Biểu Mẫu

Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp

Mẫu hình thang điểm thi đua các khối lớp 5 học 2020-2021 được lập nhằm theo dõi, bình chọn chất lượng học trò hàng tuần, hàng tháng. Từ ấy sẽ bình chọn học trò nào có thành tựu tốt cả trong đoàn luyện và học tập.

Thang điểm cho các nhóm trong lớp – Mẫu hình 1

I. Điểm thưởng trong tuần

– Tổ ko có học trò nghỉ học ko phép trong tuần được 50 điểm / tuần.

– Chi đội ko có học trò vi phạm đồng phục (kể cả ngoài giờ lên lớp) được 50 điểm / tuần.

– Chi đội ko có học trò vi phạm nề nếp, tác phong 50 điểm / tuần.

– Tổ bất biến nền nếp 15 phút nhận xét đầu bài (ko học trò dậy, bừa bãi…) đạt 50 điểm / tuần.

– Học trò có điểm rà soát mồm: 8, 9 điểm + 3 điểm / giờ, 10 điểm được cộng: +5 điểm / giờ.

– Phát biểu tư nhân trong giờ học: +1đ / giờ

II. Hình phạt trong tuần:

1. Siêng năng

– Đi muộn, vào lớp sau cô giáo, chuyện trò – 5đ / giờ

– Tự tiện nghỉ học (bố, mẹ ko xin phép cô giáo) – 5đ / buổi / buổi.

– Vắng mặt (ko vào lớp) -5đ / buổi / hs

– Nghỉ học: – 3đ / buổi / giờ

2. Học

– Điểm kém rà soát mồm 0, 1, 2: – 10 điểm, điểm 3, 4: -5 điểm

– Chép lúc làm bài rà soát: -10đ / giờ

– Không sao chép: -10 điểm

3. Đạo đức, tác phong….

– Học trò đi muộn vào lớp: Giỏi – 5 điểm / tiết, Trung bình: -10 điểm / tiết.

– Ngoài đồng phục -10 điểm / 1 lỗi vi phạm.

– Mất thứ tự trong giờ học, chào cờ, bị ghi vở đầu bài: 10 điểm / 1 lần vi phạm.

– Thiếu tham dự nhiệm vụ, vệ sinh lớp học hàng ngày, sinh hoạt cộng đồng của lớp trừ 20 điểm / 1 lỗi.

– Vi phạm an toàn giao thông đường bộ: -10đ / giờ

– Vứt rác trong lớp, trong trường; Mang đồ ăn thức uống tới lớp: -5đ / giờ

– Viết bậy lên tường, bảng -5đ / giờ

– Ngồi lên bàn hoặc làm đổ bàn ghế trừ -5 điểm / 1 lần vi phạm.

– Nói tục, chửi thề: – 5 điểm / 1 lần vi phạm.

thầy cô giáo đứng lớp

Thang điểm cho các nhóm trong lớp – Mẫu hình 2

A. QUY ĐỊNH:ĐIỂM
I. KẾT CẤU, KỶ LUẬT:
1 giờ:
1.1. Nghỉ học hoặc nghỉ học, bỏ lỡ các hoạt động nhóm lúc được phép.-1 đồng / giờ
1.2. Sinh hoạt đầu giờ, đầu giờ muộn.-1 đồng / giờ
1.3. Bỏ học nhưng mà ko xin phép hoặc xin ra về nhưng mà ko vào-2đ / giờ
1.4. Nghỉ học hoặc hoạt động nhóm nhưng mà ko được phép.-3 đồng / giờ
* Ghi chú:Trường hợp vắng mặt do nằm viện, mất mát, cháy nhà (có công nhận của thầy cô giáo) hoặc do nhà trường cắt cử tham dự các hoạt động thì ko bị trừ điểm.
2. Quần áo, giày dép, tóc tai:
2.1. Quần áo, giày dép, đầu tóc ko đúng quy chuẩn lúc tới trường.-5 đồng / giờ
2.2. Sơn móng tay, móng chân lúc đi học.-5 đồng / giờ
23. Nam mang bông tai (bông tai)-5 đồng / giờ

* Ghi chú:

1. Các luật lệ chung về áo quần, giày dép và tóc như sau:

quần dài: màu đen hoặc xanh đen, mẫu mã dễ dãi, có dây dây lưng.

Áo thun: áo thun trắng, mẫu mã dễ dãi (xù, ko viền hoặc dán các màu, có kim tuyến).

Váy: đúng như trường bán (ko được ngắn, phải có dây đeo)

giày hoặc dép (có dây đeo sau):ko đi dép tông, dép tông, dép lê.

Tóc: màu thiên nhiên, ko bị lem; đối với nam thì húi tóc kỹ (ko có đuôi hoặc ko dài tới gáy, che tai, che mắt, ko cạo râu).

