)
RENATA GLASC
E – lá chắn 50/70/90/110/130 (+50% AP) >>> 50/65/80/95/110 (+50% AP)
RENEKTON
Q – hồi máu trên các mục tiêu không phải tướng 2/3/4/5/6 (+3% SMCK cộng thêm) >>> 2/3/4/5/6 (+2% SMCK cộng thêm)
Q – hồi máu lên tướng 12/18/24/30/36 (+16% SMCK cộng thêm) >>> 10/14/18/22/26 (+15% SMCK cộng thêm)
Q (Cường hóa) – hồi máu lên các đối tượng không phải tướng 6/9/12/15/18 (+9% SMCK cộng thêm) >>> 6/9/12/15/18 (+6% SMCK cộng thêm)
Q (Cường hóa) hồi máu lên tướng 36/54/72/90/108 (+48% SMCK cộng thêm) >>> 30/42/54/66/78 (+45% SMCK cộng thêm)
RIVEN
E – lá chắn 85/115/145/175/205 (+120% SMCK cộng thêm) >>> 80/105/130/155/180 (+110% SMCK cộng thêm)
RUMBLE
W – lá chắn 60/95/130/165/200 (+50% AP) >>> 60/90/120/150/180 (+45% AP)
SENNA
Q – hồi máu 40/60/80/100/120 (+40% SMCK cộng thêm) (+40% AP) (+1.6 mỗi 1 Sát Lực) >>> 40/55/70/85/100 (+30% SMCK cộng thêm) (+40% AP) (+1.6 mỗi 1 Sát Lực)
R – lá chắn 120/160/200 (+40% AP) (+1.5 mỗi linh hồn) >>> 100/150/200 (+40% AP) (+1.5 mỗi  linh hồn)
SERAPHINE
W – lá chắn 60/80/100/120/140 (+40% AP) >>> 50/70/90/110/130 (+35% AP)
W – hồi máu 5/5.5/6/6.5/7% (+0.75% mỗi 100 AP) >>> 5/5.5/6/6.5/7% (+0.6% mỗi 100 AP) máu đã mất của mục tiêu
SHEN
Nội tại – lá chắn 50-101 (levels 1-18) (+14% máu cộng thêm) >>> 50-101 (levels 1-18) (+12% máu cộng thêm)
R – lá chắn 140/320/500 (+17.5% máu cộng thêm) >>> 130/290/450 (+16% máu cộng thêm)
SINGED
Q (khi đang bật R) – Vết thương sâu 40% >>> 30%
SION
W – lá chắn 60/85/110/135/160 (+10/11/12/13/14% máu tối đa) >>> 60/85/110/135/160 (+8/9/10/11/12% máu tối đa)
SKARNER
W – lá chắn 10/11/12/13/14% máu tối đa (+80% AP) >>> 9/10/11/12/13% máu tối đa (+80% AP)
SONA
W – lá chắn 25/50/75/100/125 (+30% AP) >>> 25/45/65/85/105 (+25% AP)
W – hồi máu 30/50/70/90/110 (+20% AP) >>> 30/45/60/75/90 (+15% AP)

SORAKA
W – hồi máu 100/130/160/200/220 (+65% AP) >>> 90/110/130/150/170 (+50% AP)
R – hồi máu 130/215/300 (+55% AP) >>> 125/205/ 285 (+50% AP)
SWAIN
Nội tại – hồi máu mỗi mảnh hồn 4/5.5/7/9% >>> 3.5/4.5/5.5/7% (levels 1/6/11/16) máu tối đa
R – hồi máu mỗi giây 15/40/65 (+25% AP) >>> 15/30/45 (+20% AP)
SYLAS
W – hồi máu 25/50/75/100/125 (+40% AP) >>> 20/40/60/80/100 (+35% AP)
TAHM KENCH
Q – hồi máu 10/15/20/25/30 (+4/4.5/5/5.5/6% máu đã mất) >>> 10/12.5/15/17.5/20 (+3/3.5/4/4.5/5% máu đã mất)
E – sát thương chuyển thành máu xám 15/25/35/45/55% >>> 13/21/29/37/45%
E – sát thương cộng thêm chuyển thành máu xám 45/50/55/60/65% >>> 40/42.5/45/47.5/50%
TALON
Q – hồi máu 10-70 (levels 1-18) >>> 9-55 (levels 1-18)
TARIC
Q – hồi máu 30 (+20% AP) (+1% máu tối đa của Taric) >>> 25 (+15% AP) (+0.75% máu tối đa của Taric)
W – lá chắn 8/9/10/11/12% >>> 7/8/9/10/11% máu tối đa của mục tiêu
THRESH
Máu cộng thêm mỗi cấp 95 >>> 115
Giáp cộng thêm không đổi
W – lá chắn 60/90/120/150/180 (+2 mỗi linh hồn) >>> 50/75/100/125/150 (+2 mỗi linh hồn)

