Tài Liệu

Thông tư 119/2021/TT-BCA Biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự

Ngày 08/12/2021, Bộ Công an đã ban hành Thông tư 119/2021/TT-BCA về quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.

Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong các hoạt động điều tra hình sự và kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm. Biểu mẫu được ban hành tại Thông tư là biểu mẫu sử dụng trong:

  • Tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm;
  • Biểu mẫu dùng trong phân công điều tra, khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can;
  • Biểu mẫu dùng trong việc áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế, biện pháp bắt buộc chữa bệnh;
  • Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng với người dưới 18 tuổi…

BỘ CÔNG AN
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 119/2021/TT-BCA

Hà Nội , ngày 08 tháng 12 năm 2021

THÔNG TƯ 119/2021/TT-BCA

QUY ĐỊNH BIỂU MẪU, GIẤY TỜ, SỔ SÁCH VỀ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ

Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự ngày 26 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Sau khi thống nhất với Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định về biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự của Cơ quan điều tra, Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra; hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm của Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng, Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điều tra hình sự; hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.

Điều 2. Các biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự

Ban hành kèm theo Thông tư này 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm (có Danh mục kèm theo).

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự

1. Chỉ sử dụng các biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm.

2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2022 và thay thế Thông tư số 61/2017/TT-BCA ngày 14/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.

2. Các biểu mẫu về điều tra hình sự do các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trong Công an nhân dân, Quân đội nhân dân, Hải quan, Kiểm lâm, Kiểm ngư đã được sử dụng trong hoạt động điều tra trước ngày 22 tháng 01 năm 2022 thì vẫn có giá trị trong hoạt động điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự cho đến khi giải quyết xong vụ án.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra các cấp, Cấp trưởng của các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức Cơ quan điều tra hình sự, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trao đổi với Bộ Công an để thống nhất hướng dẫn; yêu cầu các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về Bộ Công an (qua Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an) để có hướng dẫn kịp thời./.

Nơi nhận:
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Bộ Quốc phòng;
– Bộ Tài chính;
– B ộ NN&PTNT;
– Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
– Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an;
– Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
– Công báo;
– Cổng Thông tin điện t ử Bộ Công an;
– Lưu: VT, C01(P2 ).

BỘ TRƯỞNG

Đại tướng Tô Lâm

DANH MỤC
BIỂU MẪU, GIẤY TỜ, SỔ SÁCH VỀ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 119 /2021/TT-BCA ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Bộ Công an)

STT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu

Đ ơ n vị

Khổ giấy

Mặt in

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1. Biểu mẫu sử dụng trong tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

1

Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

01

tờ

A4

2

2

Thông báo về việc tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

02

tờ

A4

1

3

Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm

03

tờ

A4

1

4

Thông báo về việc Thủ trưởng Cơ quan điều tra trực tiếp thụ lý giải quyết…

04

tờ

A4

1

5

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

05

tờ

A4

1

6

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

06

tờ

A4

1

7

Quyết định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

07

tờ

A4

1

8

Quyết định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

08

tờ

A4

1

9

Quyết định phân công cấp phó giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

09

tờ

A 4

1

10

Quyết định phân công Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

10

tờ

A4

1

11

Quyết định thay đổi cấp phó giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

11

tờ

A4

1

12

Quyết định thay đổi Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

12

tờ

A4

1

13

Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

13

tờ

A4

1

14

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra thực hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

14

tờ

A4

1

15

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra thực hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

15

tờ

A4

1

16

Quyết định về việc tham gia tố tụng

16

tờ

A4

1

17

Đề nghị gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm

17

tờ

A4

2

18

Báo cáo kết thúc giải quyết nguồn tin về tội phạm

18

tờ

A4

2

19

Quyết định tách nguồn tin về tội phạm

19

tờ

A4

1

20

Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

20

tờ

A4

1

21

Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

21

tờ

A4

1

22

Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

22

tờ

A4

1

23

Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

23

tờ

A4

1

24

Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/đầu thú

24

tờ

A4

2

25

Biên bản giao, nhận người phạm tội tự thú/đầu thú

25

tờ

A4

2

26

Thông báo về việc người phạm tội tự thú/đầu thú

26

tờ

A4

1

2. Biểu mẫu sử dụng trong phân công điều tra, khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can

1

Quyết định khởi tố vụ án hình sự

27

tờ

A4

1

2

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

28

tờ

A4

1

3

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

29

tờ

A4

1

4

Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

30

tờ

A4

1

5

Thông báo về việc không khởi tố vụ án hình sự/hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự

31

tờ

A4

1

6

Thông báo về việc phục hồi điều tra vụ án hình sự

32

tờ

A4

1

7

Quyết định nhập vụ án hình sự

33

tờ

A4

1

8

Quyết định tách vụ án hình sự

34

tờ

A4

1

9

Quyết định tách hành vi và tài liệu liên quan trong vụ án hình sự

35

tờ

A4

1

Ghi chú: Từ mẫu số 2 7 đến mẫu s 35 sử dụng chung cho cả pháp nhân

10

Quyết định ủy quy ề n khi Thủ trưởng Cơ quan điều tra vắng mặt

36

tờ

A4

1

11

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tra vụ án hình sự

37

tờ

A4

1

12

Quyết định phân công bổ sung Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

38

tờ

A4

1

13

Quyết định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

39

tờ

A4

1

14

Quyết định hủy bỏ Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tr a vụ án hình sự

40

tờ

A4

1

15

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

41

tờ

A4

1

16

Quyết định phân công bổ sung Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

42

tờ

A4

1

17

Quyết định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

43

tờ

A4

1

18

Quyết định thay đổi quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra/Điều tra viên

44

tờ

A4

1

19

Quyết định hủy bỏ quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra/Điều tra viên

45

tờ

A4

1

20

Quyết định phân công cấp phó, cán bộ điều tr a tr o ng việc khởi tố, điều tr a vụ án h ì nh sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

46

tờ

A4

1

21

Quyết định thay đổi cấp phó trong việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

47

tờ

A4

1

22

Quyết định thay đổi cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

48

tờ

A4

1

23

Quyết định thay đổi quyết định/lệnh của cấp phó trong việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

49

tờ

A4

1

24

Quyết định hủy bỏ quyết định/lệnh của cấp phó trong việc khỏi tố, điều tr a vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

50

tờ

A4

1

25

Quyết định ủy quyền cho cấp phó khi cấp trưởng vắng mặt (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

51

tờ

A4

1

26

Quyết định khởi tố bị can

52

tờ

A4

1

27

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

53

tờ

A4

1

28

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

54

tờ

A4

1

29

Đề nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can

55

tờ

A4

2

30

Đề nghị phê chuẩn Quyết định bổ sung/thay đổi Quyết định khởi tố bị can

56

tờ

A4

2

31

Kiến nghị tạm đình chỉ chức vụ của bị can (Sử dụng chung cho cả pháp nhân)

57

tờ

A4

2

32

Quyết định ủy thác điều tra

58

tờ

A4

1

33

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành giải quyết ủy thác điều tra

59

tờ

A4

1

34

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành giải quyết ủy thác điều tra

60

tờ

A4

1

35

Quyết định rút vụ án để điều tra

61

tờ

A4

1

36

Đề nghị ra Quyết định chuyển vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cả pháp nhân)

62

tờ

A4

1

37

Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

63

tờ

A4

2

3. Biểu mẫu sử dụng trong việc áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế, bắt buộc chữa bệnh

3.1. Các biện pháp ngăn chặn

1

Lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp

64

tờ

A4

1

2

Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp

65

tờ

A4

2

3

Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

66

tờ

A4

1

4

Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

67

tờ

A4

2

5

Đề nghị phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

68

tờ

A4

1

6

Biên bản bắt người phạm tội quả tang

69

tờ

A4

2

7

Biên bản tiếp nhận người bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang

70

tờ

A4

2

8

Biên bản phạm tội quả tang (Sử dụng tr ong trường hợp người bị tạm giữ, tạm giam hoặc người chấp hành án phạt tù phạm tội quả tang ở cơ sở giam giữ)

71

tờ

A4

2

9

Biên bản giao, nhận người bị bắt

72

tờ

A4

1

10

Thông báo về việc… (giữ người tr ong trường hợp khẩn cấp; bắt người bị giữ tr ong trường hợp khẩn cấp; bắt người phạm tội quả tang; bắt người đang bị tr u y nã)

73

tờ

A4

1

11

Lệnh bắt bị can để tạm giam

74

tờ

A4

1

12

Đề nghị phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

75

tờ

A4

2

13

Biên bản bắt bị can để tạm giam

76

tờ

A4

2

14

Quyết định tạm giữ

77

tờ

A4

1

15

Quyết định gia hạn tạm giữ

78

tờ

A4

1

16

Đề nghị phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

79

tờ

A4

1

17

Lệnh tạm giam

80

tờ

A4

1

18

Đề nghị phê chuẩn Lệnh tạm giam

81

tờ

A4

2

19

Thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm giam

82

t ờ

A4

1

20

Đề nghị gia hạn tạm giam

83

t ờ

A4

1

21

Giấy cam đoan thực hiện các nghĩa vụ khi được áp dụng biện pháp ngăn chặn (Bảo lĩnh, đặt tiền để bảo đảm, cấm đi khỏi nơi cư trú)

84

tờ

A4

1

22

Quyết định về việc bảo lĩnh

85

tờ

A4

2

23

Đề nghị phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

86

t ờ

A4

1

24

Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú

87

tờ

A4

1

25

Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi n ơi cư trú

88

tờ

A4

1

26

Biên bản giao bị can/bị cáo cho chính quy ề n xã, phường, thị trấn hoặc đơn vị quân đội hoặc cá nhân quản l ý, theo dõi

89

tờ

A4

2

27

Giấy phép tạm thời đi khỏi nơi cư trú

90

tờ

A4

1

28

Quyết định tạm hoãn xuất cảnh

91

tờ

A4

1

29

Thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh

92

tờ

A4

1

30

Quyết định thay thế biện pháp ngăn chặn

93

tờ

A4

1

31

Đề nghị thay thế biện pháp ngăn chặn

94

tờ

A4

1

32

Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

95

tờ

A4

1

33

Đề nghị hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

96

tờ

A4

1

34

Quyết định trả tự do

97

tờ

A4

1

35

Quyết định truy nã (Sử dụng trong giai đoạn điều tra, truy tố, xét xử)

98

tờ

A4

1

36

Quyết định truy nã (Sử dụng trong giai đoạn thi hành án)

