Tư Vấn

Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

Nhu cầu kiếm tìm mã zip Bình Dương ngày nay đang khá to bởi lúc nắm được mã zip của Bình Dương, mọi người có thể công nhận vị trí chuẩn xác lúc chuyển bưu phẩm, hàng hóa hoặc sử dụng mã zip ấy để điền vào khai báo thông tin lúc đăng ký 1 số thông tin trên mạng nếu có đề xuất nhập mã bưu điện, bưu chính. Và để nắm được bảng mã zip Bình Dương, bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục Bình Dương mới nhất, mời bạn theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Đôi nét về tỉnh Bình Dương

Bình Dương là tỉnh thuộc miền Đông Nam Bộ, nằm trong Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam. Phía Đông giáp tỉnh Đồng Nai, phía Bắc giáp tỉnh Bình Phước, phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và 1 phần thành thị Hồ Chí Minh, phía Nam giáp Thành phố Hồ Chí Minh và 1 phần tỉnh Đồng Nai.

Theo thông tin thống kê mới nhất, tỉnh Bình Dương có diện tích thiên nhiên là 2.694,43 km2 (chiếm khoảng 0,83% diện tích cả nước, khoảng 12% diện tích miền Đông Nam bộ); dân số trung bình 2.568.689 người​​​, GRDP bình quân đầu người đạt 151 triệu đồng/5 (Báo cáo của Cục Thống kê Bình Dương ngày 01 tháng 12 5 2020); 09 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm Thành phố Thủ Dầu 1, Thành phố Dĩ An, Thành phố Thuận An, Thị xã Bến Cát, Thị xã Tân Uyên và các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo) và 91 đơn vị hành chính cấp xã (41 xã, 45 phường, 05 thị trấn).

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Bình Dương

Giống với mã zip các tỉnh khác, mã bưu điện tỉnh Bình Dương có cấu trúc gồm 5 ký tự trong ấy:

  • Hai ký tự trước tiên xác định tỉnh, thành thị trực thuộc Trung ương.
  • Ba hoặc 4 ký tự trước tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • 5 ký tự xác định nhân vật gán Mã bưu chính đất nước.

Mã bưu điện Bình Dương

Mã bưu điện tỉnh Bình Dương là 75000

STTNhân vật gán mãMã bưu điện tỉnh Bình Dương
1BC. Trung tâm tỉnh Bình Dương75000
2Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy75001
3Ban Tổ chức tỉnh ủy75002
4Ban Tuyên giáo tỉnh ủy75003
5Ban Dân vận tỉnh ủy75004
6Ban Nội trị tỉnh ủy75005
7Đảng ủy khối cơ quan75009
8Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy75010
9Đảng ủy khối công ty75011
10Báo Bình Dương75016
11Hội đồng dân chúng75021
12Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội75030
13Tòa án dân chúng tỉnh75035
14Viện Kiểm sát dân chúng tỉnh75036
15Ủy ban dân chúng và Văn phòng Ủy ban dân chúng75040
16Sở Công Thương75041
17Sở Kế hoạch và Đầu cơ75042
18Sở Lao động – Thương binh và Xã hội75043
19Sở Ngoại vụ75044
20Sở Vốn đầu tư75045
21Sở Thông tin và Truyền thông75046
22Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch75047
23Công an tỉnh75049
24Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy75050
25Sở Nội vụ75051
26Sở Tư pháp75052
27Sở Giáo dục và Huấn luyện75053
28Sở Giao thông chuyên chở75054
29Sở Khoa học và Công nghệ75055
30Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn75056
31Sở Khoáng sản và Môi trường75057
32Sở Xây dựng75058
33Sở Quy hoạch và Kiến trúc75059
34Sở Y tế75060
35Bộ chỉ đạo Quân sự75061
36Ban Dân tộc75062
37Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh75063
38Thanh tra tỉnh75064
39Trường chính trị tỉnh75065
40Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam75066
41Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh75067
42Bảo hiểm xã hội tỉnh75070
43Cục Thuế75078
44Cục Thương chính75079
45Cục Thống kê75080
46Kho bạc Nhà nước tỉnh75081
47Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật75085
48Liên hiệp các tổ chức hữu hảo75086
49Liên hiệp các Hội Văn chương nghệ thuật75087
50Liên đoàn Lao động tỉnh75088
51Hội Dân cày tỉnh75089
52Ủy ban Trận mạc Đất nước tỉnh75090
53Tỉnh Đoàn75091
54Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh75092
55Hội Cựu chiến binh tỉnh75093

Mã bưu điện các quận, huyện, Thành phố của tỉnh Bình Dương

Mã bưu điện Thành phố Thủ Dầu 1

STTNhân vật gán mãMã bưu điện Thành phố Thủ Dầu 1
1BC. Trung chân tình phố Thủ Dầu 175100
2Thành ủy75101
3Hội đồng dân chúng75102 
4Ủy ban dân chúng75103 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75104 
6P. Phú Cường75106 
7P. Chánh Nghĩa75107 
8P. Phú Thọ75108 
9P. Phú Hòa75109 
10P. Phú Lợi75110 
11P. Hiệp Thành75111
12P. Phú Tân75112 
13P. Phú Mỹ75113 
14P. Hòa Phú75114 
15P. Định Hòa75115 
16P. Hiệp An75116 
17P. Tân An75117 
18P. Tương Bình Hiệp75118 
19P. Chánh Mỹ75119 
20BCP. Thủ Dầu 175150
21BCP. Phú Hòa75151 
22BC. KHL Thủ Dầu 175152 
23BC. Phú Cường75153 
24BC. Phú Thọ75154 
25BC. Phú Mỹ75155 
26BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương75156 
27BC. Tương Bình Hiệp75157 
28BC. HCC Bình Dương75198
29BC. Hệ 1 Bình Dương75199 