TRUNDLE
Nội tại – hồi máu 2-7% >>> 1.8-5.5% (levels 1-18) máu tối đa của đối phương
TRYNDAMERE
Q – lá chắn tối thiểu 30/40/50/60/70 (+30% AP) >>> 25/33/41/49/57 (+30% AP)
Q – hồi máu cộng thêm mỗi điểm nộ 0.5/0.95/1.4/1.85/2.3 (+1.2% AP) >>> 0.45/0.75/1.05/1.35/1.65 (+1.2% AP)
UDYR
W – lá chắn 60/95/130/165/200/235 (+50% AP) >>> 60/90/120/150/180/210 (+45% AP)
W – hồi máu 2.5-5% >>> 2-4% dựa trên máu đã mất
URGOT
E – lá chắn 60/80/100/120/140 (+150% SMCK cộng thêm) (+15% máu cộng thêm) >>> 55/75/95/115/135 (+135% SMCK cộng thêm) (+13.5% máu cộng thêm)
VARUS
E – Vết thương 40% >>> 30%
VI
Nội tại – lá chắn 15% >>> 13% máu tối đa
VIEGO
Nội tại – hồi máu 3% (+3% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) >>> 2.5% (+2.5% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) máu tối đa của mục tiêu
Q – hồi máu từ đòn đánh thường lên tướng địch bị đánh dấu 150% >>> 135%
Q – hồi máu từ đòn đánh thường lên quái bị đánh dấu 155% >>> 145% (hồi máu lên lính vẫn sẽ bị giảm 10%)
VIKTOR
Q – lá chắn 30-115 (levels 1-18) (+20% AP) >>> 27-105 (levels -18) (+18% AP)
VEX
W – lá chắn 50/80/110/140/170 (+80% AP) >>> 50/75/100/125/150 (+75% AP)
VLADIMIR
Q – hồi máu 20/25/30/35/40 (+35% AP) >>> 20/25/30/35/40 (+30% AP)
Q (Cường hóa) – hồi máu cộng thêm 30-200 (levels 1-18) + (5% (+4% AP) máu đã mất) >>> 30-200 (levels 1-18) + (5% (+3.5% AP) máu đã mất)
Q (Cường hóa) – hồi máu cộng thêm (lên lính) 35% >>> 30%
R – hồi máu lên các mục tiêu tiếp theo 50% >>> 40% damage
VOLIBEAR
W – hồi máu 20/35/50/65/80 (+8/10/12/14/16%  Volibear’s máu đã mất) >>> 20/35/50/65/80 (+7/8.5/10/11.5/13% máu đã mất của Volibear)
E – lá chắn 15% máu tối đa (+80% AP) >>> 14% máu tối đa (+75% AP)
R – máu cộng thêm 200/400/600 >>> 175/350/525

WARWICK
Q – hồi máu 30/45/60/75/90% >>> 25/37.5/50/62.5/75%
XIN ZHAO
Nội tại – hồi máu 7-92 (levels 1-18) (+10% AD) (+55% AP) >>> 6-74 (levels 1-18) (+7% AD) (+55% AP)
YASUO
Nội tại – lá chắn 115-525 >>> 100 – 475 (levels 1-18)
YONE
W – lá chắn 40-60 (levels 1-18) (+60% SMCK cộng thêm) >>> 35-55 (levels 1-18) (+55% SMCK cộng thêm)
YORICK
Q – lá chắn tối thiểu 12-82 (levels 1-18) >>> 10-68 (levels 1-18)
YUUMI
Nội tại – lá chắn 60-400 (levels 1-18) (+30% AP) >>> 56-360 (levels 1-18) (+25% AP)
E – hồi máu 70/100/130/160/190 (+35% AP) >>> 65/90/115/140/165 (+25% AP)
ZAC
Nội tại – hồi máu khi nhặt lại bãi nhầy 4/5/6/7% >>> 4/4.75/5.5/6.25% máu tối đa
Cập nhật trang bị
Giáp Gai

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu áp dụng lên các tướng địch bị bất động 60% >>> 50%

Áo Choàng Gai

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Lời Nhắc Tử Vong

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu sau 3 đòn đánh lên tướng 60% >>> 50%

Cưa Xích Hóa Kỹ

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu lên tướng địch dưới 50% máu 60% >>> 50%

Gươm Đồ Tể
Vết Thương Sâu 40% >>> 30%
Quỷ Thư Morello

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu lên tướng địch dưới 50% máu 60% >>> 50%

Bình Thải Hóa Dược

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Đòn đánh tiếp theo của bạn và đồng minh được cường hóa gây vết thương sâu 60% >>> 50%

Ngọc Quên Lãng
Vết Thương Sâu 40% >>> 30%
Trượng Hư Vô
Xuyên kháng phép 45% >>> 40%
Đá Hắc Hóa
Xuyên kháng phép 15% >>> 13%
Nỏ Thần Dominik
Xuyên giáp 35% >>> 30%
Cung Xanh
Xuyên giáp 20% >>> 18%
Mũ Trụ Nguyền Rủa
Sát thương thiêu đốt 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) >>> 1.8% (cận chiến) / 1.0% (đánh xa) máu tối đa của đối thủ
Bùa Nguyệt Thạch
Hồi máu 70 >>> 60
Hồi máu và khiên tăng 6% >>> 5% mỗi cộng dồn (tối đa 5 cộng dồn)
Hiệu ứng thần thoại +10 >>> +8 hồi máu mỗi trang bị huyền thoại
Khiên Thái Dương
Sát thương tăng 12% >>> 10% mỗi cộng dồn (tối đa 6 cộng dồn)
Vũ Điệu Tử Thần
Hồi máu 175% >>> 150% SMCK cộng thêm
Búa Rìu Sát Thần
Hồi máu 7.8% (cận chiến) /3.6% (đánh xa) >>> 6% (cận chiến) /3% (đánh xa) máu tối đa
Nhẫn Doran
Hồi 0.75 >>> 1 Năng Lượng mỗi giây. Gây sát thương lên tướng địch sẽ tăng lượng hồi phục lên 1.5 Năng Lượng mỗi giây trong 10 giây. Nếu không thể nhận Năng Lượng, hồi phục 50% >>> 45% giá trị Năng Lượng thành Máu
Dược Phẩm Phẫn Nộ
Kích Hoạt – Tiêu Thụ: 15% >>> 12% Hút Máu Vật lý (lên tướng)
Băng Giáp Vĩnh Cửu
Lá chắn 100-200 (+5% năng lượng hiện tại) >>> 100-180 (+4.5% năng lượng hiện tại)
Thú Tượng Thạch Giáp
Khiên 100 (+100% máu cộng thêm) >>> 100 (+90% máu cộng thêm)
Dây Thép Gai

Hút máu 10% >>> 8% (15% >>> 10% với trang bị của Ornn)

Hồi 25% AD (+10% máu đã mất) >>> 20% AD (+8% máu đã mất)

