Giáo Dục

Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking

Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking giúp các em học trò lớp 6 giải đáp câu hỏi sgk Tiếng Anh trang 54 Cuốn sách Chân trời thông minh Unit 4: World of Learning. Do đấy, việc làm bài sẽ dễ dãi, nắm chắc kiến ​​thức để học tốt môn Tiếng Anh 6 hơn.

Người soạn nhạc Nói Unit 4 lớp 6 Được biên soạn theo chương trình Friends Plus – Chân trời thông minh 6, giúp quý thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học trò của mình. Vậy mời quý giáo viên và các em học trò cùng theo dõi bài viết về Dữ liệu to sau đây:

Để nghĩ!

Bạn có thể làm gì nếu bạn chẳng thể nhớ 1 từ trong tiếng Anh? (Hãy nghĩ xem! Bạn có thể làm gì nếu bạn ko nhớ 1 từ nhất mực trong tiếng Anh?)

Hồi đáp:

Nếu tôi chẳng thể nhớ 1 từ tiếng Anh, tôi có thể tra tự điển Oxford, sử dụng Google dịch hoặc hỏi người nào đấy nhưng mà tôi cho là giỏi tiếng Anh.

(Nếu tôi chẳng thể nhớ 1 từ tiếng Anh, tôi có thể tra tự điển Oxford, sử dụng Google dịch hoặc hỏi người nào đấy nhưng mà tôi cho là giỏi tiếng Anh.)

Bài 1

Hoàn thành đoạn đối thoại với các cụm từ chính. Sau đấy xem hoặc nghe và rà soát. Zac ko nhớ từ nào?(Hoàn thành đoạn đối thoại bằng các cụm từ chính. Sau đấy xem hoặc nghe và rà soát. Zac ko nhớ được từ nào?)

CỤM TỪ KHÓA

Đề xuất viện trợ về tiếng nói

Bạn đánh vần chữ đấy ra sao?

Bạn nói như thế nào… ?

Bạn có thể nói lại 1 lần nữa ko?

Bạn có thể giúp tôi 1 cái gì đấy được ko?

Hoa nhài: Chào Zach. Bạn đang làm gì đó?

Zack: Ồ, tôi đang rà soát. Ngày mai chúng ta có 1 kỳ thi tiếng Pháp. Nhớ lại?

Hoa nhài: Ồ, đúng vậy.

Zack: Bạn giỏi tiếng Pháp, Jasmine. (Trước nhất)…………….

Hoa nhài: Vâng, vững chắc.

Zack: (2)………………. ‘buổi sáng’ ở Pháp?

Hoa nhài: Erm… nó là ‘quỷ thần’.

Zack: Xin lỗi? (3) …………………….

Hoa nhài: Vâng, đấy là ‘ma quỷ’.

Zack: (4)…………………….

Hoa nhài: NHU CẦU.

Zack: Tuyệt quá. Cảm ơn, Jasmine.

Phương pháp khắc phục:

CỤM TỪ KHÓA

Đề xuất viện trợ về tiếng nói

(Vui lòng viện trợ với phần mềm tiếng nói)

Bạn đánh vần chữ đấy ra sao?

(Bạn đánh vần như thế nào?)

Bạn nói như thế nào… ?

(Bạn nói … làm thế nào?)

Bạn có thể nói lại 1 lần nữa ko?

(Bạn có thể vui lòng nói lại lần nữa được ko?)

Bạn có thể giúp tôi 1 cái gì đấy được ko?

(Bạn có thể giúp tôi với điều này?)

Hồi đáp:

1. Bạn có thể giúp tôi 1 việc được ko?

2. Bạn nói thế nào?

3. Bạn có thể nói lại lần nữa được ko?

4. Làm thế nào để bạn viết điều đấy?

Từ nhưng mà Zac chẳng thể nhớ là ‘buổi sáng’ ở Pháp!

(Từ Zac chẳng thể nhớ là “tương lai” trong tiếng Pháp.)

