Quyết định 949/QĐ-BGTVT

Quyết định 949/QĐ-BGTVT đã được Bộ Giao thông Vận chuyển ban hành vào ngày 18/05/2020, về thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hàng ko. Với văn bản luật pháp này thì hiệu lực sẽ được ban hành vào ngày 15/06/2020, xin mời các bạn cùng tham khảo.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 949/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 5 2020

QUYẾT ĐỊNH 949/QĐ-BGTVT

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 5 2017 của Chính phủ quy định tính năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận chuyển;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 5 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Nghị định liên can tới kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 5 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Nghị định liên can tới kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề xuất của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Hàng ko Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hàng ko thuộc khuôn khổ tính năng điều hành của Bộ Giao thông vận chuyển.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ khi ngày 15 tháng 6 5 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng ko Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tư nhân có liên can chịu phận sự thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Bộ trưởng (để b/c);
– Như Điều 3;
– Cục KSTTHC (VPCP);
– Cổng TTĐT Bộ GTVT;
– Các Cảng vụ Hàng ko;
– Lưu: VT; KSTTHC (03).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Anh Tuấn

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 5 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc khuôn khổ tính năng điều hành của Bộ Giao thông vận chuyển

STT

Số giấy tờ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan tiến hành

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

B-BGT-285716-TT (cũ)

1.000246

(mới)

Thủ tục cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

Hàng ko

Cục HKVN

2.

B-BGT-285717-TT (cũ)

1.000239

(mới)

Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

Hàng ko

Cục HKVN

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ SỬA ĐỔI

1. Thủ tục cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

1.1. Trình tự tiến hành

a) Nộp giấy tờ thủ tục hành chính:

Người đề xuất cấp giấy phép viên chức bảo đảm hoạt động bay gửi giấy tờ tới Cục Hàng ko Việt Nam và phải chịu phận sự về thông tin trong giấy tờ.

b) Gicửa ải quyết thủ tục hành chính:

– Trong thời hạn 20 ngày từ khi ngày nhận đủ giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp giấy phép, năng định phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.

– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 05 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn tổ chức đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.

1.2. Bí quyết tiến hành:

– Nộp giấy tờ trực tiếp; hoặc

– Qua dịch vụ bưu chính; hoặc

– Bề ngoài thích hợp khác.

1.3. Thành phần, số lượng giấy tờ:

a) Thành phần giấy tờ:

– Văn bản đề xuất cấp giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp giấy phép viên chức;

– Bản sao có chứng nhận hoặc bản sao kèm theo bản gốc văn bằng, chứng chỉ tập huấn thích hợp;

– Bản sao kết quả đào tạo theo quy định;

– Bản gốc giấy chứng thực sức khỏe còn hiệu lực do cơ sở y tế đánh giá sức khỏe đủ điều kiện theo quy định cấp (vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay);

– 02 ảnh cỡ 3×4 centimet được chụp trong vòng thời kì 06 tháng trước lúc nộp giấy tờ.

b) Số lượng giấy tờ: 01 bộ.

1.4. Thời hạn khắc phục: 20 ngày, từ khi ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định.

1.5. Nhân vật tiến hành thủ tục hành chính: Tổ chức, tư nhân.

1.6. Cơ quan tiến hành thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng ko Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao cho hoặc phân cấp tiến hành: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp tiến hành thủ tục hành chính: Cục Hàng ko Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

1.7. Kết quả của việc tiến hành thủ tục hành chính: Giđấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.

1.8. Phí, lệ phí:

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay:

– Sát hạch lý thuyết: 600.000đ/lần.

– Sát hạch thực hành: 250.000đ/lần.

1.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề xuất cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.

1.10. Đề xuất hoặc điều kiện tiến hành thủ tục hành chính:

a) Nhân viên đảm bảo hoạt động bay được cấp giấy phép, năng định phải phục vụ các quy định sau:

– Là công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, ko có tiền án hoặc đang chấp hành bản án hình sự hoặc đang bị truy cứu phận sự hình sự; đối với viên chức ATFM phải có tối thiểu 05 5 kinh nghiệm quản lý bay hoặc giao kèo, công bố bay hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành ko lưu hoặc điều hành hoạt động bay;

– Có chứng chỉ chuyên môn về chuyên ngành đảm bảo hoạt động bay thích hợp do tổ chức tập huấn, đào tạo nghiệp vụ viên chức đảm bảo hoạt động bay đủ điều kiện theo quy định cấp. Có chứng chỉ xong xuôi khóa đào tạo về bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị tại cơ sở tập huấn, đào tạo đủ điều kiện theo quy định vận dụng đối với viên chức bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị;

– Có chứng thực trình độ tiếng Anh viên chức hàng ko do cơ sở bình chọn trình độ tiếng Anh viên chức hàng ko đủ điều kiện cấp;

– Có thời kì đào tạo và tập sự tối thiểu theo quy định;

– Có giấy chứng thực đủ điều kiện sức khỏe mức 3 của cơ sở y tế đủ điều kiện theo quy định cấp vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay;

– Tham dự và đạt kết quả rà soát để cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.

b) Quy định về trình độ tiếng Anh đối với viên chức đảm bảo hoạt động bay:

– Kiểm soát viên ko lưu, viên chức khai thác liên lạc sóng ngắn ko – địa (HF A/G) và đào tạo viên ko lưu (vận dụng đối với đào tạo cho 2 loại hình viên chức này) phải có trình độ tiếng Anh mức 4;

– Nhân viên ATFM, viên chức bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị phải có trình độ tiếng Anh mức 3;

– Nhân viên AIS, viên chức lược đồ, bản đồ, dữ liệu hàng không hề có trình độ tiếng Anh mức 3 (vận dụng từ 5 2019);

– Huấn luyện viên các chuyên ngành khác (trừ đào tạo viên đánh dấu hiệu phi cơ) phải có trình độ tiếng Anh TOEIC 550 hoặc tương đương hoặc trình độ tiếng Anh mức 3 từ 5 2021;

– Giđấy chứng thực trình độ tiếng Anh viên chức đảm bảo hoạt động bay có hiệu lực 3 5 đối với mức 3 và mức 4, 6 5 đối với mức 5 và ko xác định thời hạn hiệu lực đối với mức 6.

c) Quy định về thời kì đào tạo và tập sự đối với viên chức đảm bảo hoạt động bay:

– 12 tháng đối với kiểm soát viên ko lưu; kíp trưởng ko lưu (tại các địa điểm: thủ tục bay; kiểm soát tại phi trường; kiểm soát tiếp cận, kiểm soát đường dài; công bố, giao kèo bay; ATFM); đào tạo viên ko lưu;