Dao Găm Băng Giá
Hút máu 8% >>> 7%
Dao Găm Nham Thạch
Hút máu 8% >>> 7%
Lời Thề Hiệp Sĩ
Hồi máu tương đương 8% >>> 7% lượng sát thương mà đồng minh Xứng Đáng gây ra lên tướng
Dây Chuyền Iron Solari
Lá Chắn 200-365 >>> 180-330 (levels 1-18) (tương tự với trang bị của Ornn)
Chùy Gai Malmortius
Hút máu 12% >>> 10%
Chuông Bảo Hộ Mikael
Hồi máu 100-200 (levels 1-18) >>> 100 – 180 (levels 1-18)
Búa Gỗ
Hồi máu 2% (đánh gần) / 1% (đánh xa) >>> 1.6% (đánh gần) / 0.8% (đánh xa) máu tối đa
Dây Chuyền Chuộc Tội
Hồi máu 200-400 >>> 180-340 (levels 1-18)
Quyền Trượng Ác Thần
Hồi máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Hồi máu tương đương 35% >>> 25% năng lượng tiêu thụ
Mảnh Chân Băng
Hồi mana cơ bản 100% >>> 115%
Móng Vuốt Sterak
Lá chắn 75% >>> 70% máu cộng thêm
Huyết Trượng
Hút máu 8% >>> 7%
Huyết Kiếm
Hồi máu 20% >>> 18%
Hồi máu phụ trội 50-350 >>> 50-320 (levels 1-18)
Nguyệt Đao
Hút máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
Lá chắn 180 (+40% AD) >>> 160 (+35% AD) (giảm 50% cho tướng đánh xa)
Nỏ Tử Thủ
Hút máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
Lá chắn 275-700 >>> 250-630 (levels 1-18)
Ngọc bổ trợ
Kiểm Soát Điều Kiện
Giáp và kháng phép 5% >>> 4%
Chinh Phục
Hút máu 9% (cận chiến) / 8% (đánh xa) >>> 6% (cận chiến) / 5% (đánh xa)
Suối Nguồn Sinh Mệnh
Đồng minh được hồi máu khi đánh vào đối tượng bị đánh dấu 5 (+1% máu tối đa của bạn) 5 (+0.9% máu tối đa của bạn)
Quyền Năng Bất Diệt
Hồi máu 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) >>> 1.7% (cận chiến) / 1.02% (đánh xa) máu tối đa
Sát thương 4% (cận chiến) / 2.4% (đánh xa) >>> 3.5% (cận chiến) / 2.1% (đánh xa) máu tối đa
Hộ Vệ
Lá Chắn 50-130 (levels 1-18) (+15% AP) (+9% máu cộng thêm) >>> 45-120 (levels 1-18) (+12.5% AP) (+8% máu cộng thêm)
Quả Cầu Hư Không
Lá chắn phép 40-120 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+10% AP) >>> 35-110 (levels 1-18) (+14%  AD cộng thêm) (+9% AP)
Hồi Máu Vượt Trội
Lá chắn tối đa 10 (+10% máu tối đa) >>> 10 (+9% máu tối đa)
Triệu Hồi Aery
Lá chắn 35-80 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) (+25% AP) >>> 30-75 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm) (+22.5% AP)
Vị Máu
Hồi máu 18-35 (levels 1-18) (+20% AD cộng thêm) (+10% AP) >>> 16-30 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+8% AP)
Đắc Thắng
Hồi 12% >>> 10% máu đã mất
Phép bổ trợ
Lá chắn
Lá chắn 115-455 >>> 105-411 (levels 1-18)
Hồi máu
Hồi máu 90-345 >>> 80-318 (levels 1-18)
Thiêu đốt
Vết thương sâu 60% >>> 50%
Trừng phạt
Hồi 90 (+10% máu tối đa) >>> 80 (+7.5% máu tối đa)
Hệ thống
Rồng Đất
Linh hồn rồng đất – Lá chắn 200 (+18% AD cộng thêm) (+13.5% AP) (+13.5% máu cộng thêm) >>> 180 (+16% AD cộng thêm) (12% AP) (+12% máu cộng thêm)
Rồng Nước
Hồi máu 2.5/5/7.5/10% >>> 2/4/6/8% máu đã mất (tăng thêm với mỗi rồng nước hạ gục được)
Linh hồn rồng nước – Hồi 160 (+36% AD cộng thêm) (+22.5% AP) (+9% máu cộng thêm) >>> 130 (+26% AD cộng thêm) (+17% AP) (+7% máu cộng thêm)
Baron Nashor
Sát thương vật lý 125 (+8 per minute) >>> 150 (+10 per minute)
STVL tối đa 435 >>> 520 (ở phút 40)
Kỹ năng – sát thương phép 60 (+20% AD) >>> 70 (+20% AD)
Trụ
Trụ ngoài AD 152-278 >>> 167-391 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trụ trong AD 170-305 >>> 187-427 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trụ bậc thềm AD 170-305 >>> 187-427 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trụ nhà chính AD 150-285 >>> 165-405 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trang phục mới

Sion Cao Bồi

Viktor Cao Bồi

Samira Cao Bồi

Tahm Kench Cao Bồi

Twitch Cao Bồi

#LMHT #Chi #tiết #bản #cập #nhật #mới #nhất #LOL

LMHT 12.10: Chi tiết bản cập nhật mới nhất LOL 2022

Chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10 mới nhất: Riot Games giảm sức mạnh hàng chục tướng, trang bị, ngọc bổ trợ và phép bổ trợ.
Thứ tư (ngày 25/5), Riot Games đã tung ra phiên bản LMHT 12.10 cùng rất nhiều những thay đổi về tướng, trang bị và phép bổ trợ, hứa hẹn sẽ thay đổi hoàn toàn meta hậu MSI 2022. Dưới đây là chi tiết bản cập nhật LMHT 12.10 mới nhất:
Tóm tắt cập nhật

