Odd, Even là một thuật ngữ được sử dụng khá nhiều trong excel. Nếu bạn là một dân văn phòng thì những từ ngữ này chắc hẳn đã gặp rất nhiều lần. Tuy nhiên, với những người mới tiếp xúc sẽ chưa thể hình dung được Odd, Even nghĩa là gì và chúng đại diện cho điều gì. Hôm nay, bạn hãy cùng với Viknews Việt Nam tìm hiểu ý nghĩa mà chúng mang lại nhé!!!

Odd là gì?

odd-la-gi?
Odd là gì?

Odd là một từ tiếng Anh. Với đặc điểm của tiếng Anh đó là từ có thể mang rất nhiều nghĩa khác nhau và odd cũng không phải là một ngoại lệ. Cùng điểm qua một số nghĩa của Odd mang lại

Nếu sử dụng Odd với ý nghĩa là một danh từ thì odd mang nghĩa cú đánh thêm (khi chơi trong lĩnh vực thể thao cụ thể là chơi golf)

Khi coi Odd là một tính từ, có thể kể đến một số nghĩa như:

Kỳ cục, kỳ quặc: What odd!!! ( Cái gì kì quặc vậy)

Dư thừa, thừa, lẻ: Odd number (số lẻ)

Cọc cạch: Odd shoes (giày cọc cạch)

Rảnh rỗi, thừa thời gian: At odd time (Lúc rảnh rỗi)

Lặt vặt, linh tinh: An odd game (trò chơi linh tinh)

Bỏ trống, để không: the odd men (Người có lá phiếu quyết định)

Even là gì?

odd là gì?
Even là gì?

Even cũng là một tính từ tiếng Anh. Even mang trong mình khá nhiều nghĩa khác nhau, cùng điểm qua một số nghĩa mà nó mang lại nhé.

Bằng phẳng

Ngang bằng

Điềm đạm, bình tĩnh: an person even (một người điềm đạm)

Chẵn: even number (số chẵn)

Đều đặn, đều đều: an even tempo (nhiệt độ đều đặn)

Odd, even trong excel nghĩa là gì?

Khi sử dụng phần mềm excel để tạo bảng, lập thông tin, bạn thường thấy cụm từ Odd pages và Even pages xuất hiện ở cuối trang. Đã có bao giờ bạn tự đặt ra cho mình câu hỏi Odd pages và Even pages nghĩa là gì chưa? Nếu chưa thì đừng bỏ qua phần này mà hãy note lại cho mình ngay nào.

Trong excel, odd pages và even pages đại diện cho số thứ tự của trang. Số thứ tự bao gồm số thứ tự chẵn và số thứ tự lẻ và theo đó, odd page được dùng cho những trang lẻ như 1, 3, 5, 7,….trong khi đó thì even pages được dùng để đánh dấu trang chẵn như 2, 4, 6, 8,… Tuy là một thuật ngữ khá đơn giản nhưng chúng lại xuất hiện khá nhiều lần mỗi khi sử dụng excel. Nếu bạn chưa biết ý nghĩa của những từ ngữ này thì hãy ghi nhớ chúng để thuận tiện sử dụng trong công việc.

Một số thuật ngữ tiếng Anh khác được sử dụng trong excel

odd là gì?
Một số thuật ngữ khác trong excel

Việc bổ sung cho bản thân vốn tiếng Anh đa dạng phong phú là một điều rất cần thiết là thuận lợi. Bởi trong một số phần mềm được sử dụng ở văn phòng đa số định dạng chữ là tiếng Anh, nên việc có một trình độ tiếng Anh nhất định là vô cùng quan trọng. Trong phần mềm excel sử dụng rất nhiều thuật ngữ tiếng Anh khác nhau, nếu không tìm hiểu thì chắc hẳn bạn không thể biết được ý nghĩa của nó đề cập đến là gì?

Activate trang tính: là trang tính bạn đang làm việc trong một cửa sổ làm việc

Address: đường dẫn tới một tệp, thư mục, một trang mà bạn đang muốn đi đến, có thể là một url, một ô excel, hoặc thẻ đánh dấu word,…

Calculated: mang nghĩa là cột. Khi bạn sử dụng công thức cho cột thì nó sẽ tự động tính toán và điều chỉnh cho mỗi hàng.

Database: một tập hợp dữ liệu liên quan đến một đối tượng cụ thể hoặc mục đích.

Legend: hộp xác định mẫu hình hoặc màu được gán cho các chuỗi dữ liệu hoặc các thể loại trong biểu đồ.

Outline: Dữ liệu được nhóm trong hàng, cột chi tiết. Do đó, bạn có thể báo cáo tóm tắt dữ liệu trang tính.

Password: Đặt mật khẩu, cách để bạn bảo vệ trang tính khỏi sự xâm nhập của người khác khi chưa được sự đồng ý.

Range: hai hoặc nhiều ô trên một trang tính, các ô trong một phạm vi có thể liền kề hoặc không liền kề.

Refresh: Làm mới dữ liệu, cập nhật dữ liệu từ bên ngoài.

Việc cập nhật các kiến thức về excel là vô cùng quan trọng. Hy vọng thông qua bài viết này, Viknews Việt Nam đã mang lại cho bạn những thông tin bổ ích.

Xem thêm: Hàm dò tìm thỏa mãn nhiều điều kiện trong Excel – cách sử dụng

Odd, Even- thuật ngữ trong excel mà bạn cần quan tâm
5 (100%) 2 vote[s]
Ấn chia sẻ
  • 4
    Shares