Hoa nhài: Chào Zach. Bạn đang làm gì đó?

(Chào Zac. Bạn đang làm gì vậy?)

Zack: Ồ, tôi đang rà soát. Ngày mai chúng ta có 1 kỳ thi tiếng Pháp. Nhớ lại?

(Ồ, tôi đang học. Ngày mai chúng ta có bài rà soát tiếng Pháp. Nhớ chứ?)

Hoa nhài: Ồ, đúng vậy.

(Ồ vâng, tôi nhớ.)

Zack: Bạn giỏi tiếng Pháp, Jasmine. Bạn có thể giúp tôi 1 cái gì đấy được ko?

(Bạn giỏi tiếng Pháp, Jasmine. Bạn có thể giúp tôi 1 chút được ko?)

Hoa nhài: Vâng, vững chắc.

(Vâng, vững chắc.)

Zack: Bạn nói như thế nào ‘tương lai’ trong tiếng Pháp?

(Bạn nói “tương lai” bằng tiếng Pháp như thế nào?)

Hoa nhài: Erm… nó là ‘quỷ thần’.

(Ừm … “đề nghị”.)

Zack: Xin lỗi? Bạn có thể nói lại 1 lần nữa ko?

(Xin lỗi? Bạn có thể nói lại lần nữa được ko?)

Hoa nhài: Nếu nó là ‘nhu cầu’. ‘

(Vâng, “mất sự ghi nhớ“.)

Zack: Bạn đánh vần chữ đấy ra sao?

(Tư nay đanh vân như thê nao?)

Hoa nhài: NHU CẦU.

(THIẾT KẾ.)

Zack: Tuyệt quá. Cảm ơn, Jasmine.

(Tuyệt vời. Cảm ơn, Jasmine.)

Bài 2

Hoàn thành bảng với các chữ cái trong hộp. Vì thế, hãy lắng tai và rà soát. (Hoàn thành bảng với các chữ cái trong hộp. Sau đấy nghe và rà soát).

AEGIJNUVX

/ eɪ /

A, H, (1) …………., K

/TÔI/

B, C. D, (2) …………. , (3) …………., P, T, (4) ………….

/tôi/

F, L, M, (5) …………., S, (6) ………….

/ aɪ /

(7) …………., VÀ

/ əʊ /

HOẶC

/ juː /

Hỏi, (8) …………. , W

/ ɑː /

RẺ

Hồi đáp:

1.j2. của tôi3. GỖ4. VẼ
5. PTHH6. RẺ7. tôi8. bạn

bài 3

Nói bảng chữ cái. Sau đấy làm việc theo cặp. Đề xuất đối tác của bạn đánh vần các từ từ đơn vị 1-3. (Đọc bảng chữ cái. Sau đấy làm việc theo nhóm. Đề xuất bạn của bạn đánh vần các từ trong đơn vị 1-3.)

– Như câu thần chú “con khỉ đột”?

(Bạn đánh vần “gorilla” như thế nào?)

– G – O – R – I – gấp đôi L – A.

(CON KHỈ ĐỘT.)

Hồi đáp:

ĐẾN: Làm thế nào để bạn đánh vần “con khỉ”?

B: BÚP BÊ.

ĐẾN: Bạn đánh vần “school” như thế nào?

B: S – C – H – kép O – L.

bài 4

Cho biết từ có phần in đậm đại diện cho 3 phần còn lại trong cách phát âm. (Cho biết từ có phần in đậm khác với 3 phần còn lại về cách phát âm.)

1. a tây namTôi là b. tây namtính bằng gam

C. tây namđặt hàng d. tây namsum vầy

2 giờ sáng schtốt b. Schbệnh

C. schem d. schmùi

3. a. tôimegabyteb. tớimegabyteE hèm

c. climegabyteờ d. tháng 12megabyteE hèm

4. a phía Nam CarolinaJan B. phía Nam Carolinaarf

C. phía Nam Carolinavà. phía Nam Carolinatài nguyên

5. a hungb. fingE hèm

C. đểngờ d. VângngE hèm

Hồi đáp:

1 C

2 giây

3. làm

4. a

5. lại

1 C tây namđơn hàng

Phần in đậm trong tùy chọn C được phát âm là / s /, các tùy chọn khác được phát âm là / sw /.