Cập nhật tướng
APHELIOS
Súng Huyết Tinh – Hồi máu từ đòn đánh thường 3-10% >>> 2.5-9% (levels 1-18) tổng lượng sát thương gây ra
Súng Huyết Tinh – Hồi máu từ kỹ năng 9-30% >>> 8.3-30% (levels 1-18) tổng lượng sát thương gây ra
Súng Huyết Tinh – Lá chắn từ hồi máu phụ trội không đổi
R (Súng Huyết Tinh) – Hồi máu từ việc đánh trúng tướng 275/400/525 >>> 250/350/450 (levels 6/11/16)

AATROX
E – Hồi máu khi tấn công tướng: 20/22.5/25/27.5/30% >>> 18/20/22/24/26%
E (Cường hóa với R) –  Hồi máu khi tấn công tướng: 26/32/38/44/50% >>> 25/30/35/40/45%
R – Năng lực hồi máu 30/45/60% >>> 25/40/55%
AHRI
Nội tại – Hồi máu khi tích đủ cộng dồn từ lính và quái: 40-120 (levels 1-18) (+25% AP) >>> 35-95 (levels 1-18) (+20% AP)
Nội tại – Hồi máu khi hạ gục tướng: 80-200 (levels 1-18) (+35% AP) >>> 75-165 (levels 1-18) (+30% AP)
AKSHAN
Khiên từ nội tại: 40-300 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) >>> 40-280 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm)
ALISTAR
Nội tại – Hồi máu: 25-161 >>> 23-142 (levels 1-18) (vẫn tăng gấp đôi cho đồng minh)
ANNIE
E – Lá chắn: 40/90/140/190/240 (+40% AP) >>> 40/85/130/175/220 (+35% AP)
AZIR
E – lá chắn 80/120/160/200/240 (+70% AP) >>> 70/110/150/190/230 (+60% AP)
BARD
W – Hồi máu tối thiểu 30/60/90/120/150 (+30% AP) >>> 25/50/75/100/125 (+30% AP)
W – Hồi máu tối đa 60/105/150/195/240 (+60% AP) >>> 50/80/110/140/170/200 (+60% AP)

CAMILLE
Nội tại – Lá chắn 20% >>> 17% máu tối đa
CASSIOPEIA
E – hồi máu trên các đối tượng bị trúng độc 12/14/16/18/20% AP >>> 10/11.5/13/14.5/16% AP, (vẫn giảm 75% lên lính và quái nhỏ)
CHO’GATH
Nội tại – Hồi máu 20-71 >>> 18-52 (levels 1-18)
DARIUS
Q – Hồi máu trên tướng và quái to 15% >>> 13%
DIANA
W – Lá chắn 30/45/60/75/90 (+30% AP) (+10% máu cộng thêm) >>> 25/40/55/70/85 (+25% AP) (+9% máu cộng thêm)
DR. MUNDO
R – Hồi máu cơ bản 15/20/25% >>> 10/15/20% máu đã mất
EKKO
W – Lá chắn 80/100/120/140/160 (+150% AP) >>> 70/90/110/130/150 (+150% AP)
ELISE
Nội tại (Dạng nhện) – Hồi máu từ đòn đánh thường 4/6/8/10 (+10% AP) >>> 4/6/8/10 (+8% AP)
FIORA
Nội tại – Hồi máu 40-115 >>> 35-100 (levels 1-18)
R – Hồi máu mỗi giây 80/110/140 (+60% SMCK cộng thêm) >>> 75/110/125 (+60% SMCK cộng thêm)

FIDDLESTICKS
W – Hồi máu lên quái 50% >>> 45% sát thương gây ra (15% lên lính)
W – Hồi máu lên tướng 30/40/50/60/70% >>> 25/32.5/40/47.5/55% sát thương gây ra
GALIO
W – Lá chắn phép 8/9.75/11.5/13.25/15% >>> 7.5/9/10.5/11/13.5% máu tối đa
GANGPLANK
W – hồi máu 50/75/100/125/150 (+15% máu đã mất) >>> 45/70/95/120/145 (+13% máu đã mất)
GAREN
W – lá chắn 70/95/120/145/170 (+20% máu cộng thêm) >>> 65/85/105/125/145 (+18% máu cộng thêm)
GRAGAS
Nội tại – hồi máu 8% >>> 6.5% máu tối đa
GWEN
Nội tại – hồi máu lên tướng 70% >>> 60% sát thương gây ra
Nội tại – hồi máu tối đa lên tướng 12-30 (levels 1-18) (+7% AP) >>> 10-25 (levels 1-18) (+6.5% AP) theo khoảng cách

ILLAOI
Nội tại – hồi máu 5% >>> 4.5% máu đã mất
IRELIA
Q – hồi máu 8/10/12/14/16% AD >> 7/8/9/10/11% AD
IVERN
E – lá chắn 80/115/150/185/220 (+80% AP) >>> 70/100/130/160/190 (+75% AP)
JANNA
E – lá chắn 80/110/140/179/200 (+65% AP) >>> 75/100/125/150/175 (+60% AP)
R – hồi máu mỗi giây 100/150/200 (+50% AP) >>> 90/145/200 (+45% AP)

JARVAN IV
W – lá chắn cơ bản 60/85/110/135/160 >>> 60/80/100/120/140
W – lá chắn cộng thêm 1.5% >>> 1.3% máu tối đa với mỗi tướng địch trúng chiêu
KAI’SA
R – lá chắn 75/100/125 (+100/150/200% AD) (+100% AP) >>> 70/90/110 (90/135/180% AD) (+90% AP)
KARMA
W (R-Cường hóa) – hồi máu 20% (+1% mỗi 100 AP) >>> 17% (+1% mỗi 100 AP) máu đã mất
E – lá chắn 90/135/180/225/270 (+50% AP) >>> 80/120/160/200/240 (+45% AP)
E (R-Cường hóa) – lá chắn ban đầu 25/80/135/190 (+50% AP) >>> 25/70/120/170 (+45% AP)