99

tờ

A4

1

37

Biên bản bắt người đang bị truy nã

100

tờ

A4

2

38

Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã

101

tờ

A4

2

39

Quyết định đình nã

102

tờ

A4

1

40

Quyết định giao người thân thích của người bị tạm giữ/tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom

103

tờ

A4

1

41

Biên bản giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom (quy định tại Điều 120 BLTTHS)

104

tờ

A4

2

42

Biên bản giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác chăm nom

105

tờ

A4

2

43

Thông báo về việc giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom

106

tờ

A4

1

44

Quyết định áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ/tạm giam

107

tờ

A4

1

45

Biên bản áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

108

tờ

A4

2

46

Thông báo về việc áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

109

tờ

A4

2

3.2. Biện pháp cưỡng chế

1

Quyết định áp giải

110

tờ

A4

1

2

Biên bản áp giải

111

tờ

A4

2

3

Quyết định dẫn giải

112

tờ

A4

1

4

Biên bản dẫn giải

113

tờ

A4

2

5

Biên bản giao, nhận người bị áp giải/dẫn giải

114

tờ

A4

2

6

Lệnh kê biên tài sản

115

tờ

A4

1

7

Biên bản kê biên tài sản

116

tờ

A4

2

8

Quyết định hủy bỏ Lệnh kê biên tài sản

117

tờ

A4

1

9

Biên bản về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

118

tờ

A4

2

10

Lệnh phong tỏa tài khoản

119

tờ

A4

2

11

Biên bản phong tỏa tài khoản

120

tờ

A4

2

12

Quyết định hủy bỏ Lệnh phong tỏa tài khoản

121

tờ

A4

1

13

Biên bản về việc hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

122

tờ

A4

2

14

Thông báo về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản

123

tờ

A4

1

15

Đề nghị áp dụng biện pháp b ắ t buộc chữa bệnh

124

tờ

A4

2

4. Biểu mẫu sử dụng trong việc tiến hành các biện pháp điều tra

1

Lệnh khám xét khẩn cấp

125

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc khám xét khẩn cấp

126

tờ

A4

1

3

Lệnh khám xét

127

t ờ

A4

1

4

Đề nghị phê chuẩn Lệnh khám xét

128

tờ

A4

1

5

Biên bản khám xét

129

tờ

A4

2

6

Lệnh thu giữ khẩn cấp thư tín, đ i ện tín, bưu kiện, bưu phẩm

130

tờ

A4

1

7

Thông báo về việc thu giữ khẩn cấp thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

131

tờ

A4

1

8

Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

132

tờ

A4

1

9

Đề nghị phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

133

tờ

A4

1

10

Biên bản thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

134

tờ

A4

2

11

Bi ê n bản giao nhận tài liệu, đồ vật, dữ liệu điện tử

135

tờ

A4

2

12

Biên bản giao, nhận tài liệu

136

tờ

A4

1

13

Bản tự khai/bản tường trình

137

t ờ

A4

2

14

Phiếu yêu cầu trích xuất

138

tờ

A4

1

15

Biên bản hỏi cung bị can

139

tờ

A4

4

16

Biên bản ghi lời khai

140

tờ

A4

4

17

Biên bản đối chất

141

tờ

A4

4

18

Biên bản nhận dạng

142

tờ

A4

4

19

Biên bản về việc ghi âm giọng nói

143

tờ

A4

2

20

Biên bản nhận biết giọng nói

144

tờ

A4

4

21

Biên bản xác minh

145

tờ

A4

4

22

Biên bản làm việc

146

t ờ

A4

2

23

Quyết định tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu

147

t ờ

A4

1

24

Biên bản tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu

148

tờ

A4

2

25

Quyết định xử lý tài sản, đồ vật, tài liệu

149

tờ

A4

1

26

Biên bản niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ

150

tờ

A4

2

27

Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ

151

tờ

A4

2

29

Bản thống kê những đồ vật, tài liệu tạm giữ khi khám xét

152

tờ

A4

2

30

Bản thống kê những đồ vật khám thấy và giao cho cá nhân, chính quyền, cơ quan, tổ chức bảo quản

153

tờ

A4

2

31

Biên bản về việc trả lại tài sản, đồ vật, tài liệu

154

tờ

A4

2

32

Biên bản giao, nhận đồ vật, tài liệu, vật chứng

155

tờ

A4

2

33

Biên bản bàn giao tử thi hoặc một phần tử thi

156

tờ

A4

2

34

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp chứng cứ, đồ vật, tài liệu, dữ liệu điện tử

157

tờ

A4

1

35

Quyết định xử lý vật chứng

158

tờ

A4

1

36

Lệnh nhập kho vật chứng

159

tờ

A4

2

37

Lệnh xuất kho vật chứng

160

tờ

A4

2

38

Biên bản xác định hiện trường

161

tờ

A4

4

39

Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho Công an cấp xã)

162

tờ

A4

4

40

Biên bản khám nghiệm hiện trường

163

tờ

A3

4

41

Biên bản dựng lại hiện trường

164

tờ

A4

4

42

Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông

165

tờ

A4

2

43

Biên bản khám phương tiện (không liên quan đến tai nạn giao thông)

166

tờ

A4

3

44

Sơ đồ hiện trường

167

tờ

A3

1

45

Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho Công an cấp xã)

168

tờ

A3

1

46

Bản ảnh

169

tờ

A4

1

47

Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường

170

tờ

A4

2

48

Yêu cầu tra cứu dấu vết vân tay hiện trường

171

tờ

A4

1

49

Quyết định khai quật và khám nghiệm tử thi

172

tờ

A4

1

50

Biên bản khai quật và khám nghiệm tử thi

173

tờ

A4

4

51

Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi

174

tờ

A4

4

52

Biên bản xem xét dấu vết trên thân thể

175

tờ

A4

2

53

Quyết định thực nghiệm điều tra

176

tờ

A4

2

54

Biên bản thực nghiệm điều tra

177

tờ

A4

4

55

Quyết định trưng cầu giám định

178

tờ

A4

4

56

Quyết định trưng cầu giám định bổ sung

179

tờ

A4

2

57

Quyết định trưng cầu giám định lại

180

tờ

A4

4

58

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định

181

tờ

A4

1

59

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định bổ sung/giám định lại

182

tờ

A4

1

60

Bản ảnh giám định

183

tờ

A4

1

61

Biên bản giám định

184

tờ

A4

4

62

Biên bản giám định dấu vết súng, đạn

185

tờ

A4

4

63

Biên bản giám định chất ma túy

186

tờ

A4

4

64

Kết luận giám định

187

tờ

A4

3

65

Kết luậ n giám định của Hội đồng giám định

188

tờ

A4

4

66

Thông báo kết luận giám định

189

tờ

A4

1

67

Biên bản mở niêm phong và giao, nhận đối tượng giám định

190

tờ

A4

1

68

Biên bản đóng gói, niêm phong và giao, nhận lại đối tượng giám định

191

tờ

A4

1

69

Yêu cầu định giá tài sản

192

tờ

A4

2

70

Yêu cầu định giá lại tài sản

193

tờ

A4

2

71

Bản kết luận định giá tài sản

194

tờ

A4

3

72

Thông báo về nội dung kết luận định giá tài sản

195

tờ

A4

1

73

Thông báo không chấp nhận đề nghị định giá lại tài sản

196

t ờ

A4

1

74

Quyết định trưng cầu người phiên dịch

197

tờ

A4

1

75

Quyết định trưng cầu người dịch thuật

198

tờ

A4

1

76

Quyết định tha y đổi trưng cầu người phiên dịch hoặc người dịch thuật

199

tờ

A4

1

77

Lệnh trích xuất và áp giải (theo quy định tại Điều 20 Luật thi hành tạm giữ, tạm giam)

200

tờ

A4

1

78

Thông báo về việc tiến hành các biện pháp điều tra

201

tờ

A4

1

79

Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng

202

tờ

A4

1

80

Biên bản kết thúc việc niêm yết công khai văn bản tố tụng

203

tờ

A4

1

81

Danh bản

204

tờ

13cmx8cm

2

Giấy 150g/m

82

Chỉ bản

205

tờ

20cmx20cm

2

Giấy 175g/m

83

Yêu cầu tra cứu

206

t ờ

A4

1

84

Yêu cầu thống kê tiền án, tiền sự

207

tờ

A4

1

85

Trích sao bản án hình sự

208

tờ

A4

1

86

Lý lịch cá nhân

209

tờ

A4

4

87

Lý lịch bị can

210

tờ

A4

4

88

Giấy triệu tập (bìa 100g/m2)

211

t ờ

39x19cm

1

200 tr /1 cuốn

89

Giấy triệu tập bị can (b ì a 100g/m2)

212

tờ

39x 1 9cm

1

200 tr /1 cuốn

90

Giấy mời (bìa 100g/m2)

213

tờ

39x 1 9cm

1

200 tr /1 cuốn

91

Giấy biên nhận

214

tờ

A4

1

91

Giấy giới thiệu công tác (bìa 100g/m2)

215

tờ

16x30cm

1

200 tr / 1 cuốn

5. Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

1

Quyết định áp dụng biện pháp điều tr a tố tụng đặc biệt

216

t ờ

A4

2

2

Đề nghị phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp t nh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

217

tờ

A4

2

3

Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

218

tờ

A4

2

4

Đề nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp tnh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

219

tờ

A4

2

5

Đề nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp tnh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

220

tờ

A4

2

6

Đề nghị quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Dùng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra quân sự cấp khu vực)

221

tờ

A4

2

7

Đề nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra quân sự khu vực)

222

tờ

A4

2

8

Đề nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tr a tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra Quân sự khu vực)

223

tờ

A4

2

9

Thông báo kết quả áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

224

tờ

A4

1

6. Biểu mẫu sử dụng trong việc tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra

1

Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

225

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự

226

tờ

A4

1

3

Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

227

tờ

A4

1

4

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

228

tờ

A4

1

5

Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can

229

tờ

A4

1

6

Quyết định đình chỉ điều tra bị can

230

tờ

A4

2

7

Quyết định phục hồi điều tra bị can

231

t ờ

A4

1

8

Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

232

tờ

A4

1

9

Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

233

tờ

A4

2

10

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

234

tờ

A4

1

11

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đề nghị truy tố

235

tờ

A4

4

12

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự trong trường hợp đình chỉ điều tra