C. Riêng đối với môn Thể dục, học trò phải mặc đồng phục theo quy định của bộ môn (áo quần thể dục, giầy dép).

3. Bảng tên, Cô nhỏ quàng khăn đỏ:
3.1. Không đeo bảng tên hoặc sử dụng bảng tên không liên quan.-2đ / giờ
3.2. Các thành viên trong nhóm ko đeo khăn quàng đỏ.-2đ / giờ
*Ghi chú:Trường hợp học trò làm mất CMND (có công nhận của thầy cô giáo) thì 2 lăn tay được trừ 1 lần và ko tiếp diễn bị trừ chỉ cần khoảng làm lại (nhưng mà thời kì làm lại ko quá 7 ngày).
4. Các hoạt động trong 15 phút trước tiên:
4.1. 1 học trò trong lớp ko xếp hàng, xếp hàng nghiêm chỉnh hoặc ko hát lúc mở đầu tiết học.-1 đồng / giờ
4.2. Cả lớp xếp hàng chưa nghiêm chỉnh hoặc hát đầu giờ chưa nghiêm chỉnh.-3 đồng / giờ
4.3. Cả lớp ko xếp hàng, hát đầu bài.-5 đồng / giờ
5.Tinh thần vệ sinh và bảo vệ công cộng:
5.1. Vệ sinh phòng học, hành lang, cửa kính chưa sạch bong; bàn ghế sắp đặt chưa tốt.2thì giờ
5.2. Không vứt, bỏ rác ko đúng nơi quy định-3 đồng / giờ
5.3. Viết và vẽ bậy lên bàn ghế, trên tường.-3 đồng / giờ
5.4. Mang thức ăn và đồ uống tới lớp hoặc ăn trong khuôn viên trường (trừ nước).-3 đồng / giờ
5.5. Ngồi xuống, đứng lên, đi trên bàn.-5 đồng / giờ
5.6. Không tắt đèn và quạt trước lúc ra về hoặc trong giờ ra chơi, chào cờ, giờ học ở khu tập, lớp Thể dục.-5 đồng / giờ
5,7. Phá hoại hoa, cây xanh, của nả của trường.-10 Việt Nam Đồng / giờ
5,8. Red Star Xếp hạng C-10 Việt Nam Đồng / giờ
6. Sổ ghi lớp (tiêu đề):
6.1. 1 lớp ko dấu.-1 đồng / giờ
6.2. Ngày ko thống kê đầy đủ số học trò nghỉ học, đi học muộn, bỏ học (nếu vắng, đi học muộn, bỏ học thì ghi: 0)-1 đồng / giờ
6.3. Không giao vở đúng nơi quy định vào cuối mỗi buổi học.-2đ / giờ
6.4. Gian lận về số lượng thẻ hoặc làm mất sổ thẻ.-5 đồng / giờ
7. Các quy định khác:
* Điểm trừ trong cuộc thi hàng tuần:
7.1. Làm việc riêng, mang vở, sách, báo trong giờ chào cờ.-1 đồng / giờ
7.2. Không gửi cờ thi đua về phòng hiệu trưởng vào cuối giờ học thứ 6 hàng tuần.-2đ / giờ
7.3. Không xuống xe lúc ra, vào cổng trường.-3 đồng / giờ
7.4. Mang dế yêu thiết bị cầm tay và các vật dụng nguy khốn tới trường.-5 đồng / giờ
7,5. Chửi bới, chửi thề, đối xử thô tục với bằng hữu, trình bày thái độ ko tôn trọng hoặc ko tôn trọng thầy cô giáo, viên chức nhà trường.-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.6. Hút thuốc trong khuôn viên trường học.-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.7. Đánh bạc, cá cược dưới mọi vẻ ngoài; lưu hành văn hóa phẩm đồi trụy-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.8. Mang theo hung khí, vật sắc nhọn gây nguy hại lúc tới trường, tham dự các hoạt động giáo dục dù đã qua sử dụng hay chưa.-5 đồng / giờ
* Điểm thi đua quá trình sẽ bị trừ:
7.10. Thất lễ với thầy cô giáo, viên chức nhà trường.-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.11. Lớp học có học trò vi phạm luật giao thông và học trò loạn đả trong và ngoài trường.-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.12. Kiểm tra Vi phạm.-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.13. Lớp ko tham dự các phong trào thi đua theo chuyên đề, sinh hoạt chuyên đề, sinh hoạt cộng đồng, hoạt động ngoại khóa, ngoại khóa do Đoàn thanh niên, Tổ chuyên môn, Nhà trường tổ chức.-10 Việt Nam Đồng / giờ
7.14. Nghỉ các hoạt động cộng đồng, ngoại khóa do Đoàn trường, tổ chuyên môn và nhà trường tổ chức (có quy định về số lượng học trò).-1 đ / HS / giờ
7.15. Lớp ko cây xanh, bồn hoa đã được cắt cử (lúc được Đoàn trường rà soát định kỳ)– 10 đồng / giờ
7.16. Thu, chi các khoản ko đúng quy định (nộp chậm, nộp thiếu, chưa nộp)– 10 đồng / giờ
II. NGHIÊN CỨU:
1. Giờ học (các tiết học):
1.1. Điểm Ako ít
1.2. Không chất lượng-Trước hếtViệt Nam Đồng / giờ
1.3. Bằng cấp-haiViệt Nam Đồng / giờ
1.4. TỶ LỆ DỄ DÀNG-3Việt Nam Đồng / giờ
2. Ngày mẫu hình và tuần lễ mẫu hình, tổ chức các hoạt động dưới cờ vào ngày đầu tuần:
2.1. Ngày học: – 1 buổi học đầy đủ của lớp A+1 đồng / tuần
2.2. Tuần học mẫu hình: – 1 tuần học cả tuần A+10D/tuần
23. Tổ chức tốt các hoạt động dưới cờ.+ 15 / tuần
2.4. Tổ chức kém các hoạt động dướimườiViệt Nam Đồng / tuần
2.5. Không có hoạt động nào dưới biểu ngữ-30 Việt Nam Đồng / giờ
III ĐIỂM THƯỞNG:
1. 1 sao đỏ xếp hạng A+10 Việt Nam Đồng / tuần
2. Lớp ko vi phạm nội quy trong tuần.+mườiViệt Nam Đồng / tuần
3. Lớp học trò nhận được của rơi trả lại cho người đánh rơi hoặc gửi Đoàn trường, đoàn trường để ủy quyền người đánh rơi.+ 5VND / tuần

4. Số đông và tư nhân các lớp đạt giải I, II, III Khuyến khích các hoạt động phong trào do Đoàn trường, Nhà trường tổ chức.