KATARINA
R – Vết thương sâu 60% >>> 50%
KAYLE
W – hồi máu 60/90/120/150/180 (+30% AP) >>> 55/80/105/130/155 (+25% AP)
KAYN
Nội tại (Dạng Sát Thủ Darkin) – hồi máu từ kỹ năng lên tướng 30-40% (levels 1-18) >>> 25-35% (levels 1-18)  STVL sát thương gây ra
E – hồi máu 100/115/130/145/160 (+40% SMCK cộng thêm) >>> 90/100/110/120/130 (+35% SMCK cộng thêm)
R (Dạng Sát Thủ Darkin) – hồi máu 10.5% (+9.1% mỗi 100 SMCK cộng thêm) >>> 9.75% (+8.45% mỗi 100 SMCK cộng thêm) máu tối đa của mục tiêu (70% >>> 65% lượng sát thương)
KHA’ZIX
W – hồi máu 60/85/110/135/160 (+50% AP) >>> 55/75/95/115/135 (+50% AP)
KINDRED
W (Nội tại) – hồi máu khi đủ nội tại 49-100 >>> 47-81 (dựa trên máu đã mất)
R – hồi máu 250/325/400 >>> 225/300/375
KLED
Nội tại – hồi máu 50/60/70/80% >>> 45/55/65/75% (levels 1/6/11/16) máu tối đa của con ngựa
Q (Lên ngựa) – Vết thương sâu 60% >>> 50%

LEE SIN
W1 – lá chắn 55/110/165/220/275 (+80% AP) >>> 50/100/150/200/250 (+80% AP)
W2 – Hút máu và hút máu phép 5/10/15/20/25% >>> 5/9.5/14/18.5/23%
LILLIA
Nội tại – hồi máu lên quái to 27-104 (levels 1-18) (+6% AP) >>> 24-75 (levels 1-18) (+5.4% AP)
Nội tại – hồi máu lên tướng 12-140 (levels 1-18) (+20% AP) >>> 11-125 (levels 1-18) (+18% AP)
LISSANDRA
R – hồi máu tối thiểu 100/150/200 (+30% AP) >>> 90/140/190 (+25% AP)
LULU
E – lá chắn 80/120/160/200/240 (+40% AP) >>> 75/110/145/180/215 (+35% AP)
R – máu cộng thêm 300/450/600 (+50% AP) >>> 275/425/575 (+45% AP)
LUX
W – lá chắn 45/65/85/105/125 (+35% AP) >>> 40/55/70/85/100 (+35% AP)

MALPHITE
Nội tại – lá chắn
10% >>> 9% máu tối đa
MAOKAI
Nội tại – hồi máu từ các đòn đánh được cường hóa 5-65 (+5-15% máu tối đa) theo level 17 >>> 5-45 (+4.5-11% máu tối đa) theo level 15
MORDEKAISER
W – lá chắn chuyển sang hồi máu 40/42.5/45/47.5/50% >>> 35/37.5/40/42.5/45%
MORGANA
Nội tại – hồi máu từ kỹ năng 20% >>> 18% sát thương gây ra lên tướng, xe pháo, quái vừa và to
NAMI
W – hồi máu 60/85/110/135/160 (+30% AP) >>> 55/75/95/115/135 (+25% AP)
NASUS
Nội tại – Hồi máu 10/16/22% >>> 9/14/19% (levels 1/7/13)
NAUTILUS
W – lá chắn 45/55/65/75/85 (+9/10/11/12/13% máu tối đa) >>> 40/50/60/70/80 (+8/9/10/11/12% máu tối đa)
NIDALEE
E – hồi máu cơ bản 35/55/75/95/115 (+32.5% AP) >>> 35/50/65/80/95 (+27.5% AP)