Mã bưu điện thị xã Thuận An

STTNhân vật gán mãMã bưu điện thị xã Thuận An
1Mã bưu điện thị xã Thuận An75200
2Thị ủy75201
3Hội đồng dân chúng75202 
4Ủy ban dân chúng75203 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75204 
6P. Lái Thiêu75206 
7P. Vĩnh Phú75207 
8P. Bình Hòa75208 
9P. An Phú75209 
10P. Bình Chuẩn75210 
11P. Thuận Giao75211
12P. An Thạnh75212 
13P. Hưng Định75213 
14P. Bình Nhâm75214 
15X. An Sơn75215 
16BCP. Thuận An75250
17BCP. Thuận Giao75251 
18BCP. KCN Vsip75252 
19BC. KHL Thuận An75253 
20BC. KCN Vsip75254 
21BC. Đồng An75255 
22BC. An Phú75256 
23BC. Bình Chuẩn75257 
24BC. Bình Chuẩn 275258 
25BC. Thuận Giao75259 
26BC. HCC Thuận An75298

Mã bưu điện thị xã Dĩ An

STTNhân vật gán mãMã bưu điện thị xã Dĩ An
1BC. Trung tâm thị xã Dĩ An75300
2Thị ủy75301
3Hội đồng dân chúng75302 
4Ủy ban dân chúng75303 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75304 
6P. Dĩ An75306 
7P. An Bình75307 
8P. Đông Hòa75308 
9P. Bình Thắng75309 
10P. Bình An75310 
11P. Tân Đông Hiệp75311 
12P. Tân Bình75312 
13BCP. Dĩ An75350
14BCP. Bình An75351 
15BCP. Tân Đông Hiệp75352 
16BC. KHL Dĩ An75353 
17BC. Bình Minh75354 
18BC. Sóng Thần75355 
19BC. Bình An75356 
20BC. Tân Đông Hiệp75357 
21BC. Tân Bình75358 
22BC. HCC Dĩ An75398

Mã bưu điện thị xã Tân Uyên

STTNhân vật gán mãMã bưu điện thị xã Tân Uyên
1BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên75400
2Thị ủy75401
3Hội đồng dân chúng75402 
4Ủy ban dân chúng75403 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75404 
6P. Uyên Hưng75406 
7X. Hội Nghĩa75407 
8P. Tân Hiệp75408 
9X. Vĩnh Tân75409
10X. Phú Chánh75410 
11X. Tân Vĩnh Hiệp75411
12P. Khánh Bình75412 
13X. Bạch Đằng75413 
14P. Thạnh Phước75414 
15P. Tân Phước Khánh75415 
16P. Thái Hòa75416 
17X. Thạnh Hội75417 
18BCP. Tân Uyên75450
19BC. KHL Tân Uyên75451 
20BC. Hội Nghĩa75452 
21BC. Tân Vĩnh Hiệp75453 
22BC. Khánh Bình75454 
23BC. Tân Phước Khánh75455 
24BC. Tân Ba75456 
25BC. HCC Tân Uyên75498

Mã bưu điện huyện Bắc Tân Uyên

STTNhân vật gán mãMã bưu điện huyện Bắc Tân Uyên
1BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên75500
2Huyện ủy75501
3Hội đồng dân chúng75502 
4Ủy ban dân chúng75503 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75504 
6X. Tân Thành75506 
7X. Hiếu Liêm75507 
8X. Tân Định75508 
9X. Bình Mỹ75509 
10X. Tân Lập75510 
11X. Đất Cuốc75511
12X. Tân Bình75512 
13X. Lạc An75513 
14X. Tân Mỹ75514 
15X. Thường Tân75515 
16BCP. Bắc Tân Uyên75550
17BC. Bình Mỹ75551 
18BC. Lạc An75552 
19BC. HCC Bắc Tân Uyên75598

Mã bưu điện huyện Phú Giáo

STTNhân vật gán mãMã bưu điện huyện Phú Giáo
1BC. Trung tâm huyện Phú Giáo75600
2Huyện ủy75601
3Hội đồng dân chúng75602 
4Ủy ban dân chúng75603 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75604 
6TT. Phước Vĩnh75606 
7X. An Bình75607 
8X. Phước Sang75608 
9X. An Thái75609 
10X. An Long75610 
11X. An Linh75611
12X. Tân Hiệp75612 
13X. Tân Long75613 
14X. Phước Hoà75614 
15X. Vĩnh Hoà75615 
16X. Tam Lập75616 
17BCP. Phú Giáo75650
18BC. An Bình75651 
19BC. Phước Hòa75652

Mã bưu điện huyện Bàu Bàng

STTNhân vật gán mãMã bưu điện huyện Bàu Bàng
1BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng75700
2Huyện ủy75701
3Hội đồng dân chúng75702 
4Ủy ban dân chúng75703 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75704 
6X. Lai Uyên75706 
7X. Trừ Văn Thố75707 
8X. Cây Trường II75708 
9X. Long Nguyên75709 
10X. Lai Hưng75710 
11X. Tân Hưng75711 
12X. Hưng Hòa75712 
13BCP. Bàu Bàng75750
14BC. Lai Uyên75751 
15BC. Long Nguyên75752 
16BC. Hưng Hòa75753 
17BC. HCC Bàu Bàng75798