* Ghi chú: Nếu 1 cộng đồng hoặc tư nhân đạt nhiều giải thưởng trên cùng 1 nội dung thì chỉ được tính điểm cao nhất.

Điểm tương ứng: +2, +3, +3, +5 ở quá trình rốt cuộc của thi đua

5. Mua 5 tờ báo Đội+ 5VND / tuần
6. Nộp 5 bài văn cho Gicửa ải thưởng Lê Quý Đôn+ 5VND / tuần
B. KIẾN NGHỊ VÀ KỶ LUẬT:
I. PHẦN THƯỞNG:
1. Hàng tuần: Các lớp đạt hạng Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi sẽ được nhận Cờ thi đua do Công đoàn trường tặng vào tiết chào cờ, thứ Hai hàng tuần.
2. Theo quá trình và 5 học: Xác nhận các hạng thi đua đạt I, II, III đối với nhóm I (các lớp thuộc Khoa Khoa học thiên nhiên) và hạng I, II, III, IV, V đối với nhóm II (các lớp thuộc Khoa Căn bản) theo nội quy chế chi phí của trường.
II. KỶ LUẬT: Các trường hợp vi phạm nội quy tùy theo chừng độ sẽ bị xử lý theo quy chế của nhà trường, quy chế công đoàn và quy chế của trường THCS.
C. PHÂN LOẠI CẠNH TRANH:

1. Hàng tuần:

  • Hạng A: tổng điểm là 85 điểm
  • Hạng B: Tổng điểm là 70 điểm
  • Hạng C: Tổng điểm là 50 điểm
  • Dưới 50 điểm, ko có cuộc thi hàng tuần

* Xem xét: Lớp nào ko có cờ đỏ sao vàng, làm mất vở, thô tục, mang dế yêu thiết bị cầm tay hoặc ko tham dự phong trào thi đấu sẽ bị hạ 1 bậc.

2. Hàng tháng:

– Hạng A: Đạt tổng số điểm là 85 điểm

– Hạng B: Tổng điểm là 70 điểm

– Hạng C: Đạt tổng số điểm là 50 điểm

– Dưới 50 điểm, ko có cuộc thi hàng tuần

* Xem xét: Lớp nào có 1 tuần ko thi đua sẽ bị hạ bậc 1 thi đua, có 2 tuần ko xếp hạng, có 2 tháng ko xếp hạng, 1 tuần xếp loại thi đua, 3 tuần ko xếp hạng. Kém 1 bậc trong tháng thi đấu

3. Học kỳ:

– Hạng A: Đạt tổng số điểm là 85 điểm

– Hạng B: Tổng điểm là 70 điểm

– Hạng C: Đạt tổng số điểm là 50 điểm

– Dưới 50 điểm, ko có cuộc thi hàng tuần

* Xem xét: Lớp có 1 tháng hoặc 4 tuần ko xếp loại thì hạ 1 bậc thi đua, có 2 tháng hoặc 8 tuần ko xếp loại bị hạ 2 bậc thi đua, có tháng 3 tháng. . o 12 tuần ko xếp loại, nếu có thi đua sẽ ko thi đua, có học trò bị hội đồng kỷ luật hạ 1 bậc thi đua.

.