2 giây Schbệnh

Phần in đậm trong tùy chọn B. được phát âm là / ʃ /, các tùy chọn khác được phát âm là / sk /.

3. c. climegabyteE hèm

Phần in đậm trong tùy chọn C được phát âm là / m /, các tùy chọn khác được phát âm là / mb /.

4. a phía Nam Carolinatháng 1

Phần in đậm trong tùy chọn tới được phát âm là / s /, các tùy chọn khác được phát âm là / sk /.

5. D. vângngE hèm

Phần in đậm trong tùy chọn tới được phát âm là / ŋ /, các tùy chọn khác được phát âm là / ŋg /.

bài 5

SỬ DỤNG NÓ! Đọc Chiến lược kĩ năng và sau đấy làm việc theo cặp. Chuẩn bị 1 hộp thoại mới bằng cách sử dụng hộp bên dưới để giúp bạn. Thực hành đoạn đối thoại mới. 1 bạn là A, bạn còn lại là B. Sau đấy đổi vai cho nhau. (Thực hành! Đọc Chiến lược kĩ năng và sau đấy làm việc theo nhóm. Chuẩn bị 1 cuộc chuyện trò mới bằng cách sử dụng lược đồ bên dưới để giúp bạn. Thực hành đoạn đối thoại mới. 1 em là A, em kia là B. Sau đấy biến đổi vai trò.)

ĐẾN: Bạn có thể giúp tôi 1 cái gì đấy được ko?

B:

ĐẾN: Bạn nói thế nào trong tiếng Anh?

B:

ĐẾN: Bạn có thể nói lại 1 lần nữa ko?

B:

ĐẾN: Bạn đánh vần chữ đấy ra sao?

B:

ĐẾN: Tuyệt quá. Thanks, …

Hồi đáp:

ĐẾN: Bạn có thể giúp tôi 1 cái gì đấy được ko?

(Bạn có thể giúp tôi 1 chút được ko?)

B: Vâng vững chắc.

(Ừm, vững chắc rồi.)

ĐẾN: Bạn nói như thế nào “tự điển” bằng tiếng Anh?

(“Tự điển nói tiếng Anh như thế nào?”)

B: Ồ… nó là ”tự điển“.

(Vâng, đấy là “tự điển”.)

ĐẾN: Bạn có thể nói lại 1 lần nữa ko?

(Bạn co thể vui long lặp lại được ko?)

B: Vâng, “tự điển“.

(Ừm, “tự điển”.)

ĐẾN: Bạn đánh vần chữ đấy ra sao?

(Tư nay đanh vân như thê nao?)

B: TỪ ĐIỂN.

ĐẾN: Tuyệt quá. cảm ơn mẹ

(Tuyệt vời. Cảm ơn, Mai.)

.

Xem thêm thông tin Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking

Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking

Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking giúp các em học trò lớp 6 giải đáp các câu hỏi tiếng Anh trang 54 sách Chân trời thông minh bài Unit 4: Learning World. Qua đấy, dễ dãi làm các bài tập về nhà, nắm chắc tri thức để học tốt môn Tiếng Anh 6 hơn.
Soạn Speaking Unit 4 lớp 6 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Friends Plus Student Book – Chân trời thông minh 6, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học trò của mình. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Vik News nhé:
Think!
What can you do if you can’t remember a word in English? (Nghĩ xem! Em có thể làm gì nếu em ko nhớ 1 từ tiếng Anh nào đấy?)
Trả lời:
If I can’t remember a word in English, I can look up it in Oxford dictionary, use Google translate, or ask anyone I think good at English.
(Nếu tôi chẳng thể nhớ 1 từ tiếng Anh, tôi có thể tra từ đấy trong tự điển Oxford, sử dụng Google dịch hoặc hỏi bất cứ người nào nhưng mà tôi cho là giỏi tiếng Anh.)
Bài 1
Complete the dialogue with the Key Phrases. Then watch or listen and check. What word can’t Zac remember?(Hoàn thành bài đối thoại với Key Phrases. Sau đấy xem hoặc nghe và rà soát. Zac chẳng thể nhớ từ gì?)