236

tờ

A4

2

13

Bản kết luận điều tra bổ sung vụ án hình sự

237

tờ

A4

2

14

Thông báo về việc kết thúc điều tra vụ án hình sự

238

tờ

A4

1

15

Biên bản giao, nhận

239

tờ

A4

1

16

Biên bản giao, nhận hồ sơ vụ án/vụ việc

240

tờ

A4

1

17

Biên bản về việc đọc, ghi chép bản sao tài liệu hoặc tài liệu được số hóa trong hồ sơ vụ án (Sử dụng theo yêu cầu của bị can/người đại diện theo pháp luật của pháp nhân khi kết thúc điều tra)

241

tờ

A4

1

7. Biểu mẫu sử dụng đối với người bào chữa

1

Yêu cầu phân công người bào chữa ( T rong trường hợp chỉ định người bào chữa)

242

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc đăng ký bào chữa

243

tờ

A4

1

3

Thông báo về việc đăng ký bảo vệ q u yền và lợi ích h ợ p pháp

244

tờ

A4

1

4

Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa

245

tờ

A4

1

5

Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa

246

t ờ

A4

1

6

Thông báo về việc thay đổi/hủy bỏ đăng ký bảo vệ quyền và l ợ i ích h ợ p pháp của bị hại, đương sự…

247

tờ

A4

1

7

Thông báo cho người bào chữa về việc tiến hành hoạt động điều tra

248

tờ

A4

1

8

Biên bản về việc thay đổi hoặc từ chối người bào chữa

249

tờ

A4

1

9

Biên bản về việc đọc, ghi chép, sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án (Dùng cho người bào chữa, người bảo vệ quy n và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự)

250

tờ

A4

1

10

Biên bản về việc người bào chữa vi phạm quy định việc gặp người bị bắt, bị tạm giữ, bị can hoặc bị cáo đang bị tạm giam

251

tờ

A4

1

8. Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng đối với người dưới 18 tuổi

1

Quyết định áp dụng biện pháp khiển trách

252

tờ

A4

2

2

Quyết định áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng

253

tờ

A4

2

3

Biên bản về việc hòa giải tại cộng đồng

254

tờ

A4

4

4

Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

255

tờ

A4

2

5

Quyết định giao người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi cho người đại diện giám sát

256

tờ

A4

2

6

Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi

257

tờ

A4

2

9. Biểu mẫu sử dụng khi áp dụng thủ tục rút gọn

1

Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

258

tờ

A4

1

2

Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

259

tờ

A4

1

3

Quyết định đề nghị truy tố theo thủ tục rút gọn

260

tờ

A4

2

10. Biểu mẫu sử dụng trong việc bảo vệ người tố giác tội phạm, người làm chứng, bị hại và người tham gia tố tụng khác

1

Đề nghị áp dụng/thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ

261

tờ

A4

1

2

Quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

262

tờ

A4

2

3

Thông báo về việc không cần thiết áp dụng biện pháp bảo vệ

263

tờ

A4

1

4

Quyết định thay đổi biện pháp bảo vệ

264

tờ

A4

2

5

Biên bản tiếp nhận đề nghị, yêu cầu áp dụng biện pháp bảo vệ

265

tờ

A4

2

6

Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp bảo vệ

266

tờ

A4

2

7

Quyết định thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ

267

t ờ

A4

2

11. Biểu mẫu sử dụng trong việc truy cứu trách nhiệm hình sự pháp nhân

1

Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

268

t ờ

A4

1

2

Đề nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

269

tờ

A4

2

3

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

270

tờ

A4

1

4

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

271

tờ

A4

1

5

Đề nghị phê chuẩn Quyết định thay đổi/bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

272

tờ

A4

2

6

Quyết định tạm đình chỉ điều tr a bị can đối với pháp nhân

273

tờ

A4

1

7

Quyết định đình chỉ điều tra bị can đối với pháp nhân

274

tờ

A4

2

8

Quyết định phục hồi điều tr a bị can đối với pháp nhân

275

tờ

A4

1

9

Đề nghị pháp nhân cử người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng

276

tờ

A4

1

10

Quyết định chỉ định người đại diện theo pháp luật của pháp nhân tham gia tố tụng

277

tờ

A4

1

11

Quyết định kê biên tài sản của pháp nhân

278

t ờ

A4

1

12

Biên bản kê biên tài sản của pháp nhân

279

tờ

A4

4

13

Quyết định phong tỏa tài khoản của pháp nhân

280

tờ

A4

2

14

Biên bản phong tỏa tài khoản của pháp nhân

281

tờ

A4

2

15

Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản của pháp nhân

282

tờ

A4

1

16

Biên bản hủy bỏ kê biên tài sản của pháp nhân

283

tờ

A4

2

17

Biên bản hủy bỏ phong tỏa tài khoản của pháp nhân

284

tờ

A4

2

18

Quyết định thay đổi biện pháp cưỡng chế đối với pháp nhân

285

tờ

A4

2

19

Quyết định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân

286

tờ

A4

1

20

Đề nghị phê chuẩn Quyết định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân

287

tờ

A4

2

21

Quyết định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để bảo đảm thi hành án

288

tờ

A4

1

22

Đề nghị phê chuẩn Quyết định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để đảm bảo thi hành án

289

tờ

A4

2

23

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp nhân đề nghị truy tố

290

tờ

A4

2

24

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp nhân trong trường hợp đình chỉ điều tra

291

tờ

A4

2

12. Bìa hồ sơ vụ án hình sự

1

Bìa hồ sơ vụ án hình sự
( Kích thước 50 cm x 33 cm; giấy bìa Kráp 170g/m2)

292

50×33 cm

2

Thống kê tài liệu có trong hồ sơ vụ án

293

tờ

A4

13. Sổ sách về điều tra hình sự

1

Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm

294

tờ

A3

2

2

Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

295

tờ

A3

2

3

Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và l ợ i ích h ợ p pháp

296

tờ

A4

2

4

Sổ đăng ký bào chữa

297

tờ

A4

2

5

Sổ theo dõi thụ lý vụ án

298

tờ

A3

2

6

Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng h ì nh sự

299

tờ

A3

2

Ghi chú:

(1) Công an cấp xã được sử dụng 25 Biểu mẫu số: 01, 03, 24, 25, 69, 70, 72, 100, 101 , 137, 140, 145, 146, 148, 150, 151, 155, 162, 168, 206, 209, 213, 215, 240, 294.

(2) Tổng số: 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự./.

…………………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung Thông tư 119/2021/TT-BCA


Thông tin thêm

Thông tư 119/2021/TT-BCA Biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự

Ngày 08/12/2021, Bộ Công an đã ban hành Thông tư 119/2021/TT-BCA về quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.
Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong các hoạt động điều tra hình sự và kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm. Biểu mẫu được ban hành tại Thông tư là biểu mẫu sử dụng trong:
Tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm;
Biểu mẫu dùng trong phân công điều tra, khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can;
Biểu mẫu dùng trong việc áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế, biện pháp bắt buộc chữa bệnh;
Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng với người dưới 18 tuổi…

BỘ CÔNG AN ——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc—————

Số: 119/2021/TT-BCA

Hà Nội , ngày 08 tháng 12 năm 2021

THÔNG TƯ 119/2021/TT-BCA
QUY ĐỊNH BIỂU MẪU, GIẤY TỜ, SỔ SÁCH VỀ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự ngày 26 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Sau khi thống nhất với Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định về biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự của Cơ quan điều tra, Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra; hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm của Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.
2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng, Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điều tra hình sự; hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.
Điều 2. Các biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự
Ban hành kèm theo Thông tư này 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm (có Danh mục kèm theo).
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự
1. Chỉ sử dụng các biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm.
2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2022 và thay thế Thông tư số 61/2017/TT-BCA ngày 14/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.
2. Các biểu mẫu về điều tra hình sự do các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trong Công an nhân dân, Quân đội nhân dân, Hải quan, Kiểm lâm, Kiểm ngư đã được sử dụng trong hoạt động điều tra trước ngày 22 tháng 01 năm 2022 thì vẫn có giá trị trong hoạt động điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự cho đến khi giải quyết xong vụ án.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra các cấp, Cấp trưởng của các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức Cơ quan điều tra hình sự, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trao đổi với Bộ Công an để thống nhất hướng dẫn; yêu cầu các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về Bộ Công an (qua Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an) để có hướng dẫn kịp thời./.

Nơi nhận: – Viện kiểm sát nhân dân tối cao;– Tòa án nhân dân tối cao;– Bộ Quốc phòng;– Bộ Tài chính;– B ộ NN&PTNT;– Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;– Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an;– Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;– Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;– Công báo;– Cổng Thông tin điện t ử Bộ Công an;– Lưu: VT, C01(P2 ).

BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Tô Lâm

DANH MỤCBIỂU MẪU, GIẤY TỜ, SỔ SÁCH VỀ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 119 /2021/TT-BCA ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Bộ Công an)

STT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu

Đ ơ n vị

Khổ giấy

Mặt in

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1. Biểu mẫu sử dụng trong tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

1

Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

01

tờ

A4

2

2

Thông báo về việc tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

02

tờ

A4

1

3

Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm

03

tờ

A4

1

4

Thông báo về việc Thủ trưởng Cơ quan điều tra trực tiếp thụ lý giải quyết…

04

tờ

A4

1

5

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

05

tờ

A4

1

6

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

06

tờ

A4

1

7

Quyết định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

07

tờ

A4

1

8

Quyết định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

08

tờ

A4

1

9

Quyết định phân công cấp phó giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

09

tờ

A 4

1

10

Quyết định phân công Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

10

tờ

A4

1

11

Quyết định thay đổi cấp phó giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

11

tờ

A4

1

12

Quyết định thay đổi Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

12

tờ

A4

1

13

Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

13

tờ

A4

1

14

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra thực hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

14

tờ

A4

1

15

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra thực hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

15

tờ

A4

1

16

Quyết định về việc tham gia tố tụng

16

tờ

A4

1

17

Đề nghị gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm

17

tờ

A4

2

18

Báo cáo kết thúc giải quyết nguồn tin về tội phạm

18

tờ

A4

2

19

Quyết định tách nguồn tin về tội phạm

19

tờ

A4

1

20

Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

20

tờ

A4

1

21

Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

21

tờ

A4

1

22

Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

22

tờ

A4

1

23

Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

23

tờ

A4

1

24

Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/đầu thú

24

tờ

A4

2

25

Biên bản giao, nhận người phạm tội tự thú/đầu thú

25

tờ

A4

2

26

Thông báo về việc người phạm tội tự thú/đầu thú

26

tờ

A4

1

2. Biểu mẫu sử dụng trong phân công điều tra, khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can

1

Quyết định khởi tố vụ án hình sự

27

tờ

A4

1

2

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

28

tờ

A4

1

3

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

29

tờ

A4

1

4

Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

30

tờ

A4

1

5

Thông báo về việc không khởi tố vụ án hình sự/hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự

31

tờ

A4

1

6

Thông báo về việc phục hồi điều tra vụ án hình sự

32

tờ

A4

1

7

Quyết định nhập vụ án hình sự

33

tờ

A4

1

8

Quyết định tách vụ án hình sự

34

tờ

A4

1

9

Quyết định tách hành vi và tài liệu liên quan trong vụ án hình sự

35

tờ

A4

1

Ghi chú: Từ mẫu số 2 7 đến mẫu s ố 35 sử dụng chung cho cả pháp nhân

10

Quyết định ủy quy ề n khi Thủ trưởng Cơ quan điều tra vắng mặt

36

tờ

A4

1

11

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tra vụ án hình sự

37

tờ

A4

1

12

Quyết định phân công bổ sung Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

38

tờ

A4

1

13

Quyết định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

39

tờ

A4

1

14

Quyết định hủy bỏ Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tr a vụ án hình sự

40

tờ

A4

1

15

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

41

tờ

A4

1

16

Quyết định phân công bổ sung Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

42

tờ

A4

1

17

Quyết định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

43

tờ

A4

1

18

Quyết định thay đổi quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra/Điều tra viên

44

tờ

A4

1

19

Quyết định hủy bỏ quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra/Điều tra viên

45

tờ

A4

1

20

Quyết định phân công cấp phó, cán bộ điều tr a tr o ng việc khởi tố, điều tr a vụ án h ì nh sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

46

tờ

A4

1

21

Quyết định thay đổi cấp phó trong việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

47

tờ

A4

1

22

Quyết định thay đổi cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

48

tờ

A4

1

23

Quyết định thay đổi quyết định/lệnh của cấp phó trong việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

49

tờ

A4

1

24

Quyết định hủy bỏ quyết định/lệnh của cấp phó trong việc khỏi tố, điều tr a vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

50

tờ

A4

1

25

Quyết định ủy quyền cho cấp phó khi cấp trưởng vắng mặt (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

51

tờ

A4

1

26

Quyết định khởi tố bị can

52

tờ

A4

1

27

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

53

tờ

A4

1

28

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

54

tờ

A4

1

29

Đề nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can

55

tờ

A4

2

30

Đề nghị phê chuẩn Quyết định bổ sung/thay đổi Quyết định khởi tố bị can

56

tờ

A4

2

31

Kiến nghị tạm đình chỉ chức vụ của bị can (Sử dụng chung cho cả pháp nhân)

57

tờ

A4

2

32

Quyết định ủy thác điều tra

58

tờ

A4

1

33

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành giải quyết ủy thác điều tra

59

tờ

A4

1

34

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành giải quyết ủy thác điều tra

60

tờ

A4

1

35

Quyết định rút vụ án để điều tra

61

tờ

A4

1

36

Đề nghị ra Quyết định chuyển vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cả pháp nhân)

62

tờ

A4

1

37

Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

63

tờ

A4

2

3. Biểu mẫu sử dụng trong việc áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế, bắt buộc chữa bệnh

3.1. Các biện pháp ngăn chặn

1

Lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp

64

tờ

A4

1

2

Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp

65

tờ

A4

2

3

Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

66

tờ

A4

1

4

Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

67

tờ

A4

2

5

Đề nghị phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

68

tờ

A4

1

6

Biên bản bắt người phạm tội quả tang

69

tờ

A4

2

7

Biên bản tiếp nhận người bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang

70

tờ

A4

2

8

Biên bản phạm tội quả tang (Sử dụng tr ong trường hợp người bị tạm giữ, tạm giam hoặc người chấp hành án phạt tù phạm tội quả tang ở cơ sở giam giữ)

71

tờ

A4

2

9

Biên bản giao, nhận người bị bắt

72

tờ

A4

1

10

Thông báo về việc… (giữ người tr ong trường hợp khẩn cấp; bắt người bị giữ tr ong trường hợp khẩn cấp; bắt người phạm tội quả tang; bắt người đang bị tr u y nã)

73

tờ

A4

1

11

Lệnh bắt bị can để tạm giam

74

tờ

A4

1

12

Đề nghị phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

75

tờ

A4

2

13

Biên bản bắt bị can để tạm giam

76

tờ

A4

2

14

Quyết định tạm giữ

77

tờ

A4

1

15

Quyết định gia hạn tạm giữ

78

tờ

A4

1

16

Đề nghị phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

79

tờ

A4

1

17

Lệnh tạm giam

80

tờ

A4

1

18

Đề nghị phê chuẩn Lệnh tạm giam

81

tờ

A4

2

19

Thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm giam

82

t ờ

A4

1

20

Đề nghị gia hạn tạm giam

83

t ờ

A4

1

21

Giấy cam đoan thực hiện các nghĩa vụ khi được áp dụng biện pháp ngăn chặn (Bảo lĩnh, đặt tiền để bảo đảm, cấm đi khỏi nơi cư trú)

84

tờ

A4

1

22

Quyết định về việc bảo lĩnh

85

tờ

A4

2

23

Đề nghị phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

86

t ờ

A4

1

24

Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú

87

tờ

A4

1

25

Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi n ơi cư trú

88

tờ

A4

1

26

Biên bản giao bị can/bị cáo cho chính quy ề n xã, phường, thị trấn hoặc đơn vị quân đội hoặc cá nhân quản l ý, theo dõi

89

tờ

A4

2

27

Giấy phép tạm thời đi khỏi nơi cư trú

90

tờ

A4

1

28

Quyết định tạm hoãn xuất cảnh

91

tờ

A4

1

29

Thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh

92

tờ

A4

1

30

Quyết định thay thế biện pháp ngăn chặn

93

tờ

A4

1

31

Đề nghị thay thế biện pháp ngăn chặn

94

tờ

A4

1

32

Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

95

tờ

A4

1

33

Đề nghị hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

96

tờ

A4

1

34

Quyết định trả tự do

97

tờ

A4

1

35

Quyết định truy nã (Sử dụng trong giai đoạn điều tra, truy tố, xét xử)

98

tờ

A4

1

36

Quyết định truy nã (Sử dụng trong giai đoạn thi hành án)

99

tờ

A4

1

37

Biên bản bắt người đang bị truy nã

100

tờ

A4

2

38

Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã

101

tờ

A4

2

39

Quyết định đình nã

102

tờ

A4

1

40

Quyết định giao người thân thích của người bị tạm giữ/tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom

103

tờ

A4

1

41

Biên bản giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom (quy định tại Điều 120 BLTTHS)

104

tờ

A4

2

42

Biên bản giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác chăm nom

105

tờ

A4

2

43

Thông báo về việc giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom

106

tờ

A4

1

44

Quyết định áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ/tạm giam

107

tờ

A4

1

45

Biên bản áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

108

tờ

A4

2

46

Thông báo về việc áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

109

tờ

A4

2

3.2. Biện pháp cưỡng chế

1

Quyết định áp giải

110

tờ

A4

1

2

Biên bản áp giải

111

tờ

A4

2

3

Quyết định dẫn giải

112

tờ

A4

1

4

Biên bản dẫn giải

113

tờ

A4

2

5

Biên bản giao, nhận người bị áp giải/dẫn giải

114

tờ

A4

2

6

Lệnh kê biên tài sản

115

tờ

A4

1

7

Biên bản kê biên tài sản

116

tờ

A4

2

8

Quyết định hủy bỏ Lệnh kê biên tài sản

117

tờ

A4

1

9

Biên bản về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

118

tờ

A4

2

10

Lệnh phong tỏa tài khoản

119

tờ

A4

2

11

Biên bản phong tỏa tài khoản

120

tờ

A4

2

12

Quyết định hủy bỏ Lệnh phong tỏa tài khoản

121

tờ

A4

1

13

Biên bản về việc hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

122

tờ

A4

2

14

Thông báo về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản

123

tờ

A4

1

15

Đề nghị áp dụng biện pháp b ắ t buộc chữa bệnh

124

tờ

A4

2

4. Biểu mẫu sử dụng trong việc tiến hành các biện pháp điều tra

1

Lệnh khám xét khẩn cấp

125

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc khám xét khẩn cấp

126

tờ

A4

1

3

Lệnh khám xét

127

t ờ

A4

1

4

Đề nghị phê chuẩn Lệnh khám xét

128

tờ

A4

1

5

Biên bản khám xét

129

tờ

A4

2

6

Lệnh thu giữ khẩn cấp thư tín, đ i ện tín, bưu kiện, bưu phẩm

130

tờ

A4

1

7

Thông báo về việc thu giữ khẩn cấp thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

131

tờ

A4

1

8

Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

132

tờ

A4

1

9

Đề nghị phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

133

tờ

A4

1

10

Biên bản thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

134

tờ

A4

2

11

Bi ê n bản giao nhận tài liệu, đồ vật, dữ liệu điện tử

135

tờ

A4

2

12

Biên bản giao, nhận tài liệu

136

tờ

A4

1

13

Bản tự khai/bản tường trình

137

t ờ

A4

2

14

Phiếu yêu cầu trích xuất

138

tờ

A4

1

15

Biên bản hỏi cung bị can

139

tờ

A4

4

16

Biên bản ghi lời khai

140

tờ

A4

4

17

Biên bản đối chất

141

tờ

A4

4

18

Biên bản nhận dạng

142

tờ

A4

4

19

Biên bản về việc ghi âm giọng nói

143

tờ

A4

2

20

Biên bản nhận biết giọng nói

144

tờ

A4

4

21

Biên bản xác minh

145

tờ

A4

4

22

Biên bản làm việc

146

t ờ

A4

2

23

Quyết định tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu

147

t ờ

A4

1

24

Biên bản tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu

148

tờ

A4

2

25

Quyết định xử lý tài sản, đồ vật, tài liệu

149

tờ

A4

1

26

Biên bản niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ

150

tờ

A4

2

27

Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ

151

tờ

A4

2

29

Bản thống kê những đồ vật, tài liệu tạm giữ khi khám xét

152

tờ

A4

2

30

Bản thống kê những đồ vật khám thấy và giao cho cá nhân, chính quyền, cơ quan, tổ chức bảo quản