Xem thêm thông tin Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp

Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp

Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp 5 học 2020 – 2021 được lập ra để theo dõi, bình chọn chất lượng học trò theo tuần, theo tháng. Từ ấy sẽ bình chọn được học trò nào có thành tựu tốt trong đoàn luyện, cũng như học tập.
Thang điểm thi đua các tổ trong lớp – Mẫu 1
I. Điểm thưởng trong tuần
– Tổ ko có học trò vắng ko phép trong tuần được 50 điểm/1 tuần.
– Tổ ko có học trò vi phạm về đồng phục (kể cả họ trái buổi) được 50 điểm/tuần.
– Tổ ko có học trò vi phạm tác phong, ngôn phong được 50 điểm /tuần
– Tổ bất biến tốt 15 phút ôn bài đầu giờ (ko học trò rời chỗ ngồi, ko mất thứ tự…) được 50 điểm/tuần.
– Học trò có điểm rà soát mồm được: 8, 9 điểm + 3 điểm/hs, được 10 điểm được cộng: +5 điểm/hs.
– Tư nhân phát biểu bài trong giờ học: +1 đ/lần
II. Điểm phạt trong tuần:
1. Chuyên cần
– Đi học trễ, vào lớp sau thầy cô giáo, chuyện trò – 5đ /lần
– Vắng học ko phép (bố, mẹ ko xin phép GVCN) – 5đ/buổi/hs
– Trốn học (cúp tiết) -5đ/buổi/hs
– Vắng có phép: – 3 đ/buổi/hs
2. Học tập
– Điểm rà soát mồm kém 0, 1, 2: – 10 đ, điểm 3, 4: -5 đ
– Quay cóp lúc làm bài rà soát: -10 đ/lần
– Không chép bài: -10 điểm
3. Đạo đức, tác phong….
– Học trò làm lớp bị giờ: Khá – 5 điểm/tiết, Trung bình: -10 điểm/tiết.
– Không áo đồng phục -10 điểm/1 lần vi phạm.
– Mất thứ tự trong giờ học, giờ chào cờ, bị ghi tên trong sổ ghi đầu bài trừ: 10 điểm/1 lần vi phạm.
– Không tham dự lao động, trực nhật vệ sinh lớp học, các hoạt động cộng đồng của lớp trừ 20 điểm/1 lần vi phạm.
– Vi phạm an toàn giao thông: -10 đ/lần
– Xả rác trong lớp, trường; mang đồ ăn nước uống vào lớp: -5 đ/lần
– Viết vẽ bậy lên tường, bàn -5 đ/lần
– Ngồi lên bàn hoặc xô đổ bàn ghế trừ -5 điểm/1 lần vi phạm
– Nói tục, chửi thề: – 5 điểm/1 lần vi phạm.
Giáo viên chủ nhiệm
Thang điểm thi đua các tổ trong lớp – Mẫu 2
A. NHỮNG QUY ĐỊNH:
ĐIỂM
I. NỀ NẾP, KỶ CƯƠNG:
1. Giờ giấc:

1.1. Vắng học hoặc bỏ tiết, bỏ sinh hoạt cộng đồng có phép.
-1đ/lần
1.2. Trễ sinh hoạt đầu giờ, đầu tiết.
-1đ/lần
1.3. Bỏ tiết học ko phép hoặc xin ra ngoài nhưng mà ko vào lớp
-2đ/lần
1.4. Vắng học hoặc vắng sinh hoạt cộng đồng ko phép.
-3đ/lần
* Xem xét:Trường hợp vắng do nằm viện, gia đình có tang, nhà cháy (có GVCN công nhận) hoặc do Nhà trường cử đi tham dự các hoạt động sẽ ko bị trừ điểm.
2. Quần áo, giày dép, đầu tóc:
2.1. Quần áo, giầy dép, đầu tóc ko đúng quy định lúc đi học.
-5đ/lần
2.2. Sơn móng tay, móng chân lúc đi học.
-5đ/lần
2.3. Nam đeo khuyên tai (hoa tai)
-5đ/lần

* Xem xét:
a. Quy định chung về áo quần, giày dép, đầu tóc như sau:
–Quần tây: màu đen hoặc xanh đen, mẫu mã dễ dãi, có mang dây dây lưng.
–Áo: sơ mi trắng, mẫu mã dễ dãi (có bâu, ko viền hoặc dán các hoạ tiết khác màu, nhấp nhánh).
– Váy: đúng như nhà trường bán (ko được cắt ngắn, phải đeo dây áo)
–Giày hoặc dép (có quai hậu) :ko mang dép kẹp, dép xỏ ngón, dép lê.
–Tóc: để màu thiên nhiên, ko nhuộm; đối với nam tóc cắt ngắn gọn ghẽ (ko chừa đuôi hoặc ko dài che phủ gáy, che phủ tai, che phủ mắt, ko cạo trọc).
c. Riêng đối với môn học Thể dục thì học trò đồng phục theo qui định của bộ môn (Quần áo thể dục, mang giày bata)

3. Bảng tên, Khăng quàng đỏ:
3.1. Không đeo bảng tên hoặc đeo bảng tên ko đúng quy định.
-2đ/lần
3.2. Đội viên ko đeo khăn quàng đỏ
-2đ/lần
*Xem xét:Trường hợp HS bị mất bảng tên (có công nhận của GVCN) chỉ bị trừ 1 lần 2 điểm và sẽ ko tiếp diễn trừ chỉ cần khoảng làm lại (nhưng mà thời kì làm lại ko quá 7 ngày).

4. Sinh hoạt 15 phút đầu giờ:

4.1. 1 học trò trong lớp ko xếp hàng hoặc xếp hàng ko nghiêm chỉnh hoặc ko hát đầu giờ.
-1đ/lần
4.2. Cả lớp xếp hàng ko nghiêm chỉnh hoặc hát đầu giờ ko nghiêm chỉnh.
-3đ/lần
4.3. Cả lớp ko xếp hàng hoặc ko hát đầu giờ.
-5đ/lần
5.Tinh thần vệ sinh, bảo vệ của công:

5.1. Vệ sinh lớp, hành lang, cửa kính ko sạch; bàn ghế sắp đặt ko ngay ngắn.
–2đ/lần
5.2. Không đổ rác hoặc bỏ rác ko đúng nơi quy định
-3đ/lần
5.3. Viết, vẽ bậy trên bàn ghế, trên tường.
-3đ/lần
5.4. Mang đồ ăn, thức uống vào lớp học hoặc ăn uống trong khuôn viên trường (trừ nước trắng).
-3đ/lần
5.5. Ngồi, đứng, đi trên bàn.
-5đ/lần
5.6. Không tắt đèn, quạt trước lúc ra về hoặc trong giờ ra chơi, giờ chào cờ, giờ đi học ở khu thực hành, giờ học thể dục.
-5đ/lần
5.7. Phá hoại hoa, cây xanh, của nả nhà trường
-10đ/lần
5.8. Sao đỏ xếp loại C
-10đ/lần
6. Sổ theo dõi tiết học (sổ đầu bài):