KEY PHRASES

Asking for help with languages
How do you spell that?
How do you say … ?
Can you say that again, please?
Can you help me with something, please?

Jasmine: Hi, Zac. What are you doing?
Zac: Oh, I’m revising. We’ve got a French exam tomorrow. Remember?
Jasmine: Oh yes.
Zac: You’re good at French, Jasmine. (1)…………….
Jasmine: Yeah, sure.
Zac: (2)……………. ‘tomorrow’ in French?
Jasmine: Erm … it’s ‘demain’.
Zac: Sorry? (3)…………….
Jasmine: Yes, it’s ‘demain.’
Zac: (4)…………….
Jasmine: D-E-M-A-I-N.
Zac: Great. Thanks, Jasmine.
Phương pháp giải:

KEY PHRASES

Asking for help with languages
(Nhờ giúp đơn với tiếng nói)
How do you spell that?
(Bạn đánh vần nó như thế nào?)
How do you say … ?
(Bạn nói… như thế nào?)
Can you say that again, please?
(Bạn có thể vui lòng nói lại được ko?)
Can you help me with something, please?
(Bạn có thể giúp tôi việc này được ko?)

Trả lời:
1. Can you help me with something, please?
2. How do you say
3. Can you say that again, please?
4. How do you spell that?
The word Zac can’t remember is ‘tomorrow’ in French!
(Từ nhưng mà Zac chẳng thể nhớ là “tomorrow” trong tiếng Pháp.)
Jasmine: Hi, Zac. What are you doing?
( Chào Zac. Bạn đang làm gì đó?)
Zac: Oh, I’m revising. We’ve got a French exam tomorrow. Remember?
(Ồ, tôi đang ôn bài. Ngày mai chúng ta có bài rà soát tiếng Pháp. Nhớ ko?)
Jasmine: Oh yes.
(Ồ mình có nhớ.)
Zac: You’re good at French, Jasmine. Can you help me with something, please?
( Bạn giỏi tiếng Pháp nhưng mà, Jasmine. Bạn có thể giúp mình 1 chút được ko?)
Jasmine: Yeah, sure.
(Vâng, vững chắc rồi.)
Zac: How do you say ‘tomorrow’ in French?
(Bạn nói “tương lai” bằng tiếng Pháp như thế nào?)
Jasmine: Erm … it’s ‘demain’.
(Ừm… “demain”.)
Zac: Sorry? Can you say that again, please?
(Xin lỗi? Bạn làm ơn nói lại được ko?)
Jasmine: Yes, it’s ‘demain.’
(Vâng, “demain”.)
Zac: How do you spell that?
(Bạn đánh vần từ đấy như thế nào?)
Jasmine: D-E-M-A-I-N.
(D-E-M-A-I-N.)
Zac: Great. Thanks, Jasmine.
(Tuyệt. Cảm ơn, Jasmine.)
Bài 2
Complete the table with the letters in the box. Then listen and check. (Hoàn thành bảng với các chữ cái trong khung. Sau đấy nghe và rà soát.)

A   E   G   I   J   N   U   V   X

/eɪ/

A, H, (1)………., K

/iː/

B, C. D, (2)………. , (3)………., P, T, (4)……….

/e/

F, L, M, (5)………., S, (6)……….