153

tờ

A4

2

31

Biên bản về việc trả lại tài sản, đồ vật, tài liệu

154

tờ

A4

2

32

Biên bản giao, nhận đồ vật, tài liệu, vật chứng

155

tờ

A4

2

33

Biên bản bàn giao tử thi hoặc một phần tử thi

156

tờ

A4

2

34

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp chứng cứ, đồ vật, tài liệu, dữ liệu điện tử

157

tờ

A4

1

35

Quyết định xử lý vật chứng

158

tờ

A4

1

36

Lệnh nhập kho vật chứng

159

tờ

A4

2

37

Lệnh xuất kho vật chứng

160

tờ

A4

2

38

Biên bản xác định hiện trường

161

tờ

A4

4

39

Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho Công an cấp xã)

162

tờ

A4

4

40

Biên bản khám nghiệm hiện trường

163

tờ

A3

4

41

Biên bản dựng lại hiện trường

164

tờ

A4

4

42

Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông

165

tờ

A4

2

43

Biên bản khám phương tiện (không liên quan đến tai nạn giao thông)

166

tờ

A4

3

44

Sơ đồ hiện trường

167

tờ

A3

1

45

Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho Công an cấp xã)

168

tờ

A3

1

46

Bản ảnh

169

tờ

A4

1

47

Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường

170

tờ

A4

2

48

Yêu cầu tra cứu dấu vết vân tay hiện trường

171

tờ

A4

1

49

Quyết định khai quật và khám nghiệm tử thi

172

tờ

A4

1

50

Biên bản khai quật và khám nghiệm tử thi

173

tờ

A4

4

51

Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi

174

tờ

A4

4

52

Biên bản xem xét dấu vết trên thân thể

175

tờ

A4

2

53

Quyết định thực nghiệm điều tra

176

tờ

A4

2

54

Biên bản thực nghiệm điều tra

177

tờ

A4

4

55

Quyết định trưng cầu giám định

178

tờ

A4

4

56

Quyết định trưng cầu giám định bổ sung

179

tờ

A4

2

57

Quyết định trưng cầu giám định lại

180

tờ

A4

4

58

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định

181

tờ

A4

1

59

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định bổ sung/giám định lại

182

tờ

A4

1

60

Bản ảnh giám định

183

tờ

A4

1

61

Biên bản giám định

184

tờ

A4

4

62

Biên bản giám định dấu vết súng, đạn

185

tờ

A4

4

63

Biên bản giám định chất ma túy

186

tờ

A4

4

64

Kết luận giám định

187

tờ

A4

3

65

Kết luậ n giám định của Hội đồng giám định

188

tờ

A4

4

66

Thông báo kết luận giám định

189

tờ

A4

1

67

Biên bản mở niêm phong và giao, nhận đối tượng giám định

190

tờ

A4

1

68

Biên bản đóng gói, niêm phong và giao, nhận lại đối tượng giám định

191

tờ

A4

1

69

Yêu cầu định giá tài sản

192

tờ

A4

2

70

Yêu cầu định giá lại tài sản

193

tờ

A4

2

71

Bản kết luận định giá tài sản

194

tờ

A4

3

72

Thông báo về nội dung kết luận định giá tài sản

195

tờ

A4

1

73

Thông báo không chấp nhận đề nghị định giá lại tài sản

196

t ờ

A4

1

74

Quyết định trưng cầu người phiên dịch

197

tờ

A4

1

75

Quyết định trưng cầu người dịch thuật

198

tờ

A4

1

76

Quyết định tha y đổi trưng cầu người phiên dịch hoặc người dịch thuật

199

tờ

A4

1

77

Lệnh trích xuất và áp giải (theo quy định tại Điều 20 Luật thi hành tạm giữ, tạm giam)

200

tờ

A4

1

78

Thông báo về việc tiến hành các biện pháp điều tra

201

tờ

A4

1

79

Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng

202

tờ

A4

1

80

Biên bản kết thúc việc niêm yết công khai văn bản tố tụng

203

tờ

A4

1

81

Danh bản

204

tờ

13cmx8cm

2

Giấy 150g/m

82

Chỉ bản

205

tờ

20cmx20cm

2

Giấy 175g/m

83

Yêu cầu tra cứu

206

t ờ

A4

1

84

Yêu cầu thống kê tiền án, tiền sự

207

tờ

A4

1

85

Trích sao bản án hình sự

208

tờ

A4

1

86

Lý lịch cá nhân

209

tờ

A4

4

87

Lý lịch bị can

210

tờ

A4

4

88

Giấy triệu tập (bìa 100g/m2)

211

t ờ

39x19cm

1

200 tr /1 cuốn

89

Giấy triệu tập bị can (b ì a 100g/m2)

212

tờ

39x 1 9cm

1

200 tr /1 cuốn

90

Giấy mời (bìa 100g/m2)

213

tờ

39x 1 9cm

1

200 tr /1 cuốn

91

Giấy biên nhận

214

tờ

A4

1

91

Giấy giới thiệu công tác (bìa 100g/m2)

215

tờ

16x30cm

1

200 tr / 1 cuốn

5. Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

1

Quyết định áp dụng biện pháp điều tr a tố tụng đặc biệt

216

t ờ

A4

2

2

Đề nghị phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp t ỉ nh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

217

tờ

A4

2

3

Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

218

tờ

A4

2

4

Đề nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

219

tờ

A4

2

5

Đề nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

220

tờ

A4

2

6

Đề nghị quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Dùng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra quân sự cấp khu vực)

221

tờ

A4

2

7

Đề nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra quân sự khu vực)

222

tờ

A4

2

8

Đề nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tr a tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra Quân sự khu vực)

223

tờ

A4

2

9

Thông báo kết quả áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

224

tờ

A4

1

6. Biểu mẫu sử dụng trong việc tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra

1

Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

225

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự

226

tờ

A4

1

3

Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

227

tờ

A4

1

4

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

228

tờ

A4

1

5

Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can

229

tờ

A4

1

6

Quyết định đình chỉ điều tra bị can

230

tờ

A4

2

7

Quyết định phục hồi điều tra bị can

231

t ờ

A4

1

8

Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

232

tờ

A4

1

9

Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

233

tờ

A4

2

10

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

234

tờ

A4

1

11

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đề nghị truy tố

235

tờ

A4

4

12

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự trong trường hợp đình chỉ điều tra

236

tờ

A4

2

13

Bản kết luận điều tra bổ sung vụ án hình sự

237

tờ

A4

2

14

Thông báo về việc kết thúc điều tra vụ án hình sự

238

tờ

A4

1

15

Biên bản giao, nhận

239

tờ

A4

1

16

Biên bản giao, nhận hồ sơ vụ án/vụ việc

240

tờ

A4

1

17

Biên bản về việc đọc, ghi chép bản sao tài liệu hoặc tài liệu được số hóa trong hồ sơ vụ án (Sử dụng theo yêu cầu của bị can/người đại diện theo pháp luật của pháp nhân khi kết thúc điều tra)

241

tờ

A4

1

7. Biểu mẫu sử dụng đối với người bào chữa

1

Yêu cầu phân công người bào chữa ( T rong trường hợp chỉ định người bào chữa)

242

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc đăng ký bào chữa

243

tờ

A4

1

3

Thông báo về việc đăng ký bảo vệ q u yền và lợi ích h ợ p pháp

244

tờ

A4

1

4

Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa

245

tờ

A4

1

5

Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa

246

t ờ

A4

1

6

Thông báo về việc thay đổi/hủy bỏ đăng ký bảo vệ quyền và l ợ i ích h ợ p pháp của bị hại, đương sự…

247

tờ

A4

1

7

Thông báo cho người bào chữa về việc tiến hành hoạt động điều tra

248

tờ

A4

1

8

Biên bản về việc thay đổi hoặc từ chối người bào chữa

249

tờ

A4

1

9

Biên bản về việc đọc, ghi chép, sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án (Dùng cho người bào chữa, người bảo vệ quy ề n và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự)

250

tờ

A4

1

10

Biên bản về việc người bào chữa vi phạm quy định việc gặp người bị bắt, bị tạm giữ, bị can hoặc bị cáo đang bị tạm giam

251

tờ

A4

1

8. Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng đối với người dưới 18 tuổi

1

Quyết định áp dụng biện pháp khiển trách

252

tờ

A4

2

2

Quyết định áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng

253

tờ

A4

2

3

Biên bản về việc hòa giải tại cộng đồng

254

tờ

A4

4

4

Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

255

tờ

A4

2

5

Quyết định giao người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi cho người đại diện giám sát

256

tờ

A4

2

6

Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi

257

tờ

A4

2

9. Biểu mẫu sử dụng khi áp dụng thủ tục rút gọn

1

Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

258

tờ

A4

1

2

Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

259

tờ

A4

1

3

Quyết định đề nghị truy tố theo thủ tục rút gọn

260

tờ

A4

2

10. Biểu mẫu sử dụng trong việc bảo vệ người tố giác tội phạm, người làm chứng, bị hại và người tham gia tố tụng khác

1

Đề nghị áp dụng/thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ

261

tờ

A4

1

2

Quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

262

tờ

A4

2

3

Thông báo về việc không cần thiết áp dụng biện pháp bảo vệ

263

tờ

A4

1

4

Quyết định thay đổi biện pháp bảo vệ

264

tờ

A4

2

5

Biên bản tiếp nhận đề nghị, yêu cầu áp dụng biện pháp bảo vệ

265

tờ

A4

2

6

Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp bảo vệ

266

tờ

A4

2

7

Quyết định thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ

267

t ờ

A4

2

11. Biểu mẫu sử dụng trong việc truy cứu trách nhiệm hình sự pháp nhân

1

Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

268

t ờ

A4

1

2

Đề nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

269

tờ

A4

2

3

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

270

tờ

A4

1

4

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

271

tờ

A4

1

5

Đề nghị phê chuẩn Quyết định thay đổi/bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

272

tờ

A4

2

6

Quyết định tạm đình chỉ điều tr a bị can đối với pháp nhân

273

tờ

A4

1

7

Quyết định đình chỉ điều tra bị can đối với pháp nhân

274

tờ

A4

2

8

Quyết định phục hồi điều tr a bị can đối với pháp nhân

275

tờ

A4

1

9

Đề nghị pháp nhân cử người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng

276

tờ

A4

1

10

Quyết định chỉ định người đại diện theo pháp luật của pháp nhân tham gia tố tụng

277

tờ

A4

1

11

Quyết định kê biên tài sản của pháp nhân

278

t ờ

A4

1

12

Biên bản kê biên tài sản của pháp nhân

279

tờ

A4

4

13

Quyết định phong tỏa tài khoản của pháp nhân

280

tờ

A4

2

14

Biên bản phong tỏa tài khoản của pháp nhân

281

tờ

A4

2

15

Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản của pháp nhân

282

tờ

A4

1

16

Biên bản hủy bỏ kê biên tài sản của pháp nhân

283

tờ

A4

2

17

Biên bản hủy bỏ phong tỏa tài khoản của pháp nhân

284

tờ

A4

2

18

Quyết định thay đổi biện pháp cưỡng chế đối với pháp nhân

285

tờ

A4

2

19

Quyết định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân

286

tờ

A4

1

20

Đề nghị phê chuẩn Quyết định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân

287

tờ

A4

2

21

Quyết định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để bảo đảm thi hành án

288

tờ

A4

1

22

Đề nghị phê chuẩn Quyết định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để đảm bảo thi hành án

289

tờ

A4

2

23

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp nhân đề nghị truy tố

290

tờ

A4

2

24

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp nhân trong trường hợp đình chỉ điều tra

291

tờ

A4

2

12. Bìa hồ sơ vụ án hình sự

1

Bìa hồ sơ vụ án hình sự ( Kích thước 50 cm x 33 cm; giấy bìa Kráp 170g/m2)

292

50×33 cm

2

Thống kê tài liệu có trong hồ sơ vụ án

293

tờ

A4

13. Sổ sách về điều tra hình sự

1

Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm

294

tờ

A3

2

2

Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

295

tờ

A3

2

3

Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và l ợ i ích h ợ p pháp

296

tờ

A4

2

4

Sổ đăng ký bào chữa

297

tờ

A4

2

5

Sổ theo dõi thụ lý vụ án

298

tờ

A3

2

6

Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng h ì nh sự

299

tờ

A3

2

Ghi chú:
(1) Công an cấp xã được sử dụng 25 Biểu mẫu số: 01, 03, 24, 25, 69, 70, 72, 100, 101 , 137, 140, 145, 146, 148, 150, 151, 155, 162, 168, 206, 209, 213, 215, 240, 294.
(2) Tổng số: 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự./.
…………………..
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung Thông tư 119/2021/TT-BCA

#Thông #tư #1192021TTBCA #Biểu #mẫu #giấy #tờ #sổ #sách #về #điều #tra #hình #sự

Thông tư 119/2021/TT-BCA Biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự

Ngày 08/12/2021, Bộ Công an đã ban hành Thông tư 119/2021/TT-BCA về quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.
Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong các hoạt động điều tra hình sự và kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm. Biểu mẫu được ban hành tại Thông tư là biểu mẫu sử dụng trong:
Tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm;
Biểu mẫu dùng trong phân công điều tra, khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can;
Biểu mẫu dùng trong việc áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế, biện pháp bắt buộc chữa bệnh;
Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng với người dưới 18 tuổi…

BỘ CÔNG AN ——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc—————

Số: 119/2021/TT-BCA

Hà Nội , ngày 08 tháng 12 năm 2021

THÔNG TƯ 119/2021/TT-BCA
QUY ĐỊNH BIỂU MẪU, GIẤY TỜ, SỔ SÁCH VỀ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự ngày 27 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự ngày 26 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Sau khi thống nhất với Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định về biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự của Cơ quan điều tra, Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra; hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm của Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.
2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng, Công an xã, phường, thị trấn, Đồn Công an và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động điều tra hình sự; hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.
Điều 2. Các biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự
Ban hành kèm theo Thông tư này 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách sử dụng trong hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm (có Danh mục kèm theo).
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng và quản lý biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự
1. Chỉ sử dụng các biểu mẫu trong hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm. Các biểu mẫu phải được sử dụng và quản lý đúng mục đích cho hoạt động điều tra hình sự và hoạt động kiểm tra, xác minh sơ bộ tố giác, tin báo về tội phạm.
2. Việc ghi thông tin trong từng biểu mẫu phải bảo đảm khách quan, chính xác, đầy đủ theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 01 năm 2022 và thay thế Thông tư số 61/2017/TT-BCA ngày 14/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự.
2. Các biểu mẫu về điều tra hình sự do các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trong Công an nhân dân, Quân đội nhân dân, Hải quan, Kiểm lâm, Kiểm ngư đã được sử dụng trong hoạt động điều tra trước ngày 22 tháng 01 năm 2022 thì vẫn có giá trị trong hoạt động điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự cho đến khi giải quyết xong vụ án.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra các cấp, Cấp trưởng của các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra theo quy định của Bộ luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức Cơ quan điều tra hình sự, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trao đổi với Bộ Công an để thống nhất hướng dẫn; yêu cầu các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo về Bộ Công an (qua Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ Công an) để có hướng dẫn kịp thời./.

Nơi nhận: – Viện kiểm sát nhân dân tối cao;– Tòa án nhân dân tối cao;– Bộ Quốc phòng;– Bộ Tài chính;– B ộ NN&PTNT;– Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;– Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an;– Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;– Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;– Công báo;– Cổng Thông tin điện t ử Bộ Công an;– Lưu: VT, C01(P2 ).

BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Tô Lâm

DANH MỤCBIỂU MẪU, GIẤY TỜ, SỔ SÁCH VỀ ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 119 /2021/TT-BCA ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Bộ Công an)

STT

Tên biểu mẫu

Ký hiệu

Đ ơ n vị

Khổ giấy

Mặt in

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1. Biểu mẫu sử dụng trong tiếp nhận, giải quyết nguồn tin về tội phạm

1

Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

01

tờ

A4

2

2

Thông báo về việc tiếp nhận nguồn tin về tội phạm

02

tờ

A4

1

3

Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm

03

tờ

A4

1

4

Thông báo về việc Thủ trưởng Cơ quan điều tra trực tiếp thụ lý giải quyết…

04

tờ

A4

1

5

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

05

tờ

A4

1

6

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

06

tờ

A4

1

7

Quyết định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

07

tờ

A4

1

8

Quyết định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm

08

tờ

A4

1

9

Quyết định phân công cấp phó giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

09

tờ

A 4

1

10

Quyết định phân công Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

10

tờ

A4

1

11

Quyết định thay đổi cấp phó giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

11

tờ

A4

1

12

Quyết định thay đổi Cán bộ điều tra giải quyết nguồn tin về tội phạm ( Dùng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

12

tờ

A4

1

13

Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

13

tờ

A4

1

14

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra thực hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

14

tờ

A4

1

15

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra thực hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm

15

tờ

A4

1

16

Quyết định về việc tham gia tố tụng

16

tờ

A4

1

17

Đề nghị gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội phạm

17

tờ

A4

2

18

Báo cáo kết thúc giải quyết nguồn tin về tội phạm

18

tờ

A4

2

19

Quyết định tách nguồn tin về tội phạm

19

tờ

A4

1

20

Quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

20

tờ

A4

1

21

Quyết định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội phạm

21

tờ

A4

1

22

Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

22

tờ

A4

1

23

Thông báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

23

tờ

A4

1

24

Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/đầu thú

24

tờ

A4

2

25

Biên bản giao, nhận người phạm tội tự thú/đầu thú

25

tờ

A4

2

26

Thông báo về việc người phạm tội tự thú/đầu thú

26

tờ

A4

1

2. Biểu mẫu sử dụng trong phân công điều tra, khởi tố vụ án hình sự, khởi tố bị can

1

Quyết định khởi tố vụ án hình sự

27

tờ

A4

1

2

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự

28

tờ

A4

1

3

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự

29

tờ

A4

1

4

Quyết định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự

30

tờ

A4

1

5

Thông báo về việc không khởi tố vụ án hình sự/hủy bỏ quyết định khởi tố vụ án hình sự

31

tờ

A4

1

6

Thông báo về việc phục hồi điều tra vụ án hình sự

32

tờ

A4

1

7

Quyết định nhập vụ án hình sự

33

tờ

A4

1

8

Quyết định tách vụ án hình sự

34

tờ

A4

1

9

Quyết định tách hành vi và tài liệu liên quan trong vụ án hình sự

35

tờ

A4

1

Ghi chú: Từ mẫu số 2 7 đến mẫu s ố 35 sử dụng chung cho cả pháp nhân

10

Quyết định ủy quy ề n khi Thủ trưởng Cơ quan điều tra vắng mặt

36

tờ

A4

1

11

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tra vụ án hình sự

37

tờ

A4

1

12

Quyết định phân công bổ sung Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

38

tờ

A4

1

13

Quyết định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

39

tờ

A4

1

14

Quyết định hủy bỏ Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tr a vụ án hình sự

40

tờ

A4

1

15

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

41

tờ

A4

1

16

Quyết định phân công bổ sung Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

42

tờ

A4

1

17

Quyết định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự

43

tờ

A4

1

18

Quyết định thay đổi quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra/Điều tra viên

44

tờ

A4

1

19

Quyết định hủy bỏ quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra/Điều tra viên

45

tờ

A4

1

20

Quyết định phân công cấp phó, cán bộ điều tr a tr o ng việc khởi tố, điều tr a vụ án h ì nh sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

46

tờ

A4

1

21

Quyết định thay đổi cấp phó trong việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

47

tờ

A4

1

22

Quyết định thay đổi cán bộ điều tra tiến hành điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

48

tờ

A4

1

23

Quyết định thay đổi quyết định/lệnh của cấp phó trong việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

49

tờ

A4

1

24

Quyết định hủy bỏ quyết định/lệnh của cấp phó trong việc khỏi tố, điều tr a vụ án hình sự (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

50

tờ

A4

1

25

Quyết định ủy quyền cho cấp phó khi cấp trưởng vắng mặt (Sử dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra)

51

tờ

A4

1

26

Quyết định khởi tố bị can

52

tờ

A4

1

27

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can

53

tờ

A4

1

28

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can

54

tờ

A4

1

29

Đề nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can

55

tờ

A4

2

30

Đề nghị phê chuẩn Quyết định bổ sung/thay đổi Quyết định khởi tố bị can

56

tờ

A4

2

31

Kiến nghị tạm đình chỉ chức vụ của bị can (Sử dụng chung cho cả pháp nhân)

57

tờ

A4

2

32

Quyết định ủy thác điều tra

58

tờ

A4

1

33

Quyết định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến hành giải quyết ủy thác điều tra

59

tờ

A4

1

34

Quyết định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến hành giải quyết ủy thác điều tra

60

tờ

A4

1

35

Quyết định rút vụ án để điều tra

61

tờ

A4

1

36

Đề nghị ra Quyết định chuyển vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cả pháp nhân)