Mã bưu điện huyện Dầu Tiếng

STTNhân vật gán mãMã bưu điện huyện Dầu Tiếng
1BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng75800
2Huyện ủy75801
3Hội đồng dân chúng75802 
4Ủy ban dân chúng75803 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75804 
6TT. Dầu Tiếng75806
7X. Thanh An75807
8X. Thanh Tuyền75808
9X. Long Tân75809
10X. An Lập75810
11X. Định Hiệp75811
12X. Long Hoà75812
13X. Định An75813 
14X. Minh Tân75814
15X. Minh Thạnh75815
16X. Minh Hoà75816
17X. Định Thành75817
18BCP. Dầu Tiếng75850
19BC. Thanh Tuyền75851 
20BC. An Lập75852
21BC. Long Hòa75853 
22BC. Minh Tân75854 
23BC. Minh Hòa75855 
24BĐVHX Cần Nôm75856 
25BC. HCC Dầu Tiếng75898

Mã bưu điện thị xã Bến Cát

STTNhân vật gán mãMã bưu điện thị xã Bến Cát
1BC. Trung tâm thị xã Bến Cát75900
2Thị ủy75901
3Hội đồng dân chúng75902 
4Ủy ban dân chúng75903 
5Ủy ban Trận mạc Đất nước75904 
6P. Mỹ Phước75906 
7X. An Điền75907 
8X. An Tây75908 
9X. Phú An75909 
10P. Tân Định75910 
11P. Thới Hòa75911
12P. Hòa Lợi75912 
13P. Chánh Phú Hòa75913 
14BCP. Bến Cát75950
15BCP. Mỹ Phước 375950
16BC. KHL Bến Cát75952 
17BC. KCN Mỹ Phước75953 
18BC. KCN Mỹ Phước 275954 
19BC. KCN Mỹ Phước 375955 
20BC. Phú An75956 
21BC. Sở Sao75957 
22BC. Chánh Phú Hòa75958 
23BC. HCC Bến Cát75998

Hi vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết được mã zip Bình Dương, bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất của tỉnh Bình Dương. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.

Nếu có nhu cầu trang bị các thành phầm đồ gia dụng, điện máy điện lạnh, y tế sức khỏe… chính hãng, chất lượng, bạn vui lòng tham khảo và đặt sắm tại website Vik News hoặc liên hệ đến số hotline bên dưới để được viên chức cung ứng thêm.

Mua sắm trực tuyến

Tại Hà Nội:

56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giđấy
Dế yêu: 024.3568.6969

Tại TP. HCM:

716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10
Dế yêu: 028.3833.6666

303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5
Dế yêu: 028.3833.6666

Tham khảo thêm:

  • Mã zip Thái Nguyên: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Hà Nội: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Hải Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Vĩnh Phúc: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Bắc Giang: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Nam Định: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

Xem thêm thông tin Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

.adslot-1 {
min-height: 250px;
}
Nhu cầu kiếm tìm mã zip Bình Dương ngày nay đang khá to bởi lúc nắm được mã zip của Bình Dương, mọi người có thể công nhận vị trí chuẩn xác lúc chuyển bưu phẩm, hàng hóa hoặc sử dụng mã zip ấy để điền vào khai báo thông tin lúc đăng ký 1 số thông tin trên mạng nếu có đề xuất nhập mã bưu điện, bưu chính. Và để nắm được bảng mã zip Bình Dương, bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục Bình Dương mới nhất, mời bạn theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Đôi nét về tỉnh Bình Dương
Bình Dương là tỉnh thuộc miền Đông Nam Bộ, nằm trong Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam. Phía Đông giáp tỉnh Đồng Nai, phía Bắc giáp tỉnh Bình Phước, phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và 1 phần thành thị Hồ Chí Minh, phía Nam giáp Thành phố Hồ Chí Minh và 1 phần tỉnh Đồng Nai.
Theo thông tin thống kê mới nhất, tỉnh Bình Dương có diện tích thiên nhiên là 2.694,43 km2 (chiếm khoảng 0,83% diện tích cả nước, khoảng 12% diện tích miền Đông Nam bộ); dân số trung bình 2.568.689 người​​​, GRDP bình quân đầu người đạt 151 triệu đồng/5 (Báo cáo của Cục Thống kê Bình Dương ngày 01 tháng 12 5 2020); 09 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm Thành phố Thủ Dầu 1, Thành phố Dĩ An, Thành phố Thuận An, Thị xã Bến Cát, Thị xã Tân Uyên và các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo) và 91 đơn vị hành chính cấp xã (41 xã, 45 phường, 05 thị trấn).

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Bình Dương
Giống với mã zip các tỉnh khác, mã bưu điện tỉnh Bình Dương có cấu trúc gồm 5 ký tự trong ấy:
Hai ký tự trước tiên xác định tỉnh, thành thị trực thuộc Trung ương.
Ba hoặc 4 ký tự trước tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
5 ký tự xác định nhân vật gán Mã bưu chính đất nước.