/aɪ/

(7)………., Y

/əʊ/

O

/juː/

Q, (8)………. , W

/ɑː/

R

Trả lời:
1. J
2. E
3. G
4. V
5. N
6. X
7. I
8. U
Bài 3
Say the alphabet. Then work in pairs. Ask your partner mập spell words from units 1-3. (Đọc bảng chữ cái. Sau đấy làm việc theo nhóm. Đề xuất bạn của em đánh vần các từ trong units 1-3.)
– How do you spell “gorilla”?
(Bạn đánh vần “gorilla” như thế nào?)
– G – O – R – I – double L – A.
(G – O – R – I – L – L – A.)
Trả lời:
A: How do you spell “monkey”?
B: M – O – N – K – E – Y.
A: How do you spell “school”.
B: S – C – H – double O – L.
Bài 4
Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation. (Chỉ ra từ có phần in đậm khác so với 3 từ còn lại về phát âm.)
1. a. swim b. swing
c. sword d. sweet
2. a. school b. Schilling
c. scheme d. scholar
3. a. member b. amber
c. climber d. December
4. a. scene b. scarf
c. scan d. score
5. a. hunger b. finger
c. anger d. singer
Trả lời:

1. c

2. b

3. c

4. a

5. d

1. c. sword
Phần được in đậm ở phương án c được phát âm /s/, các phương án còn lại được phát âm /sw/.
2. b. Schilling
Phần được in đậm ở phương án b được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại được phát âm /sk/.
3. c. climber
Phần được in đậm ở phương án c được phát âm /m/, các phương án còn lại được phát âm /mb/.
4. a. scene
Phần được in đậm ở phương án a được phát âm /s/, các phương án còn lại được phát âm /sk/.
5. d. singer
Phần được in đậm ở phương án a được phát âm /ŋ/, các phương án còn lại được phát âm /ŋg/.
Bài 5
USE IT! Read the Skills Strategy and then work in pairs. Prepare a new dialogue using the chart below mập help you. Practise the new dialogue. One of you is A, the other is B. Then change roles. (Thực hành! Đọc Skills Strategy và sau đấy làm việc theo nhóm. Chuẩn bị 1 bài đối thoại mới sử dụng lược đồ bên dưới để giúp em. Thực hành đoạn đối thoại mới. 1 em là A, em còn lại là B. Sau đấy đổi vai.)
A: Can you help me with something, please?
B: …
A: How do you say … in English?
B: …
A: Can you say that again, please?
B: …
A: How do you spell that?
B: …
A: Great. Thanks, …
Trả lời:
A: Can you help me with something, please?
(Bạn có thể giúp mình 1 chút được ko?)
B: Yes, certainly.
(Ừm, vững chắc rồi.)
A: How do you say “tự điển” in English?
(“Tự điển” nói tiếng Anh như thế nào?)
B: Ohm… it’s “dictionary”.
(Ờ, là “dictionary”.)
A: Can you say that again, please?
(Bạn vui lòng lặp lại được ko?)
B: Yes, “dictionary”.
(Ừm, “dictionary”.)
A: How do you spell that?
(Bạn đánh vần từ đấy như thế nào?)
B: D – I – C – T – I – O – N – A – R – Y.
A: Great. Thanks, Mai .
(Tuyệt vời. Cảm ơn, Mai.)