– 09 tháng đối với viên chức khai thác liên lạc sóng ngắn ko – địa (HF A/G), viên chức ATFM, viên chức khí tượng hàng ko;

– 06 tháng đối với viên chức thủ tục bay (riêng đối với trường hợp viên chức đã có năng định kiểm soát viên ko lưu tập sự đào tạo địa điểm thủ tục bay vận dụng 02 tháng đối với cảng hàng ko nội địa); viên chức công bố, giao kèo bay; viên chức CNS (trừ các viên chức: khai thác mạng AFTN/AMHS; khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn ko địa (HF A/G), thiết bị thông tin sóng cực ngắn ko địa (VHF A/G), hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS), thiết bị thu thanh, NDB, hệ thống đèn dấu hiệu và biển báo tại phi trường, hệ thống ADS-B); viên chức AIS (riêng đối với trường hợp viên chức đã có năng định ko lưu tập sự đào tạo địa điểm AIS phi trường vận dụng 03 tháng đối với cảng hàng ko nội địa); viên chức bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko; viên chức giao kèo kiếm tìm, cứu nạn;

– 03 tháng đối với viên chức đánh dấu hiệu phi cơ, viên chức viện trợ thủ tục kế hoạch bay, viên chức CNS (khai thác mạng AFTN/AMHS; khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn ko địa (HF A/G), thiết bị thông tin sóng cực ngắn ko địa (VHF A/G), hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS), thiết bị thu thanh, NDB, hệ thống đèn dấu hiệu và biển báo tại phi trường, hệ thống ADS-B) và viên chức khai thác, bảo dưỡng hệ thống AIS/AIM tự động.

d) Huấn luyện viên trong lĩnh vực đảm bảo hoạt động bay phải phục vụ các quy định sau đây:

– Có bằng hoặc chứng chỉ tập huấn căn bản chuyên ngành thích hợp;

– Chứng chỉ tốt nghiệp khóa tập huấn về đào tạo viên chuyên ngành tại các cơ sở tập huấn về hàng ko của ICAO hoặc cơ sở tập huấn được Cục Hàng ko Việt Nam xác nhận;

– Có chí ít 05 5 kinh nghiệm đối với chuyên ngành tham dự đào tạo;

– Trình độ tiếng Anh phục vụ theo quy định;

– Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm;

– Không bị xử lý kỷ luật lao động theo quy định của luật pháp lao động trong 3 5 gần nhất về lĩnh vực chuyên môn;

– Được Cục Hàng ko Việt Nam rà soát và cấp giấy phép hoặc xác nhận theo quy định.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

– Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;

– Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 5 2015 của Chính phủ quy định cụ thể về điều hành hoạt động bay;

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay, có hiệu lực từ khi ngày 01 tháng 8 5 2017;

– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT- BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay;

– Thông tư số 193/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 5 2016 của Bộ trưởng Bộ Vốn đầu tư quy định mức thu, cơ chế thu, nộp, điều hành và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng ko.

Mẫu số 5

PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN CẤP PHÉP: SỐ GIẤY PHÉP: /CHK
NĂNG ĐỊNH: / / / HIỆU LỰC ĐẾN: / /
Ảnh 3×4

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH;
CẤP LẠI GIẤY PHÉP, GIA HẠN NĂNG ĐỊNH CHO
NHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

PHẦN 1 – HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN

Điền hoặc ghi lại vào ô trống

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

(Ghi chú: Năng định đổi, cấp thêm được hiểu là cấp mới)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

PHẦN 2 – THÔNG TIN CÁ NHÂN
Số Giđấy phép (nếu đã được cấp):
Năng định (nếu đã được cấp):

Họ và tên:

(Đề xuất điền bằng chữ in hoa)

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Ngày sinh: / /
Quốc tịch: Nơi sinh:
Chức danh:
Địa điểm công việc:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ bưu điện(nếu dị biệt):
Di động: Dế yêu NR:
Email:

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

(Đối với những nhân vật cần rà soát sức khỏe)

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

(Đối với những viên chức cần phải phục vụ chừng độ thuần thục tiếng Anh hàng ko)

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

PHẦN 3 – CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
Tên cơ quan, đơn vị:
Địa chỉ:
PHẦN 4 – CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN
Học viện/Trường Thời gian Bằng/Chứng chỉ Chuyên ngành
Từ tháng/5 Tới tháng/5
PHẦN 5 – CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN
Tổ chức/Doanh nghiệp Thời gian Chứng chỉ/ Kết quả Chuyên ngành/ Khóa đào tạo
Từ tháng/5 Tới tháng/5
PHẦN 6 – LOẠI GIẤY PHÉP ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên khí tượng

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Huấn luyện viên ko lưu

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko

□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

□ Nhân viên đảm bảo hoạt động bay khác theo quy định

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko

□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko

□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

PHẦN 7 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI
PHẦN 8 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
STT Gia hạn

Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn phận sự.

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký và đóng dấu)

………, tháng ngày 5
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)

2. Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

2.1. Trình tự tiến hành

a) Nộp giấy tờ thủ tục hành chính:

Trường hợp giấy phép, năng định bị mất, bị hỏng hoặc giấy phép, năng định hết hạn hiệu lực, người đề xuất cấp lại giấy phép viên chức bảo đảm hoạt động bay gửi giấy tờ tới Cục Hàng ko Việt Nam và phải chịu phận sự về thông tin trong giấy tờ.

b) Gicửa ải quyết thủ tục hành chính:

– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam cấp lại giấy phép, năng định; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.

– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do hết hạn hiệu lực của giấy phép, năng định: trong thời hạn 15 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp lại giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.

– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn công ty đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.

2.2. Bí quyết tiến hành:

– Nộp giấy tờ trực tiếp; hoặc

– Qua dịch vụ bưu chính; hoặc

– Bề ngoài thích hợp khác.

2.3. Thành phần, số lượng giấy tờ:

a) Thành phần giấy tờ:

– Trường hợp giấy phép, năng định bị mất hoặc bị hỏng, giấy tờ bao gồm:

+ Văn bản đề xuất cấp lại giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách);

+ Bản gốc hoặc bản sao giấy phép viên chức (nếu có);

– Trường hợp giấy phép hết hạn hiệu lực, giấy tờ bao gồm:

+ Văn bản đề xuất cấp lại giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp lại giấy phép;

+ 02 ảnh cỡ 3×4 centimet được chụp trong vòng thời kì 06 tháng trước lúc nộp giấy tờ.