Mã bưu điện tỉnh Bình Dương là 75000
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện tỉnh Bình Dương
1
BC. Trung tâm tỉnh Bình Dương
75000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
75001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
75002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
75003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
75004
6
Ban Nội trị tỉnh ủy
75005
7
Đảng ủy khối cơ quan
75009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
75010
9
Đảng ủy khối công ty
75011
10
Báo Bình Dương
75016
11
Hội đồng dân chúng
75021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
75030
13
Tòa án dân chúng tỉnh
75035
14
Viện Kiểm sát dân chúng tỉnh
75036
15
Ủy ban dân chúng và Văn phòng Ủy ban dân chúng
75040
16
Sở Công Thương
75041
17
Sở Kế hoạch và Đầu cơ
75042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
75043
19
Sở Ngoại vụ
75044
20
Sở Vốn đầu tư
75045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
75046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
75047
23
Công an tỉnh
75049
24
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
75050
25
Sở Nội vụ
75051
26
Sở Tư pháp
75052
27
Sở Giáo dục và Huấn luyện
75053
28
Sở Giao thông chuyên chở
75054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
75055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
75056
31
Sở Khoáng sản và Môi trường
75057
32
Sở Xây dựng
75058
33
Sở Quy hoạch và Kiến trúc
75059
34
Sở Y tế
75060
35
Bộ chỉ đạo Quân sự
75061
36
Ban Dân tộc
75062
37
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
75063
38
Thanh tra tỉnh
75064
39
Trường chính trị tỉnh
75065
40
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
75066
41
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
75067
42
Bảo hiểm xã hội tỉnh
75070
43
Cục Thuế
75078
44
Cục Thương chính
75079
45
Cục Thống kê
75080
46
Kho bạc Nhà nước tỉnh
75081
47
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
75085
48
Liên hiệp các tổ chức hữu hảo
75086
49
Liên hiệp các Hội Văn chương nghệ thuật
75087
50
Liên đoàn Lao động tỉnh
75088
51
Hội Dân cày tỉnh
75089
52
Ủy ban Trận mạc Đất nước tỉnh
75090
53
Tỉnh Đoàn
75091
54
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
75092
55
Hội Cựu chiến binh tỉnh
75093
Mã bưu điện các quận, huyện, Thành phố của tỉnh Bình Dương