6.1. 1 tiết học ko phê ký.
-1đ/lần
6.2. 1 ngày ko ghi đầy đủ thống kê HS vắng, trễ, bỏ tiết vào sổ (ko có vắng, trễ, bỏ tiết thì ghi: 0)
-1đ/lần
6.3. Không nộp sổ đúng nơi quy định vào cuối mỗi buổi học.
-2đ/lần
6.4. Gian lận sĩ số hoặc làm mất sổ đầu bài.
-5đ/lần
7. Quy định khác:

* Bị trừ điểm thi đua tuần:

7.1. Làm việc riêng, mang theo tập, sách, báo trong giờ chào cờ.
-1đ/lần
7.2. Không nộp cờ thi đua về phòng Giám thị vào tiết cuối ngày thứ 6 hàng tuần.
-2đ/lần
7.3. Không xuống xe lúc ra, vào cổng trường.
-3đ/lần
7.4. Mang dế yêu và vật dụng nguy hại vào trường.
-5đ/lần
7.5. Nói tục, chửi thề, đối xử thô tục với bằng hữu, có bộc lộ thất lễ hoặc thiếu tôn trọng GV, CBNV nhà trường.
-10đ/lần
7.6. Hút thuốc lá trong khuôn viên trường.
-10đ/lần
7.7. Đánh bạc, cá cược dưới mọi vẻ ngoài; lưu hành văn hoá phẩm đồi truỵ
-10đ/lần
7.8. Đem hung khí, vật sắc nhọn có thể gây sát thương lúc đi học hoặc tham dự các hoạt động giáo dục dù sử dụng hay chưa sử dụng.
-5đ/lần
* Bị trừ điểm thi đua quá trình:

7.10. Thất lễ với thầy cô giáo, CBNV nhà trường.
-10đ/lần
7.11. Lớp có HS vi phạm luật giao thông, có HS tham dự loạn đả trong và ngoài nhà trường.
-10đ/lần
7.12. Vi phạm rà soát.
-10đ/lần
7.13. Lớp ko tham dự các phong trào thi đua theo chủ điểm, hoạt động chủ đề, hoạt động sinh hoạt cộng đồng, ngoại khoá, ngoại khóa giờ chào cờ do Đoàn trường, Tổ chuyên môn, Nhà trường tổ chức.
-10đ/lần
7.14. Vắng các buổi sinh hoạt cộng đồng, ngoại khoá do Đoàn trường, Tổ chuyên môn, Nhà trường tổ chức (có quy định tính sĩ số học trò).
-1đ/HS/lần
7.15. Lớp ko cây xanh, bồn hoa được cắt cử (lúc Đoàn trường rà soát định kỳ)
– 10đ/lần
7.16. Thu, nộp các khoản tiền ko đúng quy định (chậm, đăng nộp thiếu, ko nộp)
– 10đ/lần
II. HỌC TẬP:

1. Giờ học (tiết học):

1.1. Xếp loại A
Không trừ
1.2. Xếp loại B
-1đ/giờ
1.3. Xếp loại C
-2đ/giờ
1.4. Xếp loại D
-3đ/giờ
2. Ngày học gương mẫu và tuần học gương mẫu, tổ chức sinh hoạt dưới cờ vào ngày đầu tuần:

2.1. Ngày học gương mẫu:- 1 buổi học toàn tiết A
+1đ/tuần
2.2. Tuần học gương mẫu:- 1 tuần học toàn tiết A
+10đ/tuần
2.3. Tổ chức tốt sinh hoạt dưới cờ
+15/tuần
2.4. Tổ chức ko tốt sinh hoạt dưới
–10đ/tuần
2.5. Không tổ chức sinh hoạt dưới cờ
-30đ/lần
III ĐIỂM THƯỞNG:

1. Sao đỏ xếp loại A
+10đ/tuần
2. Lớp ko vi phạm nội quy trong tuần
+10đ/tuần
3. Lớp có học trò nhặt được của rơi trao trả cho người đánh rơi hoặc gửi về cho đoàn trường, nhà trường để chuyển tới người đánh rơi.
+5đ/tuần

4. Số đông lớp và tư nhân đạt các giải I, II, III, Khuyến khích trong các hoạt động phong trào do Liên Đội trường, Nhà trường tổ chức.
* Xem xét: Nếu cộng đồng hoặc tư nhân đạt nhiều giải thưởng trong cùng 1 nội dung thì chỉ tính điểm tốt cho giải cao nhất.