– Trường hợp năng định hết hạn hiệu lực, giấy tờ bao gồm:

+ Văn bản đề xuất cấp lại năng định viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp lại năng định;

+ Bản sao kết quả đào tạo gần nhất (đào tạo định kỳ, đào tạo hồi phục nếu có);

+ Bản gốc giấy chứng thực sức khỏe còn hiệu lực do cơ sở y tế đánh giá sức khỏe có đủ điều kiện theo quy định cấp (vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay).

b) Số lượng giấy tờ: 01 bộ.

2.4. Thời hạn khắc phục:

– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam cấp lại giấy phép, năng định; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.

– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do hết hạn hiệu lực của giấy phép, năng định: trong thời hạn 15 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp lại giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.

– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn công ty đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.

2.5. Nhân vật tiến hành thủ tục hành chính: Tổ chức, tư nhân.

2.6. Cơ quan tiến hành thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng ko Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao cho hoặc phân cấp tiến hành: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp tiến hành thủ tục hành chính: Cục Hàng ko Việt Nam;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

2.7. Kết quả của việc tiến hành thủ tục hành chính: Giđấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.

2.8. Phí, lệ phí:

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay:

– Sát hạch lý thuyết: 400.000đ/lần.

– Sát hạch thực hành: 250.000đ/lần.

2.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề xuất cấp lại giấy phép, gia hạn năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.

2.10. Đề xuất hoặc điều kiện tiến hành thủ tục hành chính: Không.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

– Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;

– Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 5 2015 của Chính phủ quy định cụ thể về điều hành hoạt động bay;

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay, có hiệu lực từ khi ngày 01 tháng 8 5 2017;

– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay;

– Thông tư số 193/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 5 2016 của Bộ trưởng Bộ Vốn đầu tư quy định mức thu, cơ chế thu, nộp, điều hành và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng ko.

Mẫu số 6

PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN CẤP PHÉP: SỐ GIẤY PHÉP: /CHK
NĂNG ĐỊNH: / / / HIỆU LỰC ĐẾN: / /
Ảnh 3×4

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH;
CẤP LẠI GIẤY PHÉP, GIA HẠN NĂNG ĐỊNH CHO
NHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
——–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

PHẦN 1 – HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN

Điền hoặc ghi lại vào ô trống

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

(Ghi chú: Năng định đổi, cấp thêm được hiểu là cấp mới)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)

□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

PHẦN 2 – THÔNG TIN CÁ NHÂN
Số Giđấy phép (nếu đã được cấp):
Năng định (nếu đã được cấp):

Họ và tên:

(Đề xuất điền bằng chữ in hoa)

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Họ và tên:

Ngày sinh: / /
Quốc tịch: Nơi sinh:
Chức danh:
Địa điểm công việc:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ bưu điện(nếu dị biệt):
Di động: Dế yêu NR:
Email:

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

(Đối với những nhân vật cần rà soát sức khỏe)

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /

Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

(Đối với những viên chức cần phải phục vụ chừng độ thuần thục tiếng Anh hàng ko)

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)

□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6

□Mức 3 □ Mức 5

Cơ sở bình chọn:

Ngày bình chọn: / /

PHẦN 3 – CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
Tên cơ quan, đơn vị:
Địa chỉ:
PHẦN 4 – CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN
Học viện/Trường Thời gian Bằng/Chứng chỉ Chuyên ngành
Từ tháng/5 Tới tháng/5
PHẦN 5 – CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN
Tổ chức/Doanh nghiệp Thời gian Chứng chỉ/ Kết quả Chuyên ngành/ Khóa đào tạo
Từ tháng/5 Tới tháng/5
PHẦN 6 – LOẠI GIẤY PHÉP ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên khí tượng

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên ko lưu

□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Huấn luyện viên ko lưu

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên AIS

□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko

□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

□ Nhân viên đảm bảo hoạt động bay khác theo quy định

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko

□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko

□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

PHẦN 7 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI
PHẦN 8 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
STT Gia hạn
Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn phận sự.

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
(Ký và đóng dấu)

………, tháng ngày 5
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Xem thêm thông tin Quyết định 949/QĐ-BGTVT

Quyết định 949/QĐ-BGTVT

Quyết định 949/QĐ-BGTVT đã được Bộ Giao thông Vận chuyển ban hành vào ngày 18/05/2020, về thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hàng ko. Với văn bản luật pháp này thì hiệu lực sẽ được ban hành vào ngày 15/06/2020, xin mời các bạn cùng tham khảo.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 949/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 5 2020

QUYẾT ĐỊNH 949/QĐ-BGTVT
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 5 2017 của Chính phủ quy định tính năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận chuyển;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 5 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Nghị định liên can tới kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 5 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Nghị định liên can tới kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề xuất của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Hàng ko Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hàng ko thuộc khuôn khổ tính năng điều hành của Bộ Giao thông vận chuyển.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ khi ngày 15 tháng 6 5 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng ko Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tư nhân có liên can chịu phận sự thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:– Bộ trưởng (để b/c);– Như Điều 3;– Cục KSTTHC (VPCP);– Cổng TTĐT Bộ GTVT;– Các Cảng vụ Hàng ko;– Lưu: VT; KSTTHC (03).

KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGLê Anh Tuấn

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 5 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc khuôn khổ tính năng điều hành của Bộ Giao thông vận chuyển

STT

Số giấy tờ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan tiến hành

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

B-BGT-285716-TT (cũ)
1.000246
(mới)

Thủ tục cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

Hàng ko

Cục HKVN

2.

B-BGT-285717-TT (cũ)
1.000239
(mới)

Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

Hàng ko

Cục HKVN

PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ SỬA ĐỔI
1. Thủ tục cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay
1.1. Trình tự tiến hành
a) Nộp giấy tờ thủ tục hành chính:
Người đề xuất cấp giấy phép viên chức bảo đảm hoạt động bay gửi giấy tờ tới Cục Hàng ko Việt Nam và phải chịu phận sự về thông tin trong giấy tờ.
b) Gicửa ải quyết thủ tục hành chính:
– Trong thời hạn 20 ngày từ khi ngày nhận đủ giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp giấy phép, năng định phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 05 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn tổ chức đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.
1.2. Bí quyết tiến hành:
– Nộp giấy tờ trực tiếp; hoặc
– Qua dịch vụ bưu chính; hoặc
– Bề ngoài thích hợp khác.
1.3. Thành phần, số lượng giấy tờ:
a) Thành phần giấy tờ:
– Văn bản đề xuất cấp giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp giấy phép viên chức;
– Bản sao có chứng nhận hoặc bản sao kèm theo bản gốc văn bằng, chứng chỉ tập huấn thích hợp;
– Bản sao kết quả đào tạo theo quy định;
– Bản gốc giấy chứng thực sức khỏe còn hiệu lực do cơ sở y tế đánh giá sức khỏe đủ điều kiện theo quy định cấp (vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay);
– 02 ảnh cỡ 3×4 centimet được chụp trong vòng thời kì 06 tháng trước lúc nộp giấy tờ.
b) Số lượng giấy tờ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn khắc phục: 20 ngày, từ khi ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định.
1.5. Nhân vật tiến hành thủ tục hành chính: Tổ chức, tư nhân.
1.6. Cơ quan tiến hành thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng ko Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao cho hoặc phân cấp tiến hành: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp tiến hành thủ tục hành chính: Cục Hàng ko Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc tiến hành thủ tục hành chính: Giđấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
1.8. Phí, lệ phí:
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– Sát hạch lý thuyết: 600.000đ/lần.
– Sát hạch thực hành: 250.000đ/lần.
1.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề xuất cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
1.10. Đề xuất hoặc điều kiện tiến hành thủ tục hành chính:
a) Nhân viên đảm bảo hoạt động bay được cấp giấy phép, năng định phải phục vụ các quy định sau:
– Là công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, ko có tiền án hoặc đang chấp hành bản án hình sự hoặc đang bị truy cứu phận sự hình sự; đối với viên chức ATFM phải có tối thiểu 05 5 kinh nghiệm quản lý bay hoặc giao kèo, công bố bay hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành ko lưu hoặc điều hành hoạt động bay;
– Có chứng chỉ chuyên môn về chuyên ngành đảm bảo hoạt động bay thích hợp do tổ chức tập huấn, đào tạo nghiệp vụ viên chức đảm bảo hoạt động bay đủ điều kiện theo quy định cấp. Có chứng chỉ xong xuôi khóa đào tạo về bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị tại cơ sở tập huấn, đào tạo đủ điều kiện theo quy định vận dụng đối với viên chức bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị;
– Có chứng thực trình độ tiếng Anh viên chức hàng ko do cơ sở bình chọn trình độ tiếng Anh viên chức hàng ko đủ điều kiện cấp;
– Có thời kì đào tạo và tập sự tối thiểu theo quy định;
– Có giấy chứng thực đủ điều kiện sức khỏe mức 3 của cơ sở y tế đủ điều kiện theo quy định cấp vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay;
– Tham dự và đạt kết quả rà soát để cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
b) Quy định về trình độ tiếng Anh đối với viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– Kiểm soát viên ko lưu, viên chức khai thác liên lạc sóng ngắn ko – địa (HF A/G) và đào tạo viên ko lưu (vận dụng đối với đào tạo cho 2 loại hình viên chức này) phải có trình độ tiếng Anh mức 4;
– Nhân viên ATFM, viên chức bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị phải có trình độ tiếng Anh mức 3;
– Nhân viên AIS, viên chức lược đồ, bản đồ, dữ liệu hàng không hề có trình độ tiếng Anh mức 3 (vận dụng từ 5 2019);
– Huấn luyện viên các chuyên ngành khác (trừ đào tạo viên đánh dấu hiệu phi cơ) phải có trình độ tiếng Anh TOEIC 550 hoặc tương đương hoặc trình độ tiếng Anh mức 3 từ 5 2021;
– Giđấy chứng thực trình độ tiếng Anh viên chức đảm bảo hoạt động bay có hiệu lực 3 5 đối với mức 3 và mức 4, 6 5 đối với mức 5 và ko xác định thời hạn hiệu lực đối với mức 6.
c) Quy định về thời kì đào tạo và tập sự đối với viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– 12 tháng đối với kiểm soát viên ko lưu; kíp trưởng ko lưu (tại các địa điểm: thủ tục bay; kiểm soát tại phi trường; kiểm soát tiếp cận, kiểm soát đường dài; công bố, giao kèo bay; ATFM); đào tạo viên ko lưu;
– 09 tháng đối với viên chức khai thác liên lạc sóng ngắn ko – địa (HF A/G), viên chức ATFM, viên chức khí tượng hàng ko;
– 06 tháng đối với viên chức thủ tục bay (riêng đối với trường hợp viên chức đã có năng định kiểm soát viên ko lưu tập sự đào tạo địa điểm thủ tục bay vận dụng 02 tháng đối với cảng hàng ko nội địa); viên chức công bố, giao kèo bay; viên chức CNS (trừ các viên chức: khai thác mạng AFTN/AMHS; khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn ko địa (HF A/G), thiết bị thông tin sóng cực ngắn ko địa (VHF A/G), hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS), thiết bị thu thanh, NDB, hệ thống đèn dấu hiệu và biển báo tại phi trường, hệ thống ADS-B); viên chức AIS (riêng đối với trường hợp viên chức đã có năng định ko lưu tập sự đào tạo địa điểm AIS phi trường vận dụng 03 tháng đối với cảng hàng ko nội địa); viên chức bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko; viên chức giao kèo kiếm tìm, cứu nạn;
– 03 tháng đối với viên chức đánh dấu hiệu phi cơ, viên chức viện trợ thủ tục kế hoạch bay, viên chức CNS (khai thác mạng AFTN/AMHS; khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn ko địa (HF A/G), thiết bị thông tin sóng cực ngắn ko địa (VHF A/G), hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS), thiết bị thu thanh, NDB, hệ thống đèn dấu hiệu và biển báo tại phi trường, hệ thống ADS-B) và viên chức khai thác, bảo dưỡng hệ thống AIS/AIM tự động.
d) Huấn luyện viên trong lĩnh vực đảm bảo hoạt động bay phải phục vụ các quy định sau đây:
– Có bằng hoặc chứng chỉ tập huấn căn bản chuyên ngành thích hợp;
– Chứng chỉ tốt nghiệp khóa tập huấn về đào tạo viên chuyên ngành tại các cơ sở tập huấn về hàng ko của ICAO hoặc cơ sở tập huấn được Cục Hàng ko Việt Nam xác nhận;
– Có chí ít 05 5 kinh nghiệm đối với chuyên ngành tham dự đào tạo;
– Trình độ tiếng Anh phục vụ theo quy định;
– Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm;
– Không bị xử lý kỷ luật lao động theo quy định của luật pháp lao động trong 3 5 gần nhất về lĩnh vực chuyên môn;
– Được Cục Hàng ko Việt Nam rà soát và cấp giấy phép hoặc xác nhận theo quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
– Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;
– Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 5 2015 của Chính phủ quy định cụ thể về điều hành hoạt động bay;
– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay, có hiệu lực từ khi ngày 01 tháng 8 5 2017;
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT- BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay;
– Thông tư số 193/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 5 2016 của Bộ trưởng Bộ Vốn đầu tư quy định mức thu, cơ chế thu, nộp, điều hành và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng ko.
Mẫu số 5
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN CẤP PHÉP:
SỐ GIẤY PHÉP: /CHK
NĂNG ĐỊNH: / / / HIỆU LỰC ĐẾN: / /
Ảnh 3×4