Mã bưu điện Thành phố Thủ Dầu 1
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện Thành phố Thủ Dầu 1
1
BC. Trung chân tình phố Thủ Dầu 1
75100
2
Thành ủy
75101
3
Hội đồng dân chúng
75102 
4
Ủy ban dân chúng
75103 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75104 
6
P. Phú Cường
75106 
7
P. Chánh Nghĩa
75107 
8
P. Phú Thọ
75108 
9
P. Phú Hòa
75109 
10
P. Phú Lợi
75110 
11
P. Hiệp Thành
75111
12
P. Phú Tân
75112 
13
P. Phú Mỹ
75113 
14
P. Hòa Phú
75114 
15
P. Định Hòa
75115 
16
P. Hiệp An
75116 
17
P. Tân An
75117 
18
P. Tương Bình Hiệp
75118 
19
P. Chánh Mỹ
75119 
20
BCP. Thủ Dầu 1
75150
21
BCP. Phú Hòa
75151 
22
BC. KHL Thủ Dầu 1
75152 
23
BC. Phú Cường
75153 
24
BC. Phú Thọ
75154 
25
BC. Phú Mỹ
75155 
26
BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương
75156 
27
BC. Tương Bình Hiệp
75157 
28
BC. HCC Bình Dương
75198
29
BC. Hệ 1 Bình Dương
75199 
Mã bưu điện thị xã Thuận An
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Thuận An
1
Mã bưu điện thị xã Thuận An
75200
2
Thị ủy
75201
3
Hội đồng dân chúng
75202 
4
Ủy ban dân chúng
75203 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75204 
6
P. Lái Thiêu
75206 
7
P. Vĩnh Phú
75207 
8
P. Bình Hòa
75208 
9
P. An Phú
75209 
10
P. Bình Chuẩn
75210 
11
P. Thuận Giao
75211
12
P. An Thạnh
75212 
13
P. Hưng Định
75213 
14
P. Bình Nhâm
75214 
15
X. An Sơn
75215 
16
BCP. Thuận An
75250
17
BCP. Thuận Giao
75251 
18
BCP. KCN Vsip
75252 
19
BC. KHL Thuận An
75253 
20
BC. KCN Vsip
75254 
21
BC. Đồng An
75255 
22
BC. An Phú
75256 
23
BC. Bình Chuẩn
75257 
24
BC. Bình Chuẩn 2
75258 
25
BC. Thuận Giao
75259 
26
BC. HCC Thuận An
75298
Mã bưu điện thị xã Dĩ An
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Dĩ An
1
BC. Trung tâm thị xã Dĩ An
75300
2
Thị ủy
75301
3
Hội đồng dân chúng
75302 
4
Ủy ban dân chúng
75303 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75304 
6
P. Dĩ An
75306 
7
P. An Bình
75307 
8
P. Đông Hòa
75308 
9
P. Bình Thắng
75309 
10
P. Bình An
75310 
11
P. Tân Đông Hiệp
75311 
12
P. Tân Bình
75312 
13
BCP. Dĩ An
75350
14
BCP. Bình An
75351 
15
BCP. Tân Đông Hiệp
75352 
16
BC. KHL Dĩ An
75353 
17
BC. Bình Minh
75354 
18
BC. Sóng Thần
75355 
19
BC. Bình An
75356 
20
BC. Tân Đông Hiệp
75357 
21
BC. Tân Bình
75358 
22
BC. HCC Dĩ An
75398
Mã bưu điện thị xã Tân Uyên
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Tân Uyên
1
BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên
75400
2
Thị ủy
75401
3
Hội đồng dân chúng
75402 
4
Ủy ban dân chúng
75403 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75404 
6
P. Uyên Hưng
75406 
7
X. Hội Nghĩa
75407 
8
P. Tân Hiệp
75408 
9
X. Vĩnh Tân
75409
10
X. Phú Chánh
75410 
11
X. Tân Vĩnh Hiệp
75411
12
P. Khánh Bình
75412 
13
X. Bạch Đằng
75413 
14
P. Thạnh Phước
75414 
15
P. Tân Phước Khánh
75415 
16
P. Thái Hòa
75416 
17
X. Thạnh Hội
75417 
18
BCP. Tân Uyên
75450
19
BC. KHL Tân Uyên
75451 
20
BC. Hội Nghĩa
75452 
21
BC. Tân Vĩnh Hiệp
75453 
22
BC. Khánh Bình
75454 
23
BC. Tân Phước Khánh
75455 
24
BC. Tân Ba
75456 
25
BC. HCC Tân Uyên
75498
Mã bưu điện huyện Bắc Tân Uyên
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Bắc Tân Uyên
1
BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên
75500
2
Huyện ủy
75501
3
Hội đồng dân chúng
75502 
4
Ủy ban dân chúng
75503 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75504 
6
X. Tân Thành
75506 
7
X. Hiếu Liêm
75507 
8
X. Tân Định
75508 
9
X. Bình Mỹ
75509 
10
X. Tân Lập
75510 
11
X. Đất Cuốc
75511
12
X. Tân Bình
75512 
13
X. Lạc An
75513 
14
X. Tân Mỹ
75514 
15
X. Thường Tân
75515 
16
BCP. Bắc Tân Uyên
75550
17
BC. Bình Mỹ
75551 
18
BC. Lạc An
75552 
19
BC. HCC Bắc Tân Uyên
75598
Mã bưu điện huyện Phú Giáo
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Phú Giáo
1
BC. Trung tâm huyện Phú Giáo
75600
2
Huyện ủy
75601
3
Hội đồng dân chúng
75602 
4
Ủy ban dân chúng
75603 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75604 
6
TT. Phước Vĩnh
75606 
7
X. An Bình
75607 
8
X. Phước Sang
75608 
9
X. An Thái
75609 
10
X. An Long
75610 
11
X. An Linh
75611
12
X. Tân Hiệp
75612 
13
X. Tân Long
75613 
14
X. Phước Hoà
75614 
15
X. Vĩnh Hoà
75615 
16
X. Tam Lập
75616 
17
BCP. Phú Giáo
75650
18
BC. An Bình
75651 
19
BC. Phước Hòa
75652
Mã bưu điện huyện Bàu Bàng
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Bàu Bàng
1
BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng
75700
2
Huyện ủy
75701
3
Hội đồng dân chúng
75702 
4
Ủy ban dân chúng
75703 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75704 
6
X. Lai Uyên
75706 
7
X. Trừ Văn Thố
75707 
8
X. Cây Trường II
75708 
9
X. Long Nguyên
75709 
10
X. Lai Hưng
75710 
11
X. Tân Hưng
75711 
12
X. Hưng Hòa
75712 
13
BCP. Bàu Bàng
75750
14
BC. Lai Uyên
75751 
15
BC. Long Nguyên
75752 
16
BC. Hưng Hòa
75753 
17
BC. HCC Bàu Bàng
75798
Mã bưu điện huyện Dầu Tiếng
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Dầu Tiếng
1
BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng
75800
2
Huyện ủy
75801
3
Hội đồng dân chúng
75802 
4
Ủy ban dân chúng
75803 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75804 
6
TT. Dầu Tiếng
75806
7
X. Thanh An
75807
8
X. Thanh Tuyền
75808
9
X. Long Tân
75809
10
X. An Lập
75810
11
X. Định Hiệp
75811
12
X. Long Hoà
75812
13
X. Định An
75813 
14
X. Minh Tân
75814
15
X. Minh Thạnh
75815
16
X. Minh Hoà
75816
17
X. Định Thành
75817
18
BCP. Dầu Tiếng
75850
19
BC. Thanh Tuyền
75851 
20
BC. An Lập
75852
21
BC. Long Hòa
75853 
22
BC. Minh Tân
75854 
23
BC. Minh Hòa
75855 
24
BĐVHX Cần Nôm
75856 
25
BC. HCC Dầu Tiếng
75898
Mã bưu điện thị xã Bến Cát
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Bến Cát
1
BC. Trung tâm thị xã Bến Cát
75900
2
Thị ủy
75901
3
Hội đồng dân chúng
75902 
4
Ủy ban dân chúng
75903 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75904 
6
P. Mỹ Phước
75906 
7
X. An Điền
75907 
8
X. An Tây
75908 
9
X. Phú An
75909 
10
P. Tân Định
75910 
11
P. Thới Hòa
75911
12
P. Hòa Lợi
75912 
13
P. Chánh Phú Hòa
75913 
14
BCP. Bến Cát
75950
15
BCP. Mỹ Phước 3
75950
16
BC. KHL Bến Cát
75952 
17
BC. KCN Mỹ Phước
75953 
18
BC. KCN Mỹ Phước 2
75954 
19
BC. KCN Mỹ Phước 3
75955 
20
BC. Phú An
75956 
21
BC. Sở Sao
75957 
22
BC. Chánh Phú Hòa
75958 
23
BC. HCC Bến Cát
75998
Hi vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết được mã zip Bình Dương, bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất của tỉnh Bình Dương. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.
Nếu có nhu cầu trang bị các thành phầm đồ gia dụng, điện máy điện lạnh, y tế sức khỏe… chính hãng, chất lượng, bạn vui lòng tham khảo và đặt sắm tại website Vik News hoặc liên hệ đến số hotline bên dưới để được viên chức cung ứng thêm.