NOCTURNE
Nội tại – hồi máu từ các đòn đánh thường được cường hóa 15-40 (levels 1-18) (+15% AP) >>> 13-30 (levels 1-18) (+30% AP) với mỗi tướng địch trúng đòn (giảm 50% lên lính)
NUNU & WILLUMP
Q – hồi máu cơ bản khi xơi các mục tiêu không phải tướng 75/110/145/180/215 (+90% AP) (+10% máu cộng thêm) >>> 65/95/125/155/185 (+70% AP) (+6% máu cộng thêm) (giảm 60% lên tướng)
OLAF
W lá chắn 10/45/80/115/150 (+25% máu đã mất) >>> 10/40/70/100/130 (+22.5% máu đã mất)
ORIANNA
E – lá chắn 60/100/140/180/220 (+50% AP) >>> 55/90/125/160/195 (+45% AP)
POPPY
Nội tại – lá chắn 15/17.5/20% >>> 13/15.5/18% máu tối đa (levels 1/7/13)
PYKE
Nội tại – Lượng máu xám tối đa 60% >>> 55% máu tối đa
Nội tại – Tỷ lệ sát thương chuyển thành máu xám 10% (+0.25% mỗi 1 Sát Lực) >>> 9% (+0.2% mỗi 1 Sát Lực)
Nội tại – Sát thương cường hóa chuyển thành máu xám 45% (+0.5% mỗi 1 Sát Lực) >>> 40% (+0.4% mỗi 1 Sát Lực)
RAKAN
Nội tại – lá chắn 33-254 (levels 1-18) (+90% AP) >>> 30-225 (levels 1-18) (+85% AP)
Q – hồi máu 18-120 (levels 1-18) (+70% AP) >>> 18-90 (levels 1-18) (+55% AP)
E – lá chắn 40/65/90/115/140 (+80% AP) >>> 35/60/85/110/135 (+70% AP)
RELL
Q – hồi máu với mỗi tướng trúng chiêu 10/15/20/25/30 (+5% máu đã mất) >>> 10/15/20/25/30 (+4% máu đã mất)
W – lá chắn 40/70/100/130/160 (+13% máu tối đa) >>> 35/60/85/110/135 (+12% máu tối đa)
RENATA GLASC
E – lá chắn 50/70/90/110/130 (+50% AP) >>> 50/65/80/95/110 (+50% AP)
RENEKTON
Q – hồi máu trên các mục tiêu không phải tướng 2/3/4/5/6 (+3% SMCK cộng thêm) >>> 2/3/4/5/6 (+2% SMCK cộng thêm)
Q – hồi máu lên tướng 12/18/24/30/36 (+16% SMCK cộng thêm) >>> 10/14/18/22/26 (+15% SMCK cộng thêm)
Q (Cường hóa) – hồi máu lên các đối tượng không phải tướng 6/9/12/15/18 (+9% SMCK cộng thêm) >>> 6/9/12/15/18 (+6% SMCK cộng thêm)
Q (Cường hóa) hồi máu lên tướng 36/54/72/90/108 (+48% SMCK cộng thêm) >>> 30/42/54/66/78 (+45% SMCK cộng thêm)
RIVEN
E – lá chắn 85/115/145/175/205 (+120% SMCK cộng thêm) >>> 80/105/130/155/180 (+110% SMCK cộng thêm)
RUMBLE
W – lá chắn 60/95/130/165/200 (+50% AP) >>> 60/90/120/150/180 (+45% AP)
SENNA
Q – hồi máu 40/60/80/100/120 (+40% SMCK cộng thêm) (+40% AP) (+1.6 mỗi 1 Sát Lực) >>> 40/55/70/85/100 (+30% SMCK cộng thêm) (+40% AP) (+1.6 mỗi 1 Sát Lực)
R – lá chắn 120/160/200 (+40% AP) (+1.5 mỗi linh hồn) >>> 100/150/200 (+40% AP) (+1.5 mỗi  linh hồn)
SERAPHINE
W – lá chắn 60/80/100/120/140 (+40% AP) >>> 50/70/90/110/130 (+35% AP)
W – hồi máu 5/5.5/6/6.5/7% (+0.75% mỗi 100 AP) >>> 5/5.5/6/6.5/7% (+0.6% mỗi 100 AP) máu đã mất của mục tiêu
SHEN
Nội tại – lá chắn 50-101 (levels 1-18) (+14% máu cộng thêm) >>> 50-101 (levels 1-18) (+12% máu cộng thêm)
R – lá chắn 140/320/500 (+17.5% máu cộng thêm) >>> 130/290/450 (+16% máu cộng thêm)
SINGED
Q (khi đang bật R) – Vết thương sâu 40% >>> 30%
SION
W – lá chắn 60/85/110/135/160 (+10/11/12/13/14% máu tối đa) >>> 60/85/110/135/160 (+8/9/10/11/12% máu tối đa)
SKARNER
W – lá chắn 10/11/12/13/14% máu tối đa (+80% AP) >>> 9/10/11/12/13% máu tối đa (+80% AP)
SONA
W – lá chắn 25/50/75/100/125 (+30% AP) >>> 25/45/65/85/105 (+25% AP)
W – hồi máu 30/50/70/90/110 (+20% AP) >>> 30/45/60/75/90 (+15% AP)

SORAKA
W – hồi máu 100/130/160/200/220 (+65% AP) >>> 90/110/130/150/170 (+50% AP)
R – hồi máu 130/215/300 (+55% AP) >>> 125/205/ 285 (+50% AP)
SWAIN
Nội tại – hồi máu mỗi mảnh hồn 4/5.5/7/9% >>> 3.5/4.5/5.5/7% (levels 1/6/11/16) máu tối đa
R – hồi máu mỗi giây 15/40/65 (+25% AP) >>> 15/30/45 (+20% AP)
SYLAS
W – hồi máu 25/50/75/100/125 (+40% AP) >>> 20/40/60/80/100 (+35% AP)
TAHM KENCH
Q – hồi máu 10/15/20/25/30 (+4/4.5/5/5.5/6% máu đã mất) >>> 10/12.5/15/17.5/20 (+3/3.5/4/4.5/5% máu đã mất)
E – sát thương chuyển thành máu xám 15/25/35/45/55% >>> 13/21/29/37/45%
E – sát thương cộng thêm chuyển thành máu xám 45/50/55/60/65% >>> 40/42.5/45/47.5/50%
TALON
Q – hồi máu 10-70 (levels 1-18) >>> 9-55 (levels 1-18)
TARIC
Q – hồi máu 30 (+20% AP) (+1% máu tối đa của Taric) >>> 25 (+15% AP) (+0.75% máu tối đa của Taric)
W – lá chắn 8/9/10/11/12% >>> 7/8/9/10/11% máu tối đa của mục tiêu
THRESH
Máu cộng thêm mỗi cấp 95 >>> 115
Giáp cộng thêm không đổi
W – lá chắn 60/90/120/150/180 (+2 mỗi linh hồn) >>> 50/75/100/125/150 (+2 mỗi linh hồn)