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH;CẤP LẠI GIẤY PHÉP, GIA HẠN NĂNG ĐỊNH CHONHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
PHẦN 1 – HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN

Điền hoặc ghi lại vào ô trống

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
(Ghi chú: Năng định đổi, cấp thêm được hiểu là cấp mới)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

PHẦN 2 – THÔNG TIN CÁ NHÂN
Số Giđấy phép (nếu đã được cấp):
Năng định (nếu đã được cấp):

Họ và tên:
(Đề xuất điền bằng chữ in hoa)
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:

Ngày sinh: / /
Quốc tịch:
Nơi sinh:
Chức danh:
Địa điểm công việc:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ bưu điện(nếu dị biệt):
Di động:
Dế yêu NR:
Email:

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
(Đối với những nhân vật cần rà soát sức khỏe)
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
(Đối với những viên chức cần phải phục vụ chừng độ thuần thục tiếng Anh hàng ko)
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /

PHẦN 3 – CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
Tên cơ quan, đơn vị:
Địa chỉ:
PHẦN 4 – CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN
Học viện/Trường
Thời gian
Bằng/Chứng chỉ
Chuyên ngành
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 5 – CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN
Tổ chức/Doanh nghiệp
Thời gian
Chứng chỉ/ Kết quả
Chuyên ngành/ Khóa đào tạo
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 6 – LOẠI GIẤY PHÉP ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI

□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên khí tượng
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Huấn luyện viên ko lưu
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên đảm bảo hoạt động bay khác theo quy định
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

PHẦN 7 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI

PHẦN 8 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
STT
Gia hạn

Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn phận sự.

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNGCƠ QUAN/ĐƠN VỊ(Ký và đóng dấu)

………, tháng ngày nămNGƯỜI LÀM ĐƠN(Ký và ghi rõ họ tên)

2. Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay
2.1. Trình tự tiến hành
a) Nộp giấy tờ thủ tục hành chính:
Trường hợp giấy phép, năng định bị mất, bị hỏng hoặc giấy phép, năng định hết hạn hiệu lực, người đề xuất cấp lại giấy phép viên chức bảo đảm hoạt động bay gửi giấy tờ tới Cục Hàng ko Việt Nam và phải chịu phận sự về thông tin trong giấy tờ.
b) Gicửa ải quyết thủ tục hành chính:
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam cấp lại giấy phép, năng định; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do hết hạn hiệu lực của giấy phép, năng định: trong thời hạn 15 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp lại giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn công ty đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.
2.2. Bí quyết tiến hành:
– Nộp giấy tờ trực tiếp; hoặc
– Qua dịch vụ bưu chính; hoặc
– Bề ngoài thích hợp khác.
2.3. Thành phần, số lượng giấy tờ:
a) Thành phần giấy tờ:
– Trường hợp giấy phép, năng định bị mất hoặc bị hỏng, giấy tờ bao gồm:
+ Văn bản đề xuất cấp lại giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách);
+ Bản gốc hoặc bản sao giấy phép viên chức (nếu có);
– Trường hợp giấy phép hết hạn hiệu lực, giấy tờ bao gồm:
+ Văn bản đề xuất cấp lại giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp lại giấy phép;
+ 02 ảnh cỡ 3×4 centimet được chụp trong vòng thời kì 06 tháng trước lúc nộp giấy tờ.
– Trường hợp năng định hết hạn hiệu lực, giấy tờ bao gồm:
+ Văn bản đề xuất cấp lại năng định viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp lại năng định;
+ Bản sao kết quả đào tạo gần nhất (đào tạo định kỳ, đào tạo hồi phục nếu có);
+ Bản gốc giấy chứng thực sức khỏe còn hiệu lực do cơ sở y tế đánh giá sức khỏe có đủ điều kiện theo quy định cấp (vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay).
b) Số lượng giấy tờ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn khắc phục:
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam cấp lại giấy phép, năng định; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do hết hạn hiệu lực của giấy phép, năng định: trong thời hạn 15 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp lại giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn công ty đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.
2.5. Nhân vật tiến hành thủ tục hành chính: Tổ chức, tư nhân.
2.6. Cơ quan tiến hành thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng ko Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao cho hoặc phân cấp tiến hành: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp tiến hành thủ tục hành chính: Cục Hàng ko Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc tiến hành thủ tục hành chính: Giđấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
2.8. Phí, lệ phí:
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– Sát hạch lý thuyết: 400.000đ/lần.
– Sát hạch thực hành: 250.000đ/lần.
2.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề xuất cấp lại giấy phép, gia hạn năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
2.10. Đề xuất hoặc điều kiện tiến hành thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
– Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;
– Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 5 2015 của Chính phủ quy định cụ thể về điều hành hoạt động bay;
– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay, có hiệu lực từ khi ngày 01 tháng 8 5 2017;
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay;
– Thông tư số 193/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 5 2016 của Bộ trưởng Bộ Vốn đầu tư quy định mức thu, cơ chế thu, nộp, điều hành và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng ko.
Mẫu số 6
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN CẤP PHÉP:
SỐ GIẤY PHÉP: /CHK
NĂNG ĐỊNH: / / / HIỆU LỰC ĐẾN: / /
Ảnh 3×4

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH;CẤP LẠI GIẤY PHÉP, GIA HẠN NĂNG ĐỊNH CHONHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ

PHẦN 1 – HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN

Điền hoặc ghi lại vào ô trống

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
(Ghi chú: Năng định đổi, cấp thêm được hiểu là cấp mới)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

PHẦN 2 – THÔNG TIN CÁ NHÂN
Số Giđấy phép (nếu đã được cấp):
Năng định (nếu đã được cấp):

Họ và tên:
(Đề xuất điền bằng chữ in hoa)
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:

Ngày sinh: / /
Quốc tịch:
Nơi sinh:
Chức danh:
Địa điểm công việc:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ bưu điện(nếu dị biệt):
Di động:
Dế yêu NR:
Email:

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
(Đối với những nhân vật cần rà soát sức khỏe)
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
(Đối với những viên chức cần phải phục vụ chừng độ thuần thục tiếng Anh hàng ko)
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /

PHẦN 3 – CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
Tên cơ quan, đơn vị:
Địa chỉ:
PHẦN 4 – CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN
Học viện/Trường
Thời gian
Bằng/Chứng chỉ
Chuyên ngành
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 5 – CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN
Tổ chức/Doanh nghiệp
Thời gian
Chứng chỉ/ Kết quả
Chuyên ngành/ Khóa đào tạo
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 6 – LOẠI GIẤY PHÉP ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI

□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên khí tượng
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Huấn luyện viên ko lưu
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên đảm bảo hoạt động bay khác theo quy định
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

PHẦN 7 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI

PHẦN 8 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
STT
Gia hạn

Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn phận sự.