TagsChân trời thông minh Tiếng Anh 6

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #Speaking

Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking

Tiếng Anh 6 Unit 4: Speaking giúp các em học trò lớp 6 giải đáp các câu hỏi tiếng Anh trang 54 sách Chân trời thông minh bài Unit 4: Learning World. Qua đấy, dễ dãi làm các bài tập về nhà, nắm chắc tri thức để học tốt môn Tiếng Anh 6 hơn.
Soạn Speaking Unit 4 lớp 6 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Friends Plus Student Book – Chân trời thông minh 6, cũng giúp thầy cô tham khảo để soạn giáo án cho học trò của mình. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Vik News nhé:
Think!
What can you do if you can’t remember a word in English? (Nghĩ xem! Em có thể làm gì nếu em ko nhớ 1 từ tiếng Anh nào đấy?)
Trả lời:
If I can’t remember a word in English, I can look up it in Oxford dictionary, use Google translate, or ask anyone I think good at English.
(Nếu tôi chẳng thể nhớ 1 từ tiếng Anh, tôi có thể tra từ đấy trong tự điển Oxford, sử dụng Google dịch hoặc hỏi bất cứ người nào nhưng mà tôi cho là giỏi tiếng Anh.)
Bài 1
Complete the dialogue with the Key Phrases. Then watch or listen and check. What word can’t Zac remember?(Hoàn thành bài đối thoại với Key Phrases. Sau đấy xem hoặc nghe và rà soát. Zac chẳng thể nhớ từ gì?)

KEY PHRASES

Asking for help with languages
How do you spell that?
How do you say … ?
Can you say that again, please?
Can you help me with something, please?

Jasmine: Hi, Zac. What are you doing?
Zac: Oh, I’m revising. We’ve got a French exam tomorrow. Remember?
Jasmine: Oh yes.
Zac: You’re good at French, Jasmine. (1)…………….
Jasmine: Yeah, sure.
Zac: (2)……………. ‘tomorrow’ in French?
Jasmine: Erm … it’s ‘demain’.
Zac: Sorry? (3)…………….
Jasmine: Yes, it’s ‘demain.’
Zac: (4)…………….
Jasmine: D-E-M-A-I-N.
Zac: Great. Thanks, Jasmine.
Phương pháp giải:

KEY PHRASES

Asking for help with languages
(Nhờ giúp đơn với tiếng nói)
How do you spell that?
(Bạn đánh vần nó như thế nào?)
How do you say … ?
(Bạn nói… như thế nào?)
Can you say that again, please?
(Bạn có thể vui lòng nói lại được ko?)
Can you help me with something, please?
(Bạn có thể giúp tôi việc này được ko?)

Trả lời:
1. Can you help me with something, please?
2. How do you say
3. Can you say that again, please?
4. How do you spell that?
The word Zac can’t remember is ‘tomorrow’ in French!
(Từ nhưng mà Zac chẳng thể nhớ là “tomorrow” trong tiếng Pháp.)
Jasmine: Hi, Zac. What are you doing?
( Chào Zac. Bạn đang làm gì đó?)
Zac: Oh, I’m revising. We’ve got a French exam tomorrow. Remember?
(Ồ, tôi đang ôn bài. Ngày mai chúng ta có bài rà soát tiếng Pháp. Nhớ ko?)
Jasmine: Oh yes.
(Ồ mình có nhớ.)
Zac: You’re good at French, Jasmine. Can you help me with something, please?
( Bạn giỏi tiếng Pháp nhưng mà, Jasmine. Bạn có thể giúp mình 1 chút được ko?)
Jasmine: Yeah, sure.
(Vâng, vững chắc rồi.)
Zac: How do you say ‘tomorrow’ in French?
(Bạn nói “tương lai” bằng tiếng Pháp như thế nào?)
Jasmine: Erm … it’s ‘demain’.
(Ừm… “demain”.)
Zac: Sorry? Can you say that again, please?
(Xin lỗi? Bạn làm ơn nói lại được ko?)
Jasmine: Yes, it’s ‘demain.’
(Vâng, “demain”.)
Zac: How do you spell that?
(Bạn đánh vần từ đấy như thế nào?)
Jasmine: D-E-M-A-I-N.
(D-E-M-A-I-N.)
Zac: Great. Thanks, Jasmine.
(Tuyệt. Cảm ơn, Jasmine.)
Bài 2
Complete the table with the letters in the box. Then listen and check. (Hoàn thành bảng với các chữ cái trong khung. Sau đấy nghe và rà soát.)

A   E   G   I   J   N   U   V   X

/eɪ/

A, H, (1)………., K

/iː/

B, C. D, (2)………. , (3)………., P, T, (4)……….