Tại Hà Nội:

56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giđấy
Dế yêu: 024.3568.6969

Tại TP. HCM:

716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10
Dế yêu: 028.3833.6666

303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5
Dế yêu: 028.3833.6666

Tham khảo thêm:
Mã zip Thái Nguyên: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Hà Nội: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Hải Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Vĩnh Phúc: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Bắc Giang: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Nam Định: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Mã #zip #Bình #Dương #Bảng #mã #bưu #điện #bưu #chính #các #bưu #cục #mới #nhất

Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

.adslot-1 {
min-height: 250px;
}
Nhu cầu kiếm tìm mã zip Bình Dương ngày nay đang khá to bởi lúc nắm được mã zip của Bình Dương, mọi người có thể công nhận vị trí chuẩn xác lúc chuyển bưu phẩm, hàng hóa hoặc sử dụng mã zip ấy để điền vào khai báo thông tin lúc đăng ký 1 số thông tin trên mạng nếu có đề xuất nhập mã bưu điện, bưu chính. Và để nắm được bảng mã zip Bình Dương, bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục Bình Dương mới nhất, mời bạn theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Đôi nét về tỉnh Bình Dương
Bình Dương là tỉnh thuộc miền Đông Nam Bộ, nằm trong Vùng kinh tế trọng tâm phía Nam. Phía Đông giáp tỉnh Đồng Nai, phía Bắc giáp tỉnh Bình Phước, phía Tây giáp tỉnh Tây Ninh và 1 phần thành thị Hồ Chí Minh, phía Nam giáp Thành phố Hồ Chí Minh và 1 phần tỉnh Đồng Nai.
Theo thông tin thống kê mới nhất, tỉnh Bình Dương có diện tích thiên nhiên là 2.694,43 km2 (chiếm khoảng 0,83% diện tích cả nước, khoảng 12% diện tích miền Đông Nam bộ); dân số trung bình 2.568.689 người​​​, GRDP bình quân đầu người đạt 151 triệu đồng/5 (Báo cáo của Cục Thống kê Bình Dương ngày 01 tháng 12 5 2020); 09 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm Thành phố Thủ Dầu 1, Thành phố Dĩ An, Thành phố Thuận An, Thị xã Bến Cát, Thị xã Tân Uyên và các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo) và 91 đơn vị hành chính cấp xã (41 xã, 45 phường, 05 thị trấn).

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Bình Dương
Giống với mã zip các tỉnh khác, mã bưu điện tỉnh Bình Dương có cấu trúc gồm 5 ký tự trong ấy:
Hai ký tự trước tiên xác định tỉnh, thành thị trực thuộc Trung ương.
Ba hoặc 4 ký tự trước tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
5 ký tự xác định nhân vật gán Mã bưu chính đất nước.

Mã bưu điện tỉnh Bình Dương là 75000
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện tỉnh Bình Dương
1
BC. Trung tâm tỉnh Bình Dương
75000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
75001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
75002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
75003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
75004
6
Ban Nội trị tỉnh ủy
75005
7
Đảng ủy khối cơ quan
75009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
75010
9
Đảng ủy khối công ty
75011
10
Báo Bình Dương
75016
11
Hội đồng dân chúng
75021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
75030
13
Tòa án dân chúng tỉnh
75035
14
Viện Kiểm sát dân chúng tỉnh
75036
15
Ủy ban dân chúng và Văn phòng Ủy ban dân chúng
75040
16
Sở Công Thương
75041
17
Sở Kế hoạch và Đầu cơ
75042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
75043
19
Sở Ngoại vụ
75044
20
Sở Vốn đầu tư
75045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
75046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
75047
23
Công an tỉnh
75049
24
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
75050
25
Sở Nội vụ
75051
26
Sở Tư pháp
75052
27
Sở Giáo dục và Huấn luyện
75053
28
Sở Giao thông chuyên chở
75054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
75055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
75056
31
Sở Khoáng sản và Môi trường
75057
32
Sở Xây dựng
75058
33
Sở Quy hoạch và Kiến trúc
75059
34
Sở Y tế
75060
35
Bộ chỉ đạo Quân sự
75061
36
Ban Dân tộc
75062
37
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
75063
38
Thanh tra tỉnh
75064
39
Trường chính trị tỉnh
75065
40
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
75066
41
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
75067
42
Bảo hiểm xã hội tỉnh
75070
43
Cục Thuế
75078
44
Cục Thương chính
75079
45
Cục Thống kê
75080
46
Kho bạc Nhà nước tỉnh
75081
47
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
75085
48
Liên hiệp các tổ chức hữu hảo
75086
49
Liên hiệp các Hội Văn chương nghệ thuật
75087
50
Liên đoàn Lao động tỉnh
75088
51
Hội Dân cày tỉnh
75089
52
Ủy ban Trận mạc Đất nước tỉnh
75090
53
Tỉnh Đoàn
75091
54
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
75092
55
Hội Cựu chiến binh tỉnh
75093
Mã bưu điện các quận, huyện, Thành phố của tỉnh Bình Dương