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNGCƠ QUAN/ĐƠN VỊ(Ký và đóng dấu)

………, tháng ngày nămNGƯỜI LÀM ĐƠN(Ký và ghi rõ họ tên)

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Quyết #định #949QĐBGTVT

Quyết định 949/QĐ-BGTVT

Quyết định 949/QĐ-BGTVT đã được Bộ Giao thông Vận chuyển ban hành vào ngày 18/05/2020, về thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hàng ko. Với văn bản luật pháp này thì hiệu lực sẽ được ban hành vào ngày 15/06/2020, xin mời các bạn cùng tham khảo.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 949/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 5 2020

QUYẾT ĐỊNH 949/QĐ-BGTVT
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 5 2017 của Chính phủ quy định tính năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận chuyển;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 5 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 5 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Nghị định liên can tới kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 5 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung 1 số điều của các Nghị định liên can tới kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề xuất của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Hàng ko Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hàng ko thuộc khuôn khổ tính năng điều hành của Bộ Giao thông vận chuyển.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ khi ngày 15 tháng 6 5 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng ko Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tư nhân có liên can chịu phận sự thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:– Bộ trưởng (để b/c);– Như Điều 3;– Cục KSTTHC (VPCP);– Cổng TTĐT Bộ GTVT;– Các Cảng vụ Hàng ko;– Lưu: VT; KSTTHC (03).

KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNGLê Anh Tuấn

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 5 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc khuôn khổ tính năng điều hành của Bộ Giao thông vận chuyển

STT

Số giấy tờ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan tiến hành

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

B-BGT-285716-TT (cũ)
1.000246
(mới)

Thủ tục cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

Hàng ko

Cục HKVN

2.

B-BGT-285717-TT (cũ)
1.000239
(mới)

Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay

– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay.

Hàng ko

Cục HKVN

PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ SỬA ĐỔI
1. Thủ tục cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay
1.1. Trình tự tiến hành
a) Nộp giấy tờ thủ tục hành chính:
Người đề xuất cấp giấy phép viên chức bảo đảm hoạt động bay gửi giấy tờ tới Cục Hàng ko Việt Nam và phải chịu phận sự về thông tin trong giấy tờ.
b) Gicửa ải quyết thủ tục hành chính:
– Trong thời hạn 20 ngày từ khi ngày nhận đủ giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp giấy phép, năng định phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 05 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn tổ chức đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.
1.2. Bí quyết tiến hành:
– Nộp giấy tờ trực tiếp; hoặc
– Qua dịch vụ bưu chính; hoặc
– Bề ngoài thích hợp khác.
1.3. Thành phần, số lượng giấy tờ:
a) Thành phần giấy tờ:
– Văn bản đề xuất cấp giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp giấy phép viên chức;
– Bản sao có chứng nhận hoặc bản sao kèm theo bản gốc văn bằng, chứng chỉ tập huấn thích hợp;
– Bản sao kết quả đào tạo theo quy định;
– Bản gốc giấy chứng thực sức khỏe còn hiệu lực do cơ sở y tế đánh giá sức khỏe đủ điều kiện theo quy định cấp (vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay);
– 02 ảnh cỡ 3×4 centimet được chụp trong vòng thời kì 06 tháng trước lúc nộp giấy tờ.
b) Số lượng giấy tờ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn khắc phục: 20 ngày, từ khi ngày nhận đủ giấy tờ theo quy định.
1.5. Nhân vật tiến hành thủ tục hành chính: Tổ chức, tư nhân.
1.6. Cơ quan tiến hành thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng ko Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao cho hoặc phân cấp tiến hành: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp tiến hành thủ tục hành chính: Cục Hàng ko Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc tiến hành thủ tục hành chính: Giđấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
1.8. Phí, lệ phí:
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– Sát hạch lý thuyết: 600.000đ/lần.
– Sát hạch thực hành: 250.000đ/lần.
1.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề xuất cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
1.10. Đề xuất hoặc điều kiện tiến hành thủ tục hành chính:
a) Nhân viên đảm bảo hoạt động bay được cấp giấy phép, năng định phải phục vụ các quy định sau:
– Là công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, ko có tiền án hoặc đang chấp hành bản án hình sự hoặc đang bị truy cứu phận sự hình sự; đối với viên chức ATFM phải có tối thiểu 05 5 kinh nghiệm quản lý bay hoặc giao kèo, công bố bay hoặc tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành ko lưu hoặc điều hành hoạt động bay;
– Có chứng chỉ chuyên môn về chuyên ngành đảm bảo hoạt động bay thích hợp do tổ chức tập huấn, đào tạo nghiệp vụ viên chức đảm bảo hoạt động bay đủ điều kiện theo quy định cấp. Có chứng chỉ xong xuôi khóa đào tạo về bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị tại cơ sở tập huấn, đào tạo đủ điều kiện theo quy định vận dụng đối với viên chức bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị;
– Có chứng thực trình độ tiếng Anh viên chức hàng ko do cơ sở bình chọn trình độ tiếng Anh viên chức hàng ko đủ điều kiện cấp;
– Có thời kì đào tạo và tập sự tối thiểu theo quy định;
– Có giấy chứng thực đủ điều kiện sức khỏe mức 3 của cơ sở y tế đủ điều kiện theo quy định cấp vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay;
– Tham dự và đạt kết quả rà soát để cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
b) Quy định về trình độ tiếng Anh đối với viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– Kiểm soát viên ko lưu, viên chức khai thác liên lạc sóng ngắn ko – địa (HF A/G) và đào tạo viên ko lưu (vận dụng đối với đào tạo cho 2 loại hình viên chức này) phải có trình độ tiếng Anh mức 4;
– Nhân viên ATFM, viên chức bay bình chọn phương thức bay bằng thiết bị phải có trình độ tiếng Anh mức 3;
– Nhân viên AIS, viên chức lược đồ, bản đồ, dữ liệu hàng không hề có trình độ tiếng Anh mức 3 (vận dụng từ 5 2019);
– Huấn luyện viên các chuyên ngành khác (trừ đào tạo viên đánh dấu hiệu phi cơ) phải có trình độ tiếng Anh TOEIC 550 hoặc tương đương hoặc trình độ tiếng Anh mức 3 từ 5 2021;
– Giđấy chứng thực trình độ tiếng Anh viên chức đảm bảo hoạt động bay có hiệu lực 3 5 đối với mức 3 và mức 4, 6 5 đối với mức 5 và ko xác định thời hạn hiệu lực đối với mức 6.
c) Quy định về thời kì đào tạo và tập sự đối với viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– 12 tháng đối với kiểm soát viên ko lưu; kíp trưởng ko lưu (tại các địa điểm: thủ tục bay; kiểm soát tại phi trường; kiểm soát tiếp cận, kiểm soát đường dài; công bố, giao kèo bay; ATFM); đào tạo viên ko lưu;
– 09 tháng đối với viên chức khai thác liên lạc sóng ngắn ko – địa (HF A/G), viên chức ATFM, viên chức khí tượng hàng ko;
– 06 tháng đối với viên chức thủ tục bay (riêng đối với trường hợp viên chức đã có năng định kiểm soát viên ko lưu tập sự đào tạo địa điểm thủ tục bay vận dụng 02 tháng đối với cảng hàng ko nội địa); viên chức công bố, giao kèo bay; viên chức CNS (trừ các viên chức: khai thác mạng AFTN/AMHS; khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn ko địa (HF A/G), thiết bị thông tin sóng cực ngắn ko địa (VHF A/G), hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS), thiết bị thu thanh, NDB, hệ thống đèn dấu hiệu và biển báo tại phi trường, hệ thống ADS-B); viên chức AIS (riêng đối với trường hợp viên chức đã có năng định ko lưu tập sự đào tạo địa điểm AIS phi trường vận dụng 03 tháng đối với cảng hàng ko nội địa); viên chức bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko; viên chức giao kèo kiếm tìm, cứu nạn;
– 03 tháng đối với viên chức đánh dấu hiệu phi cơ, viên chức viện trợ thủ tục kế hoạch bay, viên chức CNS (khai thác mạng AFTN/AMHS; khai thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn ko địa (HF A/G), thiết bị thông tin sóng cực ngắn ko địa (VHF A/G), hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS), thiết bị thu thanh, NDB, hệ thống đèn dấu hiệu và biển báo tại phi trường, hệ thống ADS-B) và viên chức khai thác, bảo dưỡng hệ thống AIS/AIM tự động.
d) Huấn luyện viên trong lĩnh vực đảm bảo hoạt động bay phải phục vụ các quy định sau đây:
– Có bằng hoặc chứng chỉ tập huấn căn bản chuyên ngành thích hợp;
– Chứng chỉ tốt nghiệp khóa tập huấn về đào tạo viên chuyên ngành tại các cơ sở tập huấn về hàng ko của ICAO hoặc cơ sở tập huấn được Cục Hàng ko Việt Nam xác nhận;
– Có chí ít 05 5 kinh nghiệm đối với chuyên ngành tham dự đào tạo;
– Trình độ tiếng Anh phục vụ theo quy định;
– Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm;
– Không bị xử lý kỷ luật lao động theo quy định của luật pháp lao động trong 3 5 gần nhất về lĩnh vực chuyên môn;
– Được Cục Hàng ko Việt Nam rà soát và cấp giấy phép hoặc xác nhận theo quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
– Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;
– Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 5 2015 của Chính phủ quy định cụ thể về điều hành hoạt động bay;
– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay, có hiệu lực từ khi ngày 01 tháng 8 5 2017;
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT- BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay;
– Thông tư số 193/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 5 2016 của Bộ trưởng Bộ Vốn đầu tư quy định mức thu, cơ chế thu, nộp, điều hành và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng ko.
Mẫu số 5
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN CẤP PHÉP:
SỐ GIẤY PHÉP: /CHK
NĂNG ĐỊNH: / / / HIỆU LỰC ĐẾN: / /
Ảnh 3×4