/e/

F, L, M, (5)………., S, (6)……….

/aɪ/

(7)………., Y

/əʊ/

O

/juː/

Q, (8)………. , W

/ɑː/

R

Trả lời:
1. J
2. E
3. G
4. V
5. N
6. X
7. I
8. U
Bài 3
Say the alphabet. Then work in pairs. Ask your partner mập spell words from units 1-3. (Đọc bảng chữ cái. Sau đấy làm việc theo nhóm. Đề xuất bạn của em đánh vần các từ trong units 1-3.)
– How do you spell “gorilla”?
(Bạn đánh vần “gorilla” như thế nào?)
– G – O – R – I – double L – A.
(G – O – R – I – L – L – A.)
Trả lời:
A: How do you spell “monkey”?
B: M – O – N – K – E – Y.
A: How do you spell “school”.
B: S – C – H – double O – L.
Bài 4
Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation. (Chỉ ra từ có phần in đậm khác so với 3 từ còn lại về phát âm.)
1. a. swim b. swing
c. sword d. sweet
2. a. school b. Schilling
c. scheme d. scholar
3. a. member b. amber
c. climber d. December
4. a. scene b. scarf
c. scan d. score
5. a. hunger b. finger
c. anger d. singer
Trả lời:

1. c

2. b

3. c

4. a

5. d

1. c. sword
Phần được in đậm ở phương án c được phát âm /s/, các phương án còn lại được phát âm /sw/.
2. b. Schilling
Phần được in đậm ở phương án b được phát âm /ʃ/, các phương án còn lại được phát âm /sk/.
3. c. climber
Phần được in đậm ở phương án c được phát âm /m/, các phương án còn lại được phát âm /mb/.
4. a. scene
Phần được in đậm ở phương án a được phát âm /s/, các phương án còn lại được phát âm /sk/.
5. d. singer
Phần được in đậm ở phương án a được phát âm /ŋ/, các phương án còn lại được phát âm /ŋg/.
Bài 5
USE IT! Read the Skills Strategy and then work in pairs. Prepare a new dialogue using the chart below mập help you. Practise the new dialogue. One of you is A, the other is B. Then change roles. (Thực hành! Đọc Skills Strategy và sau đấy làm việc theo nhóm. Chuẩn bị 1 bài đối thoại mới sử dụng lược đồ bên dưới để giúp em. Thực hành đoạn đối thoại mới. 1 em là A, em còn lại là B. Sau đấy đổi vai.)
A: Can you help me with something, please?
B: …
A: How do you say … in English?
B: …
A: Can you say that again, please?
B: …
A: How do you spell that?
B: …
A: Great. Thanks, …
Trả lời:
A: Can you help me with something, please?
(Bạn có thể giúp mình 1 chút được ko?)
B: Yes, certainly.
(Ừm, vững chắc rồi.)
A: How do you say “tự điển” in English?
(“Tự điển” nói tiếng Anh như thế nào?)
B: Ohm… it’s “dictionary”.
(Ờ, là “dictionary”.)
A: Can you say that again, please?
(Bạn vui lòng lặp lại được ko?)
B: Yes, “dictionary”.
(Ừm, “dictionary”.)
A: How do you spell that?
(Bạn đánh vần từ đấy như thế nào?)
B: D – I – C – T – I – O – N – A – R – Y.
A: Great. Thanks, Mai .
(Tuyệt vời. Cảm ơn, Mai.)

TagsChân trời thông minh Tiếng Anh 6

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #Speaking


#Tiếng #Anh #Unit #Speaking

Vik News

Vik News

Viknews Việt Nam chuyên chia sẻ những kiến thức hữu ích về hôn nhân – gia đình, làm đẹp, kinh nghiệm làm mẹ, chăm sóc dinh dưỡng khi mang thai kỳ, trước sau sinh, son môi , sữa ong chúa, nhà cửa nội thất (cửa gỗ, đèn chùm trang trí, bàn ăn, tủ bếp..)……

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button