Điểm tương ứng: +2, +3, +3, +5 vào tổng kết thi đua quá trình

5. Mua 5 báo Đội
+5đ/tuần
6. Nộp 5 bài thi giải Lê Qúy Đôn
+5đ/tuần
B. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT:
I. KHEN THƯỞNG:
1. Hàng tuần: Các lớp đạt thứ hạng I, II, III trong thi đua sẽ thu được cờ thi đua do Liên Đội trường trao vào tiết chào cờ, thứ 2 hàng tuần.
2. Theo từng quá trình và 5 học: Khen thưởng cho các lớp thi đua đạt thứ hạng I, II, III đối với nhóm I (các lớp thuộc ban KHTN) và hạng I, II, III, IV, V đối với nhóm II (các lớp thuộc ban Căn bản) theo quy chế chi phí nội bộ của trường.
II. KỶ LUẬT: Trường hợp vi phạm nội quy tuỳ theo chừng độ sẽ bị xử lí theo quy định của nhà trường, theo Điều lệ đoàn và theo Điều lệ trường THCS.
C. XẾP LOẠI THI ĐUA:

1. Hàng tuần:
Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
Dưới 50 điểm ko xếp thi đua tuần
* Xem xét: Nếu lớp ko có sao đỏ, làm mất sổ đầu bài, thất lễ, mang dế yêu, ko tham dự phong trào sẽ bị hạ 1 bậc thi đua.

2. Hàng tháng:
– Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
– Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
– Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
– Dưới 50 điểm ko xếp thi đua tuần
* Xem xét: Nếu lớp có 1 tuần ko xếp thi đua thì sẽ bị hạ 1 bậc thi đua, có 2 tuần ko xếp thi đua thì có 2 tháng bị hạ 1 bậc thi đua, có 3 tuần ko xếp thi đua thì có 3 tháng bị hạ 1 bậc thi đua

3. Học kỳ:
– Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
– Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
– Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
– Dưới 50 điểm ko xếp thi đua tuần
* Xem xét: Nếu lớp có 1 tháng hoặc 4 tuần ko xếp thi đua thì bị hạ 1 bậc thi đua, có 2 tháng hoặc 8 tuần ko xếp thi đua thì bị hạ 2 bậc thi đua, có 3 tháng hoặc 12 tuần ko xếp thi đua thì ko xếp thi đua, có học trò ra hội đồng kỹ luật bị hạ 1 bậc thi đua

TagsThang điểm thi đua

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Mẫu #thang #điểm #thi #đua #các #tổ #trong #lớp

Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp

Mẫu thang điểm thi đua các tổ trong lớp 5 học 2020 – 2021 được lập ra để theo dõi, bình chọn chất lượng học trò theo tuần, theo tháng. Từ ấy sẽ bình chọn được học trò nào có thành tựu tốt trong đoàn luyện, cũng như học tập.
Thang điểm thi đua các tổ trong lớp – Mẫu 1
I. Điểm thưởng trong tuần
– Tổ ko có học trò vắng ko phép trong tuần được 50 điểm/1 tuần.
– Tổ ko có học trò vi phạm về đồng phục (kể cả họ trái buổi) được 50 điểm/tuần.
– Tổ ko có học trò vi phạm tác phong, ngôn phong được 50 điểm /tuần
– Tổ bất biến tốt 15 phút ôn bài đầu giờ (ko học trò rời chỗ ngồi, ko mất thứ tự…) được 50 điểm/tuần.
– Học trò có điểm rà soát mồm được: 8, 9 điểm + 3 điểm/hs, được 10 điểm được cộng: +5 điểm/hs.
– Tư nhân phát biểu bài trong giờ học: +1 đ/lần
II. Điểm phạt trong tuần:
1. Chuyên cần
– Đi học trễ, vào lớp sau thầy cô giáo, chuyện trò – 5đ /lần
– Vắng học ko phép (bố, mẹ ko xin phép GVCN) – 5đ/buổi/hs
– Trốn học (cúp tiết) -5đ/buổi/hs
– Vắng có phép: – 3 đ/buổi/hs
2. Học tập
– Điểm rà soát mồm kém 0, 1, 2: – 10 đ, điểm 3, 4: -5 đ
– Quay cóp lúc làm bài rà soát: -10 đ/lần
– Không chép bài: -10 điểm
3. Đạo đức, tác phong….
– Học trò làm lớp bị giờ: Khá – 5 điểm/tiết, Trung bình: -10 điểm/tiết.
– Không áo đồng phục -10 điểm/1 lần vi phạm.
– Mất thứ tự trong giờ học, giờ chào cờ, bị ghi tên trong sổ ghi đầu bài trừ: 10 điểm/1 lần vi phạm.
– Không tham dự lao động, trực nhật vệ sinh lớp học, các hoạt động cộng đồng của lớp trừ 20 điểm/1 lần vi phạm.
– Vi phạm an toàn giao thông: -10 đ/lần
– Xả rác trong lớp, trường; mang đồ ăn nước uống vào lớp: -5 đ/lần
– Viết vẽ bậy lên tường, bàn -5 đ/lần
– Ngồi lên bàn hoặc xô đổ bàn ghế trừ -5 điểm/1 lần vi phạm
– Nói tục, chửi thề: – 5 điểm/1 lần vi phạm.
Giáo viên chủ nhiệm
Thang điểm thi đua các tổ trong lớp – Mẫu 2
A. NHỮNG QUY ĐỊNH:
ĐIỂM
I. NỀ NẾP, KỶ CƯƠNG:
1. Giờ giấc:

1.1. Vắng học hoặc bỏ tiết, bỏ sinh hoạt cộng đồng có phép.
-1đ/lần
1.2. Trễ sinh hoạt đầu giờ, đầu tiết.
-1đ/lần
1.3. Bỏ tiết học ko phép hoặc xin ra ngoài nhưng mà ko vào lớp
-2đ/lần
1.4. Vắng học hoặc vắng sinh hoạt cộng đồng ko phép.
-3đ/lần
* Xem xét:Trường hợp vắng do nằm viện, gia đình có tang, nhà cháy (có GVCN công nhận) hoặc do Nhà trường cử đi tham dự các hoạt động sẽ ko bị trừ điểm.
2. Quần áo, giày dép, đầu tóc:
2.1. Quần áo, giầy dép, đầu tóc ko đúng quy định lúc đi học.
-5đ/lần
2.2. Sơn móng tay, móng chân lúc đi học.
-5đ/lần
2.3. Nam đeo khuyên tai (hoa tai)
-5đ/lần