TRUNDLE
Nội tại – hồi máu 2-7% >>> 1.8-5.5% (levels 1-18) máu tối đa của đối phương
TRYNDAMERE
Q – lá chắn tối thiểu 30/40/50/60/70 (+30% AP) >>> 25/33/41/49/57 (+30% AP)
Q – hồi máu cộng thêm mỗi điểm nộ 0.5/0.95/1.4/1.85/2.3 (+1.2% AP) >>> 0.45/0.75/1.05/1.35/1.65 (+1.2% AP)
UDYR
W – lá chắn 60/95/130/165/200/235 (+50% AP) >>> 60/90/120/150/180/210 (+45% AP)
W – hồi máu 2.5-5% >>> 2-4% dựa trên máu đã mất
URGOT
E – lá chắn 60/80/100/120/140 (+150% SMCK cộng thêm) (+15% máu cộng thêm) >>> 55/75/95/115/135 (+135% SMCK cộng thêm) (+13.5% máu cộng thêm)
VARUS
E – Vết thương 40% >>> 30%
VI
Nội tại – lá chắn 15% >>> 13% máu tối đa
VIEGO
Nội tại – hồi máu 3% (+3% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) >>> 2.5% (+2.5% SMCK cộng thêm) (+2% AP) (+5% mỗi 100% tốc độ đánh) máu tối đa của mục tiêu
Q – hồi máu từ đòn đánh thường lên tướng địch bị đánh dấu 150% >>> 135%
Q – hồi máu từ đòn đánh thường lên quái bị đánh dấu 155% >>> 145% (hồi máu lên lính vẫn sẽ bị giảm 10%)
VIKTOR
Q – lá chắn 30-115 (levels 1-18) (+20% AP) >>> 27-105 (levels -18) (+18% AP)
VEX
W – lá chắn 50/80/110/140/170 (+80% AP) >>> 50/75/100/125/150 (+75% AP)
VLADIMIR
Q – hồi máu 20/25/30/35/40 (+35% AP) >>> 20/25/30/35/40 (+30% AP)
Q (Cường hóa) – hồi máu cộng thêm 30-200 (levels 1-18) + (5% (+4% AP) máu đã mất) >>> 30-200 (levels 1-18) + (5% (+3.5% AP) máu đã mất)
Q (Cường hóa) – hồi máu cộng thêm (lên lính) 35% >>> 30%
R – hồi máu lên các mục tiêu tiếp theo 50% >>> 40% damage
VOLIBEAR
W – hồi máu 20/35/50/65/80 (+8/10/12/14/16%  Volibear’s máu đã mất) >>> 20/35/50/65/80 (+7/8.5/10/11.5/13% máu đã mất của Volibear)
E – lá chắn 15% máu tối đa (+80% AP) >>> 14% máu tối đa (+75% AP)
R – máu cộng thêm 200/400/600 >>> 175/350/525

WARWICK
Q – hồi máu 30/45/60/75/90% >>> 25/37.5/50/62.5/75%
XIN ZHAO
Nội tại – hồi máu 7-92 (levels 1-18) (+10% AD) (+55% AP) >>> 6-74 (levels 1-18) (+7% AD) (+55% AP)
YASUO
Nội tại – lá chắn 115-525 >>> 100 – 475 (levels 1-18)
YONE
W – lá chắn 40-60 (levels 1-18) (+60% SMCK cộng thêm) >>> 35-55 (levels 1-18) (+55% SMCK cộng thêm)
YORICK
Q – lá chắn tối thiểu 12-82 (levels 1-18) >>> 10-68 (levels 1-18)
YUUMI
Nội tại – lá chắn 60-400 (levels 1-18) (+30% AP) >>> 56-360 (levels 1-18) (+25% AP)
E – hồi máu 70/100/130/160/190 (+35% AP) >>> 65/90/115/140/165 (+25% AP)
ZAC
Nội tại – hồi máu khi nhặt lại bãi nhầy 4/5/6/7% >>> 4/4.75/5.5/6.25% máu tối đa
Cập nhật trang bị
Giáp Gai

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu áp dụng lên các tướng địch bị bất động 60% >>> 50%

Áo Choàng Gai

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Lời Nhắc Tử Vong

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu sau 3 đòn đánh lên tướng 60% >>> 50%

Cưa Xích Hóa Kỹ

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu lên tướng địch dưới 50% máu 60% >>> 50%

Gươm Đồ Tể
Vết Thương Sâu 40% >>> 30%
Quỷ Thư Morello

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Vết Thương Sâu lên tướng địch dưới 50% máu 60% >>> 50%

Bình Thải Hóa Dược

Vết Thương Sâu 40% >>> 30%

Đòn đánh tiếp theo của bạn và đồng minh được cường hóa gây vết thương sâu 60% >>> 50%

Ngọc Quên Lãng
Vết Thương Sâu 40% >>> 30%
Trượng Hư Vô
Xuyên kháng phép 45% >>> 40%
Đá Hắc Hóa
Xuyên kháng phép 15% >>> 13%
Nỏ Thần Dominik
Xuyên giáp 35% >>> 30%
Cung Xanh
Xuyên giáp 20% >>> 18%
Mũ Trụ Nguyền Rủa
Sát thương thiêu đốt 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) >>> 1.8% (cận chiến) / 1.0% (đánh xa) máu tối đa của đối thủ
Bùa Nguyệt Thạch
Hồi máu 70 >>> 60
Hồi máu và khiên tăng 6% >>> 5% mỗi cộng dồn (tối đa 5 cộng dồn)
Hiệu ứng thần thoại +10 >>> +8 hồi máu mỗi trang bị huyền thoại
Khiên Thái Dương
Sát thương tăng 12% >>> 10% mỗi cộng dồn (tối đa 6 cộng dồn)
Vũ Điệu Tử Thần
Hồi máu 175% >>> 150% SMCK cộng thêm
Búa Rìu Sát Thần
Hồi máu 7.8% (cận chiến) /3.6% (đánh xa) >>> 6% (cận chiến) /3% (đánh xa) máu tối đa
Nhẫn Doran
Hồi 0.75 >>> 1 Năng Lượng mỗi giây. Gây sát thương lên tướng địch sẽ tăng lượng hồi phục lên 1.5 Năng Lượng mỗi giây trong 10 giây. Nếu không thể nhận Năng Lượng, hồi phục 50% >>> 45% giá trị Năng Lượng thành Máu
Dược Phẩm Phẫn Nộ
Kích Hoạt – Tiêu Thụ: 15% >>> 12% Hút Máu Vật lý (lên tướng)
Băng Giáp Vĩnh Cửu
Lá chắn 100-200 (+5% năng lượng hiện tại) >>> 100-180 (+4.5% năng lượng hiện tại)
Thú Tượng Thạch Giáp
Khiên 100 (+100% máu cộng thêm) >>> 100 (+90% máu cộng thêm)
Dây Thép Gai