62

tờ

A4

1

37

Đề nghị gia hạn thời hạn điều tra vụ án hình sự

63

tờ

A4

2

3. Biểu mẫu sử dụng trong việc áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế, bắt buộc chữa bệnh

3.1. Các biện pháp ngăn chặn

1

Lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp

64

tờ

A4

1

2

Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp

65

tờ

A4

2

3

Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

66

tờ

A4

1

4

Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

67

tờ

A4

2

5

Đề nghị phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp

68

tờ

A4

1

6

Biên bản bắt người phạm tội quả tang

69

tờ

A4

2

7

Biên bản tiếp nhận người bị bắt trong trường hợp phạm tội quả tang

70

tờ

A4

2

8

Biên bản phạm tội quả tang (Sử dụng tr ong trường hợp người bị tạm giữ, tạm giam hoặc người chấp hành án phạt tù phạm tội quả tang ở cơ sở giam giữ)

71

tờ

A4

2

9

Biên bản giao, nhận người bị bắt

72

tờ

A4

1

10

Thông báo về việc… (giữ người tr ong trường hợp khẩn cấp; bắt người bị giữ tr ong trường hợp khẩn cấp; bắt người phạm tội quả tang; bắt người đang bị tr u y nã)

73

tờ

A4

1

11

Lệnh bắt bị can để tạm giam

74

tờ

A4

1

12

Đề nghị phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam

75

tờ

A4

2

13

Biên bản bắt bị can để tạm giam

76

tờ

A4

2

14

Quyết định tạm giữ

77

tờ

A4

1

15

Quyết định gia hạn tạm giữ

78

tờ

A4

1

16

Đề nghị phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ

79

tờ

A4

1

17

Lệnh tạm giam

80

tờ

A4

1

18

Đề nghị phê chuẩn Lệnh tạm giam

81

tờ

A4

2

19

Thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm giam

82

t ờ

A4

1

20

Đề nghị gia hạn tạm giam

83

t ờ

A4

1

21

Giấy cam đoan thực hiện các nghĩa vụ khi được áp dụng biện pháp ngăn chặn (Bảo lĩnh, đặt tiền để bảo đảm, cấm đi khỏi nơi cư trú)

84

tờ

A4

1

22

Quyết định về việc bảo lĩnh

85

tờ

A4

2

23

Đề nghị phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh

86

t ờ

A4

1

24

Lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú

87

tờ

A4

1

25

Thông báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi n ơi cư trú

88

tờ

A4

1

26

Biên bản giao bị can/bị cáo cho chính quy ề n xã, phường, thị trấn hoặc đơn vị quân đội hoặc cá nhân quản l ý, theo dõi

89

tờ

A4

2

27

Giấy phép tạm thời đi khỏi nơi cư trú

90

tờ

A4

1

28

Quyết định tạm hoãn xuất cảnh

91

tờ

A4

1

29

Thông báo về việc áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh

92

tờ

A4

1

30

Quyết định thay thế biện pháp ngăn chặn

93

tờ

A4

1

31

Đề nghị thay thế biện pháp ngăn chặn

94

tờ

A4

1

32

Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

95

tờ

A4

1

33

Đề nghị hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

96

tờ

A4

1

34

Quyết định trả tự do

97

tờ

A4

1

35

Quyết định truy nã (Sử dụng trong giai đoạn điều tra, truy tố, xét xử)

98

tờ

A4

1

36

Quyết định truy nã (Sử dụng trong giai đoạn thi hành án)

99

tờ

A4

1

37

Biên bản bắt người đang bị truy nã

100

tờ

A4

2

38

Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã

101

tờ

A4

2

39

Quyết định đình nã

102

tờ

A4

1

40

Quyết định giao người thân thích của người bị tạm giữ/tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom

103

tờ

A4

1

41

Biên bản giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom (quy định tại Điều 120 BLTTHS)

104

tờ

A4

2

42

Biên bản giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác chăm nom

105

tờ

A4

2

43

Thông báo về việc giao người thân thích của người bị tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom

106

tờ

A4

1

44

Quyết định áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ/tạm giam

107

tờ

A4

1

45

Biên bản áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

108

tờ

A4

2

46

Thông báo về việc áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

109

tờ

A4

2

3.2. Biện pháp cưỡng chế

1

Quyết định áp giải

110

tờ

A4

1

2

Biên bản áp giải

111

tờ

A4

2

3

Quyết định dẫn giải

112

tờ

A4

1

4

Biên bản dẫn giải

113

tờ

A4

2

5

Biên bản giao, nhận người bị áp giải/dẫn giải

114

tờ

A4

2

6

Lệnh kê biên tài sản

115

tờ

A4

1

7

Biên bản kê biên tài sản

116

tờ

A4

2

8

Quyết định hủy bỏ Lệnh kê biên tài sản

117

tờ

A4

1

9

Biên bản về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản

118

tờ

A4

2

10

Lệnh phong tỏa tài khoản

119

tờ

A4

2

11

Biên bản phong tỏa tài khoản

120

tờ

A4

2

12

Quyết định hủy bỏ Lệnh phong tỏa tài khoản

121

tờ

A4

1

13

Biên bản về việc hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản

122

tờ

A4

2

14

Thông báo về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản

123

tờ

A4

1

15

Đề nghị áp dụng biện pháp b ắ t buộc chữa bệnh

124

tờ

A4

2

4. Biểu mẫu sử dụng trong việc tiến hành các biện pháp điều tra

1

Lệnh khám xét khẩn cấp

125

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc khám xét khẩn cấp

126

tờ

A4

1

3

Lệnh khám xét

127

t ờ

A4

1

4

Đề nghị phê chuẩn Lệnh khám xét

128

tờ

A4

1

5

Biên bản khám xét

129

tờ

A4

2

6

Lệnh thu giữ khẩn cấp thư tín, đ i ện tín, bưu kiện, bưu phẩm

130

tờ

A4

1

7

Thông báo về việc thu giữ khẩn cấp thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

131

tờ

A4

1

8

Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

132

tờ

A4

1

9

Đề nghị phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

133

tờ

A4

1

10

Biên bản thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

134

tờ

A4

2

11

Bi ê n bản giao nhận tài liệu, đồ vật, dữ liệu điện tử

135

tờ

A4

2

12

Biên bản giao, nhận tài liệu

136

tờ

A4

1

13

Bản tự khai/bản tường trình

137

t ờ

A4

2

14

Phiếu yêu cầu trích xuất

138

tờ

A4

1

15

Biên bản hỏi cung bị can

139

tờ

A4

4

16

Biên bản ghi lời khai

140

tờ

A4

4

17

Biên bản đối chất

141

tờ

A4

4

18

Biên bản nhận dạng

142

tờ

A4

4

19

Biên bản về việc ghi âm giọng nói

143

tờ

A4

2

20

Biên bản nhận biết giọng nói

144

tờ

A4

4

21

Biên bản xác minh

145

tờ

A4

4

22

Biên bản làm việc

146

t ờ

A4

2

23

Quyết định tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu

147

t ờ

A4

1

24

Biên bản tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu

148

tờ

A4

2

25

Quyết định xử lý tài sản, đồ vật, tài liệu

149

tờ

A4

1

26

Biên bản niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ

150

tờ

A4

2

27

Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ

151

tờ

A4

2

29

Bản thống kê những đồ vật, tài liệu tạm giữ khi khám xét

152

tờ

A4

2

30

Bản thống kê những đồ vật khám thấy và giao cho cá nhân, chính quyền, cơ quan, tổ chức bảo quản

153

tờ

A4

2

31

Biên bản về việc trả lại tài sản, đồ vật, tài liệu

154

tờ

A4

2

32

Biên bản giao, nhận đồ vật, tài liệu, vật chứng

155

tờ

A4

2

33

Biên bản bàn giao tử thi hoặc một phần tử thi

156

tờ

A4

2

34

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp chứng cứ, đồ vật, tài liệu, dữ liệu điện tử

157

tờ

A4

1

35

Quyết định xử lý vật chứng

158

tờ

A4

1

36

Lệnh nhập kho vật chứng

159

tờ

A4

2

37

Lệnh xuất kho vật chứng

160

tờ

A4

2

38

Biên bản xác định hiện trường

161

tờ

A4

4

39

Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho Công an cấp xã)

162

tờ

A4

4

40

Biên bản khám nghiệm hiện trường

163

tờ

A3

4

41

Biên bản dựng lại hiện trường

164

tờ

A4

4

42

Biên bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông

165

tờ

A4

2

43

Biên bản khám phương tiện (không liên quan đến tai nạn giao thông)

166

tờ

A4

3

44

Sơ đồ hiện trường

167

tờ

A3

1

45

Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho Công an cấp xã)

168

tờ

A3

1

46

Bản ảnh

169

tờ

A4

1

47

Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường

170

tờ

A4

2

48

Yêu cầu tra cứu dấu vết vân tay hiện trường

171

tờ

A4

1

49

Quyết định khai quật và khám nghiệm tử thi

172

tờ

A4

1

50

Biên bản khai quật và khám nghiệm tử thi

173

tờ

A4

4

51

Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi

174

tờ

A4

4

52

Biên bản xem xét dấu vết trên thân thể

175

tờ

A4

2

53

Quyết định thực nghiệm điều tra

176

tờ

A4

2

54

Biên bản thực nghiệm điều tra

177

tờ

A4

4

55

Quyết định trưng cầu giám định

178

tờ

A4

4

56

Quyết định trưng cầu giám định bổ sung

179

tờ

A4

2

57

Quyết định trưng cầu giám định lại

180

tờ

A4

4

58

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định

181

tờ

A4

1

59

Thông báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu giám định bổ sung/giám định lại

182

tờ

A4

1

60

Bản ảnh giám định

183

tờ

A4

1

61

Biên bản giám định

184

tờ

A4

4

62

Biên bản giám định dấu vết súng, đạn

185

tờ

A4

4

63

Biên bản giám định chất ma túy

186

tờ

A4

4

64

Kết luận giám định

187

tờ

A4

3

65

Kết luậ n giám định của Hội đồng giám định

188

tờ

A4

4

66

Thông báo kết luận giám định

189

tờ

A4

1

67

Biên bản mở niêm phong và giao, nhận đối tượng giám định

190

tờ

A4

1

68

Biên bản đóng gói, niêm phong và giao, nhận lại đối tượng giám định

191

tờ

A4

1

69

Yêu cầu định giá tài sản

192

tờ

A4

2

70

Yêu cầu định giá lại tài sản

193

tờ

A4

2

71

Bản kết luận định giá tài sản

194

tờ

A4

3

72

Thông báo về nội dung kết luận định giá tài sản

195

tờ

A4

1

73

Thông báo không chấp nhận đề nghị định giá lại tài sản

196

t ờ

A4

1

74

Quyết định trưng cầu người phiên dịch

197

tờ

A4

1

75

Quyết định trưng cầu người dịch thuật

198

tờ

A4

1

76

Quyết định tha y đổi trưng cầu người phiên dịch hoặc người dịch thuật

199

tờ

A4

1

77

Lệnh trích xuất và áp giải (theo quy định tại Điều 20 Luật thi hành tạm giữ, tạm giam)