Mã bưu điện Thành phố Thủ Dầu 1
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện Thành phố Thủ Dầu 1
1
BC. Trung chân tình phố Thủ Dầu 1
75100
2
Thành ủy
75101
3
Hội đồng dân chúng
75102 
4
Ủy ban dân chúng
75103 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75104 
6
P. Phú Cường
75106 
7
P. Chánh Nghĩa
75107 
8
P. Phú Thọ
75108 
9
P. Phú Hòa
75109 
10
P. Phú Lợi
75110 
11
P. Hiệp Thành
75111
12
P. Phú Tân
75112 
13
P. Phú Mỹ
75113 
14
P. Hòa Phú
75114 
15
P. Định Hòa
75115 
16
P. Hiệp An
75116 
17
P. Tân An
75117 
18
P. Tương Bình Hiệp
75118 
19
P. Chánh Mỹ
75119 
20
BCP. Thủ Dầu 1
75150
21
BCP. Phú Hòa
75151 
22
BC. KHL Thủ Dầu 1
75152 
23
BC. Phú Cường
75153 
24
BC. Phú Thọ
75154 
25
BC. Phú Mỹ
75155 
26
BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương
75156 
27
BC. Tương Bình Hiệp
75157 
28
BC. HCC Bình Dương
75198
29
BC. Hệ 1 Bình Dương
75199 
Mã bưu điện thị xã Thuận An
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Thuận An
1
Mã bưu điện thị xã Thuận An
75200
2
Thị ủy
75201
3
Hội đồng dân chúng
75202 
4
Ủy ban dân chúng
75203 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75204 
6
P. Lái Thiêu
75206 
7
P. Vĩnh Phú
75207 
8
P. Bình Hòa
75208 
9
P. An Phú
75209 
10
P. Bình Chuẩn
75210 
11
P. Thuận Giao
75211
12
P. An Thạnh
75212 
13
P. Hưng Định
75213 
14
P. Bình Nhâm
75214 
15
X. An Sơn
75215 
16
BCP. Thuận An
75250
17
BCP. Thuận Giao
75251 
18
BCP. KCN Vsip
75252 
19
BC. KHL Thuận An
75253 
20
BC. KCN Vsip
75254 
21
BC. Đồng An
75255 
22
BC. An Phú
75256 
23
BC. Bình Chuẩn
75257 
24
BC. Bình Chuẩn 2
75258 
25
BC. Thuận Giao
75259 
26
BC. HCC Thuận An
75298
Mã bưu điện thị xã Dĩ An
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Dĩ An
1
BC. Trung tâm thị xã Dĩ An
75300
2
Thị ủy
75301
3
Hội đồng dân chúng
75302 
4
Ủy ban dân chúng
75303 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75304 
6
P. Dĩ An
75306 
7
P. An Bình
75307 
8
P. Đông Hòa
75308 
9
P. Bình Thắng
75309 
10
P. Bình An
75310 
11
P. Tân Đông Hiệp
75311 
12
P. Tân Bình
75312 
13
BCP. Dĩ An
75350
14
BCP. Bình An
75351 
15
BCP. Tân Đông Hiệp
75352 
16
BC. KHL Dĩ An
75353 
17
BC. Bình Minh
75354 
18
BC. Sóng Thần
75355 
19
BC. Bình An
75356 
20
BC. Tân Đông Hiệp
75357 
21
BC. Tân Bình
75358 
22
BC. HCC Dĩ An
75398
Mã bưu điện thị xã Tân Uyên
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Tân Uyên
1
BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên
75400
2
Thị ủy
75401
3
Hội đồng dân chúng
75402 
4
Ủy ban dân chúng
75403 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75404 
6
P. Uyên Hưng
75406 
7
X. Hội Nghĩa
75407 
8
P. Tân Hiệp
75408 
9
X. Vĩnh Tân
75409
10
X. Phú Chánh
75410 
11
X. Tân Vĩnh Hiệp
75411
12
P. Khánh Bình
75412 
13
X. Bạch Đằng
75413 
14
P. Thạnh Phước
75414 
15
P. Tân Phước Khánh
75415 
16
P. Thái Hòa
75416 
17
X. Thạnh Hội
75417 
18
BCP. Tân Uyên
75450
19
BC. KHL Tân Uyên
75451 
20
BC. Hội Nghĩa
75452 
21
BC. Tân Vĩnh Hiệp
75453 
22
BC. Khánh Bình
75454 
23
BC. Tân Phước Khánh
75455 
24
BC. Tân Ba
75456 
25
BC. HCC Tân Uyên
75498
Mã bưu điện huyện Bắc Tân Uyên
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Bắc Tân Uyên
1
BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên
75500
2
Huyện ủy
75501
3
Hội đồng dân chúng
75502 
4
Ủy ban dân chúng
75503 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75504 
6
X. Tân Thành
75506 
7
X. Hiếu Liêm
75507 
8
X. Tân Định
75508 
9
X. Bình Mỹ
75509 
10
X. Tân Lập
75510 
11
X. Đất Cuốc
75511
12
X. Tân Bình
75512 
13
X. Lạc An
75513 
14
X. Tân Mỹ
75514 
15
X. Thường Tân
75515 
16
BCP. Bắc Tân Uyên
75550
17
BC. Bình Mỹ
75551 
18
BC. Lạc An
75552 
19
BC. HCC Bắc Tân Uyên
75598
Mã bưu điện huyện Phú Giáo
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Phú Giáo
1
BC. Trung tâm huyện Phú Giáo
75600