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH;CẤP LẠI GIẤY PHÉP, GIA HẠN NĂNG ĐỊNH CHONHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
PHẦN 1 – HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN

Điền hoặc ghi lại vào ô trống

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
(Ghi chú: Năng định đổi, cấp thêm được hiểu là cấp mới)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

PHẦN 2 – THÔNG TIN CÁ NHÂN
Số Giđấy phép (nếu đã được cấp):
Năng định (nếu đã được cấp):

Họ và tên:
(Đề xuất điền bằng chữ in hoa)
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:

Ngày sinh: / /
Quốc tịch:
Nơi sinh:
Chức danh:
Địa điểm công việc:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ bưu điện(nếu dị biệt):
Di động:
Dế yêu NR:
Email:

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
(Đối với những nhân vật cần rà soát sức khỏe)
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
(Đối với những viên chức cần phải phục vụ chừng độ thuần thục tiếng Anh hàng ko)
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /

PHẦN 3 – CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
Tên cơ quan, đơn vị:
Địa chỉ:
PHẦN 4 – CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN
Học viện/Trường
Thời gian
Bằng/Chứng chỉ
Chuyên ngành
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 5 – CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN
Tổ chức/Doanh nghiệp
Thời gian
Chứng chỉ/ Kết quả
Chuyên ngành/ Khóa đào tạo
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 6 – LOẠI GIẤY PHÉP ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI

□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên khí tượng
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Huấn luyện viên ko lưu
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên đảm bảo hoạt động bay khác theo quy định
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

PHẦN 7 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI

PHẦN 8 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
STT
Gia hạn

Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn phận sự.