Hút máu 10% >>> 8% (15% >>> 10% với trang bị của Ornn)

Hồi 25% AD (+10% máu đã mất) >>> 20% AD (+8% máu đã mất)

Dao Găm Băng Giá
Hút máu 8% >>> 7%
Dao Găm Nham Thạch
Hút máu 8% >>> 7%
Lời Thề Hiệp Sĩ
Hồi máu tương đương 8% >>> 7% lượng sát thương mà đồng minh Xứng Đáng gây ra lên tướng
Dây Chuyền Iron Solari
Lá Chắn 200-365 >>> 180-330 (levels 1-18) (tương tự với trang bị của Ornn)
Chùy Gai Malmortius
Hút máu 12% >>> 10%
Chuông Bảo Hộ Mikael
Hồi máu 100-200 (levels 1-18) >>> 100 – 180 (levels 1-18)
Búa Gỗ
Hồi máu 2% (đánh gần) / 1% (đánh xa) >>> 1.6% (đánh gần) / 0.8% (đánh xa) máu tối đa
Dây Chuyền Chuộc Tội
Hồi máu 200-400 >>> 180-340 (levels 1-18)
Quyền Trượng Ác Thần
Hồi máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
Quyền Trượng Đại Thiên Sứ
Hồi máu tương đương 35% >>> 25% năng lượng tiêu thụ
Mảnh Chân Băng
Hồi mana cơ bản 100% >>> 115%
Móng Vuốt Sterak
Lá chắn 75% >>> 70% máu cộng thêm
Huyết Trượng
Hút máu 8% >>> 7%
Huyết Kiếm
Hồi máu 20% >>> 18%
Hồi máu phụ trội 50-350 >>> 50-320 (levels 1-18)
Nguyệt Đao
Hút máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
Lá chắn 180 (+40% AD) >>> 160 (+35% AD) (giảm 50% cho tướng đánh xa)
Nỏ Tử Thủ
Hút máu 8% >>> 7% (10% >>> 8% với trang bị của Ornn)
Lá chắn 275-700 >>> 250-630 (levels 1-18)
Ngọc bổ trợ
Kiểm Soát Điều Kiện
Giáp và kháng phép 5% >>> 4%
Chinh Phục
Hút máu 9% (cận chiến) / 8% (đánh xa) >>> 6% (cận chiến) / 5% (đánh xa)
Suối Nguồn Sinh Mệnh
Đồng minh được hồi máu khi đánh vào đối tượng bị đánh dấu 5 (+1% máu tối đa của bạn) 5 (+0.9% máu tối đa của bạn)
Quyền Năng Bất Diệt
Hồi máu 2% (cận chiến) / 1.2% (đánh xa) >>> 1.7% (cận chiến) / 1.02% (đánh xa) máu tối đa
Sát thương 4% (cận chiến) / 2.4% (đánh xa) >>> 3.5% (cận chiến) / 2.1% (đánh xa) máu tối đa
Hộ Vệ
Lá Chắn 50-130 (levels 1-18) (+15% AP) (+9% máu cộng thêm) >>> 45-120 (levels 1-18) (+12.5% AP) (+8% máu cộng thêm)
Quả Cầu Hư Không
Lá chắn phép 40-120 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+10% AP) >>> 35-110 (levels 1-18) (+14%  AD cộng thêm) (+9% AP)
Hồi Máu Vượt Trội
Lá chắn tối đa 10 (+10% máu tối đa) >>> 10 (+9% máu tối đa)
Triệu Hồi Aery
Lá chắn 35-80 (levels 1-18) (+40% AD cộng thêm) (+25% AP) >>> 30-75 (levels 1-18) (+35% AD cộng thêm) (+22.5% AP)
Vị Máu
Hồi máu 18-35 (levels 1-18) (+20% AD cộng thêm) (+10% AP) >>> 16-30 (levels 1-18) (+15% AD cộng thêm) (+8% AP)
Đắc Thắng
Hồi 12% >>> 10% máu đã mất
Phép bổ trợ
Lá chắn
Lá chắn 115-455 >>> 105-411 (levels 1-18)
Hồi máu
Hồi máu 90-345 >>> 80-318 (levels 1-18)
Thiêu đốt
Vết thương sâu 60% >>> 50%
Trừng phạt
Hồi 90 (+10% máu tối đa) >>> 80 (+7.5% máu tối đa)
Hệ thống
Rồng Đất
Linh hồn rồng đất – Lá chắn 200 (+18% AD cộng thêm) (+13.5% AP) (+13.5% máu cộng thêm) >>> 180 (+16% AD cộng thêm) (12% AP) (+12% máu cộng thêm)
Rồng Nước
Hồi máu 2.5/5/7.5/10% >>> 2/4/6/8% máu đã mất (tăng thêm với mỗi rồng nước hạ gục được)
Linh hồn rồng nước – Hồi 160 (+36% AD cộng thêm) (+22.5% AP) (+9% máu cộng thêm) >>> 130 (+26% AD cộng thêm) (+17% AP) (+7% máu cộng thêm)
Baron Nashor
Sát thương vật lý 125 (+8 per minute) >>> 150 (+10 per minute)
STVL tối đa 435 >>> 520 (ở phút 40)
Kỹ năng – sát thương phép 60 (+20% AD) >>> 70 (+20% AD)
Trụ
Trụ ngoài AD 152-278 >>> 167-391 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trụ trong AD 170-305 >>> 187-427 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trụ bậc thềm AD 170-305 >>> 187-427 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trụ nhà chính AD 150-285 >>> 165-405 (thời gian cường hóa 0:00-13:30)
Trang phục mới

Sion Cao Bồi

Viktor Cao Bồi

Samira Cao Bồi

Tahm Kench Cao Bồi

Twitch Cao Bồi

#LMHT #Chi #tiết #bản #cập #nhật #mới #nhất #LOL


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button