200

tờ

A4

1

78

Thông báo về việc tiến hành các biện pháp điều tra

201

tờ

A4

1

79

Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng

202

tờ

A4

1

80

Biên bản kết thúc việc niêm yết công khai văn bản tố tụng

203

tờ

A4

1

81

Danh bản

204

tờ

13cmx8cm

2

Giấy 150g/m

82

Chỉ bản

205

tờ

20cmx20cm

2

Giấy 175g/m

83

Yêu cầu tra cứu

206

t ờ

A4

1

84

Yêu cầu thống kê tiền án, tiền sự

207

tờ

A4

1

85

Trích sao bản án hình sự

208

tờ

A4

1

86

Lý lịch cá nhân

209

tờ

A4

4

87

Lý lịch bị can

210

tờ

A4

4

88

Giấy triệu tập (bìa 100g/m2)

211

t ờ

39x19cm

1

200 tr /1 cuốn

89

Giấy triệu tập bị can (b ì a 100g/m2)

212

tờ

39x 1 9cm

1

200 tr /1 cuốn

90

Giấy mời (bìa 100g/m2)

213

tờ

39x 1 9cm

1

200 tr /1 cuốn

91

Giấy biên nhận

214

tờ

A4

1

91

Giấy giới thiệu công tác (bìa 100g/m2)

215

tờ

16x30cm

1

200 tr / 1 cuốn

5. Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

1

Quyết định áp dụng biện pháp điều tr a tố tụng đặc biệt

216

t ờ

A4

2

2

Đề nghị phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp t ỉ nh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

217

tờ

A4

2

3

Yêu cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

218

tờ

A4

2

4

Đề nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

219

tờ

A4

2

5

Đề nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh, Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)

220

tờ

A4

2

6

Đề nghị quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Dùng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra quân sự cấp khu vực)

221

tờ

A4

2

7

Đề nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra quân sự khu vực)

222

tờ

A4

2

8

Đề nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều tr a tố tụng đặc biệt (Sử dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra Quân sự khu vực)

223

tờ

A4

2

9

Thông báo kết quả áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt

224

tờ

A4

1

6. Biểu mẫu sử dụng trong việc tạm đình chỉ điều tra và kết thúc điều tra

1

Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

225

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự

226

tờ

A4

1

3

Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

227

tờ

A4

1

4

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự (Sử dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)

228

tờ

A4

1

5

Quyết định tạm đình chỉ điều tra bị can

229

tờ

A4

1

6

Quyết định đình chỉ điều tra bị can

230

tờ

A4

2

7

Quyết định phục hồi điều tra bị can

231

t ờ

A4

1

8

Quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

232

tờ

A4

1

9

Quyết định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với bị can

233

tờ

A4

2

10

Quyết định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với bị can

234

tờ

A4

1

11

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đề nghị truy tố

235

tờ

A4

4

12

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự trong trường hợp đình chỉ điều tra

236

tờ

A4

2

13

Bản kết luận điều tra bổ sung vụ án hình sự

237

tờ

A4

2

14

Thông báo về việc kết thúc điều tra vụ án hình sự

238

tờ

A4

1

15

Biên bản giao, nhận

239

tờ

A4

1

16

Biên bản giao, nhận hồ sơ vụ án/vụ việc

240

tờ

A4

1

17

Biên bản về việc đọc, ghi chép bản sao tài liệu hoặc tài liệu được số hóa trong hồ sơ vụ án (Sử dụng theo yêu cầu của bị can/người đại diện theo pháp luật của pháp nhân khi kết thúc điều tra)

241

tờ

A4

1

7. Biểu mẫu sử dụng đối với người bào chữa

1

Yêu cầu phân công người bào chữa ( T rong trường hợp chỉ định người bào chữa)

242

tờ

A4

1

2

Thông báo về việc đăng ký bào chữa

243

tờ

A4

1

3

Thông báo về việc đăng ký bảo vệ q u yền và lợi ích h ợ p pháp

244

tờ

A4

1

4

Thông báo từ chối việc đăng ký bào chữa

245

tờ

A4

1

5

Thông báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa

246

t ờ

A4

1

6

Thông báo về việc thay đổi/hủy bỏ đăng ký bảo vệ quyền và l ợ i ích h ợ p pháp của bị hại, đương sự…

247

tờ

A4

1

7

Thông báo cho người bào chữa về việc tiến hành hoạt động điều tra

248

tờ

A4

1

8

Biên bản về việc thay đổi hoặc từ chối người bào chữa

249

tờ

A4

1

9

Biên bản về việc đọc, ghi chép, sao chụp tài liệu trong hồ sơ vụ án (Dùng cho người bào chữa, người bảo vệ quy ề n và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự)

250

tờ

A4

1

10

Biên bản về việc người bào chữa vi phạm quy định việc gặp người bị bắt, bị tạm giữ, bị can hoặc bị cáo đang bị tạm giam

251

tờ

A4

1

8. Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng đối với người dưới 18 tuổi

1

Quyết định áp dụng biện pháp khiển trách

252

tờ

A4

2

2

Quyết định áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng

253

tờ

A4

2

3

Biên bản về việc hòa giải tại cộng đồng

254

tờ

A4

4

4

Quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn

255

tờ

A4

2

5

Quyết định giao người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi cho người đại diện giám sát

256

tờ

A4

2

6

Quyết định thay đổi người đại diện giám sát người bị buộc tội là người dưới 18 tuổi

257

tờ

A4

2

9. Biểu mẫu sử dụng khi áp dụng thủ tục rút gọn

1

Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

258

tờ

A4

1

2

Quyết định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

259

tờ

A4

1

3

Quyết định đề nghị truy tố theo thủ tục rút gọn

260

tờ

A4

2

10. Biểu mẫu sử dụng trong việc bảo vệ người tố giác tội phạm, người làm chứng, bị hại và người tham gia tố tụng khác

1

Đề nghị áp dụng/thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ

261

tờ

A4

1

2

Quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ

262

tờ

A4

2

3

Thông báo về việc không cần thiết áp dụng biện pháp bảo vệ

263

tờ

A4

1

4

Quyết định thay đổi biện pháp bảo vệ

264

tờ

A4

2

5

Biên bản tiếp nhận đề nghị, yêu cầu áp dụng biện pháp bảo vệ

265

tờ

A4

2

6

Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp bảo vệ

266

tờ

A4

2

7

Quyết định thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ

267

t ờ

A4

2

11. Biểu mẫu sử dụng trong việc truy cứu trách nhiệm hình sự pháp nhân

1

Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

268

t ờ

A4

1

2

Đề nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

269

tờ

A4

2

3

Quyết định thay đổi Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

270

tờ

A4

1

4

Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

271

tờ

A4

1

5

Đề nghị phê chuẩn Quyết định thay đổi/bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với pháp nhân

272

tờ

A4

2

6

Quyết định tạm đình chỉ điều tr a bị can đối với pháp nhân

273

tờ

A4

1

7

Quyết định đình chỉ điều tra bị can đối với pháp nhân

274

tờ

A4

2

8

Quyết định phục hồi điều tr a bị can đối với pháp nhân

275

tờ

A4

1

9

Đề nghị pháp nhân cử người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng

276

tờ

A4

1

10

Quyết định chỉ định người đại diện theo pháp luật của pháp nhân tham gia tố tụng

277

tờ

A4

1

11

Quyết định kê biên tài sản của pháp nhân

278

t ờ

A4

1

12

Biên bản kê biên tài sản của pháp nhân

279

tờ

A4

4

13

Quyết định phong tỏa tài khoản của pháp nhân

280

tờ

A4

2

14

Biên bản phong tỏa tài khoản của pháp nhân

281

tờ

A4

2

15

Quyết định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản của pháp nhân

282

tờ

A4

1

16

Biên bản hủy bỏ kê biên tài sản của pháp nhân

283

tờ

A4

2

17

Biên bản hủy bỏ phong tỏa tài khoản của pháp nhân

284

tờ

A4

2

18

Quyết định thay đổi biện pháp cưỡng chế đối với pháp nhân

285

tờ

A4

2

19

Quyết định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân

286

tờ

A4

1

20

Đề nghị phê chuẩn Quyết định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của pháp nhân

287

tờ

A4

2

21

Quyết định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để bảo đảm thi hành án

288

tờ

A4

1

22

Đề nghị phê chuẩn Quyết định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để đảm bảo thi hành án

289

tờ

A4

2

23

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp nhân đề nghị truy tố

290

tờ

A4

2

24

Bản kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp nhân trong trường hợp đình chỉ điều tra

291

tờ

A4

2

12. Bìa hồ sơ vụ án hình sự

1

Bìa hồ sơ vụ án hình sự ( Kích thước 50 cm x 33 cm; giấy bìa Kráp 170g/m2)

292

50×33 cm

2

Thống kê tài liệu có trong hồ sơ vụ án

293

tờ

A4

13. Sổ sách về điều tra hình sự

1

Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm

294

tờ

A3

2

2

Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm

295

tờ

A3

2

3

Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và l ợ i ích h ợ p pháp

296

tờ

A4

2

4

Sổ đăng ký bào chữa

297

tờ

A4

2

5

Sổ theo dõi thụ lý vụ án

298

tờ

A3

2

6

Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng h ì nh sự

299

tờ

A3

2

Ghi chú:
(1) Công an cấp xã được sử dụng 25 Biểu mẫu số: 01, 03, 24, 25, 69, 70, 72, 100, 101 , 137, 140, 145, 146, 148, 150, 151, 155, 162, 168, 206, 209, 213, 215, 240, 294.
(2) Tổng số: 299 biểu mẫu, giấy tờ, sổ sách về điều tra hình sự./.
…………………..
Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung Thông tư 119/2021/TT-BCA

#Thông #tư #1192021TTBCA #Biểu #mẫu #giấy #tờ #sổ #sách #về #điều #tra #hình #sự


Tổng hợp: Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button