* Xem xét:
a. Quy định chung về áo quần, giày dép, đầu tóc như sau:
–Quần tây: màu đen hoặc xanh đen, mẫu mã dễ dãi, có mang dây dây lưng.
–Áo: sơ mi trắng, mẫu mã dễ dãi (có bâu, ko viền hoặc dán các hoạ tiết khác màu, nhấp nhánh).
– Váy: đúng như nhà trường bán (ko được cắt ngắn, phải đeo dây áo)
–Giày hoặc dép (có quai hậu) :ko mang dép kẹp, dép xỏ ngón, dép lê.
–Tóc: để màu thiên nhiên, ko nhuộm; đối với nam tóc cắt ngắn gọn ghẽ (ko chừa đuôi hoặc ko dài che phủ gáy, che phủ tai, che phủ mắt, ko cạo trọc).
c. Riêng đối với môn học Thể dục thì học trò đồng phục theo qui định của bộ môn (Quần áo thể dục, mang giày bata)

3. Bảng tên, Khăng quàng đỏ:
3.1. Không đeo bảng tên hoặc đeo bảng tên ko đúng quy định.
-2đ/lần
3.2. Đội viên ko đeo khăn quàng đỏ
-2đ/lần
*Xem xét:Trường hợp HS bị mất bảng tên (có công nhận của GVCN) chỉ bị trừ 1 lần 2 điểm và sẽ ko tiếp diễn trừ chỉ cần khoảng làm lại (nhưng mà thời kì làm lại ko quá 7 ngày).

4. Sinh hoạt 15 phút đầu giờ:

4.1. 1 học trò trong lớp ko xếp hàng hoặc xếp hàng ko nghiêm chỉnh hoặc ko hát đầu giờ.
-1đ/lần
4.2. Cả lớp xếp hàng ko nghiêm chỉnh hoặc hát đầu giờ ko nghiêm chỉnh.
-3đ/lần
4.3. Cả lớp ko xếp hàng hoặc ko hát đầu giờ.
-5đ/lần
5.Tinh thần vệ sinh, bảo vệ của công:

5.1. Vệ sinh lớp, hành lang, cửa kính ko sạch; bàn ghế sắp đặt ko ngay ngắn.
–2đ/lần
5.2. Không đổ rác hoặc bỏ rác ko đúng nơi quy định
-3đ/lần
5.3. Viết, vẽ bậy trên bàn ghế, trên tường.
-3đ/lần
5.4. Mang đồ ăn, thức uống vào lớp học hoặc ăn uống trong khuôn viên trường (trừ nước trắng).
-3đ/lần
5.5. Ngồi, đứng, đi trên bàn.
-5đ/lần
5.6. Không tắt đèn, quạt trước lúc ra về hoặc trong giờ ra chơi, giờ chào cờ, giờ đi học ở khu thực hành, giờ học thể dục.
-5đ/lần
5.7. Phá hoại hoa, cây xanh, của nả nhà trường
-10đ/lần
5.8. Sao đỏ xếp loại C
-10đ/lần
6. Sổ theo dõi tiết học (sổ đầu bài):

6.1. 1 tiết học ko phê ký.
-1đ/lần
6.2. 1 ngày ko ghi đầy đủ thống kê HS vắng, trễ, bỏ tiết vào sổ (ko có vắng, trễ, bỏ tiết thì ghi: 0)
-1đ/lần
6.3. Không nộp sổ đúng nơi quy định vào cuối mỗi buổi học.
-2đ/lần
6.4. Gian lận sĩ số hoặc làm mất sổ đầu bài.
-5đ/lần
7. Quy định khác:

* Bị trừ điểm thi đua tuần:

7.1. Làm việc riêng, mang theo tập, sách, báo trong giờ chào cờ.
-1đ/lần
7.2. Không nộp cờ thi đua về phòng Giám thị vào tiết cuối ngày thứ 6 hàng tuần.
-2đ/lần
7.3. Không xuống xe lúc ra, vào cổng trường.
-3đ/lần
7.4. Mang dế yêu và vật dụng nguy hại vào trường.
-5đ/lần
7.5. Nói tục, chửi thề, đối xử thô tục với bằng hữu, có bộc lộ thất lễ hoặc thiếu tôn trọng GV, CBNV nhà trường.
-10đ/lần
7.6. Hút thuốc lá trong khuôn viên trường.
-10đ/lần
7.7. Đánh bạc, cá cược dưới mọi vẻ ngoài; lưu hành văn hoá phẩm đồi truỵ
-10đ/lần
7.8. Đem hung khí, vật sắc nhọn có thể gây sát thương lúc đi học hoặc tham dự các hoạt động giáo dục dù sử dụng hay chưa sử dụng.
-5đ/lần
* Bị trừ điểm thi đua quá trình:

7.10. Thất lễ với thầy cô giáo, CBNV nhà trường.
-10đ/lần
7.11. Lớp có HS vi phạm luật giao thông, có HS tham dự loạn đả trong và ngoài nhà trường.
-10đ/lần
7.12. Vi phạm rà soát.
-10đ/lần
7.13. Lớp ko tham dự các phong trào thi đua theo chủ điểm, hoạt động chủ đề, hoạt động sinh hoạt cộng đồng, ngoại khoá, ngoại khóa giờ chào cờ do Đoàn trường, Tổ chuyên môn, Nhà trường tổ chức.
-10đ/lần
7.14. Vắng các buổi sinh hoạt cộng đồng, ngoại khoá do Đoàn trường, Tổ chuyên môn, Nhà trường tổ chức (có quy định tính sĩ số học trò).
-1đ/HS/lần
7.15. Lớp ko cây xanh, bồn hoa được cắt cử (lúc Đoàn trường rà soát định kỳ)
– 10đ/lần
7.16. Thu, nộp các khoản tiền ko đúng quy định (chậm, đăng nộp thiếu, ko nộp)
– 10đ/lần
II. HỌC TẬP:

1. Giờ học (tiết học):

1.1. Xếp loại A
Không trừ
1.2. Xếp loại B
-1đ/giờ
1.3. Xếp loại C
-2đ/giờ
1.4. Xếp loại D
-3đ/giờ
2. Ngày học gương mẫu và tuần học gương mẫu, tổ chức sinh hoạt dưới cờ vào ngày đầu tuần:

2.1. Ngày học gương mẫu:- 1 buổi học toàn tiết A
+1đ/tuần
2.2. Tuần học gương mẫu:- 1 tuần học toàn tiết A
+10đ/tuần
2.3. Tổ chức tốt sinh hoạt dưới cờ
+15/tuần
2.4. Tổ chức ko tốt sinh hoạt dưới
–10đ/tuần
2.5. Không tổ chức sinh hoạt dưới cờ
-30đ/lần
III ĐIỂM THƯỞNG:

1. Sao đỏ xếp loại A
+10đ/tuần
2. Lớp ko vi phạm nội quy trong tuần
+10đ/tuần
3. Lớp có học trò nhặt được của rơi trao trả cho người đánh rơi hoặc gửi về cho đoàn trường, nhà trường để chuyển tới người đánh rơi.
+5đ/tuần

4. Số đông lớp và tư nhân đạt các giải I, II, III, Khuyến khích trong các hoạt động phong trào do Liên Đội trường, Nhà trường tổ chức.
* Xem xét: Nếu cộng đồng hoặc tư nhân đạt nhiều giải thưởng trong cùng 1 nội dung thì chỉ tính điểm tốt cho giải cao nhất.

Điểm tương ứng: +2, +3, +3, +5 vào tổng kết thi đua quá trình

5. Mua 5 báo Đội
+5đ/tuần
6. Nộp 5 bài thi giải Lê Qúy Đôn
+5đ/tuần
B. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT:
I. KHEN THƯỞNG:
1. Hàng tuần: Các lớp đạt thứ hạng I, II, III trong thi đua sẽ thu được cờ thi đua do Liên Đội trường trao vào tiết chào cờ, thứ 2 hàng tuần.
2. Theo từng quá trình và 5 học: Khen thưởng cho các lớp thi đua đạt thứ hạng I, II, III đối với nhóm I (các lớp thuộc ban KHTN) và hạng I, II, III, IV, V đối với nhóm II (các lớp thuộc ban Căn bản) theo quy chế chi phí nội bộ của trường.
II. KỶ LUẬT: Trường hợp vi phạm nội quy tuỳ theo chừng độ sẽ bị xử lí theo quy định của nhà trường, theo Điều lệ đoàn và theo Điều lệ trường THCS.
C. XẾP LOẠI THI ĐUA:

1. Hàng tuần:
Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
Dưới 50 điểm ko xếp thi đua tuần
* Xem xét: Nếu lớp ko có sao đỏ, làm mất sổ đầu bài, thất lễ, mang dế yêu, ko tham dự phong trào sẽ bị hạ 1 bậc thi đua.

2. Hàng tháng:
– Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
– Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
– Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
– Dưới 50 điểm ko xếp thi đua tuần
* Xem xét: Nếu lớp có 1 tuần ko xếp thi đua thì sẽ bị hạ 1 bậc thi đua, có 2 tuần ko xếp thi đua thì có 2 tháng bị hạ 1 bậc thi đua, có 3 tuần ko xếp thi đua thì có 3 tháng bị hạ 1 bậc thi đua

3. Học kỳ:
– Hạng A: Đạt tổng điểm là 85 điểm
– Hạng B: Đạt tổng điểm là 70 điểm
– Hạng C: Đạt tổng điểm là 50 điểm
– Dưới 50 điểm ko xếp thi đua tuần
* Xem xét: Nếu lớp có 1 tháng hoặc 4 tuần ko xếp thi đua thì bị hạ 1 bậc thi đua, có 2 tháng hoặc 8 tuần ko xếp thi đua thì bị hạ 2 bậc thi đua, có 3 tháng hoặc 12 tuần ko xếp thi đua thì ko xếp thi đua, có học trò ra hội đồng kỹ luật bị hạ 1 bậc thi đua

TagsThang điểm thi đua

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Mẫu #thang #điểm #thi #đua #các #tổ #trong #lớp


#Mẫu #thang #điểm #thi #đua #các #tổ #trong #lớp

Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button