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNGCƠ QUAN/ĐƠN VỊ(Ký và đóng dấu)

………, tháng ngày nămNGƯỜI LÀM ĐƠN(Ký và ghi rõ họ tên)

2. Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay
2.1. Trình tự tiến hành
a) Nộp giấy tờ thủ tục hành chính:
Trường hợp giấy phép, năng định bị mất, bị hỏng hoặc giấy phép, năng định hết hạn hiệu lực, người đề xuất cấp lại giấy phép viên chức bảo đảm hoạt động bay gửi giấy tờ tới Cục Hàng ko Việt Nam và phải chịu phận sự về thông tin trong giấy tờ.
b) Gicửa ải quyết thủ tục hành chính:
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam cấp lại giấy phép, năng định; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do hết hạn hiệu lực của giấy phép, năng định: trong thời hạn 15 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp lại giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn công ty đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.
2.2. Bí quyết tiến hành:
– Nộp giấy tờ trực tiếp; hoặc
– Qua dịch vụ bưu chính; hoặc
– Bề ngoài thích hợp khác.
2.3. Thành phần, số lượng giấy tờ:
a) Thành phần giấy tờ:
– Trường hợp giấy phép, năng định bị mất hoặc bị hỏng, giấy tờ bao gồm:
+ Văn bản đề xuất cấp lại giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách);
+ Bản gốc hoặc bản sao giấy phép viên chức (nếu có);
– Trường hợp giấy phép hết hạn hiệu lực, giấy tờ bao gồm:
+ Văn bản đề xuất cấp lại giấy phép viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp lại giấy phép;
+ 02 ảnh cỡ 3×4 centimet được chụp trong vòng thời kì 06 tháng trước lúc nộp giấy tờ.
– Trường hợp năng định hết hạn hiệu lực, giấy tờ bao gồm:
+ Văn bản đề xuất cấp lại năng định viên chức của tổ chức phân phối dịch vụ đảm bảo hoạt động bay (kèm theo danh sách) và đơn đề xuất cấp lại năng định;
+ Bản sao kết quả đào tạo gần nhất (đào tạo định kỳ, đào tạo hồi phục nếu có);
+ Bản gốc giấy chứng thực sức khỏe còn hiệu lực do cơ sở y tế đánh giá sức khỏe có đủ điều kiện theo quy định cấp (vận dụng đối với kiểm soát viên ko lưu, viên chức tiến hành nhiệm vụ bay rà soát, hiệu chuẩn, bay bình chọn phương thức bay).
b) Số lượng giấy tờ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn khắc phục:
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng: trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam cấp lại giấy phép, năng định; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Đối với giấy phép, năng định cấp lại do hết hạn hiệu lực của giấy phép, năng định: trong thời hạn 15 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam đánh giá giấy tờ, tổ chức rà soát và cấp lại giấy phép, năng định cho viên chức đảm bảo hoạt động bay; trường hợp ko cấp phải gửi văn bản giải đáp tổ chức đề xuất và nêu rõ lý do.
– Trường hợp giấy tờ chưa đầy đủ, chỉ cần khoảng 03 ngày làm việc từ khi ngày thu được giấy tờ, Cục Hàng ko Việt Nam chỉ dẫn công ty đề xuất hoàn thiện giấy tờ theo quy định.
2.5. Nhân vật tiến hành thủ tục hành chính: Tổ chức, tư nhân.
2.6. Cơ quan tiến hành thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng ko Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được giao cho hoặc phân cấp tiến hành: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp tiến hành thủ tục hành chính: Cục Hàng ko Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc tiến hành thủ tục hành chính: Giđấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
2.8. Phí, lệ phí:
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép, năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay:
– Sát hạch lý thuyết: 400.000đ/lần.
– Sát hạch thực hành: 250.000đ/lần.
2.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Đơn đề xuất cấp lại giấy phép, gia hạn năng định viên chức đảm bảo hoạt động bay.
2.10. Đề xuất hoặc điều kiện tiến hành thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
– Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Luật Hàng ko dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21/11/2014;
– Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 5 2015 của Chính phủ quy định cụ thể về điều hành hoạt động bay;
– Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay, có hiệu lực từ khi ngày 01 tháng 8 5 2017;
– Thông tư số 09/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 4 5 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển sửa đổi, bổ sung 1 số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 5 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận chuyển quy định về điều hành và đảm bảo hoạt động bay;
– Thông tư số 193/2016/TT-BGTVT ngày 11 tháng 8 5 2016 của Bộ trưởng Bộ Vốn đầu tư quy định mức thu, cơ chế thu, nộp, điều hành và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng ko.
Mẫu số 6
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN CẤP PHÉP:
SỐ GIẤY PHÉP: /CHK
NĂNG ĐỊNH: / / / HIỆU LỰC ĐẾN: / /
Ảnh 3×4

CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH;CẤP LẠI GIẤY PHÉP, GIA HẠN NĂNG ĐỊNH CHONHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM——–
ĐƠN ĐỀ NGHỊ

PHẦN 1 – HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN

Điền hoặc ghi lại vào ô trống

□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)
□ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6)

□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
(Ghi chú: Năng định đổi, cấp thêm được hiểu là cấp mới)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)
□ CẤP MỚI NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7)
□ GIA HẠN NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,8)

PHẦN 2 – THÔNG TIN CÁ NHÂN
Số Giđấy phép (nếu đã được cấp):
Năng định (nếu đã được cấp):

Họ và tên:
(Đề xuất điền bằng chữ in hoa)
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:
Họ và tên:

Ngày sinh: / /
Quốc tịch:
Nơi sinh:
Chức danh:
Địa điểm công việc:
Địa chỉ thường trú:
Địa chỉ bưu điện(nếu dị biệt):
Di động:
Dế yêu NR:
Email:

Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
(Đối với những nhân vật cần rà soát sức khỏe)
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /
Ngày rà soát sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / /
Ngày hết hạn chứng chỉ sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / /

Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
(Đối với những viên chức cần phải phục vụ chừng độ thuần thục tiếng Anh hàng ko)
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /
Chừng độ thuần thục tiếng Anh (English language proficiency endorsement)
□Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6
□Mức 3 □ Mức 5
Cơ sở bình chọn:
Ngày bình chọn: / /

PHẦN 3 – CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC
Tên cơ quan, đơn vị:
Địa chỉ:
PHẦN 4 – CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN
Học viện/Trường
Thời gian
Bằng/Chứng chỉ
Chuyên ngành
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 5 – CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN
Tổ chức/Doanh nghiệp
Thời gian
Chứng chỉ/ Kết quả
Chuyên ngành/ Khóa đào tạo
Từ tháng/5
Tới tháng/5

PHẦN 6 – LOẠI GIẤY PHÉP ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI

□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên khí tượng
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS
□ Nhân viên ko lưu
□ Nhân viên CNS

□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Huấn luyện viên ko lưu
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN
□ Nhân viên AIS
□ Nhân viên giao kèo TKCN

□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên đảm bảo hoạt động bay khác theo quy định
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay
□ Nhân viên bản đồ, lược đồ, dữ liệu hàng ko
□ Nhân viên thiết kế phương thức bay

PHẦN 7 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI

PHẦN 8 – LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
STT
Gia hạn

Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn phận sự.

XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNGCƠ QUAN/ĐƠN VỊ(Ký và đóng dấu)

………, tháng ngày nămNGƯỜI LÀM ĐƠN(Ký và ghi rõ họ tên)

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Quyết #định #949QĐBGTVT


#Quyết #định #949QĐBGTVT

Vik News

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button