2
Huyện ủy
75601
3
Hội đồng dân chúng
75602 
4
Ủy ban dân chúng
75603 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75604 
6
TT. Phước Vĩnh
75606 
7
X. An Bình
75607 
8
X. Phước Sang
75608 
9
X. An Thái
75609 
10
X. An Long
75610 
11
X. An Linh
75611
12
X. Tân Hiệp
75612 
13
X. Tân Long
75613 
14
X. Phước Hoà
75614 
15
X. Vĩnh Hoà
75615 
16
X. Tam Lập
75616 
17
BCP. Phú Giáo
75650
18
BC. An Bình
75651 
19
BC. Phước Hòa
75652
Mã bưu điện huyện Bàu Bàng
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Bàu Bàng
1
BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng
75700
2
Huyện ủy
75701
3
Hội đồng dân chúng
75702 
4
Ủy ban dân chúng
75703 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75704 
6
X. Lai Uyên
75706 
7
X. Trừ Văn Thố
75707 
8
X. Cây Trường II
75708 
9
X. Long Nguyên
75709 
10
X. Lai Hưng
75710 
11
X. Tân Hưng
75711 
12
X. Hưng Hòa
75712 
13
BCP. Bàu Bàng
75750
14
BC. Lai Uyên
75751 
15
BC. Long Nguyên
75752 
16
BC. Hưng Hòa
75753 
17
BC. HCC Bàu Bàng
75798
Mã bưu điện huyện Dầu Tiếng
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện huyện Dầu Tiếng
1
BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng
75800
2
Huyện ủy
75801
3
Hội đồng dân chúng
75802 
4
Ủy ban dân chúng
75803 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75804 
6
TT. Dầu Tiếng
75806
7
X. Thanh An
75807
8
X. Thanh Tuyền
75808
9
X. Long Tân
75809
10
X. An Lập
75810
11
X. Định Hiệp
75811
12
X. Long Hoà
75812
13
X. Định An
75813 
14
X. Minh Tân
75814
15
X. Minh Thạnh
75815
16
X. Minh Hoà
75816
17
X. Định Thành
75817
18
BCP. Dầu Tiếng
75850
19
BC. Thanh Tuyền
75851 
20
BC. An Lập
75852
21
BC. Long Hòa
75853 
22
BC. Minh Tân
75854 
23
BC. Minh Hòa
75855 
24
BĐVHX Cần Nôm
75856 
25
BC. HCC Dầu Tiếng
75898
Mã bưu điện thị xã Bến Cát
STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu điện thị xã Bến Cát
1
BC. Trung tâm thị xã Bến Cát
75900
2
Thị ủy
75901
3
Hội đồng dân chúng
75902 
4
Ủy ban dân chúng
75903 
5
Ủy ban Trận mạc Đất nước
75904 
6
P. Mỹ Phước
75906 
7
X. An Điền
75907 
8
X. An Tây
75908 
9
X. Phú An
75909 
10
P. Tân Định
75910 
11
P. Thới Hòa
75911
12
P. Hòa Lợi
75912 
13
P. Chánh Phú Hòa
75913 
14
BCP. Bến Cát
75950
15
BCP. Mỹ Phước 3
75950
16
BC. KHL Bến Cát
75952 
17
BC. KCN Mỹ Phước
75953 
18
BC. KCN Mỹ Phước 2
75954 
19
BC. KCN Mỹ Phước 3
75955 
20
BC. Phú An
75956 
21
BC. Sở Sao
75957 
22
BC. Chánh Phú Hòa
75958 
23
BC. HCC Bến Cát
75998
Hi vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết được mã zip Bình Dương, bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất của tỉnh Bình Dương. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.
Nếu có nhu cầu trang bị các thành phầm đồ gia dụng, điện máy điện lạnh, y tế sức khỏe… chính hãng, chất lượng, bạn vui lòng tham khảo và đặt sắm tại website Vik News hoặc liên hệ đến số hotline bên dưới để được viên chức cung ứng thêm.

Tại Hà Nội:

56 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giđấy
Dế yêu: 024.3568.6969

Tại TP. HCM:

716-718 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10
Dế yêu: 028.3833.6666

303 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5
Dế yêu: 028.3833.6666

Tham khảo thêm:
Mã zip Thái Nguyên: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Hà Nội: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Hải Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Vĩnh Phúc: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Bắc Giang: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Nam Định: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Mã #zip #Bình #Dương #Bảng #mã #bưu #điện #bưu #chính #các #bưu #cục #mới #nhất


#Mã #zip #Bình #Dương #Bảng #mã #bưu #điện #bưu #chính #các #bưu #cục #mới #nhất

Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button